Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non xã Phú Lệ, huyện Quan Hóa; Hạng mục: Nhà hiệu bộ, bếp ăn một chiều

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210200444-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non xã Phú Lệ, huyện Quan Hóa; Hạng mục: Nhà hiệu bộ, bếp ăn một chiều
Số hiệu KHLCNT 20210200281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn hỗ trợ của huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; nguồn ngân sách huyện và huy động từ nguồn hợp pháp khác để thực hiện công trình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 16:09:00 đến ngày 2021-02-08 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,001,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1,7104 100m3
2 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo phần 2 chương V của E-HSMT 9,5982 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Theo phần 2 chương V của E-HSMT 9,4068 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 13,0275 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,2142 100m2
6 Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0936 100m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4,5367 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,7725 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0783 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,9486 tấn
11 Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 65,8288 m3
12 Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 5,9439 m3
13 Ván khuôn giằng móng Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,5565 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,1125 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,8842 tấn
16 Xây giằng móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 30,1392 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1,1968 100m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,7037 100m3
19 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4,7045 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,8554 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0945 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,7776 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 8,4521 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1,3804 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,1862 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1,0861 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,039 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0198 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0036 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0024 tấn
31 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 21,912 m3
32 Ván khuôn sàn mái Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2,2593 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1,7924 tấn
34 Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 63,9702 m3
35 Xây tường thẳng gạch không nung (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 7,4649 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 3,8914 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 268,6929 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 718,0648 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 138,04 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 225,93 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2 chương V của E-HSMT 268,6929 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2 chương V của E-HSMT 718,0648 m2
43 Gia công xà gồ thép Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,768 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,768 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2 chương V của E-HSMT 98,83 1m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2,0408 100m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic500x500m2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 143,42 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-250x250m2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 14,1824 m2
49 Ốp tường trụ, cột- gạch 250x400m2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 50,16 m2
50 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 22,68 m2
51 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 7,56 m2
52 Sản xuất lắp dựng cửa sổ hai cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 15,12 m2
53 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,49
54 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2,16 m3
55 Bê tông lót móng ông, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,36 m3
56 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung vữa XM M50 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1,008 m3
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 8,4 m2
58 Láng granitô tam cấp Theo phần 2 chương V của E-HSMT 8,4 m2
59 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,8822 m3
60 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,6737 m3
61 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 3,24 m3
62 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo phần 2 chương V của E-HSMT 8,4375 m3
63 Bê tông sản xuất, bê tông gạch vỡ, M50 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,45 m3
64 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,675 m3
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,1386 m3
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,3469 m3
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0499 tấn
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0276 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0024 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0143 tấn
71 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0135 100m2
72 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0126 100m2
73 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0235 100m2
74 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2,5245 m3
75 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 11,25 m2
76 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 16,4762 m2
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2,8127 m3
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,01 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,22 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,15 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,16 100m
82 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,18 100m
83 Lắp đặ tê D32mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt tê D25mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
85 Lắp đặt tê D20mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 8 cái
86 Lắp đặt tê D15mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 16 cái
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 cái
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 12 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 12 cái
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 10 cái
92 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 cái
94 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 8 cái
95 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 18 cái
96 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 6 cái
97 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 5 cái
98 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 12 cái
99 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 11 cái
100 Lắp đặt van khóa D60 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt van khóa D25 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 cái
102 Lắp đặt van hai chiều, ĐK 60mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
103 Lắp đặt van hai chiều, ĐK 25mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt van phao điều khiển tự động Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
105 Lắp đặt van một chiều, ĐK 32mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt van mộtchiều, ĐK 25mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,08 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,28 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,12 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,12 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,06 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 100m
113 Lắp đặt tê D110mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 8 cái
114 Lắp đặt tê D90mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
115 Lắp đặt tê D48mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 12 cái
116 Lắp đặt tê D34mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 6 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
118 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 48mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
120 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
121 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 6 cái
122 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 8 cái
123 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 8 cái
124 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 8 cái
125 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 8 cái
126 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90x60mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 8 cái
127 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90x48mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
128 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60x48mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
129 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 48x34mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 8 cái
130 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 cái
131 Tê thông tắc cống D90mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 6 cái
132 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 bộ
133 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 bộ
134 Lắp đặt gương soi Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 cái
135 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo phần 2 chương V của E-HSMT 3 bộ
136 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo phần 2 chương V của E-HSMT 3 bộ
137 Lắp đặt máy bơm Matra ý 35V Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 Cái
138 Lắp đặt xí bệt Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 cái
140 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 bể
141 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 bộ
142 Lắp đặt ống thoát nước mái D90mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,07 100m
143 Lắp đặt cút nhựa D90mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 12 cái
144 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 6 cái
