Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (gói số 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước do quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:01:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,623,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG QUẬN ỦY BÌNH THỦY | |||
| 1 | Phá dỡ lớp bêtông nền | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 29,851 | M3 |
| 2 | Đầm chặt nền bê tông vừa tháo dỡ | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,284 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,328 | 100M3 |
| 4 | Xây bậc cấp kết cấu phức tạp (bậc cấp) bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,936 | M3 |
| 5 | Trãi tấm nilon ngăn nước | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,184 | 100M2 |
| 6 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 10 cm | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 596 | Lỗ |
| 7 | Trét Sikadur vào lỗ khoan khi đã cấy thép | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 59,6 | Mét |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đk<=10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,732 | Tấn |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 26,208 | M3 |
| 10 | Lát gạch ceramic 400x400, vữa lót M.75 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 241,8 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 11,65 | M2 |
| 12 | Bả matit vào tường đã cạo | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 11,65 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 11,65 | M2 |
| B | HẠNG MỤC: TRUNG TÂM DÂN SỐ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH QUẬN BÌNH THỦY (PHẦN TRỤ SỞ, HÀNG RÀO, VỆ SINH SÂN, CHẶT CÂY XANH, CẢI TẠO NHÀ XE, XÂY DỰNG MỚI NHÀ KHO) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 6,838 | 100M2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 3,85 | 100M2 |
| 3 | Đục đường nứt tại vị trí tường bo tròn mặt tiền | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 7 | M |
| 4 | Trét Sikadur vào đường nứt tường đã đục | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 7 | Mét |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 560,7 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột, trần (trong nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.328,58 | M2 |
| 7 | Bả matit vào cột, dầm, tường (ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 560,7 | M2 |
| 8 | Sơn tường 1 nước lót, 2 phủ (Tường ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 560,7 | M2 |
| 9 | Bả matit vào tường trong, cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.328,58 | M2 |
| 10 | Sơn tường 2 nước (Tường trong, đà, cột, trần nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.328,58 | M2 |
| 11 | CC & Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 38 | Bộ |
| 12 | CC& Lắp ổ khóa tay nắm tròn | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 16 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 205,15 | M2 |
| 14 | Đóng trần bằng tấm Prima 600x600 khung kẽm nổi | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 205,15 | M2 |
| 15 | Đục bỏ lớp vữa xi măng cũ | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,8 | M2 |
| 16 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,8 | M2 |
| 17 | Cạo rỉ, vệ sinh khung cửa sổ sắt kính | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 79,24 | M2 |
| 18 | Sơn cửa khung sắt 2 nước | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 79,24 | M2 |
| 19 | Tháo dỡ Cửa kính khung chết | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4,125 | M2 |
| 20 | LD cửa sổ bật khung nhôm lắp hệ 500 kính cường lực 8ly | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4,125 | M2 |
| 21 | Théo dỡ dỡ mái ngói hiện trạng | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 25 | M2 |
| 22 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,25 | 100M2 |
| 23 | Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nô | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 91,18 | M2 |
| 24 | Đục xung quanh miệng ống thu nước mái | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 5,369 | M |
| 25 | Trét Sikadur vào đường nứt đã đục | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 5,369 | Mét |
| 26 | Thay mới cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 19 | Cái |
| 27 | Láng lại lớp vữa XM M.100 dày 2cm | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 91,18 | M2 |
| 28 | Quét flinkote chống thấm sênô | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 91,18 | M2 |
| 29 | Láng phủ thêm 1 lớp vữa dày 2cm vữa M.100 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 91,18 | M2 |
| 30 | Sơn Pu, đánh bóng lan can tay vịn cầu thang | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 28 | M2 |
| 31 | Tháo dỡ nền lót gạch hư hỏng | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 78,5 | M2 |
| 32 | Phá dỡ lớp vữa lót gạch để lót lại | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 78,5 | M2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 78,5 | M2 |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2 | Cái |
| 35 | CC&LĐ máy lạnh 2 cục 1,5HP (bao gồm ống đồng, dây điện và phụ kiện) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 5 | Máy |
| 36 | CC&LĐ máy lạnh 2 cục 2,5HP (bao gồm ống đồng, dây điện và phụ kiện) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2 | Máy |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Hàng rào | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 220,3 | M2 |
| 38 | Bả matit vào cột, tường rào cũ | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 220,3 | M2 |
| 39 | Sơn tường 1 nước lót, 2 phủ (Tường ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 220,3 | M2 |
| 40 | Cạo rỉ cổng hàng rào khung sắt | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 21,2 | M2 |
| 41 | Sơn cửa khung sắt 2 nước | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 21,2 | M2 |
| 42 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 60 cm | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 3 | Cây |
| 43 | Vệ sinh sân đường nội bộ (tẩy rong rêu) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,97 | 100 M2 |
| 44 | Vận chuyển rác, các cây chặt ra khỏi công trình | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 3 | Cây |
| 45 | Băm nền bê tông nhà xe đã hư hỏng | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 24,5 | M2 |
| 46 | Láng nền dày 3cm vữa M.100 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 24,5 | M2 |
| 47 | SXLD máng xối tole phẳng dày 3,2zem, có khung sắt | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 7 | md |
| 48 | Phá dỡ nền để đào móng: | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,504 | M3 |
| 49 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra khỏi công trình | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,54 | M3 |
| 50 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 8,468 | M3 |
| 51 | Lấp đất hố móng | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 5,645 | M3 |
| 52 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn >=4,2cm, 25cây/m2, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 3,375 | 100M |
| 53 | Đắp cát đen lót móng | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,396 | M3 |
| 54 | Bêtông đá 4x6 M.100 lót móng | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,396 | M3 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,028 | Tấn |
| 56 | Bêtông móng đá 1x2 M.200 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,9 | M3 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,048 | 100M2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,038 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,108 | Tấn |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,138 | 100M2 |
| 61 | Bêtông cột, đá 1x2 M.200 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,558 | M3 |
| 62 | SXLĐ cốt thép đà, giằng đk<=10 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,04 | Tấn |
| 63 | SXLĐ cốt thép đà, giằng, lanh tô... đk<=18 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,155 | Tấn |
| 64 | Bêtông đà, giằng đá, lanh tô... 1x2 M.200 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,188 | M3 |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,216 | 100M2 |
| 66 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, dày 20cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,556 | M3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,106 | 100M3 |
| 68 | Bêtông nền đá 4x6 M.100 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4,08 | M3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 7,581 | M3 |
| 70 | CC&LĐ cửa sổ khung nhôm hệ 500, lắp kính 5ly | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 3,36 | M2 |
| 71 | CC&LĐ khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 sơn màu trắng | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 3,36 | M2 |
| 72 | CC&LĐ cửa đi khung nhôm hệ 700 lắp kính 5ly, có khung bảo vệ sắt hộp 14x14 sơn màu trắng | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,88 | M2 |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,158 | Tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,158 | Tấn |
| 75 | Sản xuất vì kèo thép hình L50x50x5 mái che | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,03 | Tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,03 | Tấn |
| 77 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,64 | M2 |
| 78 | Lát gạch ceramic 400x400, vữa lót M.75 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 42,6 | M2 |
| 79 | Đóng trần bằng tấm Prima 600x600 khung kẽm nổi | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 40,8 | M2 |
| 80 | SXLD máng xối tole phẳng dày 3,2zem, có khung sắt | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4 | md |
| 81 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông dày 4,5zem | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,484 | 100M2 |
| 82 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 151,62 | M2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 171,32 | M2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 171,32 | M2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống dẹp 10x20 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 40 | Mét |
| 86 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 40 | Mét |
| 87 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 50 | Mét |
| 88 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 1 ổ cắm (cả hộp đế và mặt che), sử dụng loại tốt - giả âm | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2 | Bảng |
| 89 | Lắp đặt MCB 2 pha - 32A | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN BÌNH THỦY (PHẦN TRỤ SỞ, PHẦN SAU VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 5,212 | 100M2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4,586 | 100M2 |
| 3 | Tháo dỡ dỡ mái ngói hiện trạng | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 80 | M2 |
| 4 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao <=16m | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,8 | 100M2 |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nô | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 142,56 | M2 |
| 6 | Đục xung quanh miệng ống thu nước mái | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 6,5 | M |
| 7 | Trét Sikadur vào đường nứt đã đục | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 6,5 | Mét |
| 8 | Thay mới cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 23 | Cái |
| 9 | Láng lại lớp vữa XM M.100 dày 2cm | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 142,56 | M2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm sênô | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 142,56 | M2 |
| 11 | Láng phủ thêm 1 lớp vữa dày 2cm vữa M.100 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 142,56 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 687,38 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột, trần (trong nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.815 | M2 |
| 14 | Bả matit vào cột, dầm, tường (ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 687,38 | M2 |
| 15 | Sơn tường 1 nước lót, 2 phủ (Tường ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 687,38 | M2 |
| 16 | Bả matit vào tường trong, cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.815 | M2 |
| 17 | Sơn tường 2 nước (Tường trong, đà, cột, trần nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.815 | M2 |
| 18 | Đục tạo nhám để ốp gạch tường | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 26,72 | M2 |
| 19 | ốp tường gạch ceramic 250x400, vữa M.75 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 26,72 | M2 |
| 20 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang hư mục | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 11,52 | M2 |
| 21 | SXLĐ lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 12,8 | M2 |
| 22 | Cạo sơn cửa khung sắt lắp kính | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 21,75 | M2 |
| 23 | Sơn cửa khung sắt lắp kính (2 nước) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 21,75 | M2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 51,8 | M2 |
| 25 | CC&LĐ cửa sổ khung nhôm hệ 500, lắp kính 5ly | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 38,5 | M2 |
| 26 | CC&LĐ khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 13x26mm sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 38,5 | M2 |
| 27 | CC&LĐ cửa đi khung nhôm hệ 700 lắp kính mờ 5ly | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 13,3 | M2 |
| 28 | CC& Lắp ổ khóa tay nắm tròn | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 10 | bộ |
| 29 | Đục bỏ lớp vữa lót bậc cấp đã hư hỏng | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,14 | M2 |
| 30 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,14 | M2 |
| 31 | Bêtông nền sân đá 1x2 M.200 dày TB 5cm | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,416 | M3 |
| 32 | Láng hồ dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 28,32 | M2 |
| 33 | Lát gạch TERRAZZO 400x400x30 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 28,32 | M2 |
| 34 | Tháo dỡ tấm đale BTCT nắp mương thoát nước | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 24 | 1 cấu kiện |
| 35 | Xây gạch thẻ không nung 4,5x9x19, dày 10cm, vữa M.75 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4,78 | M3 |
| 36 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 9,56 | M2 |
| 37 | Nạo vét bùn mương thoát nước | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,77 | M3 |
| 38 | Lắp lại tấm đale mương thoát nước đã tháo dỡ | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 24 | Cái |
| 39 | Đục tạo nhám để ốp gạch tường hàng rào | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 45,6 | M2 |
| 40 | ốp tường gạch ceramic 250x400, vữa M.75 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 45,6 | M2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ hàng rào | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 196,78 | M2 |
| 42 | Bả matit vào cột, tường rào cũ | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 196,78 | M2 |
| 43 | Sơn tường 1 nước lót, 2 phủ (Tường ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 196,78 | M2 |
| 44 | Cạo rỉ cổng hàng rào khung sắt | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 20,46 | M2 |
| 45 | Sơn cửa khung sắt 2 nước | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 20,46 | M2 |
| D | HẠNG MỤC : TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ TRUYỀN THANH QUẬN BÌNH THỦY | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 5,192 | 100M2 |
| 2 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo trong | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 3,197 | 100M2 |
| 3 | Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nô | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 112,31 | M2 |
| 4 | Đục xunh quanh miệng ống thu nước mái | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,696 | M |
| 5 | Trét Sikadur vào đường nứt đã đục | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,696 | Mét |
| 6 | Thay mới cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 6 | Cái |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 112,31 | M2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 112,31 | M2 |
| 9 | Láng lại 1 lớp vữa xi măng, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 112,31 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 328,716 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, xà, dầm, trần (Trong nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.142,788 | M2 |
| 12 | Bả matit vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 328,716 | M2 |
| 13 | Sơn tường 1 nước lót, 02 nước phủ (tường ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 328,716 | M2 |
| 14 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.142,788 | M2 |
| 15 | Sơn tường 2 nước (trong nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.142,788 | M2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 82,86 | M2 |
| 17 | Đầm chặt nền vừa phá dỡ | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,108 | 100M3 |
| 18 | Lát gạch ceramic 40x40cm, vữa lót M75, tầng trệt | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 82,86 | M2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 8,286 | M3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền trệt,Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,035 | tấn |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 6,629 | M3 |
| 22 | Lát gạch ceramic 400x400mm, vữa lót M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 82,86 | M2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 18,02 | M2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 18,02 | M2 |
| 25 | Phá dỡ lớp bê tông nền | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 7,492 | M3 |
| 26 | Đầm chặt nền vừa phá dỡ | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,075 | 100M3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,35 | 100M3 |
| 28 | Bê tông nền sân, đá 4x6 Mác 150 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 26,599 | M3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 265,99 | M2 |
| 30 | Lát gạch TERRAZZO, kích thước gạch 40x40x3cm | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 265,99 | M2 |
| 31 | Tháo dỡ tấm dale BTCT nắp mương thoát nước, hố ga | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 53 | 1 cấu kiện |
| 32 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, dày<= 10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,833 | M3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,92 | M3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 66,256 | M2 |
| 35 | Nạo vét bùn mương thoát nước | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 5,426 | M3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 53 | Cái |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,28 | M3 |
| 38 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,165 | Tấn |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,058 | 100M2 |
| 40 | SXLD đường ray cổng thép hình V50x50x5 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,03 | Tấn |
| E | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC UBND PHƯỜNG BÌNH THỦY (PHẦN XÂY DỰNG, PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 7,949 | 100M2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong (trệt + lầu) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 5,261 | 100M2 |
| 3 | Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nô | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 83,76 | M2 |
| 4 | Đục xung quanh miệng ống thu nước mái | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 6,217 | M |
| 5 | Trét Sikadur vào đường nứt đã đục | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 6,27 | Mét |
| 6 | Thay mới cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 22 | Cái |
| 7 | Láng nền, sàn sê nô, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 83,76 | M2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm sênô | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 83,76 | M2 |
| 9 | Láng phủ thêm 01 lớp vữa, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 83,76 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 263,04 | M2 |
| 11 | Đóng trần bằng tấm Prima 600x600 khung kẽm nổi | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 263,04 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 824,585 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột, trần (trong nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.201,084 | M2 |
| 14 | Bả matit vào cột, dầm, tường (ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 824,585 | M2 |
| 15 | Sơn tường 1 nước lót, 2 phủ (Tường ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 824,585 | M2 |
| 16 | Bả matit vào tường trong, cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.201,084 | M2 |
| 17 | Sơn tường 2 nước (Tường trong, đà, cột, trần nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.201,084 | M2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 183,3 | M2 |
| 19 | CC&LĐ cửa sổ khung nhôm hệ 500, lắp kính 5ly | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 109,44 | M2 |
| 20 | CC&LĐ khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 13x26mm sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 109,44 | M2 |
| 21 | CC&LĐ cửa đi khung sắt lắp 8ly cả khung bảo vệ, sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 73,86 | M2 |
| 22 | CC& Lắp ổ khóa tay nắm gạt | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 23 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ lớp gạch lót nền tầng trệt | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 263,04 | M2 |
| 24 | Lát gạch ceramic 400x400, vữa lót M.75 tầng trệt | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 263,04 | M2 |
| 25 | Lắp đèn HQ led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 48 | Bộ |
| 26 | Lắp đèn HQ led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt đảo trần + hộp số | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 56 | cái |
| 28 | Lắp công tắc 1 chiều | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 45 | Cái |
| 29 | Lắp công tắc 2 chiều | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu lắp nổi (2cái/bộ) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 49 | Bảng |
| 31 | Lắp hộp nối dây 150x150 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 20 | Cái |
| 32 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.250 | Mét |
| 33 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 750 | Mét |
| 34 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 350 | Mét |
| 35 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 40 | Mét |
| 36 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x22mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 100 | Mét |
| 37 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x35mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 75 | Mét |
| 38 | Lắp đặt Nẹp luồn dây điện 2,0cm (20x10) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.500 | Mét |
| 39 | Lắp đặt Nẹp luồn dây điện 4,0cm (40x25) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 850 | Mét |
| 40 | Lắp đặt trunking (có nắp đậy) 100x50mm | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 33,2 | Mét |
| 41 | Bát nẹp treo trunking | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x150 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2 | Hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ điện phòng 6modul | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 16 | Hộp |
| 44 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 6 | Cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1P-6A | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 14 | Cái |
| 47 | Lắp đặt automat 1P-16A | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 35 | Cái |
| 48 | Lắp đặt automat 1P-25A | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4 | Cái |
| 49 | Lắp đặt automat 2P-25A | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 13 | Cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-32A | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt automat 3P-50A | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt automat 3P-75A | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1 | Cái |
| 53 | Lắp hộp đế đơn nổi | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 49 | Cái |
| 54 | Lắp hộp đế đôi nổi | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 5 | Cái |
| 55 | Băng keo điện | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 50 | cuộn |
| 56 | Đóng cọc thép mạ đồng fi 16, dài 2,4m | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 3 | Cọc |
| 57 | Lắp đặt cáp đồng trần phi 25mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 30 | Mét |
| F | HẠNG MỤC: TRUNG TÂM VH-TT PHƯỜNG BÌNH THỦY | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,373 | 100M2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,22 | 100M2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 222 | M2 |
| 4 | Đóng trần bằng tấm Prima 600x600 khung kẽm nổi | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 222 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 321,12 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột, trần (trong nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 279,94 | M2 |
| 7 | Bả matit vào cột, dầm, tường (ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 321,12 | M2 |
| 8 | Sơn tường 1 nước lót, 2 phủ (Tường ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 321,12 | M2 |
| 9 | Bả matit vào tường trong, cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 279,94 | M2 |
| 10 | Sơn tường 2 nước (Tường trong, đà, cột, trần nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 279,94 | M2 |
| 11 | Cạo sơn cửa sắt kính | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 108,6 | M2 |
| 12 | Sơn cửa đã cạo rĩ, sơn 2 nước | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 108,6 | M2 |
| G | HẠNG MỤC: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG BÌNH THỦY | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 3,034 | 100M2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,608 | 100M2 |
| 3 | Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nô | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 69,26 | M2 |
| 4 | Đục xung quanh miệng ống thu nước mái | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4,522 | M |
| 5 | Trét Sikadur vào đường nứt đã đục | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4,522 | Mét |
| 6 | Thay mới cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 16 | Cái |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 69,26 | M2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm sênô | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 69,26 | M2 |
| 9 | Láng lại 01 lớp vữa phủ, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 69,26 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 229,08 | M2 |
| 11 | Đóng trần bằng tấm Prima 600x600 khung kẽm nổi | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 229,08 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 361,16 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột, trần (trong nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 752,72 | M2 |
| 14 | Bả matit vào cột, dầm, tường (ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 361,16 | M2 |
| 15 | Sơn tường 1 nước lót, 2 phủ (Tường ngoài nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 361,16 | M2 |
| 16 | Bả matit vào tường trong, cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 752,72 | M2 |
| 17 | Sơn tường 2 nước (Tường trong, đà, cột, trần nhà) | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 752,72 | M2 |
| 18 | Cạo khung lan can sắt | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4,95 | M2 |
| 19 | Sơn lan can đã cạo rĩ, sơn 3 nước | Theo chỉ dẫn tại chương V của E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4,95 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi