Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại trường mầm non Na Hối, xã Na Hối, huyện Bắc Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158713-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Na Hối
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại trường mầm non Na Hối, xã Na Hối, huyện Bắc Hà
Số hiệu KHLCNT 20210158605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã + Vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 15:17:00 đến ngày 2021-02-08 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,091,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 38,925 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II 13,744 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 10,007 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 10,02 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 34,049 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,903 100m2
7 Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250 15,506 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móng 1,818 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,294 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm 0,4 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm 2,637 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 13,531 m3
13 Ghép cốp pha lót giằng móng 0,778 100m2
14 Đổ bê tông giằng móng tại chỗ 250#, đá 1x2cm 31,795 m3
15 Ghép cốp pha giằng móng 2,566 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 1,167 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 4,018 tấn
18 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 10,905 m3
19 Láng chống ẩm mặt móng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 33,585 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 9,723 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 16,912 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 2,816 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,118 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 3,529 tấn
25 Đổ BT sàn tại chỗ 250# đá 1x2 81,635 m3
26 Ghép VK sàn (tầng 1) 3,318 100m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 1) 302,556 m2
28 Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) 302,556 m2
29 Ghép VK sàn (tầng 2) 4,117 100m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 2) 382,42 m2
31 Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2) 382,42 m2
32 SX cốt thép sàn D <=10 7,768 tấn
33 Đổ BT dầm tại chỗ 250# đá 1x2 27,992 m3
34 Ghép VK dầm (tầng 1) 1,853 100m2
35 Trát dầm VXM 75# d15 (tầng 1) 152,543 m2
36 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) 152,543 m2
37 Ghép VK dầm tầng 2 (tầng 2) 2,014 100m2
38 Trát dầm VXM 75# d15 (tầng 2) 117,662 m2
39 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2) 81,094 m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 1,6 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 5,605 tấn
42 Đổ BT lanh tô ô văng tại chỗ 250# đá 1x2 tầng 1+2 4,927 m3
43 SX+LD cốp pha LT+OV tầng 1+2 0,768 100m2
44 Trát trần ô văng VXM 75# 6,164 m2
45 Sơn trần ô văng trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 6,164 m2
46 Láng ô văng VXM 100# dày 10mm 5,52 m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,459 tấn
48 Bê tông M200 chớp trên cửa đi + cửa sổ 1,386 m3
49 Cốt thép chớp trên cửa d<=10 0,138 tấn
50 SXLD ván khuôn tấm chớp ĐS 0,139 100m2
51 Trát chớp trang trí trên cửa VXM M75# dày 15 40,02 m2
52 Sơn chớp trang trí trên cửa không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 40,02 m2
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 16 cấu kiện
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 26 cấu kiện
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 2,587 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,118 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,287 100m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 22,999 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,999 m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,29 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,2 tấn
62 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 68,375 m3
63 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 66,247 m3
64 Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 13,849 m3
65 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 25,693 m3
66 Xây gạch rỗng Tuynel 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 5,886 m3
67 Xây cuốn vòm trang trí VXM 75# 0,097 m3
68 Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 0,834 m3
69 Ghép ván khuôn giằng thu hồi 0,152 100m2
70 SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 0,108 tấn
71 Thép D12 L250 liên kết hàn xà gồ 0,021 tấn
72 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 11,973 m3
73 Trát nảy trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường xây gạch rỗng nên VL*HS1.1) tầng 1 85,118 m2
74 Sơn nảy trụ trang trí ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) 85,118 m2
75 Trát nảy trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường xây gạch rỗng nên VL*HS1.1) tầng 2 82,086 m2
