Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201279-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210134467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 14:17:00 đến ngày 2021-02-08 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,470,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Sửa chữa hệ thống mái, trần tầng 2
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Như bản vẽ thi công kèm theo 211,68 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 3,9091 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Như bản vẽ thi công kèm theo 9,15 m3
4 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - chiều dày >10cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,276 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,2534 m3
6 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 30,74 m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,1736 100kg
8 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 194,42 m2
9 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 1.197,56 kg
10 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 1.197,56 kg
11 Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm Như bản vẽ thi công kèm theo 290,16 m2
12 Lợp tôn úp nóc 0,47x400x1000 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,4 m2
13 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6148 m3
14 Tháo dỡ trần Như bản vẽ thi công kèm theo 139,1208 m2
15 Gia công đà trần thép hộp mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 512,7948 kg
16 Lắp dựng đà thép Như bản vẽ thi công kèm theo 1.197,56 kg
17 Trần tôn lạnh dày 0,42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 139,1208 m2
B 2. Hệ thống cửa
1 Tháo dỡ cửa nhôm kính, gỗ kính Như bản vẽ thi công kèm theo 124,74 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Như bản vẽ thi công kèm theo 206,4 m
3 Trát má cửa bù phần khuôn ngoại tháo - chiều dày 6cm, vữa XM M75, trát 3 lần, mỗi lần 2cm Như bản vẽ thi công kèm theo 74,304 m2
4 Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa 2 cánh mở quay, kính cường lực 8mm Như bản vẽ thi công kèm theo 55,44 m2
5 Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa 2 cánh mở quay, kính cường lực 8mm Như bản vẽ thi công kèm theo 33,12 m2
6 Lắp dựng vách kính nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm Như bản vẽ thi công kèm theo 42,48 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4 a150 Như bản vẽ thi công kèm theo 75,24 m2
8 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm gia cố cửa Như bản vẽ thi công kèm theo 83,6268 kg
9 Lắp dựng xà gồ thép gia cố cửa Như bản vẽ thi công kèm theo 83,6268 kg
C 3. Thay gạch lát nền, đóng đá bậc cấp, cầu thang
1 Phá dỡ nền gạch lát nền, sàn Như bản vẽ thi công kèm theo 440,2452 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Như bản vẽ thi công kèm theo 13,2074 m3
3 Lát nền sàn gạch men Ceramic 600x600 Như bản vẽ thi công kèm theo 382,3802 m2
4 Lát đá bậc tam cấp Như bản vẽ thi công kèm theo 36,805 m2
5 Lát đá bậc cầu thang Như bản vẽ thi công kèm theo 21,06 m2
D 4. Hệ thống điện chiếu sáng, chống sét
1 Tháo dở hệ thống điện chiếu sáng, chống sét hiện có Như bản vẽ thi công kèm theo 10 công
2 Lắp đặt đèn Led mặt bán nguyệt dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Như bản vẽ thi công kèm theo 10 bộ
3 Lắp đặt đèn Led mặt bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như bản vẽ thi công kèm theo 24 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
6 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang + đế âm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi + đế nổi Như bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
8 Lắp đặt quạt trần Điện Cơ sải cánh 1,4m Như bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
10 Lắp đặt bảng điện tầng KT 300x200x100 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 100A + đế âm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 63A + đế âm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 20A + đế âm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 60 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 10 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 428 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 573 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 590 m
20 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Như bản vẽ thi công kèm theo 14 cái
21 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
22 Lắp đặt hộp nối Như bản vẽ thi công kèm theo 16 hộp
23 Gia công kim thu sét, dài 1m Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
24 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Như bản vẽ thi công kèm theo 30 m
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Như bản vẽ thi công kèm theo 60 m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 60 m
28 Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm V63x63x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cọc
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 7 m3
E 5. Thoát nước mái, chống thấm
1 Đục mở rộng lỗ thông dầm, D60 Như bản vẽ thi công kèm theo 6 lỗ
2 Chôn ống thông dầm D60 dày 2,5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
3 Đục lỗ sàn lắp ống thoát nước mái D90 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 lỗ
4 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Như bản vẽ thi công kèm theo 32 m
5 Lắp đặt co nhựa D90 Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
6 Cầu chắn rác chất liệu Inox SUS304. Độ dày 3 mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
7 Cùm omega Inox D90 + vít nở Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
8 Phá dỡ xi măng láng trên mái Như bản vẽ thi công kèm theo 48,7 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 48,7 m2
10 Quét dung dịch chống thấm sênô bằng dung dịch sika Như bản vẽ thi công kèm theo 48,7 m2
F 6. Sửa lan can
1 Phá dỡ lan can sắt Như bản vẽ thi công kèm theo 5,35 m2
2 Phá lớp vữa trát tường giằng lan can bị bong tróc Như bản vẽ thi công kèm theo 16,46 m2
3 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,03 m2
4 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,43 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường lan can Như bản vẽ thi công kèm theo 66,42 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 16,17 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 66,71 m2
8 Gia công lan can Inox 340 Như bản vẽ thi công kèm theo 130,7455 kg
9 Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60 Như bản vẽ thi công kèm theo 44,8 m
10 Lắp đặt thanh đứng lan can Inox hộp 20x20x1,2mm Như bản vẽ thi công kèm theo 19,4 m
G 7. Sơn lại toàn bộ nhà
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bị bong tróc Như bản vẽ thi công kèm theo 30 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 30 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Như bản vẽ thi công kèm theo 925,6956 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Như bản vẽ thi công kèm theo 572,2848 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 844,8592 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 683,1212 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Như bản vẽ thi công kèm theo 482,976 m2
H 8. Cổng
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,9084 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 6,44 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,693 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8066 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4568 m3
6 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Như bản vẽ thi công kèm theo 2,3777 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,861 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4414 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,8463 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 50,068 kg
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 53,171 kg
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 12,518 kg
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 62,716 kg
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 26,662 kg
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 195,363 kg
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 141,618 kg
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0908 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0686 m3
19 Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), cao <=4m, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,7829 m3
20 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 34,9302 m2
21 Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,116 m2
22 Trát dầm, giằng VXM75 (có bả keo vào cấu kiện bê tông) Như bản vẽ thi công kèm theo 11,2706 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 (có bả keo vào cấu kiện bê tông) Như bản vẽ thi công kèm theo 21,075 m2
24 Trát đắp biểu tượng giáo dục Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
25 Láng sê nô dày 1cm, vữa XM mác 100, dốc về lỗ thoát nước Như bản vẽ thi công kèm theo 9,45 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 70,3 m
27 Ốp chân tường gạch Hạ Long 60x240 màu đỏ Như bản vẽ thi công kèm theo 1,08 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 78,4208 m2
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 3,84 m2
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 13,632 m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 11,1732 m2
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Như bản vẽ thi công kèm theo 28,2 m2
33 SXLD cổng sắt (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 11,97 m2
34 SXLD bộ chữ Inox bảng tên cổng Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
35 LD ống thông dầm D60 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,75 m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 16 m
37 Lắp đặt co nhựa D90 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Như bản vẽ thi công kèm theo 41,76 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Như bản vẽ thi công kèm theo 112,24 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 112,24 m2
I 9. Đoạn Hàng rào trát và sơn lại (đoạn AB, AH, GH)
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (vệ sinh và bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) Như bản vẽ thi công kèm theo 158,42 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 158,42 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 7,68 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 11,25 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,89 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,44 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,975 m3
8 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Như bản vẽ thi công kèm theo 6,31 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6975 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,29 m3
11 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 479,113 kg
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,9 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,515 m3
14 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 23 m2
15 Trát hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 132 m2
16 Trát giằng HR XM M75 (có bả keo vào cấu kiện bê tông) Như bản vẽ thi công kèm theo 66 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 221 m2
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 9,6 m2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 21 m2
20 Cốp pha xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 33 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->