145 Lắp đặt côn nhựa D90mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 12 cái
146 Lắp đặt tê nhựa D90mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 10 cái
147 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo phần 2 chương V của E-HSMT 14 bộ
148 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 bộ
149 Lắp đặt quạt trần Theo phần 2 chương V của E-HSMT 7 cái
150 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
151 Lắp đặt ô cắm đôi Theo phần 2 chương V của E-HSMT 12 cái
152 Lắp đặt ô cắm đơn Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
153 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
154 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
155 Lắp đặt các automat 2 pha 60A Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
156 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
157 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo phần 2 chương V của E-HSMT 5 cái
158 Tủ điện tổng Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
159 Tủ điện phòng Theo phần 2 chương V của E-HSMT 7 cái
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 400 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 250 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 100 m
163 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 16mm2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 100 m
164 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 400 m
165 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 400 m
166 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 100 m
167 Bình cứu hoả CO2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 Cái
168 Bình cứu hoả MFZ4 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
169 Bảng tiêu lệnh Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
170 Hộp cứu hoả mặt kính trắng có khoá Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 hộp
171 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo phần 2 chương V của E-HSMT 9 cọc
172 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
173 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 25 m
174 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 49,2 m
175 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
176 Đào đất chôn dây tiếp địa Theo phần 2 chương V của E-HSMT 7,875 m3
177 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2,625 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 Đào móng, đất C2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,5535 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 6,1496 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,205 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,41 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 6,4281 m3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 7,4105 m3
7 Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1,6335 m3
8 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,168 100m2
9 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,198 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,06 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,7524 tấn
12 Bê tông giằng móng, , M200, PC40, đá 1x2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 6,6862 m3
13 Ván khuôn giằng móng Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,8243 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,104 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,7626 tấn
16 Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,4144 100m3
17 Bê tông nền nhà, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 11,8398 m3
18 Bê tông cột, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2,5047 m3
19 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,4554 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0705 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,4635 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 5,2649 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,4123 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,2106 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,448 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0937 tấn
27 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 10,7628 m3
28 Ván khuôn sàn mái Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1,0763 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,8332 tấn
30 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,4019 m3
31 Ván khuôn lanh tô Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0749 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0307 tấn
33 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 38,9476 m3
34 Xây cột, trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1,0019 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 173,9553 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 257,724 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 18,15 m2
38 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 41,23 m2
39 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 107,63 m2
40 Trát lanh tô, VXM cát mịn M75, PC40 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 7,49 m2
41 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 143,1 m
42 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo phần 2 chương V của E-HSMT 192,1053 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo phần 2 chương V của E-HSMT 414,074 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 86,9472 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 32,8054 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 72,784 m2
47 Sản xuất xà gồ thép Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,4553 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,4553 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần 2 chương V của E-HSMT 57,9968 1m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1,3703 100m2
51 Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép hai cánh mở quay kính dày 5mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 9,72 m2
52 Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép hai cánh mở trượt kính dày 5mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4,86 m2
53 Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép một cánh mở quay kính dày 5mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2,43 m2
54 Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 5mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 9,12 m2
55 Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép 4 cánh mở quay kính dày 5mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4,56 m2
56 Xây tường đỡ bệ bếp gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0924 m3
57 Bê tông mặt bàn bếp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,3237 m3
58 Ván khuôn gỗ mặt bàn bếp Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0497 100m2
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt bàn bếp, đường kính <=10mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,0207 tấn
60 Trát trần, vữa XM M75 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 6,024 m2
61 Lát đá granit mặt bếp Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4,624 m2
62 Đào móng băng, rộng > 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 3,626 m3
63 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1,4504 m3
64 Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 3,5865 m3
65 Lát đá granit tam cấp Theo phần 2 chương V của E-HSMT 26,625 m2
66 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo phần 2 chương V của E-HSMT 6 bộ
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo phần 2 chương V của E-HSMT 3 bộ
68 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 bộ
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo phần 2 chương V của E-HSMT 10 cái
74 Hộp điện bằng tôn Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 120 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 20 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 105 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 215 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 325 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 120 m
84 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo phần 2 chương V của E-HSMT 3 cọc
85 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 20 m
86 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 50 m
87 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 3 cái
88 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo phần 2 chương V của E-HSMT 3 cái
89 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,5 100m
90 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 20 mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 12 cái
91 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút D= 20 mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
92 Van khóa D20 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,8 100m
94 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 32 mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 6 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D= 32x20 mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
96 Lắp đặt chậu rửa bàn âm đôi Theo phần 2 chương V của E-HSMT 2 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo phần 2 chương V của E-HSMT 3 bộ
98 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 bể
99 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,12 100m
100 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 76 mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 12 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút D= 76 mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 1 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,24 100m
104 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 16 cái
105 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4 cái
106 Đào rãnh thoát nước, đất C2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 24,3109 m3
107 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,081 100m3
108 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,1621 100m3
109 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 4,719 m3
110 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 7,649 m3
111 Trát tường rãnh, vữa XM mác 75 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 54,976 m2
112 Bê tông tấm đan..., vữa mác 200, đá 1x2 Theo phần 2 chương V của E-HSMT 3,2544 m3
113 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,1933 100m2
114 Cốt thép tấm đan Theo phần 2 chương V của E-HSMT 0,2843 tấn
115 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo phần 2 chương V của E-HSMT 84 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->