Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Côn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201264355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:12:00 đến ngày 2021-02-08 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,512,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 143,965 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 454,12 | m | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 21,42 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 131,512 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 131,251 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong | 169,272 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 40,932 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 743,756 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.523,45 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 363,622 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ granito | 2,408 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch | 650,276 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 38,503 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1,852 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 30,874 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 30,874 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 131,251 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 219,225 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ | 875,007 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.419,97 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 650,276 | m2 | |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 60,2 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | 40,932 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch thẻ | 22,243 | m2 | |
| 25 | Lát đá bồn hoa, vữa XM mác 75 | 1,852 | m2 | |
| 26 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 | 36,72 | m2 | |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 | 43,91 | m2 | |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 | 84,36 | m2 | |
| 29 | Cửa sổ mở hất cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 | 1,44 | m2 | |
| 30 | Vách nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 | 21,42 | m2 | |
| 31 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 21,42 | m2 | |
| 32 | Phá dỡ lớp láng sê-nô, mái hành lang | 155,044 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 155,044 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (láng lại sê nô) | 155,044 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 373,085 | m2 | |
| 36 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,731 | 100m2 | |
| 37 | Tôn úp nóc | 62,72 | md | |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 156,032 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 156,032 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,96 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 24 | cái | |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 43 | Cầu chắn rác inox | 12 | cái | |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ | 1 | khoản | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 1.093,2 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 4 | m | |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 4 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 4 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 34,3 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 34,3 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 252,3 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 252,3 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 319,8 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 486,7 | m | |
| 55 | Đế âm tường- tham khảo Vonta | 138 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 15 | cái | |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 15 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 72 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 15 | cái | |
| 60 | Tủ điện tổng ( Sơn tĩnh điện) | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 15 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 31 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 40 | cái | |
| 65 | Vệ sinh và bảo dưỡng điều hòa | 20 | bộ | |
| 66 | tháo dỡ các loại đèn | 59 | bộ | |
| 67 | Tháo dỡ quạt trần | 21 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 13 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 26 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóng | 12 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 8 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 21 | cái | |
| 73 | Tháo dỡ đèn các loại | 16 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 75 | Bộ chia mạng SWITCH ACCESS 24 POTS | 2 | bộ | |
| 76 | Cáp mạng utp4pairs cat 5e | 220 | m | |
| 77 | Bộ cắm mạng máy tính đơn (1 cổng chuẩn RJ45/CAT6) | 32 | bộ | |
| 78 | Sản xuất lan can inox 304 | 299,142 | kg | |
| 79 | Sản xuất hoa cửa bằng inox 304 | 441,491 | kg | |
| 80 | Sản xuất lan can tay vịn cầu thang bằng inox 304 | 49,208 | kg | |
| 81 | trụ inox | 1 | cái | |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | 45,529 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 77,52 | m2 | |
| 84 | Sản xuất khung thép hộp 25*25*0.9mm, ô lưới 600*600 | 0,397 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng khung thép | 139,992 | m2 | |
| 86 | Vách gỗ tiêu âm AK (Khung xương gỗ CN 18×50, Bông AK Polyester A25, Gỗ tiêu âm AK (đục lỗ/ xẻ rãnh) MDF 12mm phủ Melamin) | 139,992 | m2 | |
| 87 | Làm vách ốp gỗ, gỗ dày 1,5 cm | 139,992 | m2 | |
| B | NHÀ ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 93,265 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 245,34 | m | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 86,854 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 82,942 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 98,233 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 42,357 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài | 470,004 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong | 884,098 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 226,878 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát nhà đoàn thể | 449,86 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch granito | 57,445 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 22,389 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 22,389 | m3 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch granit matt 60x60 | 448,276 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | 42,357 | m2 | |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 39,955 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ vữa láng vén thành se-no | 0,748 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ vữa láng nền se-no | 0,288 | m3 | |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 51,811 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 37,419 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,392 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,32 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 25 | Cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| 26 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | 24 | bộ | |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ | 1 | khoản | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 723,3 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 4 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | 4 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 4 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 10,8 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 10,8 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 133,6 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 133,6 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 285,9 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 285,9 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 293,1 | m | |
| 39 | Đế âm tường | 107 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 57 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 12 | cái | |
| 44 | Tủ điện tổng ( Sơn tĩnh điện) | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 11 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 16 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 28 | cái | |
| 49 | Vệ sinh và bảo dưỡng điều hòa | 12 | bộ | |
| 50 | Tháo dỡ đèn các loại | 46 | bộ | |
| 51 | Tháo dỡ quạt trần | 24 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 10 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 36 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 55 | Sản xuất lan can hành lang bằng inox 304 | 434,103 | kg | |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | 79,848 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 82,942 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 98,233 | m2 | |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ | 552,946 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.436,09 | m2 | |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 | 35,64 | m2 | |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 21,4mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 | 67,83 | m2 | |
| 63 | Vách nhôm hệ Xingfa dày 2,2mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 | 12,825 | m2 | |
| 64 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 12,825 | m2 | |
| C | NHÀ ĂN, BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 33,785 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 15,375 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,375 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 33,896 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 26,405 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 23,061 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài | 192,079 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong | 237,643 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 86,515 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ gạch nền, granito | 106,348 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 28,035 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 10,376 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,569 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 5,569 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | 102,508 | m2 | |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 3,84 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | 23,061 | m2 | |
| 18 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 124,11 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 28,035 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,376 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,144 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 24 | Cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| 25 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | 12 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ | 1 | khoản | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 198,3 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 28,9 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 28,9 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 60,5 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 109 | m | |
| 32 | Đế âm tường | 25 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 36 | Tủ điện tổng ( Sơn tĩnh điện) | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 3 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 6 | cái | |
| 41 | Tháo dỡ bóng đèn | 15 | bộ | |
| 42 | Tháo dỡ quạt trần | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 7 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,896 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,711 | m2 | |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ | 225,975 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ | 460,139 | m2 | |
| 51 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 | 11,04 | m2 | |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 | 7,745 | m2 | |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 | 9,6 | m2 | |
| 54 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 | 0,774 | m2 | |
| 55 | Vách nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 | 5,4 | m2 | |
| 56 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 5,4 | m2 | |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,316 | m3 | |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 9,478 | m2 | |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong | 37,91 | m2 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 15,966 | m2 | |
| 61 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | 81,454 | m2 | |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,178 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 2,178 | m3 | |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,478 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,354 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, Gạch lát ceramic không mài cạnh 300x300, vữa XM mác 75 | 15,68 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 66,302 | m2 | |