76 Sơn nảy trụ trang trí ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2) 82,086 m2
77 Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường xây gạch rỗng nên VL*HS1.1) - tầng 1 170,163 m2
78 Sơn trụ trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 170,163 m2
79 Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường xây gạch rỗng nên VL*HS1.1) - tầng 2 34,716 m2
80 Sơn trụ trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2) 34,716 m2
81 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 118,936 m2
82 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 118,936 m2
83 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% (tầng 2) 260,634 m2
84 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 223,12 m2
85 Đánh màu sênô 79,963 m2
86 Láng mái sê nô VXM 75# d30 175,122 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 121,771 m
88 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 121,771 m
89 Công đắp hoa văn trang trí mái sảnh cốt +7.2m 4 công bậc 4/7
90 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm 33,61 m2
91 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 1) 774,418 m2
92 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 774,418 m2
93 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% (tầng 2) 399,584 m2
94 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 399,584 m2
95 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn múi dày 0.4mm 3,441 100m2
96 Tôn úp nóc 50,605 md
97 Sản xuất xà gồ thép [100x50x20x2 1,46 tấn
98 Sơn thép xà gồ 3 nước 187,574 m2
99 Lắp dựng xà gồ thép 1,46 tấn
100 SX thanh kèo thép [100x46x4.5 0,513 tấn
101 Lắp dựng thanh kèo thép 0,513 tấn
102 Sơn thanh kèo thép 3nước 22,938 m2
103 Thép D14 giằng liên kết với thanh kèo đầu hồi L250 a1.1m 0,006 tấn
104 Râu thép D10 liên kết với thanh gờ sống nóc đầu hồi L300 a1.1m 0,001 tấn
105 Bê tông Block đầu kèo 400x220x300 đá 1x2, mác 200 0,016 m3
106 VK Block đầu kèo 0,003 100m2
107 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 553,407 m2
108 Lát nền khu WC bằng gạch chống trơn 300x300mm 101,547 m2
109 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm 315,99 m2
110 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,599 100m3
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 29,158 m3
112 Đóng trần thạch cao chịu nước tầng 1+2 dạng trần thả KT 600x600 (Đã bao gồm nhân công lắp đặt) 56,177 m2
113 Vách ngăn + cửa WC Compact chịu nước 8,64 m2
114 Đắp cát nền móng công trình 0,043 m3
115 Xây bậc thang gạch không nungVXM 50# 0,918 m3
116 Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 22,43 m2
117 SX lan can cầu thang Inox 304 0,028 tấn
118 SX lan can cầu thang bằng ống Inox 304 vuông 12.7x12.7x1 0,031 tấn
119 Quả cầu Inox D89.1x1.2 1 quả
120 Thép D16 L180 a500 chờ sẵn ở bản thang 0,006 tấn
121 Lắp dựng lan can cầu thang 7,731 m2
122 SX lắp đặt thép thang lên mái D18 a300 0,03 tấn
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ bo mái, đá 1x2, mác 200 0,025 m3
124 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ bo mái 0,005 100m2
125 Trát gờ đỡ nắp thang lên mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,221 m2
126 Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy 0,011 tấn
127 Lắp đặt cửa thang thăm 0,672 m2
128 Sơn nắp tôn 2 mặt 1,348 m2
129 Bản lề cửa mái 2 cái
130 Chốt + móc khóa Việt Tiệp 1 bộ
131 Sản xuất lan can bằng thép hộp rỗng 0,998 tấn
132 Sơn sắt 3 nước, sơn tổng hợp 75,68 m2
133 Lắp dựng lan can sắt 62,15 m2
134 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 23,241 m3
135 Lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90 6,581 m3
136 Đắp cát nền móng công trình 2,582 m3
137 Xây rãnh thoát nước gạch đặc không nung (6x22x10,5) vữa XM mác 50 7,705 m3
138 Trát rãnh thoát nước VXM 75# dày 20 42,483 m2
139 Đánh màu thành rãnh 42,483 m2
140 Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 24,99 m2
141 SX thép cho BT đan rãnh đúc sẵn 0,223 tấn
142 Đổ BT đan đúc sẵn 200# đá 1x2 3,058 m3
143 Ghép VK đan đúc sẵn 0,22 100m2
144 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 140 cấu kiện
145 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,466 m3
146 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,119 m3
147 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,661 m3
148 Trát thành hố ga dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 1) 2,116 m2
149 Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) 2,116 m2
150 Đánh màu thành hố ga 2,116 m2
151 Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 0,36 m2
152 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,277 m3
153 Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 200 0,045 m3
154 SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS 0,002 100m2
155 SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<10 0,003 tấn
156 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
157 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,002 tấn
158 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,004 tấn
159 Lắp dựng song chắn rác 0,24 m2
160 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,798 m3
161 Đắp cát nền móng công trình 0,473 m3
