Gói thầu: Sửa chữa lớn các danh mục nhà máy và trạm phân phối 220kV nhà máy thủy điện Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157894-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa lớn các danh mục nhà máy và trạm phân phối 220kV nhà máy thủy điện Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210157877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL tài sản cố định năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 15:30:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,920,993,807 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DANH MỤC NHÀ MÁY
1 Tháo dỡ, thu hồi mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.817,75 m2
2 Tháo dỡ trần nhôm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.430 m2
3 Tháo dỡ hệ khung xương trần cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.430 m2
4 Tẩy rỉ kết cấu thép - xà, dầm, giằng, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.543,002 m2
5 Lợp mái tôn bằng tôn mạ màu dày 0.6 mm -BlueScope Sumo hoặc tương đương (có ke chống bão) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.817,75 m2
6 Tôn úp nóc, khổ K1.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5 m
7 Tôn úp hồi, khổ K600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
8 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.543,002 m2
9 SXLD trần nhôm tiêu âm 600x1.200 dày 0,8mm của Hunter Duouglass khung xương 2 lớp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.430 m2
10 Tháo dỡ, vệ sinh, lắp dựng, xử lý chống thấm dột vị trí tiếp giáp giữa mái tôn với quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Cung cấp, lắp đặt hệ khung + lưới chắn côn trùng, khổ 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 md
B Chống thấm sê nô mái
1 Đục tẩy lớp vữa láng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,038 m2
2 Vệ sinh, thổi bụi bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.249,698 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái giữa lớp lớp bê tông và lớp vữa láng - lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,518 m2
4 Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM M100, trộn thêm phụ gia Sika Latex (tỷ lệ 1kg/m2/lớp) - 3 lớp tạo dốc 0,5%, dày trung bình 9cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,038 m2
5 Căng lưới chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,038 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái lớp trên cùng - lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,518 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,62 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,62 m2
9 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 lỗ
10 Gia công, đóng đinh sắt D10 vào tường liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 vị trí
11 Đổ Sika Grout 214-11 tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 m3
12 Ván khuôn gia cố tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,904 m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100kg
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
16 Lợp mái tôn bằng tôn mạ màu dày 0.45 mm -BlueScope Sumo hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,434 m2
17 Lợp diềm mái liên kết tôn với tường bằng tôn khổ K300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 md
18 Cung cấp, lắp đặt, chống thấm ống giãn nở D100 bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
C Sơn trong nhà
1 Vệ sinh bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.502,619 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.502,619 m2
3 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,976 m2
D GCLD hộp aluminium quanh cửa sổ vách kính
1 Gia công, lắp dựng khung Aluminium quanh khung cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,112 m2
2 Cung cấp, lắp đặt sàn nhựa giả gỗ ghép hèm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m2
3 Tháo dỡ sàn tĩnh điện phòng điều khiển trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5 m2
4 Cung cấp, lắp đặt sàn tĩnh điện bằng tấm sàn lõi xi măng nhẹ 600x600x35, mặt hoàn thiện phủ HPL (bao gồm thanh giằng, trụ cao 20cm, keo tybon, nẹp trang trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5 m2
E Ốp đá thang máy
1 Ốp đá Granit tự nhiên vào tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,32 m2
F Nhà van tràn (3 cái)
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,24 m2
2 Vệ sinh làm sạch bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,24 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,36 m2
4 Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,24 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,24 m2
6 Vệ sinh, mài loại bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,292 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,292 m2
G Nhà thông hơi (2 cái)
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4 m2
2 Vệ sinh làm sạch bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,24 m2
4 Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4 m2
6 Vệ sinh, mài loại bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,23 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,23 m2
H Nhà thanh cái (3 cái)
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
2 Vệ sinh làm sạch bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m2
4 Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m2
6 Vệ sinh, mài loại bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m2
I Trạm bơm thoát nước cứu hỏa, phòng tách dầu, trạm bơm cấp nước cứu hỏa
1 Đục tẩy lớp vữa láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,13 m2
2 Vệ sinh, thổi bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,72 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái bằng Sika Latex Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,72 m2
4 Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,72 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,72 m2
6 Vệ sinh bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,855 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,855 m2
8 Xử lý chống thấm cổ ổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Tháo dỡ ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
10 Lắp đặt ống uPVC- Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
11 Thi công, lắp đặt đai giữ ống Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
J Hệ khung chữ trên nhà máy
1 Tháo dỡ, thu hồi biển tên chữ cũ, vận chuyển xuống đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,75 m2
2 Vệ sinh, trám vá bề mặt tường cũ sau khi tháo biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,75 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,75 m2
4 Cung cấp, lắp đặt bộ chữ trên mặt hông. Bộ chữ: “Thủy điện Tuyên Quang” - Chất liệu: Alu Acorest 3ly0,3 - Kích thước: 22 x 1,5m chữ uốn chân nổi khối 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Cung cấp, lắp đặt khung sắt giá đỡ. Khung đỡ mặt hộp 40x40x1.8ly hàn kết cấu, đa khẩu độ hàn 40x100cm, KT: 1,5x28m, sơn chống rỉ, trụ đỡ chống sắt V50x5ly và đan sắt v40x40x4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Cung cấp, lắp dựng bộ chữ và logo mặt trước. Bộ chữ Alu Acorest cao 42cm, nổi 5cm (Thủy điện Tuyên Quang và logo): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Logo “EVN” - Chất liệu: Mặt nhôm Alu Acorest 4ly0.3; chân nhôm 3ly x 0,21 các lớp họa tiết màu Alu 4 ly; xương sắt hộp 20x20x1,2ly đỡ mặt trong logo, Kích thước: 1,7 x 2,5m uốn chân nổi khối 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Đèn hắt, Led 100W Rạng Đông, gồm cả cần đèn. Bộ hẹn giờ Panasonic, Hộp tủ điện, dây và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K Công tác phụ trợ, phục vụ thi công
1 Vận chuyển tấm lợp các loại từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,447 100m2
2 Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,11 100m2
3 Vận chuyển vật tư, vật liệu lên cao phục vụ thi công (cát, đá, xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
4 Đóng bao, vận chuyển phế thải từ trên cao xuống vị trí tập kết và vận chuyển phế thải trong phạm vi <1km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
5 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,749 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,409 100m2
7 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 tấn
8 Lắp đặt sàn ván khuôn phủ phim trên mặt sàn đạo (làm hệ thống chắn an toàn kết hợp mặt phẳng đế lắp đặt giàn giáo thao tác và sàn thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,9 m2
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 tấn
10 Lắp dựng lưới chắn vật rơi, lưới an toàn quanh lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,26 m2
11 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 tấn
12 Tháo dỡ mặt sàn ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,9 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,973 100m2
14 Lưới bao che an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 897,25 m2
15 Thu hồi, kiểm đếm, vận chuyển vật tư về kho Na Hang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
L DANH MỤC TRẠM PHÂN PHỐI
M Nhà điều hành trạm PP
N Mái tôn
1 Tháo dỡ, thu hồi mái tôn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,548 m2
2 Tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,431 m2
3 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,431 m2
4 Lợp mái tôn bằng tôn mạ màu dày 0.6 mm -BlueScope Sumo hoặc tương đương (Có sử dụng ke chống bão) Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,548 m2
5 Cung cấp, lắp đặt tấm úp nóc và ốp đầu hồi rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,42 m
6 Vệ sinh sơn lại cửa thăm mái bằng 01 lớp sơn chống rỉ và 02 lớp sơn mài xanh dương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tháo dỡ thang sắt hiện tại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Gia công, lắp dựng thang lên mái bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
O Seno mái
1 Đục bỏ lớp vữa tường seno bị bong tróc Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,928 m2
2 Trát lại vữa mác 75# dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,928 m2
3 Đục tẩy lớp vữa láng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,164 m2
4 Vệ sinh làm sạch bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,164 m2
5 Quét dung dịch chống thấm bằng Sika Latex Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,684 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu dày 3cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,164 m2
7 Đục lớp vữa trát, láng bề mặt ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,296 m2
8 Vệ sinh làm sạch bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,296 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu dày 3cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,296 m2
P Tường ngoài nhà
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,064 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,357 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,064 m2
4 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,357 m2
5 Trát phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,88 m
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 903,645 m2
7 Tháo dỡ ống PVC D110 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
8 Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D110 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
9 Thi công, lắp đặt đai giữ ống Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Y uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Cung cấp, lắp đặt cút 135o, uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Cầu chắn rác bằng Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Xử lý chống thấm cổ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Q Nhà vệ sinh
1 Mài loại bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m2
3 Thay thế bộ van xả cảm ứng cho tiểu nam (INAX OKUV-32SM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Thay thế bộ van xả nước chậu rửa cảm ứng loại Inax AMV-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
6 Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng đục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
7 Lắp đặt gương soi (VG833 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống đèn, ống, dây điện hành lang ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
R Tường trong nhà
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,95 m2
2 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,95 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,95 m2
4 Cung cấp, lắp đặt tấm cao su tạo độ êm thuận cho tấm đan mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,1 m
S Hành lang, lan can, bậc tam cấp
1 Phá dỡ nền gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,148 m2
2 Đục bỏ lớp vữa lát nền, vệ sinh sạch sẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,148 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,148 m2
4 Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600 Thạch Bàn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,148 m2
5 Tháo dỡ đá ốp bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,241 m2
6 Đục bỏ lớp vữa lát bậc tam cấp, vệ sinh sạch sẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,241 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,241 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,241 m2
9 Phá dỡ đá ốp trụ cột hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,804 m2
10 Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 m3
11 Ốp đá Granit tự nhiên vào cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,239 m2
12 Làm phào đá âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 md
13 Lát mặt lan can bằng đá Granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m2
14 Ốp đá chẻ chân tường, KT 10x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,02 m2
T Trụ bê tông
1 Vệ sinh trụ bê tông, cạo bỏ rêu mốc bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 cái
2 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 684 m2
U Phòng bơm cứu hỏa trạm phân phối
1 Phá lớp vữa bê tông bề mặt sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,695 m2
2 Vệ sinh, thổi bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,275 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,275 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu dày 3cm, vữa XM M100 (trộn Sika Latex, định mức 1kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,695 m2
5 Vệ sinh bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
8 Cung cấp, lắp dựng cửa loại phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
V Móng tạm máy biến áp
1 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
2 Xây trả mặt bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
3 Vệ sinh, sơn lại dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
W Hệ thống mương cáp
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 654 cấu kiện
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 659 cấu kiện
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,279 100kg
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,275 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,275 tấn
6 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,359 m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,962 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 659 cái
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 654 cái
X Cổng, hàng rào
Y Cổng
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
2 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,72 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cổng chính bằng thép hộp trên ray, có gắn động cơ điện, điều khiển đóng mở. Chi tiết kích thước theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả động cơ, điều khiển,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Sản xuất, lắp dựng cổng phụ bằng thép hộp trên ray. Chi tiết kích thước theo bản vẽ thiết kế (bao gồm phụ kiện móc, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Sản xuất, lắp dựng cổng phụ khu vực cổng chính (Thép hộp, mở quay, bao gồm phụ kiện đầy đủ, sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
8 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,129 m2
11 Ốp đá Granit tự nhiên vào cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,547 m2
12 Lắp đặt đèn trang trí trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
Z Hàng rào
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.686,719 m2
2 Trát trụ, cột - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.194,865 m2
3 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,854 m2
4 Vệ sinh trụ tường rào, tấm nam bê tông tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.732,21 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.418,929 m2
AA Sân đường nội bộ
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5 m
2 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,2 m3
3 San gạt, đầm lèn lại mặt bằng bằng đầm cóc, k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,333 m2
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3 m3
5 Rải lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 100m2
6 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,2 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,038 10m
AB Công tác phụ trợ
1 Vận chuyển tấm lợp các loại từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,815 100m2
2 Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,815 100m2
3 Đóng bao, vận chuyển phế thải đến vị trí tập kết, vận chuyển phế thải đổ đi phạm vi <1km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
4 San gạt, đầm lèn bãi đúc cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
6 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m2
7 Vận chuyển tấm đan ra cổng, chuyển lên xe vận chuyển đổ thải phạm vi <1km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.313 cái
8 Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc cấu kiện, chuyển lên xe vận chuyển đến cổng nhà trạm và vận chuyển bằng thủ công vào vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.313 cái
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m - nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,648 100m2
10 Lưới chắn bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,756 m2
11 Lắp dựng hệ giáo bao che hàng rào phục vụ thi công, hạn chế bụi phát tán ra môi trường xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 100m2
12 Lắp dựng lưới bao che chống bụi phát tán ra môi trường xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.348 m2
13 Kiểm đếm, thu hồi, vận chuyển vật tư về kho Na Hang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->