Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:05:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,518,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy xúc 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 9M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,143 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,875 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170,557 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,594 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,594 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,088 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,622 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,663 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ĐƠN NGUYÊN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,921 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công (10% KL đào ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,007 | m3 |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,312 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài 2,8m; mật độ 30 cọc/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296,181 | 100m |
| 5 | Đổ cát đen phủ đầu cọc, dày 100mm (bằng KL vét bùn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,312 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,312 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,618 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,927 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,083 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,412 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,907 | m3 |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,406 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,959 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,326 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,894 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 293,369 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,867 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,867 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,236 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,061 | m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,862 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,644 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,877 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,745 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,47 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,56 | m3 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,581 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,145 | tấn |
| 36 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,352 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà, dầm đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,819 | m3 |
| 38 | Cốt thép sàn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,373 | tấn |
| 39 | Ván khuôn sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,933 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,264 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông dầm thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép dầm thang, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 43 | Cốt thép dầm thang, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 44 | Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,522 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,146 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang, bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,888 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính >10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lan chắn nắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,038 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,696 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,603 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,241 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 56 | Đắp cát tôn nền bục giảng dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,197 | m3 |
| 57 | Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,197 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.194,347 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.007,064 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 364,208 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 835,2 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.093,3 | m2 |
| 63 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,6 | m2 |
| 64 | Trát hèm cửa, bạo cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,26 | m2 |
| 65 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,86 | m |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,792 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 992,694 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,38 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205,2 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn ô thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,714 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,96 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,96 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,176 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,172 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D90mm thu nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 81 | Lắp cút nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Tôn úp nóc chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2 | m |
| 83 | Ke chống bão | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 765,108 | cái |
| 84 | Tấm trải chống thấm sê nô mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,584 | m2 |
| 85 | Láng Sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,994 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.148,031 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.533,068 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.194,347 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.486,752 | m2 |
| 90 | Sản xuất thép ống D63x2mm inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288,713 | kg |
| 91 | Sản xuất thép hộp 20x40x2mm inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.556,289 | kg |
| 92 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 244,222 | kg |
| 93 | Quả cầu Inox cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 3x25mm2+1x16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 250A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt máng đèn đôi chống lóa, loại 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 107 | Lắp đặt máng đèn đơn chống lóa, loại 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn lốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối và phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đi dây D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đi dây D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt máng đèn đôi chống lóa, loại 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 125 | Lắp đặt máng đèn đơn chống lóa, loại 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn lốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối và phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đi dây D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đi dây D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt máng đèn đôi chống lóa, loại 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 143 | Lắp đặt máng đèn đơn chống lóa, loại 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn lốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối và phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đi dây D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đi dây D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 151 | Đào hố chôn cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 152 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 153 | Kéo rải dây thu sét d=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 154 | Kéo rải dây tiếp địa D=16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 155 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Bật giữ dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| C | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng đài bằng thủ công (30% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,619 | m3 |
| 2 | Đào móng đài bằng máy (70% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Đào đất dầm móng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,693 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m, mật độ 25 cọc/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,996 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 6 | Phủ cát đen đầu cọc (bằng KL vét bùn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,734 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,709 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,897 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (1/3 KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép dầm tam cấp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm tam cấp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,909 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bản tam cấp sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bản tam cấp đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 26 | Bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,197 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,366 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt bản mã chân cột, đầu cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,397 | kg |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt bu lông chân cột D20, L600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân khấu, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,949 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,318 | m2 |
| 32 | ốp mặt trước sân khấu gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,771 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Máy trộn vữa ≥ 150L | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kw | Máy đầm bàn 1kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 2 |
| 8 | Máy xúc 0,8m3 | Máy xúc 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi