Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói thầu hỗn hợp thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:28:00 đến ngày 2021-02-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,206,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,606 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,446 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 36,249 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 142,248 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,559 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,122 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,781 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9,806 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,374 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,739 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,323 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,128 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,123 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,121 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 56,411 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,231 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (tạm tính tổng 5km) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,449 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,449 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,727 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,387 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 11,053 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,141 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,23 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,113 | 100m2 |
| 25 | GCLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,655 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,107 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép giằng bể, D<=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,04 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,904 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,268 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,856 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,094 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,103 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 34 | Xây gạch khôngt nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,296 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 39,8 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 58,94 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 31,28 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm bể sử dụng sika top seal 107 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 90,22 | m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,007 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (tạm tính VC 5km) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,657 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,658 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 28,536 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,301 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,402 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,01 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,015 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,382 | m3 |
| 49 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,393 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất lên miệng giếng (VDMH) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,864 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (tạm tính tổng 5km) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,285 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,285 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,427 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 40,591 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,115 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,252 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,506 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,411 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 92,118 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 259,501 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,215 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,679 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 22,68 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,031 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,274 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,31 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,78 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9,512 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,921 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,829 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,116 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,436 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,783 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,387 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,58 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,575 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,558 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,093 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,366 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,509 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,186 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,319 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 48 | cái |
| 84 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,135 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 79,278 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,541 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,541 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 505,582 | m2 |
| B | XÂY DỰNG PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,484 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 49,125 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 49,125 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 249,309 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,848 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 27,349 | m3 |
| 7 | Căng lưới thép không gỉ KT6x12mm gia cố tường gạch không nung (VDMH) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 334,899 | m2 |
| 8 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,05 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 536,18 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.250,19 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 601,054 | m2 |
| 12 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 82,721 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 300,1 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 824,1 | m2 |
| 15 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.008,418 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 589,219 | m |
| 17 | Khóa vòm cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 18 | Trát gờ móc nước VXM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 141,2 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.250,19 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.434,171 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2.684,361 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.060,57 | m2 |
| 23 | Làm tường lambris gỗ MDF dày 1,5 cm phủ melamine | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 100,8 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 976,834 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh sử dụng sika top seal 107 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 233,57 | m2 |
| 26 | Lát nền sàn bằng gạch ceramic, kích thước 400x400 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 13,306 | m2 |
| 27 | Lát nền sàn bằng gạch ceramic, kích thước 600x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 771,211 | m2 |
| 28 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 42,604 | m2 |
| 29 | Sơn Epoxy tăng cứng bề mặt, kháng tác động Sikafloor multidur ES 20 dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 477,944 | m2 |
| 30 | Lát đá qua cửa, đá granit đen dày 18mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,725 | m2 |
| 31 | Lát gạch tôn nền 80x80x180 mm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 93,408 | m2 |
| 32 | Lát gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300, VXM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 93,408 | m2 |
| 33 | Ốp tường bằng gạch Ceramic kích thước 300x600, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 251,46 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 13,888 | m2 |
| 35 | Khung giá đỡ bàn đá Inax hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 36 | Gương soi dày 5mm tráng bạc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16,065 | m2 |
| 37 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12ly, phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 103,884 | m2 |
| 38 | Vách ngăn tiểu nam treo tường bằng tấm HPL dày 12mm, kích thước 600x900mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10 | Cái |
| 39 | Đóng trần nhôm (Vận dụng mã hiệu để tính nhân công) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 399,33 | m2 |
| 40 | Trần nhôm Austrong HOOK-ON hoặc tương đương kích thước 600X600x1.0mm, đục lỗ D1.8mm, mầu trắng tiêu chuẩn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 399,33 | m2 |
| 41 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 81,25 | m2 |
| 42 | Thi công hoàn thiện trần thạch cao chịu ẩm, tấm dày 9mm, phụ kiện khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 106,713 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh, hệ nhôm xingfa kính cường lực 8mm, màu trắng, khuôn cửa nhôm màu ghi, phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18,9 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh, hệ nhôm xingfa kính cường lực 8mm, màu trắng, khuôn cửa nhôm màu ghi, phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 56,16 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở lật kết hợp vách kính cố định, nhôm xingfa, kính cường lực 8mm, kính màu trắng, khuôn cửa màu ghi, phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 135,88 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở trượt kết hợp vách kính cố định, nhôm xingfa, kính cường lực 8mm, kính màu trắng, khuôn cửa màu ghi, phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16,32 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 113,724 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 54,519 | m2 |
| 49 | Cửa cuốn nan nhôm Austdoor hoặc tương đương dày 1-1,2mm (bao gồm: thân cửa, khung, trục, ray) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 13,936 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa cuốn (gồm bộ tời AH500A, lưu điện P2000, khóa KH1, điều kiển DK1) hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,062 | 100m2 |
| 52 | Ngói úp nóc, ngói rìa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 79,983 | m |
| 53 | Xây gạch không nung 8x8x19, tam cấp, cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 11,711 | m3 |
| 54 | Cắt khe đường dốc rộng 30, sâu 10, cách đều 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,299 | 10m |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 93,218 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 93,218 | m2 |
| 57 | Sơn cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 93,218 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18,023 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 47,029 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 142,661 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp đặt lan can cầu thang gỗ, tay vịn gỗ D60, song đứng con tiện D40, tham khảo giá lan can cầu thang gỗ Nam Phi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 28,462 | m2 |
| 62 | Trụ thang gỗ Lim Nam Phi, khoét hình và gia công theo thết kế, kích thước 90x90x1120mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | Chiếc |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính cho thời gian hoàn thiện 6 tháng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,474 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,209 | 100m2 |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo khói quang địa chỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Chuông báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Đèn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,8 | 5 nút |
| 7 | Module điều khiển có điện áp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 8 | Module điềukhiển không điện áp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 9 | Module cách ly địa chỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 10 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 330 | m |
| 11 | Dây nguồn chống cháy 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | m |
| 12 | Dây nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 120 | m |
| 13 | ống ghen mềm D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 52 | m |
| 14 | ống luồn dây chống cháy chậm PVC D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 470 | m |
| 15 | Vật tư phụ (côn, cút, tê ...) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,05 | phần trăm |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố mắt ếch 2 bóng 2x6w lưu điện 2h | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn hướng xuống 1 mặt kèm bộ lưu điện 2h | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 18 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 1 hướng kèm lưu điện 2h | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 19 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 2 hướng kèm bộ lưu điện 2h | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 20 | Dây nguồn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 260 | m |
| 21 | Ống ghen mềm D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | m |
| 22 | Ống ghen cứng D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 260 | m |
| 23 | Vật tư phụ (côn, cút, tê ...) (lấy bằng 0,5% tổng giá trị VL chính) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,005 | % |
| 24 | Lắp đặt bơm chữa cháy Q=9m3/h, H=45m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | 1 máy |
| 25 | Bình tích áp 100L | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 26 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | hộp |
| 27 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cuộn |
| 28 | Lăng phun D13 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 29 | Bình bột chữa cháy ABC - 8kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | bình |
| 30 | Bình khí chữa cháy CO2 - 6kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | bình |
| 31 | Van cổng DN80 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 32 | Van cổng D65 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều D65 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 34 | Van cổng DN50 (ren) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 35 | Rọ hút DN80 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 36 | Đồng hồ đo áp DN15 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 37 | Khớp nối mềm DN80 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 38 | Khớp nối mềm DN65 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 39 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,36 | 100m |
| 40 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,1 | 100m |
| 41 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,18 | 100m |
| 42 | Ống thép tráng kẽm DN32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,02 | 100m |
| 43 | Cút thép tráng kẽm DN80 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 44 | Cút thép tráng kẽm DN65 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 45 | Cút thép tráng kẽm DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 46 | Tê thép tráng kẽm DN65 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 47 | Tê thép tráng kẽm DN65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 48 | Côn thu thép tráng kẽm DN65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 49 | Côn thu thép tráng kẽm DN65/32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 50 | Côn thu thép tráng kẽm DN80/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 51 | Măng xông thép tráng kẽm DN65 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 52 | Măng xông thép tráng kẽm DN80 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0 | cái |
| 53 | Van góc DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 54 | Khớp nối mềm DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 55 | Van xả khí DN15 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 56 | Mặt bích DN80 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cặp bích |
| 57 | Mặt bích DN65 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cặp bích |
| 58 | Mặt bích DN65 mù | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cặp bích |
| 59 | Sơn đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 30,4996 | m2 |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,48 | 100m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 7 | Bộ nhấn xả cảm ứng, tham khảo thiết bị Inax hoặc tương đương. Mã: OKUV-32SM | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy bơm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | máy |
| 9 | Phễu thoát sàn DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3, tham khảo bể Tân Á hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt vòi DN15 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy sấy khô tay (VDMH) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,36 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,56 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van PPR D63 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao cơ DN25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao điện DN25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cổng DN65 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ nước DN25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 1/2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 56 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D32x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D63x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bịt PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài uPVC D21 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 56 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PPR D63/63 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PPR D63/32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PPR D32/32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PPR D32/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 26 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu PPR D63/32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu PPR D63/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống uPVC D125 PN8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,16 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC D110 PN8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,42 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống uPVC D110 PN6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,72 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống uPVC D90 PN6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,7 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC D90 PN8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống uPVC D60 PN8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống uPVC D60 PN6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống uPVC D42 PN8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,32 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y uPVC D110/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 36 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch uPVC D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 74 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 88 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 32 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng xông uPVC D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng xông uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng xông uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng xông uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 40 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng xông uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu uPVC D60/42 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê uPVC D90/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê uPVC D110/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê uPVC D125 (bể tự hoại) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Bịt uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 21 | cái |
| 88 | Lắp đặt Bịt uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Bịt uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt Bịt uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt chụp thông hơi DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 92 | Siphong uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt quả cầu chắn rác DN80 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống uPVC D90 PN8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,65 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống uPVC D60 PN6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 60 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 73,8898 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 14,946 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông đáy hố ga, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,8294 | m3 |
| 103 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,615 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,7518 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông cổ rãnh, cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9,8208 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cổ rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,8928 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,4369 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,3598 | 100m2 |
| 110 | GCLD cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,6819 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 212 | cấu kiện |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 14,8189 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,4429 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,4429 | 100m3 |
| 115 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,36 | 100m |
| 116 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,2 | 100m |
| 117 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,8 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,32 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,56 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,16 | 100m |
| 121 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,14 | 100m |
| 122 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,82 | 100m |
| 123 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,76 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,32 | 100m |
| E | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA, ĐIỀU HÒA, ĐIỆN NHẸ, CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (800x600x250) (bao gồm phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P 125A 25KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB 3P 80A 18KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P 40A 18KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P 25A 18KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 6 | MCB 3P 20A 18KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P 16A 6KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 8 | MCB 1P 10A 6KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 9 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 3 pha 100A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) 230V/6W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 11 | Cầu chì ống 230V/5A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 12 | CU/MICA/XLPE/PVC-FR (3x4+1x4)+E4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | m |
| 13 | CU/XLPE/PVC 4x25mm2+E16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 150 | m |
| 14 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2+E10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | m |
| 15 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2+E4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | m |
| 16 | CU/XLPE/PVC 2x1Cx2,5mm2+E2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 25 | m |
| 17 | Thanh cái vỏ tủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 18 | MCB 3P 25A 10KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 19 | MCB 1P 10A 6KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 20 | MCB 1P 16A 6KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 21 | MCB 1P 20A 4,5KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 22 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2+E4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | m |
| 23 | CU/XLPE/PVC 2x1Cx2,5mm2+E2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | m |
| 24 | Thanh cái vỏ tủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tủ âm tường 12module | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 26 | MCB 3P 40A 15KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 27 | MCB 1P 10A 6KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 28 | MCB 1P 16A 6KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 29 | MCB 1P 25A 4,5KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 30 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2+E10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | m |
| 31 | CU/XLPE/PVC 2x1Cx2,5mm2+E2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | m |
| 32 | Thanh cái vỏ tủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 33 | Tủ âm tường 14module | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 34 | MCB 3P 20A 10KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 35 | MCB 1P 10A 6KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 36 | MCB 1P 16A 6KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 37 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2+E4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 36 | m |
| 38 | CU/XLPE/PVC 2x1Cx2,5mm2+E2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 36 | m |
| 39 | Thanh cái vỏ tủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 40 | Tủ âm tường 12module | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | hộp |
| 41 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 13A/220V | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 55 | cái |
| 42 | Dây nguồn Cu/PVC 1Cx6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 80 | m |
| 43 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1Cx6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 40 | m |
| 44 | Dây nguồn Cu/PVC 1Cx4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 300 | m |
| 45 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1Cx4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 150 | m |
| 46 | Dây nguồn Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.500 | m |
| 47 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 750 | m |
| 48 | Ống luồn dây PVC D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 810 | m |
| 49 | Đèn led 600x600 lắp nổi loại Batten 3x18w | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 32 | bộ |
| 50 | Đèn downlight D110, 12w | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 92 | bộ |
| 51 | Đèn Panel led 600x600 gắn trần 3x9w, máng phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18 | bộ |
| 52 | Đèn ốp trần 250x250, 20w | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 30 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn chùm 60w | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần, 8w/md | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 44 | m |
| 55 | Bộ nguồn led dây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 1 chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 2 chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 61 | Dây điện Cu/PVC 1Cx1,5mm2 cấp nguồn cho đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3.168 | m |
| 62 | Ống luồn dây PVC D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.584 | m |
| 63 | Lắp đặt thang cáp 300x100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | m |
| 64 | Lắp đặt máng cáp 150x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 66 | Bu lông ê cu inox M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 67 | Lắp cáp đồng bện 70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 90 | m |
| 68 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp dựng chân cột đỡ kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cột |
| 70 | Đai colie inox cố định cáp vào cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10 | Cái |
| 71 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 66 | Cái |
| 72 | Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất an toàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | đầu cáp |
| 73 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 74 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D14 dài 2.4m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7 | cọc |
| 75 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 24 | m |
| 76 | Mối hàn hóa nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9 | điện cực |
| 77 | Ống luồn dây mềm PVC D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 60 | m |
| 78 | Bộ đếm sét CDI-250 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 79 | Cọc tiếp địa đồng D16, L2500 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cọc |
| 80 | Dây đồng trần M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | m |
| 81 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 33 | m3 |
| 82 | Đắp đất rãnh tiếp địa, K=90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,33 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | máy |
| 84 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,6 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,6 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,6 | 100m |
| 87 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,6 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Ống nước ngưng D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,54 | 100m |
| 89 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,54 | 100m |
| 90 | Dây điện 4Cx2,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 68 | m |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ rack 20U | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | thiết bị |
| 93 | Lắp đặt tủ rack 15U | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | thiết bị |
| 94 | Lắp đặt Switch 8 PORT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | thiết bị |
| 95 | Lắp đặt Switch POE 8 PORT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | thiết bị |
| 96 | Lắp đặt bộ phát wifi treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | thiết bị |
| 97 | Lắp đặt bộ phát wifi âm trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | thiết bị |
| 98 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | thiết bị |
| 99 | Lắp đặt camera hình trụ quan sát ngày đêm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | thiết bị |
| 100 | Lắp đặt bộ ghi hình 8 kênh bộ nhớ 1T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | thiết bị |
| 101 | Ổ cắm mạng (1 hạt RJ45 kèm mặt và đế) lắp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây cáp đồng Cáp Cat6e | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | 10m |
| 103 | Ống luồn dây PVC D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 144 | m |
| 104 | Ống luồn dây PVC D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | m |
| F | Chống mối | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài, bơm thuốc bằng dung dịch Lenfos 50EC hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 115,08 | m |
| 2 | Phòng mối nền móng công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 528 | m2 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa âm trần | Điều hòa Âm trần thổi đa hướng<br/>- Model: FCF100CVM/RZF100CVM hoặc tương đương<br/>- Thông số kỹ thuật: Chủng loại: 1 chiều lạnh; Công suất lạnh: 34,000 Btu/h; Bao gồm điều khiển gắn tường BRC1E63 hoặc tương đương; Bao gồm mặt nạ dàn lạnh BYCQ125EAF hoặc tương đương; Tính năng: Inverter; Gas: R32; Công suất: 34.000 BTU/H; Mặt nạ điều hòa: BYCQ125EAF hoặc tương đương; Điều khiển không dây: BRC7M635F hoặc tương đương; Nguồn điện: 1 pha / 220V/50Hz; Bảo hành: 24 tháng | 2 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa âm trần | Điều hòa Âm trần thổi đa hướng - Model: FCF125CVM/RZF125CVM hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: Công suất lạnh: 42,000 Btu/h; Bao gồm điều khiển gắn tường BRC1E63 hoặc tương đương; Bao gồm mặt nạ dàn lạnh BYCQ125EAF hoặc tương đương; Chủng loại: 1 chiều lạnh; Tính năng: Inverter; Gas: R32; Công suất: 43.000 BTU/H; Mặt nạ điều hòa: BYCQ125EAF hoặc tương đương; Điều khiển không dây: BRC7M635F hoặc tương đương; Nguồn điện: 3 pha / 380V/50Hz; Bảo hành: 24 tháng | 4 | bộ |
| 3 | Máy bơm nước sinh hoạt | Model: CM50-250A hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: Áp suất: 10 bar; Nhiệt độ chất lỏng bơm: -10 đến 90 độ C; Tần số: 50Hz; Số cực: 2 cực; Bảo vệ quá tải: Có; Vật liệu cách nhiệt: Glass F; Cấp bảo vệ: IP 55; Nguồn điện áp: 380V/3 pha; Công suất: 30HP (22.000W); Lưu lượng nước: 27 - 78 m3/giờ; Cột áp: 89,5m - 71,7m; Bảo hành: 24 tháng | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm nước chữa cháy | Máy bơm nước chữa cháy : - Model: MSVA 4/7.5 hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: Công suất HP(KW): 10 HP; Đường kính hút xả (mm): 60-49 ; Cột áp (m): 111.6 - 49.7; Lưu lượng(m3/h) 6-27; Điện áp (V): 3 pha, 380V- 50Hz; Bảo hành 24 tháng | 2 | bộ |
| 5 | Tủ rack 20U | Thông số kỹ thuật: Kích thước: Cao 1056* Rộng 600 * Sâu 600(mm) chiều cao chưa bao gồm bánh xe; Tủ mạng 20U hay còn được gọi tủ rack 20u, tủ server 20U; Tủ Mạng 20U Sâu D600 / tủ rack 20U sâu D600 được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cao; Toàn bộ tủ mạng 20U / tủ rack 20U được sản xuất bằng thép chất lượng cao bao gồm: vỏ tủ mạng dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 2mm; Quy cách: tủ đứng; Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 2 quạt tản nhiệt gắn nóc tủ mạng 20u; Phụ kiện tủ mạng 20U Sâu D600 / tủ rack 20U sâu D600; bộ bánh xe, có khóa hãm; 1 bộ chân đế cố định; 2 bộ khóa bật bảo đảm tiện ích và an toàn cho các phụ kiện bên trong; 2 quạt gió tản nhiệt được gắn ở phía trên tủ; 1 thanh nguồn rack 6 cổng đa năng; 24 bộ ốc rack; Bảo hành 24 tháng | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ rack 15U | Thông số kỹ thuật: Tải trọng: 350 - 500kg; Vật liệu:Thép tấm dầy 1,0mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện; Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC, có thể lắp thêm 1 quạt gió; Hệ thống cửa: 2 cửa mở trước và sau, Cửa trước tấm mika có thể kiểm soát thiết bị bên trong dễ dàng, cửa được lắp kháo tay vặn, Cửa sau có khóa tròn bảo vệ, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông; Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 1,4mm đáy tủ chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi; Mầu sắc: Xám Đen ;Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới hoặc mika, Tủ được thiết kế khung hàn liền chịu lực 4 thanh giằng được hàn gắn vào khung; Phụ kiện: Ổ điện cấp nguồn 3 chấu đa năng, bộ ốc cài bắt thiết bị, 1 quạt tản nhiệt 20W; Kích thước: 835 x 600 x 600; Bảo hành : 24 tháng | 1 | Tủ |
| 7 | Bộ chuyển dữ liệu Swicht 8 cổng | Model. TM6377 / J9774A hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: Small-form 10-port fully managed Gigabit Layer 2 PoE+ switch; This model has 8x 10/100/1000 PoE+ enabled ports and 2x combo dual personality ports operating either as 10/100/1000 or as Gigabit SFP ports; Supports IEEE 802.3at Power over Ethernet with a PoE+ power budget of 67 Watts; ARM9E @ 800 MHz; 128 MB flash; Packet buffer size: 1.5 MB dynamically allocated; 256 MB DDR3 DIMM (Hoặc cấu hình tương đương); Bảo hành 24 tháng | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chuyển dữ liệu Swicht 8 cổng POE | Model: TL-SG1008MP hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: Mạng Media 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m); 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m); 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 or above cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m; Số lượng quạt 1; Bộ cấp nguồn 100-240VAC, 50/60Hz; Cổng PoE+ (RJ45) Standard: 802.3at/af compliant; PoE+ Ports: 8 Ports; Power Supply: 126W; Backbound Bandwidth 16Gbps; Bảng địa chỉ Mac 4K; Kích thước bộ đệm 1.5Mbits; Kích thước ( R x D x C ) 11.6*7.1*1.7 in. (294*180*44 mm); Lắp Rack Mountable; Tiêu thụ điện tối đa 9.89W(220V/50Hz. no PD connected); 140.67W(110V/60Hz. with 126W PD connected); Max Heat Dissipation 33.74BTU/h(no PD connected); 492.56BTU/h(with 126W PD connected); Bảo hành 24 tháng | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ phát Wifi 4G | Model: Nighthawk M1 MR1100 hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: Kích thước: 105.5 (L) x 105.5 (W) x 20.35 (H) mm; Màn hình : 2.4 inch; Hệ thống truyền thông: UMTS / HSUPA / HSDPA, GSM / GPRS / EDGE; Dải Network : 4G: 4GX LTE CAT 16, 4-band CA, 4×4 MIMO (700/900/1800/2100/2600 MHz); GSM / GPRS / EDGE: 850/900/1800 / 1900MHz; Pin : 5040 mAh; Hỗ trợ thẻ nhớ : Có; Bảo hành 24 tháng | 3 | Bộ |
| 10 | Modem wifi | Model: AC750 TP-Link Archer MR200 hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: Kích thước 202 x 141 x 33.6 mm; Hỗ trợ LTE (FDD/TDD)/DC-HSPA+/HSPA+/HSPA/UMTS/EDGE/GPRS/GSM; Cổng: 3 cổng LAN 10/100Mbps, 1 cổng LAN/WAN 10/100Mbps; Tốc độ 300 Mbps ở tần số 2.4GHz và 433Mbps ở tần số 5GHz; Ăngten: 3 ăngten Wi-Fi ngầm 2 ăngten LTE tháo rời được; Bảo hảnh 24 tháng | 1 | Bộ |
| 11 | Camera giám sát ngoài trời | Model: DS-2CD2T23G0-I8 hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: Cảm biến hình ảnh: 1/3 "CMOS; Nén video: H.265 + / H.265 / H.264 / H.264 / MJPEG; Độ phân giải: 2688 x 1520 Pixel; Tốc độ bit video: 256 Kb/giây ~ 16 Mb/giây; Cấp bảo vệ: IP67; Kết nối: 1 giao diện Ethernet 10m / 100m; Tầm quan sát hồng ngoại: 80m; Dung lượng thẻ nhớHỗ trợ lên tới (128 Gb); Bảo hành 24 thángcamera IP (giảm số camera TVI tương đương số camera IP gắn thêm); Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí Bảo hành: 24 tháng. | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu ghi hình | Model: DS-7308HUHI-K4 hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: Độ phân giải ghi hình: 8.0MP; Chuẩn nén hình ảnh: H.265+ cho hình ảnh đẹp; Hỗ trợ H.265+ tăng gấp 4 lần thời gian dung lượng lưu trữ; Hỗ trợ 2 cổng HDMI, 1 cổng VGA, CBVS. 4K UHD Output (HDMI 2); Khoảng cách kết nối camera: Tối đa 1200 mét với cáp đồng trục; Ghi hình trên ổ cứng SATA gắn trong, hỗ trợ 4 ổ cứng mỗi ổ 8TB; 4 kênh ngõ vào Audio, 2 kênh ngõ ra Audio; 16 kênh ngõ vào báo động, 4 kênh ngõ ra báo động; Hỗ trợ xem lại nhiều kênh cùng lúc, cho phép hai băng thông cho mỗi kênh; Tích hợp hệ thống cảnh báo bằng âm thanh và qua email; Hỗ trợ 2 cổng LAN; Cổng giao tiếp RS- 485 đề điều khiển các camera PTZ; Hỗ trợ xem qua điện thoại di động: iPhone, iPad và hệ điều hành Android; Tính năng vượt trội: Có thể tích hợp camera Analog, camera HD- TVI, AHD, CVI và camera IP trên cùng một đầu ghi hình; Có thể add thêm 2 camera IP vào đầu ghi hình HD-TVI: Đầu ghi hình 8 kênh add thêm tối đa 10 camera IP (giảm số camera TVI tương đương số camera IP gắn thêm); Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí; Bảo hành: 24 tháng. | 1 | Bộ |
| 13 | Phiến đấu dây 10Port | 10Port; Bảo hành 24 tháng | 3 | Bộ |
| 14 | Kim thu sét tiên đạo | Bao gồm:1. Kim thu sét: Model: PDC-2.1 hoạc tương đương; Thống số kỹ thuật: Loại Kim thu sét chủ động ESE; Chất liệu INOX AISI 316L, PA66; Thời gian phát tia tiên đạo 10 micro; Bán kính bảo vệ (Hgt;5) cấp độ I 30 mét; Bán kính bảo vệ (Hgt;5) cấp độ II 50 mét; Bán kính bảo vệ (Hgt;5) cấp độ III 57 mét; Tiêu chuẩn EN 50.146/1, EN 62.305, UNE 21.186, NFC 17.102; Bảo hành 24 tháng; Trụ đỡ: Thân Cột Đỡ dài 5m, có đường kính D60, D48, D42 vật liệu bằng Inox hay bằng thép tráng kẽm; Bộ Chân Đế dùng để liên kết Cột Đỡ Kim Thu Sét với kết cấu công trình, chân đế có kích thước 350 x 350 x 5mm, 300 x 300 x 6mm, 300 x 300 x 10mm; Phụ kiện: Cáp, tăng đơ, móc néo,…; Bảo hành 24 tháng | 1 | Bộ |
| 15 | Máy phát điện 3 pha | Model: DHY12500LE hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: Công suất cực đại 12kVA; Công suất liên tục 11kVA; Điện áp 220 V; Dòng điện 45 A; Tần số 50 Hz; Dung tích xi lanh 836 cc; Dung tích bình nhiên liệu 25L; Dung tích bình nhớt 1.7L; Tiêu hao nhiên liệu 4.83 L/H; Công suất động cơ 22 HP; Khởi động Đề điện – Giật nổ; Hệ thống điều chỉnh Tự động AVR; Ắc quy 16V / 36 Ah; Aptomat quá tải Có; Thời gian chạy liên tục 10 H; Trọng lượng 170 Kg; Kích thước 910x570x800mm; Bảo hành 24 tháng | 1 | Bộ |
| 16 | Hệ thống điều khiển trung tâm | Model: CU 5905 hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: Truyền tải âm thanh kỹ thuật số đầy đủ; Hỗ trợ cho các 4 chế độ hoạt động microphone; tự động, FIFO Hướng dẫn sử dụng và VOX (Voice kích hoạt On / Off của micro); Hỗ trợ cho chế độ đại biểu khả năng gián đoạn; Tự động Tắt của các micro; Âm thanh tranh giành để ngăn chặn việc nghe trộm; Quyền hạn lên đến 60 các đơn vị mà không cần việc sử dụng các nguồn cung cấp điện bổ sung; Kiểm soát của lên đến 250 các đơn vị cuộc thảo luận; Kết nối của lên đến 32 các đơn vị thông dịch viên; Lên đến 8 micro mở đồng thời; Sàn + 2 các kênh truyền hình giải thích; 4 kết quả đầu ra âm thanh tương tự, cấu hình như nhóm ra khỏi hoặc các kênh truyền hình giải thích ra khỏi; DCS-mạng LAN chuỗi daisy cấu trúc liên kết với vòng lặp thông qua các kết nối hoặc kết nối cắm nóng khi sử dụng JB 6104 hộp tiếp nối; Kết nối DCS-LAN bằng cách sử dụng CAT 5e (hoặc cao hơn) F / UTP hoặc cáp U / FTP Kết nối TCP / IP Ethernet cho điều khiển trình duyệt Web và một phần thứ ba kiểm soát bên ngoài (AMX, Crestron vv); Được xây dựng trong bảng chỗ để gắn số chỗ ngồi và tên cho các đơn vị sử dụng trình duyệt web; Kiểm soát máy ảnh bằng cách sử dụng của Hệ thống CP 7851 Camera Control; Bảo hành 24 tháng | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ đế Micro hội thảo | Model: DC-5980P hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: Đáp ứng tần số (Headphone): 65 Hz-16 kHz; Tần số đáp ứng (Loa): 150 Hz-15 kHz; Công suất tiêu thụ: 1,5 W; Công suất tối đa (Loa): 2.1 W RMS; THD: <0.1%; Bảo hành 24 tháng | 43 | Bộ |
| 18 | Cần Micro cổ ngỗng | Model: GM5924 hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: Phản hồi thường xuyên: 30 Hz; Tín hiệu-to-Noise Ratio: 60 dB; Áp suất âm tối đa: 110 dB; Chiều dài: 1,6 ft; Cần micro dài 50cm, giắc XLR; Độ nhạy: -52 dB; Bảo hành 24 tháng | 43 | cái |
| 19 | Cáp kết nối | Model: EC 6001-10 hoặc tương đương - Cáp đúc sẵn Cat.5e, RJ45, màu đen, 10m; Bảo hành 24 tháng | 2 | Sợi |
| 20 | Cáp kết nối | Model: EC 6001-2 hoặc tương đương - Cáp đúc sẵn Cat.5e, RJ45, màu đen, 2m; Bảo hành 24 tháng | 43 | Sợi |
| 21 | Bộ chống hú âm thanh hội nghị: | Công suất tiêu thụ tối đa: 50VA; Tần số mẫu: 32KHz; Đáp tuyến tần số: 125Hz~15KHz; Tỉ lệ S/N: >90dB; Bảo hành 24 tháng | 1 | Bộ |
| 22 | Âm ly - Khuyết đại. | Nguồn điện Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC - Công Suất ra 240W; Đáp tuyến tần số 50-20,000Hz; Độ méo tiếng Dưới 1%; Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng, AUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA; Ngõ ra:Trở kháng cao 42Ω, Trở kháng thấp 4Ω (31V), Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA); Nguồn Phantom Mic1; Tỉ lệ S/N Hơn 60dB; Điều chỉnh âm sắc Bass/Treble; Bảo hành 24 tháng | 1 | cái |
| 23 | Loa âm trần 15W. | Công Suất 15W (100V line, 70V line) - Cường độ âm thanh(1W,1m) 96dB; Đáp tuyến tần số 45~20,000Hz; Mặt lưới: lưới thép phủ sơn màu trắng nhạt; Kích thước Ø280; Bảo hành 24 tháng | 16 | cái |
| 24 | Dây cáp loa chống nhiễu. | Loại dây: (2x1,5)mm2. - Bảo hành 24 tháng | 85 | m |
| 25 | Thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình | Model: Grandstream GVC3200 hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: Hỗ trợ MCU 9 điểm cầu truyền hình dạng hybrid-protocol và không cần trang bị thêm máy chủ hoặc bản quyền phần mềm; SIP hỗ trợ IPVideoTalk cho phép cắm và phát video; Tương thích với bất cứ platform (nền tảng) truyền hình hội nghị SIP video bên thứ 3; Khả năng mở rộng và thực hiện platform (nền tảng) bên thứ 3; Hỗ trợ nền tảng SIP và ứng dụng Android, kết nối các cuộc gọi từ các ứng dụng Android vào hội nghị SIP; Kết nối nhanh, tối đa hóa chất lượng video; Độ phân giải camera: 1/3 inch 2 Megapixel CMOS (1920 x 1080); 3 ngõ ra monitor qua 3 cổng HDMI; Góc quan sát: +/-23º (tilt), +/- 90º (pan); Zoom quang: 12x; Cổng RJ45 10/100/1000 Mbps; Chuẩn wifi băng tần kép 802.11 a/b/g/n (2.4GHz và 5GHz); Hỗ trợ Bluetooth 4.0 cho loa/ micro, bàn phím, trao đổi dữ liệu; Hỗ trợ cổng USB 2.0, thẻ SD; Màn hình đồ họa: OLED (128 x 32); Tính năng an toàn và tự động: TFTP / HTTP / HTTPS / nhiều tài khoản SIP; Hỗ trợ đa ngôn ngữ; Bảo hành 24 tháng | 1 | Bộ |
| 26 | Cáp camera chuyên dụng: | Cáp đúc sẵn 15m; Bảo hành 24 tháng | 2 | Sợi |
| 27 | Bàn điều khiển Camera IP | Chức năng điều khiển 2 camera Lumen và Aver EVC300. - Cáp đúc sẵn Cat.5e, RJ45, màu đen, 10m; Bảo hành 24 tháng | 1 | Bộ |
| 28 | Quạt giải nhiệt thiết bị: | Dòng điện xoay chiều - Điện áp: 5A - 220 V; Kích thước: (D x R) (120 x 120) mm; Bảo hành 24 tháng | 2 | cái |
| 29 | Phụ kiện vật tư: | 03 bộ ổ cắm điện, loại 6 lỗ - 100 mét dây tín hiệu; 150 mét ống ghen bảo vệ dây (24x14); Bảo hành 24 tháng | 1 | Gói |
| 30 | Bộ chuyển mạch video chuyên dụng tối đa 8 vào, 8 ra chuẩn video lên đến 4K | Khung chính bộ chuyển mạch hình ảnh hỗ trợ độ phân giải 4K; 3D.. - Thiết kế dạng module cho phép lựa chọn các card đầu vào ra theo yêu cầu sử dụng; Sử dụng công nghệ chuyển mạch nhanh, tăng tốc độ chuyển mạch hình ảnh; Chuyển mạch độc lập âm thanh và hình ảnh; Hỗ trợ 8 vào 8 ra; Hỗ trợ HDCP và EDID và CEC; Hỗ trợ kết nối USB điều khiển chuột và bàn phím; Bảo hành 24 tháng | 1 | cái |
| 31 | Card đầu ra HDMI cho bộ hội thảo truyền hình. | Card đầu 2 cổng HDMI kết nối đến màn hình và các thiết bị nhận tín hiệu video - Hỗ trợ điều khiển CEC, Full HD, 3D; Hỗ trợ audio độc lập; Bảo hành 24 tháng | 1 | Cái |
| 32 | Máy chiếu | Model: View sonic PG705HD hoặc tương đương - Công nghệ và độ phân giải: Full HD (1920x1080); Cường độ ánh sáng: 4000 ANSI lumen; Kích thước hiển thị: 30-300 inch (đường chéo); Keystone:Điều chỉnh theo chiều dọc (±40 độ); Ống kính:1,2x điều chỉnh zoom/lấy nét bằng tay; Bóng đèn: 240 watt; Tổng công suất loa: 10W; Cổng RJ45x1;RS2323; USB type A (power); Mini USBx1)(Hoặc cấu hình tương đương); Bảo hành 24 tháng | 1 | cái |
| 33 | Vận chuyển, hướng dẩn sử dụng, cài đặt lập trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | gói |
| 34 | Sofa tiếp khách | Khung xương gỗ tự nhiên, đệm ngồi bọc da công nghiệp màu kem CR5-2 - Kích thước: 870 x 800 x 800; Bảo hành 24 tháng | 8 | Chiếc |
| 35 | Bàn trà dài | Khung xương gỗ MDF phủ Veneer thổi PU tương đương màu vân gỗ 423RM; Mặt bàn Ván MDF phủ Veneer thổi PU tương đương màu vân gỗ 423RM; Kích thước: 1600 x 550 x 500; Bảo hành 24 tháng | 4 | Chiếc |
| 36 | Bàn họp nhỏ | Khung xương , mặt bàn ván MFC phủ melamine màu vân gỗ 2340T; Kích thước: 1200 x 600 x 750; Bảo hành 24 tháng | 17 | Chiếc |
| 37 | Ghế chủ trì phòng họp | Model: Paula 01 hoặc tương đương - Ghế cao cấp bọc da công nghiệp màu đen. Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế; Tựa Đầu : Ghế không tựa đầu; Tựa lưng ghế : Lưng ghế bọc da; Ghế được thiết kế theo tiêu chuẩn Ergonomic; Nệm : được bọc bằng vynil; Tay ghế : Tay ghế cố định; Bộ điều khiển : Bộ điều khiển có các tính năng: nâng hạ chiều cao, điều chỉnh trọng lượng theo người sử dụng, chốt khóa an toàn; Phuộc : Mạ crome, tiêu chuẩn BIFMA 85C chịu tải trọng đến 100kg; Chân ghế : Chân ghế bằng nhôm chịu lực cao với đường kính vòng chân 700mm rất vững chắc khi ngả lưng; Bánh xe: Bánh xe sử dụng bề mặt sàn cứng phi 50mm; Bảo hành 24 tháng | 1 | Chiếc |
| 38 | Ghế chân quỳ | Model: Matric 03 hoặc tương đương - Ghế chân quỳ, lưng trung khung thép mạ, lưng tựa bọc lưới, tay ốp nhựa; Tựa Đầu : Ghế không tựa đầu; Tựa lưng ghế : Tựa lưng ghế khung bằng nhựa, bọc lưới, lưng ghế cố định; Hỗ trợ cột sống : Hỗ trợ cột sống có thể điều chỉnh; Nệm : Dày 60mm độ đàn hồi cao, bọc vải/vynil; Tay ghế : Tay ghế cố định; Bộ điều khiển : Không có bộ điều khiển; Phuộc : Không có phuộc hơi; Chân ghế : Chân quỳ sắt sơn tĩnh điện; Bánh xe: Không có bánh xe; Bảo hành 24 tháng | 43 | Chiếc |
| 39 | Bàn đại biểu | Khung xương, mặt bàn ván MFC phủ melamine màu vân gỗ 2340T; Kích thước: 1200 x 600 x 750; Bảo hành 24 tháng | 12 | Chiếc |
| 40 | Ghế đại biểu | Model: Matric 03 hoặc tương đương - Ghế chân quỳ, lưng trung khung thép mạ, lưng tựa bọc lưới, tay ốp nhựa; Tựa Đầu : Ghế không tựa đầu; Tựa lưng ghế : Tựa lưng ghế khung bằng nhựa, bọc lưới, lưng ghế cố định; Hỗ trợ cột sống : Hỗ trợ cột sống có thể điều chỉnh; Nệm : Dày 60mm độ đàn hồi cao, bọc vải/vynil; Tay ghế : Tay ghế cố định; Bộ điều khiển : Không có bộ điều khiển; Phuộc : Không có phuộc hơi; Chân ghế : Chân quỳ sắt sơn tĩnh điện; Bánh xe: Không có bánh xe; Bảo hành 24 tháng | 120 | Chiếc |
| 41 | Bàn họp cầu truyền hình | Mặt bàn ván MFC phủ melamine màu vân gỗ 423RM, khung sắt 30x30 sơn màu đen; Kích thước: 15000 x 3200 x 760 mm; Bảo hành 24 tháng | 1 | Chiếc |
| 42 | Vách tiêu âm | Ván MDF phủ Veneer thổi PU màu vân gỗ ; Kích thước: 11800 x 3050 x 2 mm; Bảo hành 24 tháng | 60 | m2 |
| 43 | Bục để tượng Bác Hồ | Chất liệu: Ván MDF chống ẩm phủ Veneer thổi PU tương đương màu vân gỗ 423RM; Kích thước: 600 x 500 x 1100 mm; Bảo hành 24 tháng | 1 | Chiếc |
| 44 | Bục phát biểu | Chất liệu: Ván MDF chống ẩm phủ Veneer thổi PU tương đương màu vân gỗ 423RM; Kích thước: 800 x 600 x 1200 mm; Bảo hành 24 tháng | 1 | Chiếc |
| 45 | Rèm thả | Đường kính lô cuốn: 36mm; Độ dày rèm: 0,5mm; Chất liệu: 100% Polyester; Bảo hành 24 tháng | 159 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi