Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155683-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Côn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201264355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 16:12:00 đến ngày 2021-02-08 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,512,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa 143,965 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 454,12 m
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao 21,42 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa 131,512 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài 131,251 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong 169,272 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 40,932 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 743,756 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.523,45 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 363,622 m2
11 Phá dỡ granito 2,408 m3
12 Phá dỡ nền gạch 650,276 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường 38,503 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1,852 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 30,874 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T 30,874 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 131,251 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 219,225 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ 875,007 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.419,97 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 650,276 m2
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 60,2 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm 40,932 m2
24 Công tác ốp gạch thẻ 22,243 m2
25 Lát đá bồn hoa, vữa XM mác 75 1,852 m2
26 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 36,72 m2
27 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 43,91 m2
28 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 84,36 m2
29 Cửa sổ mở hất cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 1,44 m2
30 Vách nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 21,42 m2
31 Vách kính khung nhôm mặt tiền 21,42 m2
32 Phá dỡ lớp láng sê-nô, mái hành lang 155,044 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 155,044 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (láng lại sê nô) 155,044 m2
35 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 373,085 m2
36 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,731 100m2
37 Tôn úp nóc 62,72 md
38 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 156,032 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 156,032 m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,96 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 24 cái
42 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 12 cái
43 Cầu chắn rác inox 12 cái
44 Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ 1 khoản
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 1.093,2 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 4 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 4 m
48 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 4 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 34,3 m
50 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 34,3 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 252,3 m
52 Lắp đặt dây đơn 4mm2 252,3 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 319,8 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 486,7 m
55 Đế âm tường- tham khảo Vonta 138 cái
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 15 cái
57 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 15 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đôi 72 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đơn 15 cái
60 Tủ điện tổng ( Sơn tĩnh điện) 2 cái
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 15 hộp
62 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 31 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 40 cái
65 Vệ sinh và bảo dưỡng điều hòa 20 bộ
66 tháo dỡ các loại đèn 59 bộ
67 Tháo dỡ quạt trần 21 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 13 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 26 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóng 12 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 8 bộ
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 21 cái
73 Tháo dỡ đèn các loại 16 bộ
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 16 bộ
75 Bộ chia mạng SWITCH ACCESS 24 POTS 2 bộ
76 Cáp mạng utp4pairs cat 5e 220 m
77 Bộ cắm mạng máy tính đơn (1 cổng chuẩn RJ45/CAT6) 32 bộ
78 Sản xuất lan can inox 304 299,142 kg
79 Sản xuất hoa cửa bằng inox 304 441,491 kg
80 Sản xuất lan can tay vịn cầu thang bằng inox 304 49,208 kg
81 trụ inox 1 cái
82 Lắp dựng lan can sắt 45,529 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa 77,52 m2
84 Sản xuất khung thép hộp 25*25*0.9mm, ô lưới 600*600 0,397 tấn
85 Lắp dựng khung thép 139,992 m2
86 Vách gỗ tiêu âm AK (Khung xương gỗ CN 18×50, Bông AK Polyester A25, Gỗ tiêu âm AK (đục lỗ/ xẻ rãnh) MDF 12mm phủ Melamin) 139,992 m2
87 Làm vách ốp gỗ, gỗ dày 1,5 cm 139,992 m2
B NHÀ ĐOÀN THỂ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 93,265 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 245,34 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa 86,854 m2
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài 82,942 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 98,233 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 42,357 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài 470,004 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong 884,098 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 226,878 m2
10 Phá dỡ nền gạch lát nhà đoàn thể 449,86 m2
11 Phá dỡ nền gạch granito 57,445 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 22,389 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T 22,389 m3
14 Lát nền, sàn bằng gạch granit matt 60x60 448,276 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm 42,357 m2
16 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 39,955 m2
17 Phá dỡ vữa láng vén thành se-no 0,748 m3
18 Phá dỡ vữa láng nền se-no 0,288 m3
19 Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 51,811 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 37,419 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,392 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,32 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 8 cái
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
25 Cầu chắn rác inox 4 cái
26 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại 24 bộ
27 Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ 1 khoản
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 723,3 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 4 m
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 4 m
31 Lắp đặt dây đơn 10mm2 4 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 10,8 m
33 Lắp đặt dây đơn 6mm2 10,8 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 133,6 m
35 Lắp đặt dây đơn 4mm2 133,6 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 285,9 m
37 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 285,9 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 293,1 m
39 Đế âm tường 107 cái
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 13 cái
41 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi 57 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đơn 12 cái
44 Tủ điện tổng ( Sơn tĩnh điện) 2 cái
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 11 hộp
46 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 16 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 28 cái
49 Vệ sinh và bảo dưỡng điều hòa 12 bộ
50 Tháo dỡ đèn các loại 46 bộ
51 Tháo dỡ quạt trần 24 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 10 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36 bộ
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 24 cái
55 Sản xuất lan can hành lang bằng inox 304 434,103 kg
56 Lắp dựng lan can sắt 79,848 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 82,942 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 98,233 m2
59 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ 552,946 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.436,09 m2
61 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 35,64 m2
62 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 21,4mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 67,83 m2
63 Vách nhôm hệ Xingfa dày 2,2mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 12,825 m2
64 Vách kính khung nhôm mặt tiền 12,825 m2
C NHÀ ĂN, BẾP
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 33,785 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 15,375 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,375 m2
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài 33,896 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 26,405 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 23,061 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài 192,079 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong 237,643 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 86,515 m2
10 Phá dỡ gạch nền, granito 106,348 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 28,035 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 10,376 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 5,569 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T 5,569 m3
15 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm 102,508 m2
16 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 3,84 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm 23,061 m2
18 Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 124,11 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 28,035 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,376 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,144 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 8 cái
23 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
24 Cầu chắn rác inox 4 cái
25 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại 12 bộ
26 Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ 1 khoản
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 198,3 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 28,9 m
29 Lắp đặt dây đơn 4mm2 28,9 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 60,5 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 109 m
32 Đế âm tường 25 cái
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 7 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi 12 cái
36 Tủ điện tổng ( Sơn tĩnh điện) 1 cái
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 3 hộp
38 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 6 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 6 cái
41 Tháo dỡ bóng đèn 15 bộ
42 Tháo dỡ quạt trần 4 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 7 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 6 bộ
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 4 cái
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33,896 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,711 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ 225,975 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ 460,139 m2
51 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 11,04 m2
52 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 7,745 m2
53 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 9,6 m2
54 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 0,774 m2
55 Vách nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Kinlong- tham khảo cửa công ty PAG Việt Nam - TBG-Q3-2019 5,4 m2
56 Vách kính khung nhôm mặt tiền 5,4 m2
57 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,316 m3
58 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 9,478 m2
59 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong 37,91 m2
60 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 15,966 m2
61 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh 81,454 m2
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,178 m3
63 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T 2,178 m3
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,478 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ 63,354 m2
66 Lát nền, sàn, Gạch lát ceramic không mài cạnh 300x300, vữa XM mác 75 15,68 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 66,302 m2
68 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
69 Tháo dỡ chậu tiểu 2 bộ
70 Tháo dỡ chậu tiểu 2 bộ
71 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
74 Lắp đặt gương soi 2 cái
75 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
76 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
77 Lắp đặt chậu xí xổm 2 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
79 Lắp đặt xiphong chậu rửa 2 cái
80 Lắt đặt ống cấp chậu rửa 2 cái
81 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 2 cái
82 Hộp giấy 2 bộ
83 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt 2 bộ
84 Lắp đặt tấm composit, phụ kiện inox 304 2,88 m2
D PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 17,304 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt 9,675 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,316 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,251 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II-10% 0,29 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,026 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,006 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,023 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,023 100m3
10 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 0,198 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,123 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,019 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,193 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,267 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,159 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,042 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,047 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,138 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,026 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,102 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,076 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,016 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,062 tấn
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,723 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,02 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33,607 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,5 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 6,8 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 13,062 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 30,38 m
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 29,946 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ 91,969 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 6,564 m2
34 Gia công cửa song sắt 15,444 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 15,444 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,444 m2
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
38 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 1 bộ
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 20 m
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 2,786 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,008 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,008 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,008 100m3
44 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 0,31 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,83 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,313 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,903 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,975 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 6,5 m
50 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,878 m2
51 Gia công hàng rào song sắt 4,306 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,306 m2
53 Lắp dựng lan can sắt 4,306 m2
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 1,438 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,005 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,009 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,009 100m3
58 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 0,18 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,698 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,431 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,747 m2
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 7,45 m2
63 Trọn bộ chữ cổng chính 1 bộ
64 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,747 m2
65 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 12,001 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,832 m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymex, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,832 m2
68 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 11,385 m2
69 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 7,8 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,8 m2
71 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 490,507 m2
72 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 122,627 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 122,627 m2
74 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 613,134 m2
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,018 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,018 100m3
77 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 95,783 m2
78 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 95,783 m2
79 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV 0,243 100m3
80 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV 0,433 100m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,144 100m3
82 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 53,2 m3
83 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T 53,2 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,288 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,432 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,207 tấn
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,481 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,044 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,014 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,075 tấn
91 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,556 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,059 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,096 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,074 tấn
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,704 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,176 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,087 tấn
99 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 17,12 m2
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 67,049 m2
101 Ngâm nước XM chống thấm bể 83,432 m2
102 Bơm ly tâm trục ngang 1.5 L/s, 20m- 220V 1 bộ
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,5 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,2 100m
105 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 29,321 m2
106 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường 29,321 m2
107 Lát gạch Terazzo 400x400 mm 538 m2
108 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,514 m3
109 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,065 m3
110 Cắt sân bê tông - để mở rộng rãnh 0,513 100m
111 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II -10% 1,621 m3
112 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,146 100m3
113 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 23,789 m3
114 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T 23,789 m3
115 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,103 100m2
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 3,694 m3
117 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 5,643 m3
118 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 51,3 m2
119 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 20,52 m2
120 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,205 100m2
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,129 m3
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,075 100m2
123 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,883 m3
124 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,398 tấn
125 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 52 cái
126 Bộ nắp hố thu nước KT: 960x500x45mm bao gồm nắp và khung, tải trọng 125KN 5 cái
127 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,003 100m2
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,397 m3
129 Lát gạch Terazzo 400x400 mm 6,072 m2
130 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,476 m3
131 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh 107,874 m2
132 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,776 m3
133 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T 3,776 m3
134 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 23,971 m2
135 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, VXM75# 84,96 m2
136 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
137 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 6 bộ
138 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 4 bộ
139 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
141 Lắp đặt gương soi 4 cái
142 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
143 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
145 Lắp đặt tấm composit, phụ kiện inox 304 4,32 m2
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Khẩu hiệu<br/>-Khẩu hiệu: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM "- Chất liệu: Khung nhôm, nền alumia, chữ Mica mạ màu vàng <br/>- Quy cách: Theo quy định hiện hành.<br/>- Kích thước: dài 8.15m x cao 0,45m.<br/>- Sao vàng, búa liềm: bằng mica mạ màu vàng. 1 bộ
2 Khẩu hiệu chiến lược - Khẩu hiệu: NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM "- Chất liệu: Khung nhôm, nền alumia, chữ Mica mạ màu vàng - Quy cách: Theo quy định hiện hành. - Kích thước: dài 6,65m x cao 0,45m 1 Cái
3 Khẩu hiệu *Khẩu hiệu: ĐOÀN KẾT ĐOÀN KẾT ĐẠI ĐOÀN KẾT- THÀNH CÔNG THÀNH CÔNG ĐẠI THÀNH CÔNG "- Chất liệu: Khung nhôm, nền alumia, chữ Decal dán. - Quy cách: Theo quy định hiện hành. - Kích thước: dài 6m x cao 0,45m 1 cái
4 Khẩu hiệu chiến lược *Khẩu hiệu:"ĐẢNG BỘ VÀ NHÂN DÂN XÃ VÂN CÔN QUYẾT TÂM THỰC HIỆN THẮNG LỢI NGHỊ QUYẾT ĐẠI HỘI ĐẢNG CÁC CẤP" "- Chất liệu: Khung nhôm, nền alumia, chữ Decal dán - Quy cách: Theo quy định hiện hành. - Kích thước: dài 3.5m x cao 0.6m 1 cái
5 Khẩu hiệu chiến lược *Khẩu hiệu:"ĐẢNG BỘ VÀ NHÂN DÂN XÃ VÂN CÔN ĐẨY MẠNH VIỆC HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH" "- Chất liệu: Khung nhôm, nền alumia, chữ Decal dán - Quy cách: Theo quy định hiện hành. - Kích thước: dài 3.5m x cao 0.6m 1 Cái
6 Khẩu hiệu chiến lược *Khẩu hiệu:"PHÁT HUY SỨC MẠNH TOÀN DÂN VÀ DÂN CHỦ XHCN ĐẨY MẠNH TOÀN DIỆN ĐỒNG BỘ CÔNG CUỘC ĐỔI MỚI PHÁT TRIỂN KINH TẾ NHANH, BỀN VỮNG, PHẤN ĐẤU SỚM ĐƯA NƯỚC TA CƠ BẢN TRỞ THÀNH NƯỚC CÔNG NGHIỆP THEO HƯỚNG HIỆN ĐẠI" ( Trích di chúc của chủ tịch Hồ Chí Minh) "- Chất liệu: Khung nhôm, nền alumia, chữ Decal dán - Quy cách: Theo quy định hiện hành. - Kích thước: dài 1.5m x cao 0.76m 1 Cái
7 Khẩu hiệu chiến lược *Khẩu hiệu:"ĐOÀN KẾT LÀ MỘT TRUYỀN THỐNG CỰ KỲ QUÝ BÁU CỦA ĐẢNG VÀ CỦA DÂN TA CÁC ĐỒNG CHÍ TỪ TRUNG ƯƠNG ĐẾN CÁC CHI BỘ CẦN PHẢI GIỮ GÌN SỰ ĐOÀN KẾT NHẤT TRÍ CỦA ĐẢNG NHƯ GIỮ GÌN CON NGƯỜI CỦA MẮT MÌNH"( Trích Nghị Quyết đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII) "- Chất liệu: Khung nhôm, nền alumia, chữ Decal dán - Quy cách: Theo quy định hiện hành. - Kích thước: dài 1.5m x cao 0.76m 1 Cái
8 Khung cờ vải để treo sao vàng, búa liềm "- Chất liệu: Khung sắt, nền vải, sao và búa làm bằng Mika mạ màu vàng. - Kích thước: dài 1.765m x cao 0.81m 1 bộ
9 Bục phát biểu "- Chất liệu: Gỗ sồi sơn phủ màu cánh gián - Quy cách: Theo quy định hiện hành. - Kích thước: rộng 900 x sâu 600 x cao 1300 mm 1 bộ
10 Bục tượng bác hồ "- Chất liệu: Gỗ sồi sơn phủ màu cánh gián - Quy cách: Theo quy định hiện hành. - Kích thước: rộng 900 x sâu 600 x cao 1300 mm. 1 cái
11 Tượng bác "- Chất liệu: Thạch cao mạ nhũ đồng - Quy cách: Theo quy định hiện hành. - Kích thước: rộng 580 x sâu 330 x cao 700 mm 1 cái
12 Rèm che cửa hội trường "- Chất liệu: Vải. - Quy cách: Vải Chắn nắng, thanh suốt bằng nhôm, có chụp đầu. - Kích thước: 05 Cửa sổ kích thước rèm 1,6x2,9m; 01 Cửa sổ kích thước rèm 1,3x2,9m; 04 cửa đi kích thước rèm 2,9x2,9m 60,61 m2
13 Phông nhung sân khấu hội trường "- Chất liệu: Vải. - Quy cách: Phông rèm liền tấm, quy cách theo quy định. - Kích thước: 01 bộ: rộng 8,18m x cao 3,35m 27,403 m2
14 Màn hình Led hội trường "- Chất liệu: Màn led. - Quy cách:Độ phân giải 160.000 Pixel/m2; tầm nhìn tối ưu từ 3-150m, - Kích thước: rộng 4,0m x cao 3,0m 12 M2
15 Mua Sắm thảm dẫn hướng "- Chất liệu: chất liệu OLEFIN. - Quy cách: Thảm có kích thước khổ rộng 0,8m -:- 1,4m, thảm liền một mảnh. - Kích thước: tổng diện tích: 25m2 25 M2
16 Mua Sắm thảm sàn hội trường "- Chất liệu: Vải Nỉ - Quy cách: Mặt nỉ đế tráng nhựa. Thảm có kích thước khổ 3,66m, thảm liền một mảnh. - Kích thước: tổng diện tích: 65m2 65 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->