Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:00:00 đến ngày 2021-02-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,022,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,0352 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,439 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,224 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2254 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,242 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,592 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,6896 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 74 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,184 | m3 |
| 10 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,9928 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1614 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4675 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7379 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,4702 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,4247 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,8246 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4905 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7241 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,64 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,4216 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,0635 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8668 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1159 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8498 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,4917 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9873 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3328 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9987 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7731 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,5585 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,658 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7576 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4937 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5074 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2125 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2004 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1237 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1237 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51,5437 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4369 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0167 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,2044 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 256,629 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 351,733 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 265,8 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,52 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,015 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 77,8 | m |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,6868 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 158,6806 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,08 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,5 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 256,629 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 617,533 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,08 | m2 |
| 56 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,44 | m2 |
| 57 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,52 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,136 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,8 | m2 |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Móc treo quạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | bộ |
| 67 | Đèn sát trần D250 led 12W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 68 | Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ điện 260x140x90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 250 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 250 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,88 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0788 | 100m3 |
| 79 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cọc |
| 80 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Hồ lô thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,1 | m |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,6 | m |
| B | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,6928 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1866 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5954 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0556 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1177 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,288 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,2544 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,576 | m3 |
| 10 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,0167 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1345 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4457 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1395 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,6488 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,9854 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3816 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2403 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3966 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7593 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1339 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3994 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3802 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0546 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3426 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0909 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,2063 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3427 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1418 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5515 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,809 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7162 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6886 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3678 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0642 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0189 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0445 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2974 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2974 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7497 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,02 | m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,1794 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3526 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8277 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài xây bằng gạch nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,106 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây bằng gạch nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 110,6664 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,64 | m |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,782 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây bằng gạch nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90,58 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71,62 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết KT30x60cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 91,96 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,696 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,7304 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT30x30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,5816 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 121,7724 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 189,982 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,72 | m2 |
| 57 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,44 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,8 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | m2 |
| 60 | Vách compac dày 12mm, phụ kiện INOX lắp đặt hoàn chỉnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,32 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0291 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,8 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 58 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,25 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,625 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,111 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1837 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3934 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,1805 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9097 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0495 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,625 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,35 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê đều D110/110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê thu D110/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thu D110/34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê D60/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thu D60/34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Khoan giếng sâu >20m+phụ kiện đi cùng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26 | cái |
| 32 | Côn thu PPR D32 /25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Tê PPR D32/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 36 | Van 2 chiều D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Van 2 chiều D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Vòi ấn tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5503 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4125 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,542 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8123 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2318 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5456 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1424 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,258 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0651 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0108 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0719 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3582 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,6674 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8712 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,32 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,5597 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,5135 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3802 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 245,9712 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 69,8938 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,304 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 305,561 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt hàng rào thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4096 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,106 | m2 |
| 29 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 409,6 | kg |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0804 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,88 | m2 |
| 32 | Tôn cánh cổng INOX304 dày 2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,56 | m2 |
| 33 | bánh xe trợ lực | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Sản xuất lắp dựng bản lề chịu lực | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Chốt ngang, chốt đứng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Khóa cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| E | ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0584 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,8115 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2669 | 100m3 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,5022 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,325 | 100m3 |
| G | ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,394 | m3 |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bạt lót chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 172,53 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,253 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 172,53 | m2 |
| I | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,66 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1019 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0327 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3597 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,095 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0551 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6612 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0912 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,51 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0647 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,6421 | m2 |
| 17 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,1301 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,27 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,02 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | m2 |
| J | HỆ THỐNG LỌC | |||
| 1 | Sỏi sạch 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3418 | m3 |
| 2 | Than hoạt tính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 159,488 | kg |
| 3 | Cát vàng sạch | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3418 | m3 |
| 4 | Cát đen sạch | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4557 | m3 |
| 5 | Ống lọc D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6 | m |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 3 | Chếch 45 độ D34 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Côn thu PPR D32 /25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cút PPr D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cút PPr D63-45 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Vòi đồng D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Vòi đồng D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Hệ giàn phun mưa ống D27-đục lỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hệ |
| L | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp bờ vây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 166,25 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre phần ngàm trong đất | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,8 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre phần không ngàm trong đất | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,65 | 100m |
| 4 | Phên nứa vách bờ vây, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 332,5 | m2 |
| 5 | Tre làm nẹp ngang ( trẻ đôi) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 570 | m |
| 6 | Thép giằng bờ vây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,25 | kg |
| 7 | Phá bờ vây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3975 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi