Gói thầu: Phần xây lắp công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Công nghệ Nông Nghiệp HT |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Quỳnh Liên và Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:14:00 đến ngày 2021-02-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,544,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐƯỜNG THÔN THÀNH CÔNG (TỪ HỒ THỨ XUỐNG NGUYỄN VĂN) | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5701 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0005 | m3 |
| 3 | Đào đường đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4188 | 100m3 |
| 4 | Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2045 | m3 |
| 5 | Đào đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7263 | 100m3 |
| 6 | Đào đường đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8225 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3141 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,653 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3716 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3716 | 100m3/1km |
| 11 | Mua đất tại mỏ cách công trình 14.7km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 14.7km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 9.7km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1467 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | 100m3 |
| 17 | Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4566 | 100m2 |
| 18 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4566 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,22 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 25 | Khoan lỗ D16mm thành mương đế cắm thép chốt neo tấm đan bằng máy khoan tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 26 | Cắm thép chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 28 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG THÔN THÀNH CÔNG (TỪ HOÀNG TRIỀU LÊN HOÀNG THAO) | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,397 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,616 | m3 |
| 3 | Đào đường đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5677 | 100m3 |
| 4 | Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9875 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2433 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2805 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3768 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3768 | 100m3/1km |
| 9 | Mua đất tại mỏ cách công trình 14.3km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0477 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 14.3km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0477 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0477 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 9.3km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0477 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2437 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2234 | 100m3 |
| 15 | Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9914 | 100m2 |
| 16 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9914 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9202 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,85 | m3 |
| 19 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | TUYẾN ĐƯỜNG THÔN QUYẾT TIẾN (TỪ HỒ THỊ THỎA - BÃI MO - NGUYỄN CHUYÊN) | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2014 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,744 | m3 |
| 3 | Đào đường đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5225 | 100m3 |
| 4 | Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,54 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2525 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1073 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1073 | 100m3/1km |
| 9 | Mua đất tại mỏ cách công trình 15,4km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4398 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 15,4km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4398 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4398 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 10,4km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4398 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T (tính 95%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7557 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg (tính 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8819 | 100m3 |
| 15 | Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2321 | 100m2 |
| 16 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2321 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,17 | m3 |
| 19 | Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8962 | 100m2 |
| 20 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8962 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4044 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,92 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu mương bê tông hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 24 | Đắp đất K95 hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 32 | Cắm thép chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 40 | Phá dỡ kết cấu mương bê tông hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 41 | Đắp đất K95 hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0755 | 100m2 |
| 46 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 49 | Cắm thép chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0674 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 57 | Phá dỡ kết cấu mương bê tông hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 58 | Đắp đất K95 hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 63 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 66 | Cắm thép chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0654 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0839 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 74 | Phá dỡ kết cấu mương bê tông hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 75 | Đắp đất K95 hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0742 | 100m2 |
| 80 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 83 | Cắm thép chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | tấn |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2458 | 100m3 |
| 92 | Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2935 | m3 |
| 93 | Đắp đất K95 hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1106 | 100m3 |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 96 | Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 98 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 103 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 104 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 105 | Trát sân, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,42 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 111 | Đá dăm đệm móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 113 | Bê tông đáy mương đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 115 | Bê tông thân mương đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1821 | 100m3 |
| 117 | Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9585 | m3 |
| 118 | Đắp đất K95 hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 119 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 120 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 121 | Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| 122 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 123 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 124 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 125 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 126 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 128 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 129 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 130 | Trát sân, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,39 | m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | tấn |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | tấn |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2458 | 100m3 |
| 137 | Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2935 | m3 |
| 138 | Đắp đất K95 hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1106 | 100m3 |
| 139 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 140 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 141 | Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| 142 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 143 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 144 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 145 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 146 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 148 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 149 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 150 | Trát sân, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,84 | m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | tấn |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | tấn |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 156 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG THÔN QUYẾT TIẾN (TỪ LÊ NGUYỄN ĐẾN NGUYỄN SINH) | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6685 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5185 | m3 |
| 3 | Đào đường đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2431 | 100m3 |
| 4 | Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2795 | m3 |
| 5 | Đào đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5941 | 100m3 |
| 6 | Đào đường đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,127 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2078 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0935 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1783 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1783 | 100m3/1km |
| 11 | Mua đất tại mỏ cách công trình 14.9km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5042 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 14.9km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5042 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5042 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 9.9km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5042 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 17 | Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4567 | 100m2 |
| 18 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4567 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,22 | m3 |
| 21 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | TUYẾN ĐƯỜNG THÔN QUYẾT TIẾN (TỪ HỒ THỊ TUẤN VÀO VŨ ƯỚC) | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1157 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,872 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3782 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2535 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0315 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8599 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8599 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4612 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 dư thừa về đắp tại tuyến đường Bãi Mo (tuyến số 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0907 | 100m3 |
| 14 | Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,365 | 100m2 |
| 15 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,365 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8709 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,57 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 22 | Khoan lỗ D16mm thành mương đế cắm thép chốt neo tấm đan bằng máy khoan tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 23 | Cắm thép chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 25 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi