Gói thầu: Gói thầu 01-Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mở rộng đường bê tông từ cầu Chùa (nhà ông Lốc) - kênh Năm Thol, xã Viên Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160253-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01-Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mở rộng đường bê tông từ cầu Chùa (nhà ông Lốc) - kênh Năm Thol, xã Viên Bình
Số hiệu KHLCNT 20210128785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp ngân sách huyện (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 17:07:00 đến ngày 2021-02-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,853,100,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : NÂNG CẤP, MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I TCVN 2,6884 100m3
2 Đắp lề đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,7342 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 1,3304 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 1,6231 100m3
5 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I TCVN 11,165 100m
6 Gia cố vải bạt chắn đất TCVN 0,435 100m2
7 Vệ sinh mặt đường bê tông hiện trạng TCVN 24,522 100m2
8 Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông nền đường TCVN 13,3556 100m2
9 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông TCVN 3,4246 100m2
10 Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông TCVN 1,061 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm TCVN 8,933 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 329,0292 m3
13 Bê tông bù vên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 TCVN 14,15 m3
14 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I TCVN 5,194 1m3 đất nguyên thổ
15 Ván khuôn móng cột biển báo TCVN 0,164 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 TCVN 1,4655 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 3,7285 m3
18 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, L = 3,4m TCVN 2 cái
19 Cung cấp biển báo tròn D700 TCVN 2 cái
20 Cung cấp biển báo hình chữ nhật 40x60 cm TCVN 2 cái
21 Cung cấp bu lông D10, L=160 TCVN 8 cái
22 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 23 cái
B HẠNG MỤC 2 : CẦU BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw TCVN 1,52 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw TCVN 12,286 m3
3 Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông cọc TCVN 1,1456 100m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc TCVN 2,3701 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm TCVN 0,9109 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm TCVN 6,1659 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm TCVN 0,4457 tấn
8 Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 34,5756 m3
9 Sản xuất thép L80x80x8 hộp nối cọc TCVN 0,0556 tấn
10 Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm TCVN 0,9497 tấn
11 Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm TCVN 0,2826 tấn
12 Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14mm TCVN 0,0835 tấn
13 Lắp đặt bát nối cọc TCVN 0,3661 tấn
14 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm TCVN 18 1 mối nối
15 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (đoạn cọc đóng đứng) TCVN 0,7632 100m
16 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (đoạn cọc đóng xiên) TCVN 0,7632 100m
17 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đóng đứng không ngập đất) TCVN 0,047 100m
18 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đóng đứng ngập đất) TCVN 0,423 100m
19 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đóng xiên không ngập đất) TCVN 0,1881 100m
20 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đóng xiên ngập đất) TCVN 1,6919 100m
21 Đập đầu cọc TCVN 0,648 m3
22 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (đoạn đóng không ngập đất) TCVN 0,48 100m
23 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (đoạn đóng ngập đất) TCVN 0,48 100m
24 Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T TCVN 0,96 100m
25 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước TCVN 4,4587 tấn
26 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước TCVN 4,4587 tấn
27 Hao phí sàn đạo TCVN 0,4899 tấn
28 Đào móng mố bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,0281 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 TCVN 0,6545 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn TCVN 0,2167 100m2
31 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 6mm TCVN 0,0039 tấn
32 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 10mm TCVN 0,2201 tấn
33 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mm TCVN 0,1115 tấn
34 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 16mm TCVN 0,1454 tấn
35 Bê tông mố cầu trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 TCVN 3,9922 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nước TCVN 0,2181 100m2
37 Lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mm TCVN 0,0049 tấn
38 Lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 10mm TCVN 0,2381 tấn
39 Lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm TCVN 0,0175 tấn
40 Lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 16mm TCVN 0,2389 tấn
41 Bê tông mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 TCVN 4,5359 m3
42 Lắp đặt gối cầu cao su TCVN 24 cái
43 Lắp dầm BTCT DƯL I280, L = 6 m TCVN 8 cái
44 Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 9 m TCVN 4 cái
45 Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầu TCVN 12 1 cấu kiện
46 Sản xuất thép hình V50x5 làm khe co giãn TCVN 0,0905 tấn
47 Sản xuất thép tấm làm khe co giãn, thép tấm 3000x150x5 TCVN 0,0707 tấn
48 Sản xuất thép tấm làm khe co giãn, thép tròn D8 mm TCVN 0,0141 tấn
49 Lắp đặt khe co giãn TCVN 0,1753 tấn
50 SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 8 mm TCVN 0,09 tấn
51 SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 12 mm TCVN 0,0237 tấn
52 SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 16mm TCVN 0,1178 tấn
53 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầu TCVN 0,2216 100m2
54 Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 TCVN 1,523 m3
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, đường kính cốt thép 8mm TCVN 0,6386 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu,đường kính cốt thép 12mm TCVN 0,8938 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu TCVN 0,73 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2 TCVN 9,996 m3
59 Bê tông gờ chắn, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 1,428 m3
60 SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mm TCVN 0,046 tấn
61 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mm TCVN 0,0146 tấn
62 SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mm TCVN 0,2362 tấn
63 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 10mm TCVN 0,0809 tấn
64 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can TCVN 0,2509 100m2
65 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can TCVN 0,1309 100m2
66 Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M250 TCVN 0,9408 m3
67 Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 0,4463 m3
68 Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng <= 50 kg TCVN 56 cái
69 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 49 mm TCVN 0,0385 100m
70 Sơn lan can, con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 75,726 m2
71 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I TCVN 14,014 1m3
72 Ván khuôn móng cột biển báo TCVN 0,452 100m2
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 TCVN 4,0863 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 9,9277 m3
75 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, L = 3,4m TCVN 2 cái
76 Cung cấp biển báo tròn D700 TCVN 2 cái
77 Cung cấp biển báo hình chữ nhật 40x60 cm TCVN 2 cái
78 Cung cấp bu lông D10, L=160 TCVN 8 cái
79 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 68 cái
80 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I TCVN 0,0417 100m3
81 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 1,0446 100m3
82 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 1,2744 100m3
83 Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông nền đường TCVN 1,464 100m2
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm TCVN 0,326 tấn
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 19,71 m3
86 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,9874 100m3
87 Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ công TCVN 4,548 m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 TCVN 4,548 m3
89 Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật TCVN 0,0828 100m2
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm TCVN 0,0411 tấn
91 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm TCVN 0,0584 tấn
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm TCVN 0,2068 tấn
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 TCVN 1,928 m3
94 Ván khuôn gỗ cổ móng TCVN 0,2806 100m2
95 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 TCVN 1,4035 m3
96 Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằng TCVN 0,6336 100m2
97 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 6mm TCVN 0,1821 tấn
98 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK 14mm TCVN 0,8651 tấn
99 Bê tông đà kiềng, đà giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 6,336 m3
100 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,7997 100m3
101 Xây tường chắn bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 11,6227 m3
102 Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 116,227 m2
103 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 TCVN 0,472 m3
104 Lắp dựng cột đèn thép, cao 7m TCVN 1 1 cột
105 Lắp đặt đèn led NLMTRA 365-60W TCVN 1 1 choá
106 Cung cấp Bulong mạ kẽm M24x500 TCVN 4 cái
107 Lắp đặt bulong neo mạ kẽm M24x500 TCVN 0,0071 tấn
108 Cung cấp bản thép 380x380x5mm TCVN 1 cái
109 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw TCVN 0,97 m3
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, con lươn đường kính cốt thép 6mm TCVN 0,061 tấn
111 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, con lươn đường kính cốt thép 10mm TCVN 0,1813 tấn
112 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu TCVN 0,078 100m2
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2 TCVN 2,28 m3
114 SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mm TCVN 0,0316 tấn
115 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mm TCVN 0,011 tấn
116 SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mm TCVN 0,1752 tấn
117 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 10mm TCVN 0,064 tấn
118 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can TCVN 0,1685 100m2
119 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can TCVN 0,084 100m2
120 Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M250 TCVN 0,5616 m3
121 Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 0,21 m3
122 Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng <= 50 kg TCVN 48 cái
123 Sơn lan can, con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 44,664 m2
124 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I TCVN 0,686 1m3 đất nguyên thổ
125 Ván khuôn móng cột biển báo TCVN 0,0168 100m2
126 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 TCVN 0,126 m3
127 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, L = 3,4m TCVN 2 cái
128 Cung cấp biển báo tròn D700 TCVN 2 cái
129 Cung cấp biển báo hình chữ nhật 40x60 cm TCVN 2 cái
130 Cung cấp bu lông D10, L=160 TCVN 8 cái
C HẠNG MỤC 3 : PHẦN DI DỜI CỘT ĐIỆN THEO THÔNG TƯ 10/2019/TT-BXD
1 Đào móng cột bằng thủ công-đất cấp II TCVN 8,64 m3
2 Đắp đất nền móng bằng thủ công TCVN 9,63 m3
3 Bốc đà cản bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công TCVN 0,6 tấn
D HẠNG MỤC 4 :PHẦN DI DỜI CỘT ĐIỆN THEO ĐỊNH MỨC 4970 VÀ 228
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công TCVN 3 1 cột
2 Tháo hạ dây nhôm lõi thép. Tiết diện dây <= 35mm2 TCVN 0,63 1km dây
3 Rải căng cây nhôm, lõi thép, tiết diện dây <= 35mm2 TCVN 0,63 1km/1 dây
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x16mm2 TCVN 0,06 km/dây
5 Lắp sứ hạ thế bằng thủ công: 3 sứ TCVN 3 sứ
6 Lắp dây chằng hạ áp TCVN 3 1 bộ
7 Cung cấp đà cản 1,2m TCVN 6 cái
8 Cung cấp Bulong VR 22x600 TCVN 3 cái
9 Cung cấp lông đền vuông D24 TCVN 6 cái
10 Cung cấp Bulong 16x360 TCVN 3 cái
11 Cung cấp cáp thép TK 35 mm2 TCVN 13 kg
12 Cung cấp bộ chống chằng hẹp trụ 1,2m TCVN 3 cái
13 Cung cấp cọc néo ĐK 16 TCVN 3 cái
14 Cung cấp lông đền vuông ĐK 18 TCVN 3 cái
15 Cung cấp sứ chằng hạ áp TCVN 3 cái
16 Cung cấp yếm cable TCVN 6 cái
17 Cung cấp ống nhựa HDPE D32 màu cam TCVN 3 cái
18 Cung cấp giáp níu cáp ACX 50 - 70 mm TCVN 12 cái
19 Cung cấp bu lông 16x250 TCVN 6 cái
20 Cung cấp khung đỡ 3 sứ TCVN 3 cái
21 Cung cấp sứ ống chỉ TCVN 9 cái
22 Cung cấp kẹp 2 rãnh song TCVN 9 cái
23 Cung cấp lông kẹp IPC 95/35 mm2 TCVN 12 cái
24 Cung cấp băng keo cách điện TCVN 6 cuộn
25 Cung cấp mối nối kép A35 TCVN 6 cái
26 Cung cấp cáp Duplex DuCV 2x10 mm2 TCVN 60 m
27 Vận chuyển phụ kiện, trụ đà cản TCVN 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->