Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:42:00 đến ngày 2021-02-05 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 489,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TIẾP DÂN 1 TẦNG | |||
| 1 | */* Phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4904 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,049 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,276 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2244 | m3 |
| 9 | */*Sân trước nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4554 | m3 |
| 12 | Đào xúc phế liệu bằng máy đào 1,25m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | 100m3 |
| 15 | */* Cải tạo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m2 |
| 18 | Làm sạch, phẳng má cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,376 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,969 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhựa lõi thép, lắp kính mờ 2 lớp 6.38 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| B | HẠNG MUC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | 1. PHÁ DỠ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | A. PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ 1 TẦNG | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,192 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu xà gồ gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công 3.0/7 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,2542 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,195 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4939 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,4014 | m2 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0871 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2952 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4185 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc phế liệu bằng máy đào 1,25m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3639 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3639 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3639 | 100m3 |
| 16 | B. KÈ ĐÁ ĐOẠN A-B + TƯỜNG XÂY GẠCH + SAN NỀN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3623 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3623 | 100m3 |
| 22 | 2. CẢI TẠO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 23 | CẢI TẠO A-A: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5016 | m3 |
| 26 | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,326 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3605 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4608 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8652 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3172 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 35 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5227 | m3 |
| 36 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7379 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0124 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,723 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7354 | m2 |
| 40 | KÈ ĐOẠN E-F | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,06 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 45 | Tầng lọc xếp cuội sỏi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1575 | 100m |
| 47 | TƯỜNG CẢI TẠO SAU KHI PHÁ 2.78M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 48 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3058 | m3 |
| 49 | BẬC LÊN XUỐNG | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0998 | 100m3 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7353 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3024 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3392 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 56 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1831 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2888 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,192 | m2 |
| 59 | Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,7453 | kg |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,292 | m2 |
| 61 | Bu lông M8x16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 62 | NỀN BÊ TÔNG | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,995 | m3 |
| 64 | Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 466,5 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,65 | m3 |
| 66 | PHÁ DỠ, DI CHUYỂN NHÀ ĐỂ XE KHUNG THÉP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 67 | */ Phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 68 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0556 | tấn |
| 70 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6288 | m2 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9969 | tấn |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9969 | tấn |
| 73 | Cắt thép vị trí chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | lần cắt |
| 74 | */ Cải tạo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,116 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 79 | Bu lông neo móng M16x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 80 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5467 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5006 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0556 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,1588 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | 100m2 |
| 85 | */ Thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 86 | Máng thu nước khổ 500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 87 | Ống lồng d90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 89 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | cút nhựa miệng bát D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Quả cầu chắn rác dk 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | */* Phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5049 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5388 | m3 |
| 4 | Cắt ngắn lưới B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,904 | m2 |
| 7 | */* Cải tạo bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3412 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5798 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2694 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,694 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5927 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8441 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8173 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1269 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 21 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8201 | m3 |
| 22 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,6188 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,307 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,1488 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9454 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch chống trơn vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3202 | m2 |
| 29 | Gạch lát Ceramic KT 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,747 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,88 | m2 |
| 31 | Sơn cửa sơn Pu (đã bao gồm nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 cấu kiện |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,904 | m2 |
| 34 | */* Cải tạo nền bê tông thành khu để máy lọc nước + téc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 40 | bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1347 | tấn |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1382 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 46 | */* Phần nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 48 | cút nhựa PPR D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | cút nhựa ren trong D25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Tê nhựa PPR D25/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Tê ren trong nhựa PPR D25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Rắc co PPR D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Vòi nước đk 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Măng sông 1 đầu ren trong ĐK 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Phễu thu sàn đk 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Xi phông con thỏ đk 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 60 | cút chếch nhựa miệng bát D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | */* Phần điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 62 | đèn led đui xoáy 24w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 65 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Ổ cắm thiết bị đôi 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 75 | Công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Công tắc ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Hạt công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 79 | Hộp nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Đế nổi aptomat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Tủ điện 300x200x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Hộp đừng bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | BÌNH CHỮA CHÁY | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Bộ tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Giá đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi