Gói thầu: Sửa chữa lớn các danh mục nhà máy và trạm phân phối 220kV nhà máy thủy điện Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn các danh mục nhà máy và trạm phân phối 220kV nhà máy thủy điện Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL tài sản cố định năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:30:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,920,993,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DANH MỤC NHÀ MÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.817,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhôm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.430 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung xương trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.430 | m2 |
| 4 | Tẩy rỉ kết cấu thép - xà, dầm, giằng, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.543,002 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn bằng tôn mạ màu dày 0.6 mm -BlueScope Sumo hoặc tương đương (có ke chống bão) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.817,75 | m2 |
| 6 | Tôn úp nóc, khổ K1.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5 | m |
| 7 | Tôn úp hồi, khổ K600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 8 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.543,002 | m2 |
| 9 | SXLD trần nhôm tiêu âm 600x1.200 dày 0,8mm của Hunter Duouglass khung xương 2 lớp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.430 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ, vệ sinh, lắp dựng, xử lý chống thấm dột vị trí tiếp giáp giữa mái tôn với quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt hệ khung + lưới chắn côn trùng, khổ 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | md |
| B | Chống thấm sê nô mái | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,038 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, thổi bụi bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.249,698 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái giữa lớp lớp bê tông và lớp vữa láng - lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,518 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM M100, trộn thêm phụ gia Sika Latex (tỷ lệ 1kg/m2/lớp) - 3 lớp tạo dốc 0,5%, dày trung bình 9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,038 | m2 |
| 5 | Căng lưới chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,038 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái lớp trên cùng - lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,518 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,62 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,62 | m2 |
| 9 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | lỗ |
| 10 | Gia công, đóng đinh sắt D10 vào tường liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | vị trí |
| 11 | Đổ Sika Grout 214-11 tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gia cố tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,904 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100kg |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn bằng tôn mạ màu dày 0.45 mm -BlueScope Sumo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,434 | m2 |
| 17 | Lợp diềm mái liên kết tôn với tường bằng tôn khổ K300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | md |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt, chống thấm ống giãn nở D100 bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| C | Sơn trong nhà | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.502,619 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.502,619 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,976 | m2 |
| D | GCLD hộp aluminium quanh cửa sổ vách kính | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng khung Aluminium quanh khung cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,112 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt sàn nhựa giả gỗ ghép hèm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sàn tĩnh điện phòng điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt sàn tĩnh điện bằng tấm sàn lõi xi măng nhẹ 600x600x35, mặt hoàn thiện phủ HPL (bao gồm thanh giằng, trụ cao 20cm, keo tybon, nẹp trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m2 |
| E | Ốp đá thang máy | |||
| 1 | Ốp đá Granit tự nhiên vào tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m2 |
| F | Nhà van tràn (3 cái) | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,24 | m2 |
| 2 | Vệ sinh làm sạch bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,24 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,36 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,24 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,24 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, mài loại bỏ lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,292 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,292 | m2 |
| G | Nhà thông hơi (2 cái) | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh làm sạch bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,24 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, mài loại bỏ lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,23 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,23 | m2 |
| H | Nhà thanh cái (3 cái) | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 2 | Vệ sinh làm sạch bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, mài loại bỏ lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m2 |
| I | Trạm bơm thoát nước cứu hỏa, phòng tách dầu, trạm bơm cấp nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,13 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, thổi bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,72 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng Sika Latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,72 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,72 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,72 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,855 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,855 | m2 |
| 8 | Xử lý chống thấm cổ ổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 11 | Thi công, lắp đặt đai giữ ống Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| J | Hệ khung chữ trên nhà máy | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi biển tên chữ cũ, vận chuyển xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,75 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, trám vá bề mặt tường cũ sau khi tháo biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,75 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,75 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ trên mặt hông. Bộ chữ: “Thủy điện Tuyên Quang” - Chất liệu: Alu Acorest 3ly0,3 - Kích thước: 22 x 1,5m chữ uốn chân nổi khối 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt khung sắt giá đỡ. Khung đỡ mặt hộp 40x40x1.8ly hàn kết cấu, đa khẩu độ hàn 40x100cm, KT: 1,5x28m, sơn chống rỉ, trụ đỡ chống sắt V50x5ly và đan sắt v40x40x4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng bộ chữ và logo mặt trước. Bộ chữ Alu Acorest cao 42cm, nổi 5cm (Thủy điện Tuyên Quang và logo): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Logo “EVN” - Chất liệu: Mặt nhôm Alu Acorest 4ly0.3; chân nhôm 3ly x 0,21 các lớp họa tiết màu Alu 4 ly; xương sắt hộp 20x20x1,2ly đỡ mặt trong logo, Kích thước: 1,7 x 2,5m uốn chân nổi khối 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đèn hắt, Led 100W Rạng Đông, gồm cả cần đèn. Bộ hẹn giờ Panasonic, Hộp tủ điện, dây và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Công tác phụ trợ, phục vụ thi công | |||
| 1 | Vận chuyển tấm lợp các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,447 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,11 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật tư, vật liệu lên cao phục vụ thi công (cát, đá, xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Đóng bao, vận chuyển phế thải từ trên cao xuống vị trí tập kết và vận chuyển phế thải trong phạm vi <1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,749 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,409 | 100m2 |
| 7 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | tấn |
| 8 | Lắp đặt sàn ván khuôn phủ phim trên mặt sàn đạo (làm hệ thống chắn an toàn kết hợp mặt phẳng đế lắp đặt giàn giáo thao tác và sàn thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,9 | m2 |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lưới chắn vật rơi, lưới an toàn quanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,26 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mặt sàn ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,9 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,973 | 100m2 |
| 14 | Lưới bao che an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897,25 | m2 |
| 15 | Thu hồi, kiểm đếm, vận chuyển vật tư về kho Na Hang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| L | DANH MỤC TRẠM PHÂN PHỐI | |||
| M | Nhà điều hành trạm PP | |||
| N | Mái tôn | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,548 | m2 |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,431 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,431 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn bằng tôn mạ màu dày 0.6 mm -BlueScope Sumo hoặc tương đương (Có sử dụng ke chống bão) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,548 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tấm úp nóc và ốp đầu hồi rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,42 | m |
| 6 | Vệ sinh sơn lại cửa thăm mái bằng 01 lớp sơn chống rỉ và 02 lớp sơn mài xanh dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ thang sắt hiện tại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng thang lên mái bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | Seno mái | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa tường seno bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,928 | m2 |
| 2 | Trát lại vữa mác 75# dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,928 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,164 | m2 |
| 4 | Vệ sinh làm sạch bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,164 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm bằng Sika Latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,684 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu dày 3cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,164 | m2 |
| 7 | Đục lớp vữa trát, láng bề mặt ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,296 | m2 |
| 8 | Vệ sinh làm sạch bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,296 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu dày 3cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,296 | m2 |
| P | Tường ngoài nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,064 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,357 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,064 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,357 | m2 |
| 5 | Trát phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,88 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,645 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống PVC D110 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D110 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 9 | Thi công, lắp đặt đai giữ ống Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút 135o, uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác bằng Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Xử lý chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Q | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Mài loại bỏ lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| 3 | Thay thế bộ van xả cảm ứng cho tiểu nam (INAX OKUV-32SM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Thay thế bộ van xả nước chậu rửa cảm ứng loại Inax AMV-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 7 | Lắp đặt gương soi (VG833 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống đèn, ống, dây điện hành lang ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| R | Tường trong nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su tạo độ êm thuận cho tấm đan mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1 | m |
| S | Hành lang, lan can, bậc tam cấp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,148 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa lát nền, vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,148 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,148 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600 Thạch Bàn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,148 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đá ốp bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,241 | m2 |
| 6 | Đục bỏ lớp vữa lát bậc tam cấp, vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,241 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,241 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,241 | m2 |
| 9 | Phá dỡ đá ốp trụ cột hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,804 | m2 |
| 10 | Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | m3 |
| 11 | Ốp đá Granit tự nhiên vào cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,239 | m2 |
| 12 | Làm phào đá âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | md |
| 13 | Lát mặt lan can bằng đá Granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 14 | Ốp đá chẻ chân tường, KT 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,02 | m2 |
| T | Trụ bê tông | |||
| 1 | Vệ sinh trụ bê tông, cạo bỏ rêu mốc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | m2 |
| U | Phòng bơm cứu hỏa trạm phân phối | |||
| 1 | Phá lớp vữa bê tông bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,695 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, thổi bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,275 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,275 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu dày 3cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,695 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cửa loại phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| V | Móng tạm máy biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 2 | Xây trả mặt bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Vệ sinh, sơn lại dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| W | Hệ thống mương cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,279 | 100kg |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,275 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,275 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,359 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,962 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659 | cái |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | cái |
| X | Cổng, hàng rào | |||
| Y | Cổng | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cổng chính bằng thép hộp trên ray, có gắn động cơ điện, điều khiển đóng mở. Chi tiết kích thước theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả động cơ, điều khiển,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cổng phụ bằng thép hộp trên ray. Chi tiết kích thước theo bản vẽ thiết kế (bao gồm phụ kiện móc, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cổng phụ khu vực cổng chính (Thép hộp, mở quay, bao gồm phụ kiện đầy đủ, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,129 | m2 |
| 11 | Ốp đá Granit tự nhiên vào cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,547 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| Z | Hàng rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.686,719 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.194,865 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,854 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trụ tường rào, tấm nam bê tông tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.732,21 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.418,929 | m2 |
| AA | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2 | m3 |
| 3 | San gạt, đầm lèn lại mặt bằng bằng đầm cóc, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,333 | m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | m3 |
| 5 | Rải lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | 10m |
| AB | Công tác phụ trợ | |||
| 1 | Vận chuyển tấm lợp các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,815 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,815 | 100m2 |
| 3 | Đóng bao, vận chuyển phế thải đến vị trí tập kết, vận chuyển phế thải đổ đi phạm vi <1km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 4 | San gạt, đầm lèn bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 7 | Vận chuyển tấm đan ra cổng, chuyển lên xe vận chuyển đổ thải phạm vi <1km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313 | cái |
| 8 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc cấu kiện, chuyển lên xe vận chuyển đến cổng nhà trạm và vận chuyển bằng thủ công vào vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313 | cái |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m - nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,648 | 100m2 |
| 10 | Lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,756 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hệ giáo bao che hàng rào phục vụ thi công, hạn chế bụi phát tán ra môi trường xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng lưới bao che chống bụi phát tán ra môi trường xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.348 | m2 |
| 13 | Kiểm đếm, thu hồi, vận chuyển vật tư về kho Na Hang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi