Gói thầu: Gói thầu: 13-1-XL-SCL2021: Thi công cải tạo kiến trúc các TBA năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152375-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu: 13-1-XL-SCL2021: Thi công cải tạo kiến trúc các TBA năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210147715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 15:48:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,311,305,628 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Đại tu kiến trúc các TBA năm 2021
B TBA TT In Ngân hàng
1 Căng bạt che bụi khi thi công 40,14 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 83,1584 m2
3 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ 95,1836 m2
4 Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần 51,26 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 33,9624 m2
6 Trát trần, vữa XM M100 33,9624 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 72,3344 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 26,2196 m2
9 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 59 m
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần 85,2224 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường 196,6536 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 175,6404 1m2
13 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 71,82 1m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 106,2356 1m2
15 Bê tông tấm đan, vữa BT M200 0,108 1 m3
16 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm 0,1288 100kg
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 6 cái
18 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,216 1 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=11cm, vữa XM M100 0,5069 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 4,74 m2
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,0928 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,0928 tấn
23 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 1,368 1m2
24 Phá dỡ gạch lát trên mái 36,2944 m2
25 Phá dỡ lớp vữa láng trên mái 36,2944 m2
26 Đục nhám mặt bê tông 36,2944 m2
27 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 36,2944 1m2
28 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 24,0524 1m2
29 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 24,0524 1m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=11cm, vữa XM M100 2,7469 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,3256 1 m3
32 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,4286 100kg
33 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 3,312 1m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M100 6,216 m2
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 25,016 m2
36 Gia công xà gồ thép 0,217 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép 0,217 tấn
38 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 27,75 1m2
39 Lợp tôn úp nóc 14,9 md
40 Đục lỗ thoát nước mái trạm D90 4 1lỗ
41 Lắp đặt ống thoát nước mái trạm D90 0,168 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90 16 cái
43 Lắp đặt đai ôm nước D90 16 cái
44 Cầu chắn rác inox D90 4 cái
45 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 16,5 m2
46 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi 1 Ca
47 Gia công kết cấu thép khác 0,0108 tấn
48 Bu lông 8 cái
49 Gia công cửa lưới thép 15,53 m2
50 Gia công cửa sắt 0,294 tấn
51 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 35,9288 1m2
52 Khóa cửa 2 cái
53 Bản lề cửa 12 cái
54 Lắp dựng cửa khung sắt 20,14 m2
55 Đục tường để lắp ống bảo hộ dây dẫn 45 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 45 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 20 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 25 m
59 Lắp đặt đèn ống đôi dài 1,2m 2 bộ
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
63 Lắp đặt hộp automat, hộp công tắc, hộp ổ cắm 6 hộp
64 Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA 26,1 1m2
65 Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA 0,46 1m3
66 Bu lông 28 cái
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,3543 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong nhà 0,1956 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,1956 100m2
70 Giá đỡ bình cứu hỏa 2 cái
71 Bình cứu hỏa 4kg 4 cái
72 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 12,2355 m3
73 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 13,9923 m3
74 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 13,9923 m3
75 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 13,9923 m3
76 Biển tên trạm 1 cái
77 Biển tên buồng 2 cái
78 Biển báo an toàn 3 cái
79 Vệ sinh công nghiệp 1 trạm
C TBA Luyện kim màu
1 Căng bạt che bụi khi thi công 271,548 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 167,0056 m2
3 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ 250,5084 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 15,4096 m2
5 Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần 138,6862 m2
6 Trát trần, vữa XM M100 15,4096 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 70,512 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 96,4936 m2
9 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 103,4 m
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần 154,0958 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường 417,514 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 395,3298 1m2
13 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 138,28 1m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 176,28 1m2
15 Phá dỡ gạch lát trên mái 104,6784 m2
16 Phá dỡ lớp vữa láng trên mái 104,6784 m2
17 Đục nhám mặt bê tông 104,6784 m2
18 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 60,8572 1m2
19 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 73,2264 1m2
20 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 73,2264 1m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=11cm, vữa XM M100 7,4864 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,7216 1 m3
23 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,86 100kg
24 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 6,56 1m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M100 13,44 m2
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 13,248 m2
27 Gia công xà gồ thép 0,4123 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép 0,4123 tấn
29 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 77,9 1m2
30 Lợp tôn úp nóc 25,9 md
31 Đục lỗ thoát nước mái trạm D90 4 1lỗ
32 Lắp đặt ống thoát nước mái trạm D90 0,22 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90 16 cái
34 Lắp đặt đai ôm nước D90 16 cái
35 Cầu chắn rác inox D90 4 cái
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 27,3 m2
37 Gia công kết cấu thép khác 0,0215 tấn
38 Bu lông 16 cái
39 Gia công cửa lưới thép 25,43 m2
40 Gia công cửa sắt 0,8034 tấn
41 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 93,756 1m2
42 Khóa cửa 5 cái
43 Bản lề cửa 18 cái
44 Lắp dựng cửa khung sắt 36,36 m2
45 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi 1 Ca
46 Đục tường để lắp ống bảo hộ dây dẫn 120 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 120 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 60 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 60 m
50 Lắp đặt đèn ống đôi dài 1,2m 5 bộ
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 4 cái
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
54 Lắp đặt hộp automat, hộp công tắc, hộp ổ cắm 12 hộp
55 Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA 52,2 1m2
56 Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA 0,92 1m3
57 Bu lông 56 cái
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,856 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong nhà 0,4668 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,9336 100m2
61 Giá đỡ bình cứu hỏa 4 cái
62 Bình cứu hỏa 4kg 8 cái
63 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 42,9182 m3
64 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 45,5169 m3
65 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 45,5169 m3
66 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 45,5169 m3
67 Biển tên trạm 2 cái
68 Biển tên buồng 4 cái
69 Biển báo an toàn 6 cái
70 Vệ sinh công nghiệp 1 trạm
D TBA Mỹ Nghệ Thịnh Hào
1 Căng bạt che bụi khi thi công 199,65 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 125,8082 m2
3 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ 114,9182 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 3,8902 m2
5 Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần 35,0122 m2
6 Trát trần, vữa XM M100 3,8902 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 56,9338 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 68,8744 m2
9 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 124,9 m
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần 38,9024 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường 240,6264 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 137,2944 1m2
13 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 84,5 1m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 142,2344 1m2
15 Đục nhám mặt bê tông 21,2804 m2
16 Bê tông nền, vữa BT M150 3,1921 1 m3
17 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 21,2804 1m2
18 Phá dỡ gạch lát trên mái 32,1984 m2
19 Phá dỡ lớp vữa láng trên mái 32,1984 m2
20 Đục nhám mặt bê tông 32,1984 m2
21 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 17,0824 1m2
22 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 26,8564 1m2
23 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 26,8564 1m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=11cm, vữa XM M100 2,3364 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,2772 1 m3
26 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,352 100kg
27 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 3,36 1m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M100 5,292 m2
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 20,6476 m2
30 Gia công xà gồ thép 0,1707 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép 0,1707 tấn
32 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 24,78 1m2
33 Lợp tôn úp nóc 14,3 md
34 Đục lỗ thoát nước mái trạm D90 4 1lỗ
35 Lắp đặt ống thoát nước mái trạm D90 0,216 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90 16 cái
37 Lắp đặt đai ôm nước 16 cái
38 Cầu chắn rác inox 4 cái
39 Gia công kết cấu thép khác 0,09 tấn
40 Lắp dựng thang cáp 0,09 tấn
41 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 22,46 m2
42 Vệ sinh bề mặt kết cấu thép 14,62 m2
43 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi 1 Ca
44 Gia công kết cấu thép khác 0,009 tấn
45 Bu lông 8 cái
46 Gia công cửa lưới thép 14,8 m2
47 Gia công cửa sắt 0,299 tấn
48 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 60,08 1m2
49 Khóa cửa 4 cái
50 Bản lề cửa 19 cái
51 Lắp dựng cửa khung sắt 21,9 m2
52 Đục tường để lắp ống bảo hộ dây dẫn 35 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 35 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 20 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 15 m
56 Lắp đặt đèn ống đôi dài 1,2m 2 bộ
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cái
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
60 Lắp đặt hộp automat, hộp công tắc, hộp ổ cắm 6 hộp
61 Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA 26,1 1m2
62 Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA 0,46 1m3
63 Bu lông 28 cái
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,416 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong nhà 0,1708 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,3416 100m2
67 Giá đỡ bình cứu hỏa 2 cái
68 Bình cứu hỏa 4kg 4 cái
69 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 13,2014 m3
70 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 15,7853 m3
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 15,7853 m3
72 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 15,7853 m3
73 Biển tên trạm 1 cái
74 Biển tên buồng 2 cái
75 Biển báo an toàn 4 cái
76 Vệ sinh công nghiệp 1 trạm
E TBA La Thành 4
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 20,11 m2
2 Gia công kết cấu thép khác 0,0701 tấn
3 Gia công hàng rào lưới thép B40 6,27 m2
4 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 6,27 m2
5 Gia công cửa sắt 0,1814 tấn
6 Gia công cửa lưới thép 22,2 m2
7 Bản lề cửa 9 Cái
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 31,288 1m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt 32,52 m2
10 Phá dỡ gạch lát trên mái 38,2536 m2
11 Phá dỡ lớp vữa láng trên mái 38,2536 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 114,44 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 8,294 m2
14 Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần 83,862 m2
15 Đục nhám mặt bê tông 21,896 m2
16 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 14,5363 m3
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 17,777 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 17,777 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 17,777 m3
20 ca xe vận chuyển vật tư thu hồi 1 ca
21 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=11cm, vữa XM M100 3,7356 m3
22 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 3,12 1m2
23 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,441 100kg
24 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,3432 1 m3
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 100,702 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 68,552 m2
27 Trát trần, vữa XM M100 8,466 m2
28 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 21,896 1m2
29 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 53,52 m
30 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường 111,964 1m2
31 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần 29,364 1m2
32 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 43,412 1m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 78,5636 1m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 97,916 1m2
35 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 36,7224 1m2
36 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 19,8648 1m2
37 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 19,8648 1m2
38 Gia công xà gồ thép 0,1967 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 0,1967 tấn
40 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 28,288 1m2
41 Lợp tôn úp nóc 15,44 md
42 Gia công kết cấu thép khác 0,09 tấn
43 Lắp dựng thang cáp 0,09 tấn
44 Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA 26,1 1m2
45 Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA 0,46 1m3
46 Bu lông 28 cái
47 Đục tường để lắp ống bảo hộ dây dẫn 35 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 35 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 20 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 15 m
51 Lắp đặt đèn ống đôi dài 1,2m 2 bộ
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
55 Lắp đặt hộp automat, hộp công tắc, hộp ổ cắm 3 hộp
56 Đục lỗ thoát nước mái trạm D90 4 1lỗ
57 Lắp đặt ống thoát nước mái trạm D90 0,168 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90 12 cái
59 Lắp đặt đai ôm nước D90 16 cái
60 Cầu chắn rác inox D90 4 cái
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,2883 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong nhà 0,215 100m2
63 Căng bạt che bụi khi thi công 70 m2
64 Giá đỡ bình cứu hỏa 1 cái
65 Bình cứu hỏa 4kg 2 cái
66 Biển tên trạm 1 cái
67 Biển báo an toàn 2 cái
68 Biển tên buồng 1 cái
69 Vệ sinh công nghiệp 1 trạm
F TBA La Thành 5
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 19,53 m2
2 Gia công cửa sắt 0,1926 tấn
3 Gia công cửa lưới thép 20,9 m2
4 Gia công kết cấu thép khác 0,0249 tấn
5 Bu lông 16 cái
6 Bản lề cửa 6 cái
7 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 28,588 1m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt 23,62 m2
9 Phá dỡ gạch lát trên mái 45,6304 m2
10 Phá dỡ lớp vữa láng trên mái 45,6304 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 227,312 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 2,842 m2
13 Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần 85,482 m2
14 Đục nhám mặt bê tông 28,816 m2
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 17,3396 m3
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 22,7503 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 22,7503 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 22,7503 m3
19 ca xe vận chuyển vật tư thu hồi 1 ca
20 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=11cm, vữa XM M100 4,3954 m3
21 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 3,6 1m2
22 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,491 100kg
23 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,396 1 m3
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 170,8688 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 100,952 m2
26 Trát trần, vữa XM M100 20,458 m2
27 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 59,32 m
28 Bê tông nền, vữa BT M150 1,4976 1 m3
29 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 36,304 1m2
30 Ván khuôn gia cố tấm đan 3 1m2
31 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm 0,2152 100kg
32 Bê tông tấm đan, vữa BT M200 0,18 1 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 3 cái
34 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,0565 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,0565 tấn
36 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường 246,7696 1m2
37 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần 103,66 1m2
38 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 105,948 1m2
39 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 145,8176 1m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 204,612 1m2
41 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 45,6304 1m2
42 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 22,3568 1m2
43 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 22,3568 1m2
44 Gia công xà gồ thép 0,2257 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép 0,2257 tấn
46 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 36,192 1m2
47 Lợp tôn úp nóc 17,44 md
48 Gia công kết cấu thép khác 0,09 tấn
49 Lắp dựng thang cáp 0,09 tấn
50 Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA 26,1 1m2
51 Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA 0,46 1m3
52 Bu lông 28 cái
53 Đục tường để lắp ống bảo hộ dây dẫn 35 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 35 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 20 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 15 m
57 Lắp đặt đèn ống đôi dài 1,2m 2 bộ
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cái
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
61 Lắp đặt hộp automat, hộp công tắc, hộp ổ cắm 3 hộp
62 Đục lỗ thoát nước mái trạm D90 4 1lỗ
63 Lắp đặt ống thoát nước mái trạm D90 0,204 100m
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90 16 cái
65 Lắp đặt đai ôm nước D90 16 cái
66 Cầu chắn rác inox D90 4 cái
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,4591 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong nhà 0,2842 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,5684 100m2
70 Căng bạt che bụi khi thi công 70 m2
71 Biển tên trạm 1 cái
72 Biển báo nguy hiểm 2 cái
73 Biển tên buồng 1 cái
74 Vệ sinh công nghiệp 1 trạm
G TBA Hồ Cá 3
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 25,28 m2
2 Gia công cửa sắt 0,4829 tấn
3 Gia công cửa lưới thép 12,73 m2
4 Bản lề cửa 18 cái
5 Vệ sinh bề mặt kết cấu thép 5,32 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 36,92 1m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt 26,32 m2
8 Căng bạt che bụi khi thi công 70 m2
9 Phá dỡ gạch lát trên mái 41,5584 m2
10 Phá dỡ lớp vữa láng trên mái 41,5584 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 150,15 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 3,9125 m2
13 Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần 52,5139 m2
14 Đục nhám mặt bê tông 39,1784 m2
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 11,6364 m3
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 15,8931 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 15,8931 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 15,8931 m3
19 ca xe vận chuyển vật tư thu hồi 1 ca
20 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=11cm, vữa XM M100 0,6063 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 1,7925 m3
22 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 4,968 1m2
23 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,5235 100kg
24 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,5465 1 m3
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 191,2296 m2
26 Trát trần, vữa XM M100 3,9125 m2
27 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 58,72 m
28 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 39,2224 1m2
29 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường 191,2296 1m2
30 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần 19,5624 1m2
31 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 27,44 1m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 103,1096 1m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 107,6824 1m2
34 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 43,2 m
35 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 41,5584 1m2
36 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 26,5524 1m2
37 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 26,5524 1m2
38 Gia công xà gồ thép 0,2182 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 0,2182 tấn
40 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 27,144 1m2
41 Lợp tôn úp nóc 14,86 md
42 Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA 26,1 1m2
43 Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA 0,46 1m3
44 Bu lông 28 cái
45 Đục tường để lắp ống bảo hộ dây dẫn 45 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 45 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 25 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 20 m
49 Lắp đặt đèn ống đôi dài 1,2m 2 bộ
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
53 Lắp đặt hộp automat, hộp công tắc, hộp ổ cắm 6 hộp
54 Đục lỗ thoát nước mái trạm D90 4 1lỗ
55 Lắp đặt ống thoát nước mái trạm D90 0,156 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90 16 cái
57 Lắp đặt đai ôm nước D90 16 cái
58 Cầu chắn rác inox D90 4 cái
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,6264 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong nhà 0,1956 100m2
61 Giá đỡ bình cứu hỏa 2 cái
62 Bình cứu hỏa 4kg 4 cái
63 Biển tên trạm 1 cái
64 Biển tên buồng 2 cái
65 Biển báo an toàn 3 cái
66 Vệ sinh công nghiệp 1 trạm
H TBA Y Học nội vụ
1 Căng bạt che bụi khi thi công 161,568 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 100,055 m2
3 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ 13,864 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 24,7128 m2
5 Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần 61,6992 m2
6 Trát trần, vữa XM M100 24,7128 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 44,599 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 55,456 m2
9 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 36,76 m
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần 86,412 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường 113,919 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 155,732 1m2
13 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 36,259 1m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 44,599 1m2
15 Phá dỡ gạch lát trên mái 35,5784 m2
16 Phá dỡ lớp vữa láng trên mái 35,5784 m2
17 Đục nhám mặt bê tông 35,5784 m2
18 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 19,694 1m2
19 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 30,5468 1m2
20 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 30,5468 1m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=11cm, vữa XM M100 3,6958 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,3564 1 m3
23 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,451 100kg
24 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 3,24 1m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M100 6,804 m2
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 21,3676 m2
27 Gia công xà gồ thép 0,1895 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép 0,1895 tấn
29 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 28,296 1m2
30 Lợp tôn úp nóc 13,24 md
31 Đục lỗ thoát nước mái trạm D90 4 1lỗ
32 Lắp đặt ống thoát nước mái trạm D90 0,176 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90 16 cái
34 Lắp đặt đai ôm nước D90 16 cái
35 Cầu chắn rác inox D90 4 cái
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,96 m2
37 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi 1 Ca
38 Gia công kết cấu thép khác 0,0207 tấn
39 Bu lông 16 cái
40 Gia công cửa lưới thép 15,68 m2
41 Gia công cửa sắt 0,3494 tấn
42 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 34,94 1m2
43 Khóa cửa 2 cái
44 Bản lề cửa 12 cái
45 Lắp dựng cửa khung sắt 22,26 m2
46 Đục tường để lắp ống bảo hộ dây dẫn 35 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 35 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 15 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 20 m
50 Lắp đặt đèn ống đôi dài 1,2m 2 bộ
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cái
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
54 Lắp đặt hộp automat, hộp công tắc, hộp ổ cắm 3 hộp
55 Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA 26,1 1m2
56 Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA 0,46 1m3
57 Bu lông 28 cái
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,5692 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong nhà 0,2064 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,2064 100m2
61 Giá đỡ bình cứu hỏa 1 cái
62 Bình cứu hỏa 4kg 2 cái
63 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 14,5872 m3
64 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 16,4587 m3
65 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 16,4587 m3
66 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 16,4587 m3
67 Biển tên trạm 1 cái
68 Biển tên buồng 1 cái
69 Biển báo an toàn 2 cái
70 Vệ sinh công nghiệp 1 trạm
I TBA Tàu Bay 1
1 Căng bạt che bụi khi thi công 154,202 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 45,6718 m2
3 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ 182,6872 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 17,805 m2
5 Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần 71,2198 m2
6 Trát trần, vữa XM M100 17,805 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 15,2382 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 30,4336 m2
9 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 50,04 m
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần 89,0248 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường 228,359 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 241,1928 1m2
13 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 65,381 1m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 76,191 1m2
15 Phá dỡ gạch lát trên mái 47,5424 m2
16 Phá dỡ lớp vữa láng trên mái 47,5424 m2
17 Đục nhám mặt bê tông 47,5424 m2
18 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 47,5424 1m2
19 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 36,3676 1m2
20 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 36,3676 1m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=11cm, vữa XM M100 3,1007 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,4092 1 m3
23 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,506 100kg
24 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 1,86 1m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M100 7,812 m2
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 23,4204 m2
27 Gia công xà gồ thép 0,2235 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép 0,2235 tấn
29 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 38,316 1m2
30 Lợp tôn úp nóc 12,38 md
31 Đục lỗ thoát nước mái trạm D90 4 1lỗ
32 Lắp đặt ống thoát nước mái trạm D90 0,2 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90 16 cái
34 Lắp đặt đai ôm nước D90 16 cái
35 Cầu chắn rác inox D90 4 cái
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 19,87 m2
37 Gia công kết cấu thép khác 0,0104 tấn
38 Bu lông 8 cái
39 Gia công cửa lưới thép 19,61 m2
40 Gia công cửa sắt 0,4369 tấn
41 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,036 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,036 tấn
43 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 33,702 1m2
44 Khóa cửa 3 cái
45 Bản lề cửa 15 cái
46 Lắp dựng cửa khung sắt 25,58 m2
47 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi 1 Ca
48 Đục tường để lắp ống bảo hộ dây dẫn 95 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 95 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 50 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 45 m
52 Lắp đặt đèn ống đôi dài 1,2m 3 bộ
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 3 cái
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
56 Lắp đặt hộp automat, hộp công tắc, hộp ổ cắm 9 hộp
57 Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA 26,1 1m2
58 Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA 0,46 1m3
59 Bu lông 28 cái
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,2864 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong nhà 0,2809 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,2809 100m2
63 Giá đỡ bình cứu hỏa 3 cái
64 Bình cứu hỏa 4kg 6 cái
65 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 19,4924 m3
66 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 20,4446 m3
67 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 20,4446 m3
68 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 20,4446 m3
69 Biển tên trạm 2 cái
70 Biển tên buồng 3 cái
71 Biển báo an toàn 3 cái
72 Vệ sinh công nghiệp 1 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->