Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại trường mầm non Na Hối, xã Na Hối, huyện Bắc Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Na Hối |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại trường mầm non Na Hối, xã Na Hối, huyện Bắc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã + Vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:17:00 đến ngày 2021-02-08 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,091,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 38,925 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II | 13,744 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 10,007 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 10,02 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 34,049 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,903 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250 | 15,506 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móng | 1,818 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,294 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | 0,4 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm | 2,637 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 13,531 | m3 | |
| 13 | Ghép cốp pha lót giằng móng | 0,778 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông giằng móng tại chỗ 250#, đá 1x2cm | 31,795 | m3 | |
| 15 | Ghép cốp pha giằng móng | 2,566 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 1,167 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 4,018 | tấn | |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 10,905 | m3 | |
| 19 | Láng chống ẩm mặt móng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 33,585 | m2 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,723 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 16,912 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 2,816 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,118 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 3,529 | tấn | |
| 25 | Đổ BT sàn tại chỗ 250# đá 1x2 | 81,635 | m3 | |
| 26 | Ghép VK sàn (tầng 1) | 3,318 | 100m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 1) | 302,556 | m2 | |
| 28 | Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) | 302,556 | m2 | |
| 29 | Ghép VK sàn (tầng 2) | 4,117 | 100m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 2) | 382,42 | m2 | |
| 31 | Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2) | 382,42 | m2 | |
| 32 | SX cốt thép sàn D <=10 | 7,768 | tấn | |
| 33 | Đổ BT dầm tại chỗ 250# đá 1x2 | 27,992 | m3 | |
| 34 | Ghép VK dầm (tầng 1) | 1,853 | 100m2 | |
| 35 | Trát dầm VXM 75# d15 (tầng 1) | 152,543 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) | 152,543 | m2 | |
| 37 | Ghép VK dầm tầng 2 (tầng 2) | 2,014 | 100m2 | |
| 38 | Trát dầm VXM 75# d15 (tầng 2) | 117,662 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2) | 81,094 | m2 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 1,6 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 5,605 | tấn | |
| 42 | Đổ BT lanh tô ô văng tại chỗ 250# đá 1x2 tầng 1+2 | 4,927 | m3 | |
| 43 | SX+LD cốp pha LT+OV tầng 1+2 | 0,768 | 100m2 | |
| 44 | Trát trần ô văng VXM 75# | 6,164 | m2 | |
| 45 | Sơn trần ô văng trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,164 | m2 | |
| 46 | Láng ô văng VXM 100# dày 10mm | 5,52 | m2 | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,459 | tấn | |
| 48 | Bê tông M200 chớp trên cửa đi + cửa sổ | 1,386 | m3 | |
| 49 | Cốt thép chớp trên cửa d<=10 | 0,138 | tấn | |
| 50 | SXLD ván khuôn tấm chớp ĐS | 0,139 | 100m2 | |
| 51 | Trát chớp trang trí trên cửa VXM M75# dày 15 | 40,02 | m2 | |
| 52 | Sơn chớp trang trí trên cửa không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,02 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 16 | cấu kiện | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 26 | cấu kiện | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,587 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,118 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,287 | 100m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 22,999 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,999 | m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,29 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2 | tấn | |
| 62 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 68,375 | m3 | |
| 63 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | 66,247 | m3 | |
| 64 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | 13,849 | m3 | |
| 65 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | 25,693 | m3 | |
| 66 | Xây gạch rỗng Tuynel 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | 5,886 | m3 | |
| 67 | Xây cuốn vòm trang trí VXM 75# | 0,097 | m3 | |
| 68 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 | 0,834 | m3 | |
| 69 | Ghép ván khuôn giằng thu hồi | 0,152 | 100m2 | |
| 70 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 | 0,108 | tấn | |
| 71 | Thép D12 L250 liên kết hàn xà gồ | 0,021 | tấn | |
| 72 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 | 11,973 | m3 | |
| 73 | Trát nảy trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường xây gạch rỗng nên VL*HS1.1) tầng 1 | 85,118 | m2 | |
| 74 | Sơn nảy trụ trang trí ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) | 85,118 | m2 | |
| 75 | Trát nảy trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường xây gạch rỗng nên VL*HS1.1) tầng 2 | 82,086 | m2 | |
| 76 | Sơn nảy trụ trang trí ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2) | 82,086 | m2 | |
| 77 | Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường xây gạch rỗng nên VL*HS1.1) - tầng 1 | 170,163 | m2 | |
| 78 | Sơn trụ trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 170,163 | m2 | |
| 79 | Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường xây gạch rỗng nên VL*HS1.1) - tầng 2 | 34,716 | m2 | |
| 80 | Sơn trụ trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2) | 34,716 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 118,936 | m2 | |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,936 | m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% (tầng 2) | 260,634 | m2 | |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 223,12 | m2 | |
| 85 | Đánh màu sênô | 79,963 | m2 | |
| 86 | Láng mái sê nô VXM 75# d30 | 175,122 | m2 | |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 121,771 | m | |
| 88 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 121,771 | m | |
| 89 | Công đắp hoa văn trang trí mái sảnh cốt +7.2m | 4 | công bậc 4/7 | |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 33,61 | m2 | |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 1) | 774,418 | m2 | |
| 92 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 774,418 | m2 | |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% (tầng 2) | 399,584 | m2 | |
| 94 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 399,584 | m2 | |
| 95 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn múi dày 0.4mm | 3,441 | 100m2 | |
| 96 | Tôn úp nóc | 50,605 | md | |
| 97 | Sản xuất xà gồ thép [100x50x20x2 | 1,46 | tấn | |
| 98 | Sơn thép xà gồ 3 nước | 187,574 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,46 | tấn | |
| 100 | SX thanh kèo thép [100x46x4.5 | 0,513 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng thanh kèo thép | 0,513 | tấn | |
| 102 | Sơn thanh kèo thép 3nước | 22,938 | m2 | |
| 103 | Thép D14 giằng liên kết với thanh kèo đầu hồi L250 a1.1m | 0,006 | tấn | |
| 104 | Râu thép D10 liên kết với thanh gờ sống nóc đầu hồi L300 a1.1m | 0,001 | tấn | |
| 105 | Bê tông Block đầu kèo 400x220x300 đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 106 | VK Block đầu kèo | 0,003 | 100m2 | |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 553,407 | m2 | |
| 108 | Lát nền khu WC bằng gạch chống trơn 300x300mm | 101,547 | m2 | |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | 315,99 | m2 | |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,599 | 100m3 | |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 29,158 | m3 | |
| 112 | Đóng trần thạch cao chịu nước tầng 1+2 dạng trần thả KT 600x600 (Đã bao gồm nhân công lắp đặt) | 56,177 | m2 | |
| 113 | Vách ngăn + cửa WC Compact chịu nước | 8,64 | m2 | |
| 114 | Đắp cát nền móng công trình | 0,043 | m3 | |
| 115 | Xây bậc thang gạch không nungVXM 50# | 0,918 | m3 | |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | 22,43 | m2 | |
| 117 | SX lan can cầu thang Inox 304 | 0,028 | tấn | |
| 118 | SX lan can cầu thang bằng ống Inox 304 vuông 12.7x12.7x1 | 0,031 | tấn | |
| 119 | Quả cầu Inox D89.1x1.2 | 1 | quả | |
| 120 | Thép D16 L180 a500 chờ sẵn ở bản thang | 0,006 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng lan can cầu thang | 7,731 | m2 | |
| 122 | SX lắp đặt thép thang lên mái D18 a300 | 0,03 | tấn | |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ bo mái, đá 1x2, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ bo mái | 0,005 | 100m2 | |
| 125 | Trát gờ đỡ nắp thang lên mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,221 | m2 | |
| 126 | Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy | 0,011 | tấn | |
| 127 | Lắp đặt cửa thang thăm | 0,672 | m2 | |
| 128 | Sơn nắp tôn 2 mặt | 1,348 | m2 | |
| 129 | Bản lề cửa mái | 2 | cái | |
| 130 | Chốt + móc khóa Việt Tiệp | 1 | bộ | |
| 131 | Sản xuất lan can bằng thép hộp rỗng | 0,998 | tấn | |
| 132 | Sơn sắt 3 nước, sơn tổng hợp | 75,68 | m2 | |
| 133 | Lắp dựng lan can sắt | 62,15 | m2 | |
| 134 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 23,241 | m3 | |
| 135 | Lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,581 | m3 | |
| 136 | Đắp cát nền móng công trình | 2,582 | m3 | |
| 137 | Xây rãnh thoát nước gạch đặc không nung (6x22x10,5) vữa XM mác 50 | 7,705 | m3 | |
| 138 | Trát rãnh thoát nước VXM 75# dày 20 | 42,483 | m2 | |
| 139 | Đánh màu thành rãnh | 42,483 | m2 | |
| 140 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 24,99 | m2 | |
| 141 | SX thép cho BT đan rãnh đúc sẵn | 0,223 | tấn | |
| 142 | Đổ BT đan đúc sẵn 200# đá 1x2 | 3,058 | m3 | |
| 143 | Ghép VK đan đúc sẵn | 0,22 | 100m2 | |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 140 | cấu kiện | |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,466 | m3 | |
| 146 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,119 | m3 | |
| 147 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,661 | m3 | |
| 148 | Trát thành hố ga dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 1) | 2,116 | m2 | |
| 149 | Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | 2,116 | m2 | |
| 150 | Đánh màu thành hố ga | 2,116 | m2 | |
| 151 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,36 | m2 | |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,277 | m3 | |
| 153 | Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 200 | 0,045 | m3 | |
| 154 | SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS | 0,002 | 100m2 | |
| 155 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<10 | 0,003 | tấn | |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 157 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,002 | tấn | |
| 158 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,004 | tấn | |
| 159 | Lắp dựng song chắn rác | 0,24 | m2 | |
| 160 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,798 | m3 | |
| 161 | Đắp cát nền móng công trình | 0,473 | m3 | |
| 162 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung (6x22x10,5) VXM 50# | 5,421 | m3 | |
| 163 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | 14,933 | m2 | |
| 164 | Trát tường chân móng ngoài nhà dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 | 27,194 | m2 | |
| 165 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,194 | m2 | |
| 166 | Đắp cát nền móng công trình | 4,066 | m3 | |
| 167 | Lót bạt rứa | 0,581 | 100m2 | |
| 168 | Bê tông hè rãnh, đá 4x6 mác 100 | 5,808 | m3 | |
| 169 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 58,08 | m2 | |
| 170 | Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x1.8 | 1,121 | tấn | |
| 171 | Sơn thép hộp bằng sơn 3 nước | 81,792 | m2 | |
| 172 | Lắp dựng khuôn thép hộp cửa | 1,121 | tấn | |
| 173 | Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | 1,673 | tấn | |
| 174 | Sơn sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | 147,755 | m2 | |
| 175 | SX tôn làm cánh cửa dày 2ly | 0,331 | tấn | |
| 176 | Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt) | 42,129 | m2 | |
| 177 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn | 1,21 | tấn | |
| 178 | Sơn sắt nẹp sắt vuông 10x10; 3 nước | 20,84 | m2 | |
| 179 | Cắt và lắp kính cửa, vách dạng thường, gắn bằng matit, chiều dày kính <=7mm | 69,598 | m2 | |
| 180 | Gioăng cao su đệm kính | 948,56 | md | |
| 181 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | 71,711 | kg | |
| 182 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | 6.416 | cái | |
| 183 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 142,656 | m2 | |
| 184 | Khoá cửa đi | 35 | cái | |
| 185 | Chốt cửa đi + cửa sổ | 99 | cái | |
| 186 | Móc gió cửa sổ | 32 | cái | |
| 187 | Tay kéo cửa sổ | 32 | cái | |
| 188 | Bản lề cửa | 297 | cái | |
| 189 | Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa | 242 | cái | |
| 190 | SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm | 28,35 | m2 | |
| 191 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,73 | tấn | |
| 192 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,987 | tấn | |
| 193 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 66,919 | m2 | |
| 194 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 96,984 | m2 | |
| 195 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,623 | 100m2 | |
| 196 | Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M8 | 32 | bộ | |
| 197 | Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 | 10 | bộ | |
| 198 | Đèn gắn tường bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui gắn tường | 27 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W | 11 | bộ | |
| 200 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | 24 | cái | |
| 202 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A=25A-6KA | 8 | cái | |
| 203 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A=20A-6KA | 16 | cái | |
| 204 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 205 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | 47 | cái | |
| 206 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | 2 | cái | |
| 207 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | 85 | m | |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | 27 | m | |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | 725 | m | |
| 210 | Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2 | 940 | m | |
| 211 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | 273 | m | |
| 212 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | 630 | m | |
| 213 | Lắp đặt hộp các loại, KT150x150 | 8 | hộp | |
| 214 | Móc treo quạt trần | 16 | cái | |
| 215 | Tủ điện KT 600x400x200 | 1 | tủ | |
| 216 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A=100A-22KA | 1 | cái | |
| 217 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=100A-10KA | 3 | cái | |
| 218 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10A-6KA | 1 | cái | |
| 219 | Tủ điện KT 400x400x150 | 1 | tủ | |
| 220 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=100A-10KA | 2 | cái | |
| 221 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10A-6KA | 1 | cái | |
| 222 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 65 | m | |
| 223 | Con sơn đón điện | 7 | cái | |
| 224 | Bình cứu hỏa MFZ8-ABC | 4 | bình | |
| 225 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | 2 | bình | |
| 226 | Lắp đặt giá đặt bình cứu hỏa loại 03 bình | 2 | cái | |
| 227 | Lắp bảng tiêu lệch PCCC | 2 | bảng | |
| 228 | Gia công kim thu sét D16 dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 229 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 230 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | 40 | m | |
| 231 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 | 65 | m | |
| 232 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | 7 | cọc | |
| 233 | Sản xuất thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | 0,029 | tấn | |
| 234 | Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | 0,029 | tấn | |
| 235 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 1,219 | m2 | |
| 236 | Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp II | 12,48 | m3 | |
| 237 | Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,48 | m3 | |
| 238 | Ống nhựa U.PVC D110 | 0,66 | 100m | |
| 239 | Măng sông D110 | 17 | cái | |
| 240 | Cút 90 D110 | 2 | cái | |
| 241 | Cút 45 D110 | 3 | cái | |
| 242 | Tê D110 | 1 | cái | |
| 243 | Đào móng chôn ống, đất cấp II | 18,48 | m3 | |
| 244 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 3,333 | m3 | |
| 245 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,151 | 100m3 | |
| 246 | Ống nhựa PP-R D25 | 0,45 | 100m | |
| 247 | Máy bơm điện tăng áp GP-250JXK công suất 250W 220V; H=15-20m | 1 | cái | |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | 25 | m | |
| 249 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | 25 | m | |
| 250 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25 Ampe | 1 | cái | |
| 251 | Van khóa PP-R D25 | 2 | cái | |
| 252 | Van 1 chiều PP-R D25 | 1 | cái | |
| 253 | Tê đều PP- R D25 | 1 | cái | |
| 254 | Cút 90 PP-R D25 | 7 | cái | |
| 255 | Măng sông PP-R D25 | 12 | cái | |
| 256 | Măng sông ren trong PP-R D25 | 1 | cái | |
| 257 | Măng sông ren ngoài PP-R D25 | 1 | cái | |
| 258 | Đào móng chôn ống, đất cấp II | 3,375 | m3 | |
| 259 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,375 | m3 | |
| 260 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,27 | m3 | |
| 261 | Đắp cát nền móng công trình | 0,052 | m3 | |
| 262 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,15 | m3 | |
| 263 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,31 | m3 | |
| 264 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,944 | m2 | |
| 265 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,016 | m2 | |
| 266 | Đánh màu thành bể | 4,96 | m2 | |
| 267 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,067 | m3 | |
| 268 | Ghép ván khuôn nắp bể | 0,003 | 100m2 | |
| 269 | SXLD cốt thép tấm đan bể | 0,003 | tấn | |
| 270 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 271 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 1,316 | m2 | |
| 272 | Đắp cát nền móng công trình | 0,017 | m3 | |
| 273 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 0,072 | m3 | |
| 274 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,088 | m3 | |
| 275 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,007 | 100m2 | |
| 276 | Ống nhựa PP-R D50 | 0,68 | 100m | |
| 277 | Ống nhựa PP-R D25 | 1,72 | 100m | |
| 278 | Ống nhựa PP-R D20 | 1,65 | 100m | |
| 279 | Măng sông PP-R D50 | 17 | cái | |
| 280 | Măng sông PP-R D25 | 43 | cái | |
| 281 | Măng sông PP-R D20 | 41 | cái | |
| 282 | Van PP-R D50 | 2 | cái | |
| 283 | Van PP-R D25 | 9 | cái | |
| 284 | Zắc co PP-R D50 | 2 | cái | |
| 285 | Zắc co PP-R D25 | 9 | cái | |
| 286 | Van phao D25 | 2 | cái | |
| 287 | Cút 90 PP-R D50 | 13 | cái | |
| 288 | Cút 90 PP-R D25 | 62 | cái | |
| 289 | Cút ren trong PP-R D20 | 148 | cái | |
| 290 | Tê đều PP- R D50 | 9 | cái | |
| 291 | Tê đều PP- R D25 | 13 | cái | |
| 292 | Tê đều PP- R D20 | 32 | cái | |
| 293 | Tê thu PP-R D50x25x50 | 11 | cái | |
| 294 | Tê thu PP-R D25x20x25 | 140 | cái | |
| 295 | Tê ren ngoài PP-R D20 | 34 | cái | |
| 296 | Đầu thu PP-R D50x25 | 6 | cái | |
| 297 | Đầu thu PP-R D25x20 | 19 | cái | |
| 298 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | 2 | cái | |
| 299 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | 2 | cái | |
| 300 | Kép nối D20 | 148 | cái | |
| 301 | Ống nhựa U.PVC D110 | 1,4 | 100m | |
| 302 | Ống nhựa U.PVC D90 | 0,66 | 100m | |
| 303 | Ống nhựa U.PVC D48 | 0,75 | 100m | |
| 304 | Côn thu D110x48 | 8 | cái | |
| 305 | Côn thu D90x48 | 26 | cái | |
| 306 | Côn thu D110x90 | 8 | cái | |
| 307 | Tê chéo 1 nhánh D110 | 52 | cái | |
| 308 | Tê chéo 1 nhánh D90 | 44 | cái | |
| 309 | Cút 90 D110 | 35 | cái | |
| 310 | Cút 90 D90 | 27 | cái | |
| 311 | Cút 90 D48 | 8 | cái | |
| 312 | Cút 45 D110 | 41 | cái | |
| 313 | Cút 45 D90 | 6 | cái | |
| 314 | Cút 45 D48 | 52 | cái | |
| 315 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 316 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | 24 | bộ | |
| 317 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 26 | bộ | |
| 318 | Lắp đặt gương soi | 26 | cái | |
| 319 | Lắp đặt kệ kính | 26 | cái | |
| 320 | Lắp đặt giá treo | 26 | cái | |
| 321 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 32 | bộ | |
| 322 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 323 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 34 | cái | |
| 324 | Lắp đặt hộp đựng | 34 | cái | |
| 325 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | 16 | bộ | |
| 326 | Vòi đồng | 16 | bộ | |
| 327 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | 2 | bể | |
| 328 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 329 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 8 | bộ | |
| 330 | Đào móng chôn ống, đất cấp II | 13,44 | m3 | |
| 331 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,44 | m3 | |
| 332 | Vận chuyển thiết bị điện, nước đến chân công trình | 2 | chuyến | |
| 333 | Ống nhựa U.PVC D90 | 0,94 | 100m | |
| 334 | Ống nhựa U.PVC D48 | 0,015 | 100m | |
| 335 | Tê chéo 1 nhánh D90 | 10 | cái | |
| 336 | Cút 45 D90 | 20 | cái | |
| 337 | Rọ chắn rác D90 | 10 | cái | |
| 338 | Đào móng bể, đất cấp II | 5,834 | m3 | |
| 339 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,583 | 100m3 | |
| 340 | Đắp cát nền móng công trình | 1,066 | m3 | |
| 341 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,227 | 100m3 | |
| 342 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,919 | m3 | |
| 343 | Ghép ván khuôn bê tông đáy móng | 0,039 | 100m2 | |
| 344 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,125 | tấn | |
| 345 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cm | 1,472 | m3 | |
| 346 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại | 0,062 | 100m2 | |
| 347 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 | 0,138 | tấn | |
| 348 | Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL<=50kg | 2 | cái | |
| 349 | Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TL<=250kg | 2 | cái | |
| 350 | Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kg | 12 | cái | |
| 351 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 10,03 | m3 | |
| 352 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | 56,44 | m2 | |
| 353 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | 56,44 | m2 | |
| 354 | Đánh màu thành bể | 56,44 | m2 | |
| 355 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 12,429 | m2 | |
| 356 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | 6 | cái | |
| 357 | Tháo dỡ cửa | 17,76 | m2 | |
| 358 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 7,08 | m2 | |
| 359 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=28 m | 111,375 | m2 | |
| 360 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=28 m | 5,12 | m3 | |
| 361 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 6,333 | m3 | |
| 362 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 0,274 | 100m3 | |
| 363 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 0,445 | 100m3 | |
| 364 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 0,445 | 100m3 | |
| 365 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=28 m | 209,815 | m2 | |
| 366 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=28 m | 3,84 | m3 | |
| 367 | Tháo dỡ trần vôi rơm | 180,305 | m2 | |
| 368 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, bê tông có cốt thép | 10,119 | m3 | |
| 369 | Tháo dỡ cửa | 45,36 | m2 | |
| 370 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 24,78 | m2 | |
| 371 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | 134,634 | m3 | |
| 372 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 0,269 | 100m3 | |
| 373 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 1,896 | 100m3 | |
| 374 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 1,896 | 100m3 | |
| 375 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | 25,886 | m3 | |
| 376 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | 4,677 | m3 | |
| 377 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | 0,842 | m3 | |
| 378 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | 4,868 | m3 | |
| 379 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 0,139 | tấn | |
| 380 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 0,046 | tấn | |
| 381 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 0,222 | tấn | |
| 382 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 0,072 | tấn | |
| 383 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | 9,992 | tấn | |
| 384 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | 0,143 | tấn | |
| 385 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | 1,819 | m3 | |
| 386 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | 7,067 | m3 | |
| 387 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | 2 | tấn | |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 2,65 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,503 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II | 1,553 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,138 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,173 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,101 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,092 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 200 | 0,7 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móng | 0,127 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,049 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | 0,023 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm | 0,143 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông giằng móng tại chỗ 200#, đá 1x2cm | 2,804 | m3 | |
| 14 | Ghép cốp pha giằng móng | 0,255 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | 0,06 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | 0,433 | tấn | |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,414 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,49 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | 0,348 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,063 | 100m2 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=6 m | 0,008 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=6 m | 0,045 | tấn | |
| 23 | Đổ BT sàn tại chỗ 200# đá 1x2 | 1,729 | m3 | |
| 24 | Ghép VK sàn | 0,152 | 100m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,242 | m2 | |
| 26 | Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,242 | m2 | |
| 27 | SX cốt thép sàn D <=10 | 0,146 | tấn | |
| 28 | Đổ BT dầm tại chỗ 200# đá 1x2 | 0,892 | m3 | |
| 29 | Ghép VK dầm | 0,101 | 100m2 | |
| 30 | Trát dầm VXM 75# d15 | 6,04 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) | 6,04 | m2 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | 0,024 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | 0,153 | tấn | |
| 34 | Đổ BT lanh tô ô văng tại chỗ 200# đá 1x2 | 0,26 | m3 | |
| 35 | SX+LD cốp pha LT+OV | 0,042 | 100m2 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | 0,025 | tấn | |
| 37 | Bê tông M200 chớp trên cửa đi + cửa sổ | 0,078 | m3 | |
| 38 | Cốt thép chớp trên cửa d<=10 | 0,009 | tấn | |
| 39 | SXLD ván khuôn tấm chớp ĐS | 0,009 | 100m2 | |
| 40 | Trát chớp trang trí trên cửa VXM M75# dày 15 | 2,526 | m2 | |
| 41 | Sơn chớp trang trí trên cửa không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,526 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt chớp bê tông thông gió tường thu hồi trục 1 | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chớp bê tông trang trí BT1 và BT2 | 3 | cái | |
| 44 | Gia công cột bằng ống thép D90x2.5 | 0,034 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,034 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,73 | m2 | |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,047 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,047 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,964 | m2 | |
| 50 | Bu lông D18 | 4 | cái | |
| 51 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 17,624 | m3 | |
| 52 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | 0,775 | m3 | |
| 53 | Xây gạch rỗng Tuynel 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | 3,795 | m3 | |
| 54 | Xây cuốn vòm trang trí VXM 50# | 0,003 | m3 | |
| 55 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | 0,312 | m3 | |
| 56 | Ghép ván khuôn giằng thu hồi | 0,028 | 100m2 | |
| 57 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 | 0,022 | tấn | |
| 58 | Thép D12 L250 liên kết hàn xà gồ | 0,004 | tấn | |
| 59 | Trát trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,296 | m2 | |
| 60 | Sơn nảy trụ trang trí ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) | 10,296 | ||
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 41,352 | m2 | |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,352 | m2 | |
| 63 | Đánh màu sênô | 7,846 | m2 | |
| 64 | Láng mái sê nô VXM 75# d30 | 18,546 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 12,93 | m | |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 1) | 70,272 | m2 | |
| 67 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,272 | m2 | |
| 68 | Lợp mái bằng tôn múi chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ kẽm dày 0.4mm | 0,619 | 100m2 | |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép [100x50x20x2 | 0,287 | tấn | |
| 70 | Sơn thép xà gồ 3 nước | 36,822 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,287 | tấn | |
| 72 | Sản xuất dầm trần bằng thép hộp 40x40x1.2 | 0,061 | tấn | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,63 | m2 | |
| 74 | Làm trần tôn vân gỗ dày 0.352 ly | 0,325 | 100m2 | |
| 75 | Phào trần tôn | 22,92 | m | |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 42,797 | m2 | |
| 77 | Lát nền khu gia công bằng gạch chống trơn 300x300mm | 12,906 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | 54,765 | m2 | |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,135 | 100m3 | |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 5,408 | m3 | |
| 81 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 7,285 | m3 | |
| 82 | Lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,063 | m3 | |
| 83 | Đắp cát nền móng công trình | 0,809 | m3 | |
| 84 | Xây rãnh thoát nước gạch đặc không nung (6x22x10,5) vữa XM mác 50 | 2,415 | m3 | |
| 85 | Trát rãnh thoát nước VXM 75# dày 20 | 13,316 | m2 | |
| 86 | Đánh màu thành rãnh | 13,316 | m2 | |
| 87 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 7,833 | m2 | |
| 88 | SX thép cho BT đan rãnh đúc sẵn | 0,07 | tấn | |
| 89 | Đổ BT đan đúc sẵn 200# đá 1x2 | 0,961 | m3 | |
| 90 | Ghép VK đan đúc sẵn | 0,069 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 44 | cấu kiện | |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,466 | m3 | |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,065 | m3 | |
| 94 | Xây gạch gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,661 | m3 | |
| 95 | Trát thành hố ga dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 1) | 2,116 | m2 | |
| 96 | Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | 2,116 | m2 | |
| 97 | Đánh màu thành hố ga | 2,116 | m2 | |
| 98 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,36 | m2 | |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,331 | m3 | |
| 100 | Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 200 | 0,045 | m3 | |
| 101 | SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS | 0,002 | 100m2 | |
| 102 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<10 | 0,003 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 1 | cấu kiện | |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,002 | tấn | |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,004 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng song chắn rác | 0,24 | m2 | |
| 107 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,062 | m3 | |
| 108 | Đắp cát nền móng công trình | 0,397 | m3 | |
| 109 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung (6x22x10,5) VXM 50# | 2,853 | m3 | |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | 9,816 | m2 | |
| 111 | Trát tường chân móng ngoài nhà dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 | 8,565 | m2 | |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,565 | m2 | |
| 113 | Đắp cát nền móng công trình | 1,156 | m3 | |
| 114 | Lót bạt rứa | 0,165 | 100m2 | |
| 115 | Bê tông hè rãnh, đá 4x6 mác 100 | 1,651 | m3 | |
| 116 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 16,51 | m2 | |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,583 | m3 | |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,327 | m3 | |
| 119 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,52 | m3 | |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,229 | m3 | |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, tấm đan | 0,139 | 100m2 | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 123 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 13,857 | m2 | |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | 24 | m2 | |
| 125 | Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | 0,112 | tấn | |
| 126 | Sơn sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | 9,87 | m2 | |
| 127 | SX tôn làm cánh cửa dày 2ly | 0,019 | tấn | |
| 128 | Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt) | 2,364 | m2 | |
| 129 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn | 0,077 | tấn | |
| 130 | Sơn sắt nẹp sắt vuông 10x10; 3 nước | 1,21 | m2 | |
| 131 | Cắt và lắp kính cửa, vách dạng thường, gắn bằng matit, chiều dày kính 5mm | 4,261 | m2 | |
| 132 | Gioăng cao su đệm kính | 57,888 | md | |
| 133 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | 4,376 | kg | |
| 134 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | 392 | cái | |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,82 | m2 | |
| 136 | Khoá cửa đi | 2 | cái | |
| 137 | Chốt cửa đi + cửa sổ | 6 | cái | |
| 138 | Móc gió cửa sổ | 2 | cái | |
| 139 | Tay kéo cửa sổ | 2 | cái | |
| 140 | Bản lề cửa | 12 | cái | |
| 141 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,033 | tấn | |
| 142 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 1,42 | m2 | |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,7 | m2 | |
| 144 | Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 | 5 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W | 1 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 147 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A=32A-6KA | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | 35 | m | |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 152 | Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2 | 45 | m | |
| 153 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | 105 | m | |
| 154 | Chậu rửa bát 2 hố + 1 bàn | 1 | bộ | |
| 155 | Vòi rửa chậu rửa bát | 1 | bộ | |
| 156 | Vòi đồng | 1 | bộ | |
| 157 | Ống nhựa PP-R D25 | 0,23 | 100m | |
| 158 | Măng sông PP-R D25 | 6 | cái | |
| 159 | Van PP-R D25 | 1 | cái | |
| 160 | Zắc co PP-R D25 | 1 | cái | |
| 161 | Cút 90 PP-R D25 | 7 | cái | |
| 162 | Cút ren trong PP-R D25 | 3 | cái | |
| 163 | Tê thu PP-R D50x25x50 | 1 | cái | |
| 164 | Đầu thu PP-R D50x25 | 1 | cái | |
| 165 | Kép nối tráng kẽm D25 | 3 | cái | |
| 166 | Đầu bịt PP-R D25 | 3 | cái | |
| 167 | Ống nhựa U.PVC D90 | 0,05 | 100m | |
| 168 | Côn thu D90x48 | 1 | cái | |
| 169 | Cút 90 D90 | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi