Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160507-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210155574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 16:32:00 đến ngày 2021-02-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,924,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: (Số lượng: 01 người).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy xúc 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 9.3 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật336,663m2
2Tháo dỡ xà gồ máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,683tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật177,745m2
4Tháo dỡ lan can sắt hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,168m2
5Phá dỡ kết cấu tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật223,601m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật198,945m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,225100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,225100m3
B XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ĐƠN NGUYÊN 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,333100m3
2Đào móng công trình bằng thủ công (20% KL đào )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,583m3
3Vét bùn đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,512m3
4Đóng cọc tre chiều dài 2,8m; mật độ 25 cọc/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật311,581100m
5Đổ cát đen phủ đầu cọc, dày 100mm (bằng KL vét bùn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,512m3
6Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,512m3
8Cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,3tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,597tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,021tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,098tấn
12Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,47100m2
13Bê tông móng đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165,303m3
14Cốt thép cổ cột, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,214tấn
15Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,578tấn
16Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,83100m2
17Bê tông cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,314m3
18Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,394100m2
19Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,495m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,304m3
21Gạch xây tường bể phốt dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,898m3
22Gạch xây tường bể phốt chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,075m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,808m2
24Láng bể phốt, vữa XM mac 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,19m2
25Tấm đan bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32Cái
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
28Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,536m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật308,628m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,173100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,173100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,384100m3
34Bê tông nền nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,209m3
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,36100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,306100m2
37Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,923tấn
38Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,87tấn
39Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,957tấn
40Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,794100m2
41Bê tông cột đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,6m3
42Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,775tấn
43Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,477tấn
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,01tấn
45Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,913100m2
46Bê tông xà, dầm đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,261m3
47Cốt thép sàn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,191tấn
48Ván khuôn sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,893100m2
49Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,89m3
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,239tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính >10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,551tấn
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lan chắn nắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,172100m2
53Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,569m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,466m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,832m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,688m3
57Đắp cát tôn nền bục giảng dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,197m3
58Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,197m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật855,553m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.489,344m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật445,797m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật891,3m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.189,3m2
64Trát hèm cửa, bạo cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,388m2
65Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,38m2
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,86m
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật970,713m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,969m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,427m2
70Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật342,594m2
71Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn 2 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật222,348m2
72Lắp đặt ổ khóa Việt TiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
73Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,817tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,72m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,72m2
76Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,747tấn
77Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,747tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,888m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,322100m2
80Lắp đặt ống PVC D90mm thu nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
81Lắp cút nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
82Tôn úp nóc chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,045m
83Ke chống bãoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật804,775cái
84Tấm trải chống thấm sê nô máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật210,737m2
85Láng Sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,517m2
86Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.950,334m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.603,738m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật855,553m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.582,092m2
90Sản xuất thép ống D63x2mm inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật324,618kg
91Sản xuất thép hộp 20x40x2mm inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.580,778kg
92Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compactChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,52m2
93Lắp đặt dây dẫn 3x25mm2+1x16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
94Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
95Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m
96Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
97Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
98Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
99Lắp đặt công tắc đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
100Lắp đặt các aptomat 3 pha 250AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt các aptomat 1 pha 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Lắp đặt các aptomat 1 pha 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
103Lắp đặt các aptomat 1 pha 15AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
104Lắp đặt máng đèn đôi chống lóa, loại 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
105Lắp đặt máng đèn đơn chống lóa, loại 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
106Lắp đặt đèn lốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
107Lắp đặt tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt hộp nối và phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
109Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
111Lắp đặt ống nhựa đi dây D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
112Lắp đặt ống nhựa đi dây D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
113Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m
114Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
115Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
116Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
117Lắp đặt công tắc đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
118Lắp đặt các aptomat 1 pha 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Lắp đặt các aptomat 1 pha 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
120Lắp đặt các aptomat 1 pha 15AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Lắp đặt máng đèn đôi chống lóa, loại 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
122Lắp đặt máng đèn đơn chống lóa, loại 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
123Lắp đặt đèn lốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
124Lắp đặt tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt hộp nối và phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
126Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
127Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
128Lắp đặt ống nhựa đi dây D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
129Lắp đặt ống nhựa đi dây D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
130Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m
131Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
132Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
133Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
134Lắp đặt công tắc đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
135Lắp đặt các aptomat 1 pha 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Lắp đặt các aptomat 1 pha 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
137Lắp đặt các aptomat 1 pha 15AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
138Lắp đặt máng đèn đôi chống lóa, loại 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
139Lắp đặt máng đèn đơn chống lóa, loại 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
140Lắp đặt đèn lốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
141Lắp đặt tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Lắp đặt hộp nối và phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
143Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
144Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
145Lắp đặt ống nhựa đi dây D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
146Lắp đặt ống nhựa đi dây D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
147Ông nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
148Ông nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
149Tê PPR 90 độ D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
150Cút PPR 90 độ D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66cái
151Cút nhựa PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
152Măng sông D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
153Măng sông D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
154Nút bịt đầu ống D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66cái
155Van khóa D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
156Van khóa D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
157Ren ngoài D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66cái
158Ren trong D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66cái
159Tê PPR 90 độ D25-20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC D200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
164Cút nhựa PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
165Tê PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
166Tê PVC D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
167Cút nhựa 135 độ PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
168Côn nhựa PVC D48x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
169Côn nhựa PVC D75x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
170Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
171Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
172Van phao hình cầu D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
174Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
175Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
176Lắp đặt vòi nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
177Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
178Lắp đặt phễu thu nước mặt sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
179Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
180Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
181Bơm áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: (Số lượng: 01 người).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 150L Máy trộn vữa ≥ 150L2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn 1kw Máy đầm bàn 1kw2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Máy cắt uốn cốt thép 5kw1
7 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T2
8 Máy xúc 0,8m3 Máy xúc 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->