Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Quảng Bình năm 2020 - Đợt 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201948-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Quảng Bình năm 2020 - Đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20210100963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của TCT viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 15:19:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,991,301,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm BTS QB_QTH_PHU_HOA
B TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 20,2 m3
2 Chôn điện cực tiếp đất F42x2 bằng thủ công 45 m
3 Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2 91,8 kg
4 Măng sông nối ống thép mạ kẽm F42x2 10 cái
5 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
6 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 42 m
7 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 32 m
8 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
9 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 8 điện cực
10 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
11 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
12 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
13 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 84 m
14 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 7 hệ thống
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 7 m
16 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 1,5 m
17 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
18 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
19 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
20 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
21 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
22 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
23 Đắp đất nền móng công trình 20,2 m3
24 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
C ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 2,587 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,235 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,134 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 2,352 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 4 cột
6 Móc treo cáp 5 Bộ
7 Kẹp siết đơn 5 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 5 Bộ
9 Đai Inox 10 Bộ
10 Khóa đai Inox 10 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 15 10 m
D MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER
1 Đào đất móng shelter 18,7011 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công 13,8916 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng 0,0312 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm 1,101 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1074 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm 0,1528 Tấn
7 Ván khuôn bê tông móng 0,1034 100m2
8 Bê tông móng mác 200, đá 1x2 3,7086 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,2165 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ (đường kính cốt thép <=10), H<=6m 0,0249 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ(đường kính cốt thép 10<D<=18)H<=6m 0,2029 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,1906 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng GM 0,124 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D<10 0,0177 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng 10<D<18 0,1175 tấn
16 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 0,9874 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, sàn mái 0,2635 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái (đường kính cốt thép <=10) 0,287 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái 10<D<18 0,1644 tấn
20 Bê tông dầm, sàn mái M200, đá 1x2 2,8883 m3
21 Sản xuất thép làm cầu thang 0,5939 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 19,4477 tấn
23 Sản xuất lan can cầu thang 0,2502 tấn
24 Lắp dựng cầu thang, lan can sắt 0,8441 tấn
25 Keo hilti 2 hộp
26 Máy bơm hóa chất hilti 1 ca
27 Máy khoan 4,5kw 1 ca
28 Nhân công khoan 1 CN3
29 Bulong hilti M20, l=200 16 bộ
E SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 2,0836 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,096 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 826,4 m
7 Tăng đơ D22 24 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
9 Maní 48 cái
10 Khoá cáp 288 cái
11 Bu long M10 L=30 6 bộ
12 Vít nở thép M12x150 2 bộ
13 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
14 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 2.257,049 kg
F XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
G Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 93,522 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 71,478 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,118 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,815 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,051 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,051 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,738 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 3,364 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 19,275 m3
H Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
7 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3,2 m
I Trạm BTS QB_BT_HOAN_LAO
J TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 13,1379 m3
2 Chôn điện cực tiếp đất F42x2 bằng thủ công 45 m
3 Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2 91,8 kg
4 Măng sông nối ống thép mạ kẽm F42x2 10 cái
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 45 m
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 9 điện cực
7 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
8 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 11 m
9 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
10 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 79 m
11 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 2 hệ thống
12 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 6 m
13 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 4 m
14 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
15 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
16 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
18 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
19 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
20 Đắp đất nền móng công trình 13,1379 m3
21 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
K ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 1,294 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,118 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,067 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 1,176 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 2 cột
6 Móc treo cáp 3 Bộ
7 Kẹp siết đơn 3 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 3 Bộ
9 Đai Inox 6 Bộ
10 Khóa đai Inox 6 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 6 10 m
L MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER
1 Đào đất móng shelter 18,7011 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công 13,8916 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng 0,0312 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm 1,101 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1074 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm 0,1528 Tấn
7 Ván khuôn bê tông móng 0,1034 100m2
8 Bê tông móng mác 200, đá 1x2 3,7086 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,1637 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ (đường kính cốt thép <=10), H<=6m 0,0208 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ(đường kính cốt thép 10<D<=18)H<=6m 0,1649 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,9002 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng GM 0,124 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D<10 0,0177 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng 10<D<18 0,1175 tấn
16 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 0,9874 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, sàn mái 0,2635 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái (đường kính cốt thép <=10) 0,287 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái 10<D<18 0,1644 tấn
20 Bê tông dầm, sàn mái M200, đá 1x2 2,8883 m3
21 Sản xuất thép làm cầu thang 0,4451 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 14,6355 tấn
23 Sản xuất lan can cầu thang 0,2179 tấn
24 Lắp dựng cầu thang, lan can sắt 0,663 tấn
25 Keo hilti 2 hộp
26 Máy bơm hóa chất hilti 1 ca
27 Máy khoan 4,5kw 1 ca
28 Nhân công khoan 1 CN3
29 Bulong hilti M20, l=200 16 bộ
M SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 7,4381 tấn
2 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,4381 tấn
3 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,101 tấn
4 Bulong M24 -L=1300mm 32 bộ
5 Bulong M22 - L=80mm 528 bộ
6 Bulong M20 - L=70mm 150 bộ
7 Bulong M18 - L=60mm 372 bộ
8 Bulong M14 - L=40mm 384 bộ
9 Bu long M10 L=30 6 bộ
10 Vít nở thép M12x150 2 bộ
11 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
12 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 7.567,52 kg
N XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
O Sản xuất xây dựng móng cột
1 Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 51,679 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 34,787 m3
3 Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,3583 tấn
4 Lắp đặt các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,3583 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,4563 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,2029 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,6264 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm 0,0208 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 6,48 m3
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II 0,72 100m
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 9 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,405 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm 0,1455 Tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm 0,9543 Tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm 0,3577 Tấn
16 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột 0,312 100m2
17 Bê tông móng đá 4x6 lót móng cột M100 2,082 m3
18 Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột 15,242 m3
19 Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế 2 công
P Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m 7,4381 tấn
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
6 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3,7 m
Q Trạm BTS QB_BDN_QUANG_THUAN_2
R TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 13,1379 m3
2 Chôn điện cực tiếp đất F42x2 bằng thủ công 45 m
3 Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2 91,8 kg
4 Măng sông nối ống thép mạ kẽm F42x2 10 cái
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 45 m
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 9 điện cực
7 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
8 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 11 m
9 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
10 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 79 m
11 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 2 hệ thống
12 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 7 m
13 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 4 m
14 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
15 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
16 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
18 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
19 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
20 Đắp đất nền móng công trình 13,1379 m3
21 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
S ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 0,647 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,059 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,034 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 0,588 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 1 cột
6 Móc treo cáp 3 Bộ
7 Kẹp siết đơn 3 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 3 Bộ
9 Đai Inox 6 Bộ
10 Khóa đai Inox 6 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 9 10 m
T MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER
1 Đào đất móng shelter 18,7011 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 4,865 100m
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công 13,8916 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng 0,0312 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm 1,101 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1074 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm 0,1528 Tấn
8 Ván khuôn bê tông móng 0,1034 100m2
9 Bê tông móng mác 200, đá 1x2 3,7086 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,2165 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ (đường kính cốt thép <=10), H<=6m 0,0249 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ(đường kính cốt thép 10<D<=18)H<=6m 0,2029 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,1906 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng GM 0,124 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D<10 0,0177 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng 10<D<18 0,1175 tấn
17 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 0,9874 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, sàn mái 0,2635 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái (đường kính cốt thép <=10) 0,287 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái 10<D<18 0,1644 tấn
21 Bê tông dầm, sàn mái M200, đá 1x2 2,8883 m3
22 Sản xuất thép làm cầu thang 0,5939 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 19,4477 tấn
24 Sản xuất lan can cầu thang 0,2502 tấn
25 Lắp dựng cầu thang, lan can sắt 0,8441 tấn
26 Keo hilti 2 hộp
27 Máy bơm hóa chất hilti 1 ca
28 Máy khoan 4,5kw 1 ca
29 Nhân công khoan 1 CN3
30 Bulong hilti M20, l=200 16 bộ
U SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 7,4381 tấn
2 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,4381 tấn
3 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,101 tấn
4 Bulong M24 -L=1300mm 32 bộ
5 Bulong M22 - L=80mm 528 bộ
6 Bulong M20 - L=70mm 150 bộ
7 Bulong M18 - L=60mm 372 bộ
8 Bulong M14 - L=40mm 384 bộ
9 Bu long M10 L=30 6 bộ
10 Vít nở thép M12x150 2 bộ
11 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
12 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 7.567,52 kg
V XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
W Sản xuất xây dựng móng cột
1 Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 51,679 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 34,787 m3
3 Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 1,1189 tấn
4 Lắp đặt các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 1,1189 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,6146 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,7235 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 2,2029 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm 0,0208 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 23,49 m3
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II 2,61 100m
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 36 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,405 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm 0,1455 Tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm 0,9543 Tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm 0,3577 Tấn
16 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột 0,312 100m2
17 Bê tông móng đá 4x6 lót móng cột M100 2,082 m3
18 Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột 15,242 m3
19 Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế 2 công
X Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m 7,4381 tấn
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
6 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3,7 m
Y Chi phí khác
1 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 3 Trạm
2 Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng 2 Trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->