Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159819-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210115382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 15:26:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,417,138,907 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây  Chương V Phần 2 của E-HSMT 188,8 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,44 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 34,77 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 131,26 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98  Chương V Phần 2 của E-HSMT 55,05 100m3
6 Mua đất sỏi đỏ để đắp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 183,95 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,34 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 183,95 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 735,79 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 367,9 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG NHỰA
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 209,55 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 209,55 100m2
3 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 209,55 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 45 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 46 cái
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,96 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,68 m3
C PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 128,19 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 558,43 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,48 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 724,44 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 71,58 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,83 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,36 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan  Chương V Phần 2 của E-HSMT 60 cái
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 54,69 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 76,66 m3
12 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 449 cái
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,56 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,36 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,96 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,53 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,98 tấn
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,62 100m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125  Chương V Phần 2 của E-HSMT 240,35 m3
20 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125  Chương V Phần 2 của E-HSMT 433,78 m3
21 Mua cống hộp đôi 2x3x3m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,2 m
22 Vận chuyển cống hộp tới công trường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11.602,5 T*Km
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện > 15tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->