| 68 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 69 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 70 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 71 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt chậu xí xổm | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 2 | cái | |
| 80 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | 2 | cái | |
| 81 | Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 | 2 | cái | |
| 82 | Hộp giấy | 2 | bộ | |
| 83 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt tấm composit, phụ kiện inox 304 | 2,88 | m2 | |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,304 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 9,675 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,316 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,251 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II-10% | 0,29 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,026 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,006 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,023 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,023 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 0,198 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,123 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,019 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,193 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,267 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,159 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,042 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,047 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,138 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,026 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,102 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,076 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,016 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,062 | tấn | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,723 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,02 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,607 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,5 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,8 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 13,062 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 30,38 | m | |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 29,946 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,969 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 6,564 | m2 | |
| 34 | Gia công cửa song sắt | 15,444 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,444 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,444 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | 20 | m | |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 2,786 | m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,008 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,008 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,008 | 100m3 | |
| 44 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 0,31 | m3 | |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,83 | m3 | |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,313 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,903 | m2 | |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,975 | m2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 6,5 | m | |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,878 | m2 | |
| 51 | Gia công hàng rào song sắt | 4,306 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,306 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | 4,306 | m2 | |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 1,438 | m3 | |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,009 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,009 | 100m3 | |
| 58 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 0,18 | m3 | |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,698 | m3 | |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,431 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,747 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 7,45 | m2 | |
| 63 | Trọn bộ chữ cổng chính | 1 | bộ | |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,747 | m2 | |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 12,001 | m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,832 | m2 | |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,832 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 11,385 | m2 | |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 7,8 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,8 | m2 | |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 490,507 | m2 | |
| 72 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 122,627 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 122,627 | m2 | |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 613,134 | m2 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,018 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,018 | 100m3 | |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 95,783 | m2 | |
| 78 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,783 | m2 | |
| 79 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,243 | 100m3 | |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,433 | 100m3 | |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,144 | 100m3 | |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 53,2 | m3 | |
| 83 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 53,2 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,288 | m3 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,432 | m3 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,207 | tấn | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,481 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,044 | 100m2 | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,014 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,075 | tấn | |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,556 | m3 | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,059 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,096 | 100m2 | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,074 | tấn | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,704 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,176 | 100m2 | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,087 | tấn | |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 17,12 | m2 | |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,049 | m2 | |
| 101 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 83,432 | m2 | |
| 102 | Bơm ly tâm trục ngang 1.5 L/s, 20m- 220V | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,5 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,2 | 100m | |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 29,321 | m2 | |
| 106 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | 29,321 | m2 | |
| 107 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm | 538 | m2 | |
| 108 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,514 | m3 | |
| 109 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,065 | m3 | |
| 110 | Cắt sân bê tông - để mở rộng rãnh | 0,513 | 100m | |
| 111 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II -10% | 1,621 | m3 | |
| 112 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,146 | 100m3 | |
| 113 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 23,789 | m3 | |
| 114 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 23,789 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,103 | 100m2 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 3,694 | m3 | |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,643 | m3 | |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,3 | m2 | |
| 119 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 20,52 | m2 | |
| 120 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,205 | 100m2 | |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,129 | m3 | |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,075 | 100m2 | |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,883 | m3 | |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,398 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 52 | cái | |
| 126 | Bộ nắp hố thu nước KT: 960x500x45mm bao gồm nắp và khung, tải trọng 125KN | 5 | cái | |
| 127 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,003 | 100m2 | |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,397 | m3 | |
| 129 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm | 6,072 | m2 | |
| 130 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,476 | m3 | |
| 131 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | 107,874 | m2 | |
| 132 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,776 | m3 | |
| 133 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 3,776 | m3 | |
| 134 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 23,971 | m2 | |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, VXM75# | 84,96 | m2 | |
| 136 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 137 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 138 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tấm composit, phụ kiện inox 304 | 4,32 | m2 | |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Khẩu hiệu<br/>-Khẩu hiệu: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | "- Chất liệu: Khung nhôm, nền alumia, chữ Mica mạ màu vàng <br/>- Quy cách: Theo quy định hiện hành.<br/>- Kích thước: dài 8.15m x cao 0,45m.<br/>- Sao vàng, búa liềm: bằng mica mạ màu vàng. | 1 | bộ |
| 2 | Khẩu hiệu chiến lược - Khẩu hiệu: NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM | "- Chất liệu: Khung nhôm, nền alumia, chữ Mica mạ màu vàng - Quy cách: Theo quy định hiện hành. - Kích thước: dài 6,65m x cao 0,45m | 1 | Cái |
| 3 | Khẩu hiệu *Khẩu hiệu: ĐOÀN KẾT ĐOÀN KẾT ĐẠI ĐOÀN KẾT- THÀNH CÔNG THÀNH CÔNG ĐẠI THÀNH CÔNG | "- Chất liệu: Khung nhôm, nền alumia, chữ Decal dán. - Quy cách: Theo quy định hiện hành. - Kích thước: dài 6m x cao 0,45m | 1 | cái |
| 4 | Khẩu hiệu chiến lược *Khẩu hiệu:"ĐẢNG BỘ VÀ NHÂN DÂN XÃ VÂN CÔN QUYẾT TÂM THỰC HIỆN THẮNG LỢI NGHỊ QUYẾT ĐẠI HỘI ĐẢNG CÁC CẤP" | "- Chất liệu: Khung nhôm, nền alumia, chữ Decal dán - Quy cách: Theo quy định hiện hành. - Kích thước: dài 3.5m x cao 0.6m | 1 | cái |
| 5 | Khẩu hiệu chiến lược *Khẩu hiệu:"ĐẢNG BỘ VÀ NHÂN DÂN XÃ VÂN CÔN ĐẨY MẠNH VIỆC HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH" | "- Chất liệu: Khung nhôm, nền alumia, chữ Decal dán - Quy cách: Theo quy định hiện hành. - Kích thước: dài 3.5m x cao 0.6m | 1 | Cái |
| 6 | Khẩu hiệu chiến lược *Khẩu hiệu:"PHÁT HUY SỨC MẠNH TOÀN DÂN VÀ DÂN CHỦ XHCN ĐẨY MẠNH TOÀN DIỆN ĐỒNG BỘ CÔNG CUỘC ĐỔI MỚI PHÁT TRIỂN KINH TẾ NHANH, BỀN VỮNG, PHẤN ĐẤU SỚM ĐƯA NƯỚC TA CƠ BẢN TRỞ THÀNH NƯỚC CÔNG NGHIỆP THEO HƯỚNG HIỆN ĐẠI" ( Trích di chúc của chủ tịch Hồ Chí Minh) | "- Chất liệu: Khung nhôm, nền alumia, chữ Decal dán - Quy cách: Theo quy định hiện hành. - Kích thước: dài 1.5m x cao 0.76m | 1 | Cái |
| 7 | Khẩu hiệu chiến lược *Khẩu hiệu:"ĐOÀN KẾT LÀ MỘT TRUYỀN THỐNG CỰ KỲ QUÝ BÁU CỦA ĐẢNG VÀ CỦA DÂN TA CÁC ĐỒNG CHÍ TỪ TRUNG ƯƠNG ĐẾN CÁC CHI BỘ CẦN PHẢI GIỮ GÌN SỰ ĐOÀN KẾT NHẤT TRÍ CỦA ĐẢNG NHƯ GIỮ GÌN CON NGƯỜI CỦA MẮT MÌNH"( Trích Nghị Quyết đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII) | "- Chất liệu: Khung nhôm, nền alumia, chữ Decal dán - Quy cách: Theo quy định hiện hành. - Kích thước: dài 1.5m x cao 0.76m | 1 | Cái |
| 8 | Khung cờ vải để treo sao vàng, búa liềm | "- Chất liệu: Khung sắt, nền vải, sao và búa làm bằng Mika mạ màu vàng. - Kích thước: dài 1.765m x cao 0.81m | 1 | bộ |
| 9 | Bục phát biểu | "- Chất liệu: Gỗ sồi sơn phủ màu cánh gián - Quy cách: Theo quy định hiện hành. - Kích thước: rộng 900 x sâu 600 x cao 1300 mm | 1 | bộ |
| 10 | Bục tượng bác hồ | "- Chất liệu: Gỗ sồi sơn phủ màu cánh gián - Quy cách: Theo quy định hiện hành. - Kích thước: rộng 900 x sâu 600 x cao 1300 mm. | 1 | cái |
| 11 | Tượng bác | "- Chất liệu: Thạch cao mạ nhũ đồng - Quy cách: Theo quy định hiện hành. - Kích thước: rộng 580 x sâu 330 x cao 700 mm | 1 | cái |
| 12 | Rèm che cửa hội trường | "- Chất liệu: Vải. - Quy cách: Vải Chắn nắng, thanh suốt bằng nhôm, có chụp đầu. - Kích thước: 05 Cửa sổ kích thước rèm 1,6x2,9m; 01 Cửa sổ kích thước rèm 1,3x2,9m; 04 cửa đi kích thước rèm 2,9x2,9m | 60,61 | m2 |
| 13 | Phông nhung sân khấu hội trường | "- Chất liệu: Vải. - Quy cách: Phông rèm liền tấm, quy cách theo quy định. - Kích thước: 01 bộ: rộng 8,18m x cao 3,35m | 27,403 | m2 |
| 14 | Màn hình Led hội trường | "- Chất liệu: Màn led. - Quy cách:Độ phân giải 160.000 Pixel/m2; tầm nhìn tối ưu từ 3-150m, - Kích thước: rộng 4,0m x cao 3,0m | 12 | M2 |
| 15 | Mua Sắm thảm dẫn hướng | "- Chất liệu: chất liệu OLEFIN. - Quy cách: Thảm có kích thước khổ rộng 0,8m -:- 1,4m, thảm liền một mảnh. - Kích thước: tổng diện tích: 25m2 | 25 | M2 |
| 16 | Mua Sắm thảm sàn hội trường | "- Chất liệu: Vải Nỉ - Quy cách: Mặt nỉ đế tráng nhựa. Thảm có kích thước khổ 3,66m, thảm liền một mảnh. - Kích thước: tổng diện tích: 65m2 | 65 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi