Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng đường giao thông, thoát nước + chi phí đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158699-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Viên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng đường giao thông, thoát nước + chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210142591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:12:00 đến ngày 2021-02-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,019,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,59 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,634 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,98 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,157 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,33 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,283 100m3
7 Mua đất đắp nền đường k95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 606,862 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,727 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,727 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,633 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,633 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,571 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,476 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 128,9 m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,094 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,094 100m2
17 Mua bê tông nhựa bù vênh, loại bê tông nhựa hạt trung, thô C19, R19 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 408,518 tấn
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,266 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,266 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,266 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,266 100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,82 m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,778 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,926 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,926 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,621 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,604 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,471 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,667 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,009 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,027 tấn
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104,63 m2
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 523 cấu kiện
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,417 10 tấn/1km
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 523 cấu kiện
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,566 m3
2 Gia công cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 134 cái
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 134 cấu kiện
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,36 m3
D CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT
1 Chi phí đảm bảo ATGT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->