162 Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung (6x22x10,5) VXM 50# 5,421 m3
163 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 14,933 m2
164 Trát tường chân móng ngoài nhà dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 27,194 m2
165 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 27,194 m2
166 Đắp cát nền móng công trình 4,066 m3
167 Lót bạt rứa 0,581 100m2
168 Bê tông hè rãnh, đá 4x6 mác 100 5,808 m3
169 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 58,08 m2
170 Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x1.8 1,121 tấn
171 Sơn thép hộp bằng sơn 3 nước 81,792 m2
172 Lắp dựng khuôn thép hộp cửa 1,121 tấn
173 Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa 1,673 tấn
174 Sơn sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa 147,755 m2
175 SX tôn làm cánh cửa dày 2ly 0,331 tấn
176 Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt) 42,129 m2
177 Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn 1,21 tấn
178 Sơn sắt nẹp sắt vuông 10x10; 3 nước 20,84 m2
179 Cắt và lắp kính cửa, vách dạng thường, gắn bằng matit, chiều dày kính <=7mm 69,598 m2
180 Gioăng cao su đệm kính 948,56 md
181 Nẹp nhôm U15x10x0.8 71,711 kg
182 Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính 6.416 cái
183 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 142,656 m2
184 Khoá cửa đi 35 cái
185 Chốt cửa đi + cửa sổ 99 cái
186 Móc gió cửa sổ 32 cái
187 Tay kéo cửa sổ 32 cái
188 Bản lề cửa 297 cái
189 Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa 242 cái
190 SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm 28,35 m2
191 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,73 tấn
192 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,987 tấn
193 Sơn sắt thép các loại 3 nước 66,919 m2
194 Lắp dựng hoa sắt cửa 96,984 m2
195 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,623 100m2
196 Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M8 32 bộ
197 Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 10 bộ
198 Đèn gắn tường bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui gắn tường 27 bộ
199 Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W 11 bộ
200 Lắp đặt quạt trần 16 cái
201 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 24 cái
202 LĐ Aptomat loại 1 pha, A=25A-6KA 8 cái
203 LĐ Aptomat loại 1 pha, A=20A-6KA 16 cái
204 Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc 8 cái
205 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc 47 cái
206 Công tắc 1 hạt đảo chiều 2 cái
207 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 85 m
208 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 27 m
209 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 725 m
210 Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2 940 m
211 Ống ruột gà tự chống cháy D32 273 m
212 Ống ruột gà tự chống cháy D20 630 m
213 Lắp đặt hộp các loại, KT150x150 8 hộp
214 Móc treo quạt trần 16 cái
215 Tủ điện KT 600x400x200 1 tủ
216 LĐ Aptomat loại 3 pha,A=100A-22KA 1 cái
217 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=100A-10KA 3 cái
218 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10A-6KA 1 cái
219 Tủ điện KT 400x400x150 1 tủ
220 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=100A-10KA 2 cái
221 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10A-6KA 1 cái
222 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 65 m
223 Con sơn đón điện 7 cái
224 Bình cứu hỏa MFZ8-ABC 4 bình
225 Bình cứu hỏa CO2 MT3 2 bình
226 Lắp đặt giá đặt bình cứu hỏa loại 03 bình 2 cái
227 Lắp bảng tiêu lệch PCCC 2 bảng
228 Gia công kim thu sét D16 dài kim 1,5m 4 cái
229 Lắp đặt kim thu sét D16 dài kim 1,5m 4 cái
230 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 40 m
231 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 65 m
232 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm 7 cọc
233 Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 0,029 tấn
234 Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 0,029 tấn
235 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 1,219 m2
236 Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp II 12,48 m3
237 Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 12,48 m3
238 Ống nhựa U.PVC D110 0,66 100m
239 Măng sông D110 17 cái
240 Cút 90 D110 2 cái
241 Cút 45 D110 3 cái
242 Tê D110 1 cái
243 Đào móng chôn ống, đất cấp II 18,48 m3
244 Đắp cát móng đường ống, đường cống 3,333 m3
245 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,151 100m3
246 Ống nhựa PP-R D25 0,45 100m
247 Máy bơm điện tăng áp GP-250JXK công suất 250W 220V; H=15-20m 1 cái
248 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 25 m
249 Ống ruột gà tự chống cháy D20 25 m
250 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25 Ampe 1 cái
251 Van khóa PP-R D25 2 cái
252 Van 1 chiều PP-R D25 1 cái
253 Tê đều PP- R D25 1 cái
254 Cút 90 PP-R D25 7 cái
255 Măng sông PP-R D25 12 cái
256 Măng sông ren trong PP-R D25 1 cái
257 Măng sông ren ngoài PP-R D25 1 cái
258 Đào móng chôn ống, đất cấp II 3,375 m3
259 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,375 m3
260 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,27 m3
261 Đắp cát nền móng công trình 0,052 m3
262 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,15 m3
263 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,31 m3
264 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2,944 m2
265 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2,016 m2
266 Đánh màu thành bể 4,96 m2
267 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 0,067 m3
268 Ghép ván khuôn nắp bể 0,003 100m2
269 SXLD cốt thép tấm đan bể 0,003 tấn
270 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
271 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 1,316 m2
272 Đắp cát nền móng công trình 0,017 m3
273 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 0,072 m3
274 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,088 m3
275 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,007 100m2
276 Ống nhựa PP-R D50 0,68 100m
277 Ống nhựa PP-R D25 1,72 100m
278 Ống nhựa PP-R D20 1,65 100m
279 Măng sông PP-R D50 17 cái
280 Măng sông PP-R D25 43 cái
281 Măng sông PP-R D20 41 cái
282 Van PP-R D50 2 cái
283 Van PP-R D25 9 cái
284 Zắc co PP-R D50 2 cái
285 Zắc co PP-R D25 9 cái
286 Van phao D25 2 cái
287 Cút 90 PP-R D50 13 cái
288 Cút 90 PP-R D25 62 cái
289 Cút ren trong PP-R D20 148 cái
290 Tê đều PP- R D50 9 cái
291 Tê đều PP- R D25 13 cái
292 Tê đều PP- R D20 32 cái
293 Tê thu PP-R D50x25x50 11 cái
294 Tê thu PP-R D25x20x25 140 cái
295 Tê ren ngoài PP-R D20 34 cái
296 Đầu thu PP-R D50x25 6 cái
297 Đầu thu PP-R D25x20 19 cái
298 Đầu nối ren trong PP-R D50 2 cái
299 Đầu nối ren ngoài PP-R D50 2 cái
300 Kép nối D20 148 cái
301 Ống nhựa U.PVC D110 1,4 100m
302 Ống nhựa U.PVC D90 0,66 100m
303 Ống nhựa U.PVC D48 0,75 100m
304 Côn thu D110x48 8 cái
305 Côn thu D90x48 26 cái
306 Côn thu D110x90 8 cái
307 Tê chéo 1 nhánh D110 52 cái
308 Tê chéo 1 nhánh D90 44 cái
309 Cút 90 D110 35 cái
310 Cút 90 D90 27 cái
311 Cút 90 D48 8 cái
312 Cút 45 D110 41 cái
313 Cút 45 D90 6 cái
314 Cút 45 D48 52 cái
315 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
316 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em 24 bộ
317 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 26 bộ
318 Lắp đặt gương soi 26 cái
319 Lắp đặt kệ kính 26 cái
320 Lắp đặt giá treo 26 cái
321 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 32 bộ
322 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
323 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 34 cái
324 Lắp đặt hộp đựng 34 cái
325 Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen 16 bộ
326 Vòi đồng 16 bộ
327 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 2 bể
328 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 18 cái
329 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L 8 bộ
330 Đào móng chôn ống, đất cấp II 13,44 m3
331 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 13,44 m3
332 Vận chuyển thiết bị điện, nước đến chân công trình 2 chuyến
333 Ống nhựa U.PVC D90 0,94 100m
334 Ống nhựa U.PVC D48 0,015 100m
335 Tê chéo 1 nhánh D90 10 cái
336 Cút 45 D90 20 cái
337 Rọ chắn rác D90 10 cái
338 Đào móng bể, đất cấp II 5,834 m3
339 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,583 100m3
340 Đắp cát nền móng công trình 1,066 m3
341 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,227 100m3
342 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,919 m3
343 Ghép ván khuôn bê tông đáy móng 0,039 100m2
344 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,125 tấn
345 Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cm 1,472 m3
346 SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại 0,062 100m2
347 SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 0,138 tấn
348 Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL<=50kg 2 cái
349 Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TL<=250kg 2 cái
350 Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kg 12 cái
351 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 10,03 m3
352 Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) 56,44 m2
353 Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) 56,44 m2
354 Đánh màu thành bể 56,44 m2
355 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 12,429 m2
356 Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm 6 cái
357 Tháo dỡ cửa 17,76 m2
358 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 7,08 m2
359 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=28 m 111,375 m2
360 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=28 m 5,12 m3
361 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 6,333 m3
362 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 0,274 100m3
363 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 0,445 100m3
364 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 0,445 100m3
365 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=28 m 209,815 m2
366 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=28 m 3,84 m3
367 Tháo dỡ trần vôi rơm 180,305 m2
368 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, bê tông có cốt thép 10,119 m3
369 Tháo dỡ cửa 45,36 m2
370 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 24,78 m2
371 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy 134,634 m3
372 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 0,269 100m3
373 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 1,896 100m3
374 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 1,896 100m3
375 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ 25,886 m3
376 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại 4,677 m3
377 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại 0,842 m3
378 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại 4,868 m3
379 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) 0,139 tấn
380 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) 0,046 tấn
381 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) 0,222 tấn
382 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) 0,072 tấn
383 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng 9,992 tấn
384 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng 0,143 tấn
385 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ 1,819 m3
386 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ 7,067 m3
387 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại 2 tấn
B NHÀ BẾP
1 Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 2,65 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,503 100m3
3 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II 1,553 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,138 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,173 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,101 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,092 100m2
8 Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 200 0,7 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móng 0,127 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,049 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm 0,023 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm 0,143 tấn
13 Đổ bê tông giằng móng tại chỗ 200#, đá 1x2cm 2,804 m3
14 Ghép cốp pha giằng móng 0,255 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,06 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m 0,433 tấn
17 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,414 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,49 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 0,348 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,063 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=6 m 0,008 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=6 m 0,045 tấn
23 Đổ BT sàn tại chỗ 200# đá 1x2 1,729 m3
24 Ghép VK sàn 0,152 100m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 15,242 m2
26 Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 15,242 m2
27 SX cốt thép sàn D <=10 0,146 tấn
28 Đổ BT dầm tại chỗ 200# đá 1x2 0,892 m3
29 Ghép VK dầm 0,101 100m2
30 Trát dầm VXM 75# d15 6,04 m2
31 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) 6,04 m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,024 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m 0,153 tấn
34 Đổ BT lanh tô ô văng tại chỗ 200# đá 1x2 0,26 m3
35 SX+LD cốp pha LT+OV 0,042 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m 0,025 tấn
37 Bê tông M200 chớp trên cửa đi + cửa sổ 0,078 m3
38 Cốt thép chớp trên cửa d<=10 0,009 tấn
39 SXLD ván khuôn tấm chớp ĐS 0,009 100m2
40 Trát chớp trang trí trên cửa VXM M75# dày 15 2,526 m2
41 Sơn chớp trang trí trên cửa không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 2,526 m2
42 Lắp đặt chớp bê tông thông gió tường thu hồi trục 1 3 cái
43 Lắp đặt chớp bê tông trang trí BT1 và BT2 3 cái
44 Gia công cột bằng ống thép D90x2.5 0,034 tấn
45 Lắp dựng cột thép các loại 0,034 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,73 m2
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,047 tấn
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,047 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,964 m2
50 Bu lông D18 4 cái
51 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 17,624 m3
52 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 0,775 m3
53 Xây gạch rỗng Tuynel 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 3,795 m3
54 Xây cuốn vòm trang trí VXM 50# 0,003 m3
55 Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 0,312 m3
56 Ghép ván khuôn giằng thu hồi 0,028 100m2
57 SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 0,022 tấn
58 Thép D12 L250 liên kết hàn xà gồ 0,004 tấn
59 Trát trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 10,296 m2
60 Sơn nảy trụ trang trí ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) 10,296
61 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 41,352 m2
62 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 41,352 m2
63 Đánh màu sênô 7,846 m2
64 Láng mái sê nô VXM 75# d30 18,546 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 12,93 m
66 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 1) 70,272 m2
67 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 70,272 m2
68 Lợp mái bằng tôn múi chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ kẽm dày 0.4mm 0,619 100m2
69 Sản xuất xà gồ thép [100x50x20x2 0,287 tấn
70 Sơn thép xà gồ 3 nước 36,822 m2
71 Lắp dựng xà gồ thép 0,287 tấn
72 Sản xuất dầm trần bằng thép hộp 40x40x1.2 0,061 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,63 m2
74 Làm trần tôn vân gỗ dày 0.352 ly 0,325 100m2
75 Phào trần tôn 22,92 m
76 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 42,797 m2
77 Lát nền khu gia công bằng gạch chống trơn 300x300mm 12,906 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm 54,765 m2
79 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,135 100m3
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 5,408 m3
81 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 7,285 m3
82 Lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90 2,063 m3
83 Đắp cát nền móng công trình 0,809 m3
84 Xây rãnh thoát nước gạch đặc không nung (6x22x10,5) vữa XM mác 50 2,415 m3
85 Trát rãnh thoát nước VXM 75# dày 20 13,316 m2
86 Đánh màu thành rãnh 13,316 m2
87 Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 7,833 m2
88 SX thép cho BT đan rãnh đúc sẵn 0,07 tấn
89 Đổ BT đan đúc sẵn 200# đá 1x2 0,961 m3
90 Ghép VK đan đúc sẵn 0,069 100m2
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 44 cấu kiện
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,466 m3
93 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,065 m3
94 Xây gạch gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,661 m3
95 Trát thành hố ga dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 1) 2,116 m2
96 Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) 2,116 m2
97 Đánh màu thành hố ga 2,116 m2
98 Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 0,36 m2
99 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,331 m3
100 Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 200 0,045 m3
101 SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS 0,002 100m2
102 SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<10 0,003 tấn
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 1 cấu kiện
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,002 tấn
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,004 tấn
106 Lắp dựng song chắn rác 0,24 m2
107 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,062 m3
108 Đắp cát nền móng công trình 0,397 m3
109 Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung (6x22x10,5) VXM 50# 2,853 m3
110 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 9,816 m2
111 Trát tường chân móng ngoài nhà dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 8,565 m2
112 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 8,565 m2
113 Đắp cát nền móng công trình 1,156 m3
114 Lót bạt rứa 0,165 100m2
115 Bê tông hè rãnh, đá 4x6 mác 100 1,651 m3
116 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 16,51 m2
117 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,583 m3
118 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,327 m3
119 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,52 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,229 m3
121 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, tấm đan 0,139 100m2
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
123 Trát trần, vữa XM mác 75 13,857 m2
124 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm 24 m2
125 Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa 0,112 tấn
126 Sơn sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa 9,87 m2
127 SX tôn làm cánh cửa dày 2ly 0,019 tấn
128 Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt) 2,364 m2
129 Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn 0,077 tấn
130 Sơn sắt nẹp sắt vuông 10x10; 3 nước 1,21 m2
131 Cắt và lắp kính cửa, vách dạng thường, gắn bằng matit, chiều dày kính 5mm 4,261 m2
132 Gioăng cao su đệm kính 57,888 md
133 Nẹp nhôm U15x10x0.8 4,376 kg
134 Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính 392 cái
135 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,82 m2
136 Khoá cửa đi 2 cái
137 Chốt cửa đi + cửa sổ 6 cái
138 Móc gió cửa sổ 2 cái
139 Tay kéo cửa sổ 2 cái
140 Bản lề cửa 12 cái
141 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,033 tấn
142 Sơn sắt thép các loại 3 nước 1,42 m2
143 Lắp dựng hoa sắt cửa 2,7 m2
144 Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 5 bộ
145 Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W 1 bộ
146 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 cái
147 LĐ Aptomat loại 1 pha, A=32A-6KA 1 cái
148 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
149 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 35 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 40 m
152 Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2 45 m
153 Ống ruột gà tự chống cháy D25 105 m
154 Chậu rửa bát 2 hố + 1 bàn 1 bộ
155 Vòi rửa chậu rửa bát 1 bộ
156 Vòi đồng 1 bộ
157 Ống nhựa PP-R D25 0,23 100m
158 Măng sông PP-R D25 6 cái
159 Van PP-R D25 1 cái
160 Zắc co PP-R D25 1 cái
161 Cút 90 PP-R D25 7 cái
162 Cút ren trong PP-R D25 3 cái
163 Tê thu PP-R D50x25x50 1 cái
164 Đầu thu PP-R D50x25 1 cái
165 Kép nối tráng kẽm D25 3 cái
166 Đầu bịt PP-R D25 3 cái
167 Ống nhựa U.PVC D90 0,05 100m
168 Côn thu D90x48 1 cái
169 Cút 90 D90 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->