Gói thầu: Phần xây lắp công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150900-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Công nghệ Nông Nghiệp HT
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20210148203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Quỳnh Liên và Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 15:14:00 đến ngày 2021-02-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,544,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG THÔN THÀNH CÔNG (TỪ HỒ THỨ XUỐNG NGUYỄN VĂN)
1 Đào xúc đất không thích hợp bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5701 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0005 m3
3 Đào đường đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4188 100m3
4 Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2045 m3
5 Đào đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7263 100m3
6 Đào đường đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8225 m3
7 Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3141 100m3
8 Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,653 m3
9 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3716 100m3
10 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3716 100m3/1km
11 Mua đất tại mỏ cách công trình 14.7km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m3
12 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 14.7km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m3
13 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m3/1km
14 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 9.7km cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m3/1km
15 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1467 100m3
16 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0604 100m3
17 Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4566 100m2
18 Rải lớp bạt sọc chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4566 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,22 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0069 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0407 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0504 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
25 Khoan lỗ D16mm thành mương đế cắm thép chốt neo tấm đan bằng máy khoan tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m
26 Cắm thép chốt neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
28 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B TUYẾN ĐƯỜNG THÔN THÀNH CÔNG (TỪ HOÀNG TRIỀU LÊN HOÀNG THAO)
1 Đào xúc đất không thích hợp bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,397 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,616 m3
3 Đào đường đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5677 100m3
4 Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9875 m3
5 Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2433 100m3
6 Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2805 m3
7 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3768 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3768 100m3/1km
9 Mua đất tại mỏ cách công trình 14.3km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0477 100m3
10 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 14.3km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0477 100m3
11 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0477 100m3/1km
12 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 9.3km cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0477 100m3/1km
13 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2437 100m3
14 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2234 100m3
15 Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9914 100m2
16 Rải lớp bạt sọc chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9914 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9202 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,85 m3
19 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C TUYẾN ĐƯỜNG THÔN QUYẾT TIẾN (TỪ HỒ THỊ THỎA - BÃI MO - NGUYỄN CHUYÊN)
1 Đào xúc đất không thích hợp bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2014 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,744 m3
3 Đào đường đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5225 100m3
4 Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,54 m3
5 Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 100m3
6 Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2525 m3
7 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1073 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1073 100m3/1km
9 Mua đất tại mỏ cách công trình 15,4km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4398 100m3
10 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 15,4km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4398 100m3
11 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4398 100m3/1km
12 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 10,4km cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4398 100m3/1km
13 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T (tính 95%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7557 100m3
14 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg (tính 5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8819 100m3
15 Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2321 100m2
16 Rải lớp bạt sọc chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2321 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,849 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,17 m3
19 Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8962 100m2
20 Rải lớp bạt sọc chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8962 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4044 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 597,92 m3
23 Phá dỡ kết cấu mương bê tông hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
24 Đắp đất K95 hoàn trả móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0195 100m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0291 100m2
27 Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0371 100m2
29 Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 tấn
32 Cắm thép chốt neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0037 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0338 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0327 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0499 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
39 Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
40 Phá dỡ kết cấu mương bê tông hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
41 Đắp đất K95 hoàn trả móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0429 100m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0483 100m2
44 Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,89 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0755 100m2
46 Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 m3
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0145 tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
49 Cắm thép chốt neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 tấn
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0702 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0674 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0596 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0954 100m2
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 m3
56 Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
57 Phá dỡ kết cấu mương bê tông hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
58 Đắp đất K95 hoàn trả móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m3
59 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0451 100m2
61 Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,62 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0691 100m2
63 Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 tấn
66 Cắm thép chốt neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 tấn
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0642 100m2
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 m3
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0654 tấn
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0551 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0839 100m2
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 m3
73 Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
74 Phá dỡ kết cấu mương bê tông hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
75 Đắp đất K95 hoàn trả móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0335 100m3
76 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0307 100m2
78 Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0742 100m2
80 Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 tấn
83 Cắm thép chốt neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0037 tấn
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0354 100m2
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0381 tấn
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0656 100m2
89 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
90 Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2458 100m3
92 Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2935 m3
93 Đắp đất K95 hoàn trả móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1106 100m3
94 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 m3
95 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0691 100m2
96 Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,59 m3
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2196 100m2
98 Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 tấn
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1098 100m2
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
103 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
104 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
105 Trát sân, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,42 m2
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1144 tấn
107 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0964 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1482 100m2
109 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
110 Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
111 Đá dăm đệm móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
112 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 100m2
113 Bê tông đáy mương đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
114 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0627 100m2
115 Bê tông thân mương đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
116 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1821 100m3
117 Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9585 m3
118 Đắp đất K95 hoàn trả móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m3
119 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 m3
120 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0691 100m2
121 Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,59 m3
122 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1025 100m2
123 Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
124 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
125 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 tấn
126 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1098 100m2
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
128 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m3
129 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
130 Trát sân, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,39 m2
131 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1144 tấn
132 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0964 tấn
133 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1482 100m2
134 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
135 Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
136 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2458 100m3
137 Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2935 m3
138 Đắp đất K95 hoàn trả móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1106 100m3
139 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
140 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0691 100m2
141 Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,59 m3
142 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2196 100m2
143 Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
144 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
145 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 tấn
146 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1098 100m2
147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
148 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m3
149 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
150 Trát sân, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,84 m2
151 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1144 tấn
152 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0964 tấn
153 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1482 100m2
154 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
155 Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
156 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
157 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
158 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
159 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
D TUYẾN ĐƯỜNG THÔN QUYẾT TIẾN (TỪ LÊ NGUYỄN ĐẾN NGUYỄN SINH)
1 Đào xúc đất không thích hợp bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6685 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5185 m3
3 Đào đường đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2431 100m3
4 Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2795 m3
5 Đào đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5941 100m3
6 Đào đường đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,127 m3
7 Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2078 100m3
8 Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0935 m3
9 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1783 100m3
10 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1783 100m3/1km
11 Mua đất tại mỏ cách công trình 14.9km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5042 100m3
12 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 14.9km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5042 100m3
13 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5042 100m3/1km
14 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 9.9km cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5042 100m3/1km
15 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,018 100m3
16 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0536 100m3
17 Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4567 100m2
18 Rải lớp bạt sọc chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4567 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,287 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,22 m3
21 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E TUYẾN ĐƯỜNG THÔN QUYẾT TIẾN (TỪ HỒ THỊ TUẤN VÀO VŨ ƯỚC)
1 Đào xúc đất không thích hợp bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0752 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
3 Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1157 100m3
4 Đào nền đường đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,872 m3
5 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3782 100m3
6 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2535 m3
7 Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 100m3
8 Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0315 m3
9 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8599 100m3
10 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8599 100m3/1km
11 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4612 100m3
12 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0243 100m3
13 Vận chuyển đất cấp 3 dư thừa về đắp tại tuyến đường Bãi Mo (tuyến số 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0907 100m3
14 Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,365 100m2
15 Rải lớp bạt sọc chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,365 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8709 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,57 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0599 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0618 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
22 Khoan lỗ D16mm thành mương đế cắm thép chốt neo tấm đan bằng máy khoan tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m
23 Cắm thép chốt neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
25 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->