Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201199-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210201122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 13:43:00 đến ngày 2021-02-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,874,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 2,9106 100m3
2 Đào móng bậc cấp, ram dốc, bồn hoa - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 7,0004 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9937 100m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0959 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,9586 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 33,7179 m3
7 Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,7851 m3
8 Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,0453 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 72,5793 m3
10 Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,677 m3
11 Xây bậc cấp, ram dốc, bồn hoa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,5522 m3
12 Ván khuôn giằng móng Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0019 100m2
13 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6176 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,168 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4333 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, , ĐK >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7952 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào móng) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5818 100m3
18 Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 50,9082 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,3456 m3
2 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,7271 m3
3 Bê tông dầm, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 47,2076 m3
4 Bê tông sàn, dày 12cm, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,101 m3
5 Bê tông sàn, dày 10cm, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 64,7641 m3
6 Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,6508 m3
7 Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,9784 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2481 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4823 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9501 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3804 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4912 tấn
13 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5229 tấn
14 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2699 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0928 tấn
16 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4965 tấn
17 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 3,0235 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 6,3084 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0064 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5708 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2578 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2025 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, sê nô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3957 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4772 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, sê nô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8659 tấn
26 Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 28,9718 m3
27 Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 44,6712 m3
28 Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7175 m3
29 Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2256 m3
30 Xây hộp kỹ thuật vệ sinh bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1932 m3
31 Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 35,3014 m3
32 Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 45,3906 m3
33 Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,8215 m3
34 Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2256 m3
35 Xây hộp kỹ thuật vệ sinh bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1932 m3
36 Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 56,8001 m3
37 Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3517 m3
38 Xây trụ hiên gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,635 m3
39 Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,635 m3
40 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,7412 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 1,7412 tấn
42 Lợp mái tôn sóng màu dày 0.42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,468 100m2
43 Lợp mái hiên ngói Hạ Long màu đỏ 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4991 100m2
44 Ke chống bão Như bản vẽ thi công kèm theo 1.734 cái
45 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,267 100m
46 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
47 Lắp rọ sắt chắn rác Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
48 SXLD cửa lên mái Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 340,765 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.316,4285 m2
51 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 761,3833 m2
52 Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 127,696 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 375,1002 m2
54 Trát trần, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 665,1483 m2
55 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 49,122 m2
56 Trát lanh tô, ô văng, giằng mái, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 181,452 m2
57 Quét Flinkote chống thấm sê nô, sàn vệ sinh tầng 2 Như bản vẽ thi công kèm theo 45,5728 m2
58 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 45,5728 m2
59 Đắp vữa tạo hình, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,42 m2
60 Nhân công tạo hình Như bản vẽ thi công kèm theo 13,42 m2
61 Vẽ tranh tường (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 40,32 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 153,7 m
63 Trát gờ móc nước, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 114,98 m
64 Bê tông nền, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 33,8415 m3
65 Lát nền, sàn gạch Ceramic Vĩnh Thắng 500x500, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 581,6612 m2
66 Lát nền gạch chống trơn WC Ceramic Đồng Tâm 300x300mm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 83,7264 m2
67 Ốp tường phòng vệ sinh gạch Ceramic Vĩnh Thắng 300x600mm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 234,573 m2
68 Trần tôn khung xương thép khu vệ sinh Như bản vẽ thi công kèm theo 84,9056 m2
69 Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 23,814 m2
70 Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 45,0788 m2
71 Lát gạch lá dừa ram dốc, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,025 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 637,913 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 2.395,398 m2
74 Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa Như bản vẽ thi công kèm theo 70,86 m2
75 Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa Như bản vẽ thi công kèm theo 65,28 m2
76 Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa Như bản vẽ thi công kèm theo 46,5 m2
77 SXLD hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4mm Như bản vẽ thi công kèm theo 76,8 m2
78 SXLD bậc sắt thang lên mái Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
79 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 8 m2
80 SXLD lan can sắt hành lang, cầu thang gia công sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 92,814 m2
81 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 169,614 1m2
82 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 2,5642 100m2
83 Ván khuôn dầm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,751 100m2
84 Ván khuôn sàn Như bản vẽ thi công kèm theo 6,6515 100m2
85 Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng mái Như bản vẽ thi công kèm theo 2,1263 100m2
86 Ván khuôn cầu thang Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4912 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như bản vẽ thi công kèm theo 9,576 100m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt cáp CADIVI 2x16mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 30 m
2 Lắp đặt cáp CADIVI 2x10mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 29 m
3 Lắp đặt dây điện CADIVI VCM 1x4mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 200 m
4 Lắp đặt dây điện CADIVI VCM 1x2,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 420 m
5 Lắp đặt dây điện CADIVI VCM 1x1,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.100 m
6 Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 29 m
7 Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Như bản vẽ thi công kèm theo 548 m
8 Lắp đặt đèn ống 1x1,2 - 40W/220V RẠNG ĐÔNG Như bản vẽ thi công kèm theo 12 bộ
9 Lắp đặt đèn ống 2x1,2 - 80W/220V RẠNG ĐÔNG Như bản vẽ thi công kèm theo 16 bộ
10 Lắp đặt đèn Led gắn trần vuông D250, 6W-220V ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 40 bộ
11 Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
12 Lắp đặt quạt đảo trần Senko Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
13 Lắp đặt ổ cắm ba 16A/250V + hộp âm tường ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 14 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V+hộp âm tường COMET Như bản vẽ thi công kèm theo 26 cái
15 Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V+hộp âm tường ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
16 Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V+hộp âm tường ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha 100A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
18 Lắp đặt automat 1 pha 50A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
19 Lắp đặt automat 1 pha 20A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
20 Lắp đặt automat 1 pha 10A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
21 Lắp đặt automat 1 pha 6A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
22 Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 600x400x150mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 hộp
23 Lắp đặt kim thu sét fi16, dài 1,1m Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Như bản vẽ thi công kèm theo 60 m
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Như bản vẽ thi công kèm theo 10 m
26 Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cọc
27 Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 15 m
28 Đào đất chôn tiếp địa, đất C3 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,25 1m3
29 Đắp đất rãnh tiếp địa Như bản vẽ thi công kèm theo 2,25 m3
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm, dày 3,2mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mm, dày 3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm, dày 2.5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm, dày 3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm, dày 3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,35 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm, dày 3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,08 100m
7 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mm Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm Như bản vẽ thi công kèm theo 80 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49x34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 40 cái
11 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
12 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
13 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
14 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất ren trong, ĐK 21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 64 cái
15 Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
16 Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mm Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
17 Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm Như bản vẽ thi công kèm theo 40 cái
18 Lắp đặt rắc co ren trong, ĐK 49mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
19 Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x49mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
20 Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 76x49mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
21 Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 49x34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
22 Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34x27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
24 Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
25 Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
26 Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
27 Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 40 cái
28 Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 40 cái
29 Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x49mm Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
30 Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mm Như bản vẽ thi công kèm theo 40 cái
31 Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76x49mm Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
32 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK49mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
33 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
34 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
35 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK49mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
36 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera (trẻ em) Như bản vẽ thi công kèm theo 16 bộ
37 Lắp đặt hộp đựng giấy Inox Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (trẻ em) Như bản vẽ thi công kèm theo 12 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nữ Inax (trẻ em) Như bản vẽ thi công kèm theo 12 bộ
40 Lắp đặt chậu rửa Inax (trẻ em) Như bản vẽ thi công kèm theo 16 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa LFV Như bản vẽ thi công kèm theo 16 bộ
42 Lắp đặt gương soi Ceasar M110 Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
43 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bể
44 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
45 Lắp đặt van phao điện Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
46 Lắp phễu thu sàn Inox D120 Như bản vẽ thi công kèm theo 28 cái
47 Lắp đặt vòi đồng Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
48 Giếng khoan (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
49 Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3408 100m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1137 100m3
51 Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 2x4, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9362 m3
52 Xây bể gạch đặc không nung, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,81 m3
53 Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 70,3232 m2
54 Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 70,3232 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Như bản vẽ thi công kèm theo 70,3232 m2
56 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1222 tấn
57 Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4838 m3
58 Ván khuôn tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0508 100m2
59 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 12 1cấu kiện
60 Đổ lớp than củi dày 10cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2184 m3
61 Đổ lớp than xỉ dày 10cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2184 m3
62 Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 10cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2184 m3
63 Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 10cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2184 m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy Điezel Hyundai DHP 30, Q>=40m3/h, h>=40m Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy điện Pentax CM65, Q>=40m3/h, h>=40m Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 máy
3 Lắp đặt van 1 chiều, DN65mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
4 Lắp đặt van khóa, DN65mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
6 Lắp đặt Crepin, D80mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
7 Lắp đặt trụ nước chữa cháy Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
8 Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN65mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,03 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN80mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,06 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3 100m
12 Lắp đặt cút thép DN65mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
13 Lắp đặt cút thép DN80mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
14 Lắp đặt cút thép DN100mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
15 Lắp đặt tê thép DN100/65mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
16 Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 tủ
17 Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 32mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5 100 m
19 Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh Như bản vẽ thi công kèm theo 1 tủ
20 Lắp đặt đầu báo cháy khói Như bản vẽ thi công kèm theo 14 cái
21 Lắp đặt đế đầu báo cháy Như bản vẽ thi công kèm theo 14 cái
22 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
23 Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây Như bản vẽ thi công kèm theo 2 hộp
24 Lắp đặt điện trở cuối dây Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
25 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 200 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 20 m
27 Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Như bản vẽ thi công kèm theo 220 m
28 Đào bể bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,7662 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5887 100m3
30 Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,829 m3
31 Bê tông bể, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 38,6053 m3
32 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0735 tấn
33 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2754 tấn
34 Ván khuôn bể nước Như bản vẽ thi công kèm theo 2,3009 100m2
35 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Như bản vẽ thi công kèm theo 111,5224 m3
36 Xây tường bao quanh miệng hố thăm bằng gạch đặc không nung - Chiều dày 11cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1782 m3
37 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2364 m2
38 Nắp tôn đậy miệng hố thăm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
39 Lắp đặt Crepin nhựa, ĐK 42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
40 Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
41 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
42 Lắp đặt đầu nối nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm, dày 3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,06 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,15 100m
45 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->