Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151708-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG 25 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí cấp bổ sung của Trung đoàn 25 năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 10:20:00 đến ngày 2021-02-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,283,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH PHỤC VỤ TÂN BINH NĂM 2021 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | . | 3,624 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75 | . | 3,0096 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | . | 33,44 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | . | 70,064 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | . | 29,7 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | . | 1,9013 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | . | 1,9013 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | . | 1,6577 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | . | 1,3811 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | . | 9,9124 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | . | 9,9124 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | . | 12,3128 | 100m2 |
| 13 | ốp nóc, ốp góc khổ 600mm | . | 30,2 | md |
| 14 | Lắp đặt chậu xí xổm | . | 120 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | . | 2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | . | 200 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | . | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | . | 2,7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | . | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | . | 0,2148 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | . | 4,05 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | . | 4,464 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | . | 55,8 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | . | 5,2 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | . | 61 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | . | 0,124 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | . | 0,0322 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | . | 0,0841 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | . | 1,24 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | . | 0,052 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | . | 1,2 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | . | 0,078 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | . | 0,0889 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | . | 1,8 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | . | 3,8016 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | . | 47,52 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | . | 6,72 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | . | 54,24 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | . | 0,1056 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | . | 0,0274 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | . | 0,0699 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | . | 1,056 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | . | 29,7 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | . | 4,464 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | . | 55,8 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | . | 55,8 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | . | 0,208 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | . | 0,2173 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | . | 2,7 | m3 |
| 50 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | . | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | . | 1,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | . | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | . | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | . | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | . | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | . | 1 | hộp |
| 57 | Máy bơm nước 2HP - bơm chìm | . | 1 | cái |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | . | 220,8 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | . | 48 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | . | 128 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | . | 26,418 | m3 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | . | 3,66 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi