Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mở rộng đường bê tông Tiên Cường 1, xã Thạnh Thới An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159861-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mở rộng đường bê tông Tiên Cường 1, xã Thạnh Thới An
Số hiệu KHLCNT 20210127080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư từ nguồn kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 15:35:00 đến ngày 2021-02-06 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,431,613,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: đường
1 Chặt gốc dừa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cây
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4165 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1231 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8884 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8884 100m3
6 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,824 100m
7 Trải vải bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,256 100m2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5427 100m3
9 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1021 100m3
10 Trải tấm nilon lót đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6484 100m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4265 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0098 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4231 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,789 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,298 1m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6618 m3
18 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
19 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
20 Biển báo tên đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Biển báo tải trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
22 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
23 Di dời nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tuyến
B HẠNG MỤC 2: CẦU SỐ 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,91 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3923 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9496 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0333 tấn
5 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1005 tấn
6 SX hộp nối cọc bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2953 tấn
7 SX hộp nối cọc bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 tấn
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8137 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,967 100m2
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 mối nối
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3344 tấn
12 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3344 tấn
13 Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3067 tấn
14 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
15 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
16 Hao phí 4 cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2608 tấn
17 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0104 100m
18 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2819 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1673 tấn
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,29 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2862 100m2
23 Cung cấp dầm I500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 tấn
26 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0459 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,814 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,796 m2
29 Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,595 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5578 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1368 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
36 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3696 m3
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0462 100m2
41 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0304 tấn
42 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2504 tấn
43 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8305 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1278 100m2
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
46 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,168 m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
48 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 1m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 m3
51 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
52 Ống thép mạ kẽm D80, L= 3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ống
53 Biển báo phản quang chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Biển báo phản quang tải trọng tròn, D70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9317 100m3
57 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9969 100m3
58 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 100m
59 Trải vải bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m2
60 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0046 100m3
61 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2256 100m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,425 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,89 m3
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8414 tấn
65 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1039 100m2
66 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,14 m3
68 Chi phí cắt điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tuyến
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 tấn
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0131 tấn
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0567 m3
72 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
73 Gia công bản đế móng bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0251 tấn
74 Bulong D27 L=280 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
75 Trụ thép tráng kẽm L=7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
76 Lắp bóng đèn Ra365 60W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC 3: CẦU SỐ 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,91 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3923 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9496 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0333 tấn
5 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1005 tấn
6 SX hộp nối cọc bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2953 tấn
7 SX hộp nối cọc bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 tấn
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8137 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,967 100m2
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 mối nối
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3344 tấn
12 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3344 tấn
13 Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3067 tấn
14 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
15 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
16 Hao phí 4 cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2608 tấn
17 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0104 100m
18 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2819 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1673 tấn
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,29 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2862 100m2
23 Cung cấp dầm I500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 tấn
26 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0459 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,814 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,796 m2
29 Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,595 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5578 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1368 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
36 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3696 m3
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0462 100m2
41 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0304 tấn
42 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2504 tấn
43 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8305 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1278 100m2
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
46 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,168 m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
48 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,932 1m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,638 m3
51 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
52 Ống thép mạ kẽm D80, L= 3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ống
53 Biển báo phản quang chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Biển báo phản quang tải trọng tròn, D70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100m
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9929 100m3
57 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0624 100m3
58 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,62 100m
59 Trải vải bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m2
60 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2378 100m3
61 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5101 100m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,352 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,23 m3
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8575 tấn
65 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0969 100m2
66 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1495 100m2
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,29 m3
68 Chi phí cắt điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tuyến
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 tấn
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0131 tấn
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0567 m3
72 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
73 Gia công bản đế móng bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0251 tấn
74 Bulong D27 L=280 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
75 Trụ thép tráng kẽm L=7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
76 Lắp bóng đèn Ra365 60W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
D HẠNG MỤC 4: CẦU SỐ 3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,366 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4904 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,437 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0416 tấn
5 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1256 tấn
6 SX hộp nối cọc bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3691 tấn
7 SX hộp nối cọc bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0469 tấn
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7671 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2088 100m2
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 mối nối
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3344 tấn
12 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3344 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3344 tấn
14 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3344 tấn
15 Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5734 tấn
16 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
17 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
18 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
19 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
20 Hao phí 4 cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4842 tấn
21 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0104 100m
22 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0052 100m
23 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2306 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 tấn
26 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,784 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1999 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2419 tấn
30 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,53 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2396 100m2
32 Gia công các loại thép hình khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3624 tấn
33 Cung cấp dầm I280 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
34 Cung cấp dầm I500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
36 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 tấn
37 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0772 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,376 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,328 m2
40 Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5702 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0828 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0147 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2462 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
47 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0244 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1604 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7056 m3
51 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0882 100m2
52 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0547 tấn
53 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4507 tấn
54 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,495 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m2
56 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
57 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,144 m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
59 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,976 1m3
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,844 m3
62 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
63 Ống thép mạ kẽm D80, L= 3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ống
64 Biển báo phản quang chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Biển báo phản quang tải trọng tròn, D70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
67 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3755 100m3
69 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4018 100m3
70 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,778 100m3
71 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9492 100m3
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,395 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,46 m3
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0012 tấn
75 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
76 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1722 100m2
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 m3
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,872 1m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
80 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,48 m
81 Lắp tấm đầu cong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
82 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 tấn
83 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0131 tấn
84 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0567 m3
85 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
86 Gia công bản đế móng bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0251 tấn
87 Bulong D27 L=280 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
88 Trụ thép tráng kẽm L=7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
89 Lắp bóng đèn Ra365 60W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
90 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4492 tấn
91 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0413 tấn
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9539 100m2
93 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5785 m3
94 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 100m
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0798 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4349 tấn
97 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 100m2
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 m3
99 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9106 tấn
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1848 100m2
101 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m3
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1cấu kiện
103 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0961 100m3
104 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m2
105 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1949 100m3
106 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1949 100m3
107 Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 100m
108 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 100m
109 Cừ bạch đàn giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,45 m
110 Trải lưới cước chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,31 m2
111 Thép buộc cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,68 Kg
112 Cáp neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
E Hạng mục 5: Di dời trụ điện
1 Bộ móng + trụ BTLT 8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Bộ chằng nẹp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Dây sứ và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->