Gói thầu: thi công xây dựng công trình Bờ kè Đường 30 4, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157468-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình Bờ kè Đường 30 4, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | phân cấp ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 10:02:00 đến ngày 2021-02-08 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,578,661,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả theo chương V | 3,4883 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới thép, ĐK 6mm | Mô tả theo chương V | 1,2675 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Mô tả theo chương V | 7,3438 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V | 42,057 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đoạn ngập đất) | Mô tả theo chương V | 6,3895 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đoạn không ngập đất) | Mô tả theo chương V | 0,4409 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo chương V | 1,4376 | m3 |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (đoạn không ngập đất) | Mô tả theo chương V | 2,24 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (đoạn ngập đất) | Mô tả theo chương V | 3,36 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả theo chương V | 5,6 | 100m |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (phần liền cọc giữ lại) | Mô tả theo chương V | 4,5235 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (phần liền cọc giữ lại) | Mô tả theo chương V | 4,5235 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (phần luân chuyển) | Mô tả theo chương V | 21,3652 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (phần luân chuyển) | Mô tả theo chương V | 21,3652 | tấn |
| 17 | Hao phí vật liệu cọc sàn đạo | Mô tả theo chương V | 0,9753 | tấn |
| 18 | Hao phí vật liệu khung sàn đạo (phần liền cọc giữ lại) | Mô tả theo chương V | 0,2262 | tấn |
| 19 | Hao phí vật liệu khung sàn đạo (phân luân chuyển) | Mô tả theo chương V | 0,6798 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột dẫn, đường kính 6 mm | Mô tả theo chương V | 0,198 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột dẫn, đường kính 14 mm | Mô tả theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột dẫn | Mô tả theo chương V | 0,1675 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 1,125 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả theo chương V | 2,3807 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng, dầm neo, ĐK 6mm | Mô tả theo chương V | 0,4789 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng, dầm neo, ĐK 16mm | Mô tả theo chương V | 2,3952 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm giằng, dầm neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 22,9438 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép mái kè, đường kính 6 mm | Mô tả theo chương V | 0,3168 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mái kè | Mô tả theo chương V | 0,9019 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mái kè sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 7,2 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép bậc cầu thang, đường kính 6 mm | Mô tả theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép sàn cầu thang, đường kính 8 mm | Mô tả theo chương V | 0,0931 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép dầm giằng cầu thang, đường kính 8 mm | Mô tả theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép dầm giằng cầu thang, đường kính 10 mm | Mô tả theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép dầm giằng cầu thang, đường kính 14 mm | Mô tả theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả theo chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm giằng cầu thang | Mô tả theo chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 1,85 | m3 |
| 39 | Bê tông dầm giằng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,9939 | m3 |
| 40 | SXLD cốt thép trụ lan can, đường kính 6 mm | Mô tả theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép trụ lan can, đường kính 12 mm | Mô tả theo chương V | 0,1796 | tấn |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can | Mô tả theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 43 | Bê tông trụ lan can, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 2,18 | m3 |
| 44 | Sơn trụ lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 107,05 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép mạ kẽm, đường kính 76 mm | Mô tả theo chương V | 0,9139 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép mạ kẽm, đường kính 90 mm | Mô tả theo chương V | 0,5437 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 52,7975 | m2 |
| 48 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 8 mm | Mô tả theo chương V | 2,1565 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 10 mm | Mô tả theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 50 | Trải tấm nilon lót bê tông tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,5995 | 100m2 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,4454 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, PC40, M250 | Mô tả theo chương V | 15,3743 | m3 |
| 53 | Lắp tấm đan chắn đất trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 61 | 1cấu kiện |
| 54 | Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 55 | Đào đất bờ kè, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,858 | 100m3 |
| 56 | Đào đất dầm neo bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố kè | Mô tả theo chương V | 4,08 | 100m2 |
| 59 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly <=0,5 km | Mô tả theo chương V | 5,2477 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 4,1106 | 100m3 |
| 61 | Cung cấp rọ đá loại 2,0x4,0x0,3m | Mô tả theo chương V | 20 | 1 rọ |
| 62 | Xếp đá vào rọ và thả rọ đá, dưới nước | Mô tả theo chương V | 20 | 1 rọ |
| 63 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 0,1908 | 100m3 |
| 64 | Trải tấm nilon lót đổ bê tông vuốt nối | Mô tả theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 65 | SXLD cốt thép vuốt nối , đường kính 6 mm | Mô tả theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 66 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dọc vuốt nối bê tông | Mô tả theo chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 67 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ngang vuốt nối bê tông | Mô tả theo chương V | 0,0742 | 100m2 |
| 68 | Bê tông vuốt nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 7,42 | m3 |
| 69 | Bê tông lót bó vỉa, bồn hoa bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 5,36 | m3 |
| 70 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả theo chương V | 0,3364 | 100m2 |
| 71 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 8,8 | m3 |
| 72 | SXLD cốt thép lưới chắn rác, đường kính 6 mm | Mô tả theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả theo chương V | 0,003 | tấn |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 114 mm | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m |
| 75 | Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Mô tả theo chương V | 1,23 | m3 |
| 76 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 22 | m2 |
| 77 | Đào xúc đất để trồng cây | Mô tả theo chương V | 2 | m3 |
| 78 | Làm nền móng vỉa hè cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 79 | Lát vỉa hè gạch vỉa hè 30x30x5 | Mô tả theo chương V | 344 | m2 |
| 80 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,216 | 100m |
| 81 | Bê tông lót gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,13 | m3 |
| 82 | Bốc dỡ cống, gối cống có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc dỡ 2 đầu | Mô tả theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 83 | Lắp đặt gối cống BTCT, ĐK 400mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 85 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả theo chương V | 1 | mối nối |
| 86 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 87 | Bê tông mối nối gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,22 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi