Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng + Thuế tài nguyên và phí môi trường công trình Đường quy hoạch trung tâm hành chính mới (tuyến số 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159408-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng + Thuế tài nguyên và phí môi trường công trình Đường quy hoạch trung tâm hành chính mới (tuyến số 3)
Số hiệu KHLCNT 20210131090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách huyện còn tồn các năm trước và năm 2019 và nguồn phân cấp trong cân đối theo Nghị quyết HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 14:48:00 đến ngày 2021-02-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,703,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1874 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 100m3
3 Đào khuôn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7222 100m3
4 Đào khuôn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5297 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9096 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9096 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9096 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,1196 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2377 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4581 100m3
11 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4581 100m3
12 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4581 100m3
13 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4581 100m3
14 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III (đất tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7027 100m3
15 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7973 100m2
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8898 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8898 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3099 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3099 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa (loại C<= 12,5) bằng trạm trộn 50 -60 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0649 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa (loại C<= 12,5) từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0649 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa (loại C<= 12,5) từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 69,5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0649 100tấn
C Bó vỉa
1 Đào đất móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,7327 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3644 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,7656 m3
4 Đổ bê tông móng bó vỉa đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,2121 m3
5 Đổ bê tông cục bó vỉa lắp ghép đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,9441 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3193 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1902 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.925 cấu kiện
D Biển báo
1 Đào móng cột, biển báo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
6 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
7 Biển báo vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
8 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 Cái
9 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 Cái
E Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,975 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,34 m2
F Cống bản
1 Đào móng cống bản, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7907 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1394 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,576 m3
4 Đổ bê tông móng cống bản, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,681 m3
5 Đổ bê tông thân cống bản đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3792 m3
6 Đổ bê tông tườngcống bản, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8468 m3
7 Ván khuôn móng cống bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7706 100m2
8 Ván khuôn tường cống bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,582 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3163 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4936 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2272 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,872 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
G Gia cố mái ta luy
1 Đào móng chân khay, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6121 m3
2 Đào đất móng chân khay bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,474 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7062 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4305 m3
5 Đổ bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,8813 m3
6 Ván khuôn móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7153 100m2
7 Đổ bê tông móng bờ bo, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9707 m3
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,1134 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4113 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.507,0889 cái
11 Ống PVC d60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,0756 m
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5334 100m2
13 Đệm cát dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,667 m3
14 Công tác gia công cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4154 tấn
15 Vữa trát mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6717 m3
H Bậc cấp
1 Đào đất móng băng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1776 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0464 m3
4 Đổ bê móng bậc cấp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1392 m3
5 Ván khuôn móng bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3147 100m2
6 Đổ bê tông thân bậc cấp đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0616 m3
7 Ván khuôn thân bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2855 100m2
I Ống cống bê tông ly tâm
1 Đào móng cống BTLT, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3051 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0166 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,036 m3
4 Lắp đặt ống bê tông BTLT bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,25 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông BTLT bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=800mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,05 đoạn ống
7 Vữa trát mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,325 m3
J Rãnh dọc KT(60X80)CM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,771 m3
2 Đào móng cống dọc, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8117 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5191 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
5 Đổ bê tông móng rãnh dọc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
6 Đổ bê tông thân rãnh dọc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
8 Ván khuôn tường rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m2
9 Công tác gia công cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
10 Công tác gia công cốt thép tấm đan, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cấu kiện
K Hố ga
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5004 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cấu kiện
4 Đào móng hố ga, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5831 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4363 100m3
6 Đào xúc đất hố móng ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,272 m3
8 Đổ bê tông móng, hố ga đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,816 m3
9 Đổ bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,8319 m3
10 Đổ bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,186 m3
11 Đổ bê tông đà kiềng, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0743 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6974 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6982 100m2
14 Công tác gia công cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7138 tấn
15 Công tác gia công cốt thép tấm đan, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1067 tấn
16 Công tác gia công đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6269 tấn
17 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6695 tấn
18 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,576 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cấu kiện
21 Ống PVC f315mm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
22 Nắp bịt ống PVC f315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
23 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3485 m3
24 Lắp đặt van ngăn mùi HDPE d 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
L THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
M Phí bảo vệ môi trường
1 Đất đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.490,9625 m3
2 Đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.770,268 m3
3 Đất khai thác tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.045,8149 m3
N Thuế tài nguyên
1 Thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.045,8149 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->