Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Phúc Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210142870-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Phúc Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210142738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 08:39:00 đến ngày 2021-02-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,373,383,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 179,1392 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy Theo quy định hiện hành 163,5509 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy Theo quy định hiện hành 4,7195 m3
4 Xúc hỗn hợp phế thải bằng máy lên phương tiện vận chuyển Theo quy định hiện hành 1,6827 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,6827 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,6827 100m3
B XÂY LẮP TRỤ SỞ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,7509 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 18,7704 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,37 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 16,6282 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,6988 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,1 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định hiện hành 0,7319 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 0,5948 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 9,9375 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,5175 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,8725 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 16,5054 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,0638 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,633 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,3842 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 1,3708 tấn
17 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,1052 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6612 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6612 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,1312 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,2936 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,1834 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,8864 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,7458 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,7728 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3795 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Theo quy định hiện hành 0,249 tấn
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,082 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 25,082 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,8235 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2291 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,1678 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,1862 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,034 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,0031 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,6271 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 1,0565 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 2,1963 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 36,5998 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 4,0598 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 3,7441 tấn
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 15,9744 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,664 m3
44 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,224 m3
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 19,2 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 38,4 m2
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8923 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,1694 tấn
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0686 100m2
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo quy định hiện hành 66 cái
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 2,6624 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1297 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1297 100m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 82,5795 m3
55 Xây cột trụ bằng gạch bê tông M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,5014 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,8699 m3
57 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 626,5607 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,9148 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 307,223 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 390,9698 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 948,6985 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 390,9698 m2
63 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 117,32 m
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 12,4825 m3
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 230,9342 m2
66 Ốp chân tường, viền tường gạch 500x100 Theo quy định hiện hành 16,5713 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 0,09m2 Theo quy định hiện hành 16,6116 m2
68 Ốp tường WC - Tiết diện gạch 300x600 Theo quy định hiện hành 60,144 m2
69 Vách ngăn compact Theo quy định hiện hành 9,8091 m2
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 73,656 m2
71 Sản xuất, lắp dựng lan can inox Theo quy định hiện hành 18,46 m2
72 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,5492 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,4359 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 8,4359 m2
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,9837 m3
76 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4133 m3
77 Xây móng bằng gạch bê tông M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,6479 m3
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,747 m3
79 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 49,3389 m2
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,1888 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 2,1888 m2
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M75, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,792 m3
83 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 22,796 m2
84 Trụ Inox Theo quy định hiện hành 1 cái
85 Lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 6,642 m2
86 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 bộ
87 Nắp tôn ô thoáng lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
88 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6813 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6813 tấn
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,8271 100m2
91 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 35,1935 m
92 Sản xuất, lắp dựng tấm lợp nhựa polycacbonat đặc ruột dày 5mm Theo quy định hiện hành 16,9418 m2
93 Bu lông M14 Theo quy định hiện hành 24 cái
94 Tăng đơ Theo quy định hiện hành 2 bộ
95 Bản táp 190x190x12 Theo quy định hiện hành 14,2826 kg
96 Thép tổ hợp Theo quy định hiện hành 2 cái
97 Thép hộp 25x50x1.4 Theo quy định hiện hành 39,6457 kg
98 Lắp dựng Thép hộp 25x50x1.4 Theo quy định hiện hành 0,3965 tấn
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 7,002 m2
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo quy định hiện hành 4,2723 100m2
101 Tăng thêm thời gian sử dụng giáo ngoài Theo quy định hiện hành 4,2723 100m2
102 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix Theo quy định hiện hành 22,68 m2
103 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo quy định hiện hành 7 bộ
104 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 4,96 m2
105 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 3 bộ
106 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix Theo quy định hiện hành 15,12 m2
107 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 7 bộ
108 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hấtnhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 0,96 m2
109 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 2 bộ
110 Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 10,8 m2
111 Sản xuất, lắp đặt cửa xếp Theo quy định hiện hành 11,154 m2
112 Gia công cửa inox, hoa inox Theo quy định hiện hành 0,2895 tấn
113 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 16,08 m2
114 Ống sứ qua tường Theo quy định hiện hành 8 cái
115 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định hiện hành 7 cái
116 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 7 cái
117 Băng dính đen Theo quy định hiện hành 10 cuộn
118 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo quy định hiện hành 1 cái
119 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định hiện hành 350 m
120 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo quy định hiện hành 7 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo quy định hiện hành 7 cái
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Theo quy định hiện hành 220 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 Theo quy định hiện hành 300 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 70 m
126 Tê cút Theo quy định hiện hành 30 cái
127 Đinh, vít nở Theo quy định hiện hành 300 cái
128 Mặt + Rọ âm tường B1,B2 Theo quy định hiện hành 14 cái
129 Mặt + Rọ âm tường B3 Theo quy định hiện hành 9 cái
130 Lắp đặt tủ điện 450x350x150 Theo quy định hiện hành 1 hộp
131 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED Theo quy định hiện hành 5 bộ
132 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 14 bộ
133 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 3 bộ
134 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 7 cái
135 Móc quạt trần Theo quy định hiện hành 7 cái
136 Con sơn đón điện Theo quy định hiện hành 1 cái
137 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo quy định hiện hành 7 hộp
138 Gia công kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
139 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
140 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 38 m
141 Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 Theo quy định hiện hành 20 cái
142 Sứ nhồi giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 3 bộ
143 Thép bản đế Theo quy định hiện hành 3 cái
144 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm Theo quy định hiện hành 48 m
145 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 29,952 m3
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 29,952 m3
147 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 8 cọc
148 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
149 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
151 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 3 bộ
152 Lắp đặt vòi xịt chậu xí Theo quy định hiện hành 3 bộ
153 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
154 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
155 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 3 cái
156 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 4 cái
157 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
158 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo quy định hiện hành 2 cái
159 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
160 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
161 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
162 Lắp đặt van khóa D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
163 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Theo quy định hiện hành 0,17 100m
165 Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
166 Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 21mm Theo quy định hiện hành 5 cái
167 Lắp đặt van khóa D34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
168 Lắp đặt van khóa D21mm Theo quy định hiện hành 2 cái
169 Lắp đặt van xả D34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
170 Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
171 Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 21mm Theo quy định hiện hành 1 cái
172 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 21mm Theo quy định hiện hành 10 cái
173 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 3 cái
174 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 21mm Theo quy định hiện hành 20 cái
175 Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn, cút 34-21mm Theo quy định hiện hành 1 cái
176 Giếng khoan Theo quy định hiện hành 1 cái
177 Máy bơm nước Theo quy định hiện hành 1 cái
178 Phao téc điện Theo quy định hiện hành 1 cái
179 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,17 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
183 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định hiện hành 1 cái
184 Lắp đặt Y PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định hiện hành 2 cái
185 Lắp đặt chếch PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định hiện hành 4 cái
186 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 150mm Theo quy định hiện hành 2 cái
187 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định hiện hành 3 cái
188 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 3 cái
189 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 2 cái
190 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 3 cái
191 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 15 cái
192 Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 110-34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
193 Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 90-34mm Theo quy định hiện hành 2 cái
194 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 1 cái
195 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,51 100m
196 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 6 cái
197 Nẹp ống Theo quy định hiện hành 50 cái
198 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
199 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 6 cái
200 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,7895 m3
201 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 3,1335 m3
202 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0966 100m3
203 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0966 100m3
204 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2733 m3
205 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,5466 m3
206 Xây bể chứa bằng gạch bê tông M100, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,3863 m3
207 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,5523 m2
208 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,883 m2
209 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,883 m2
210 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,8603 m2
211 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3139 m3
212 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo quy định hiện hành 5 cấu kiện
213 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0195 tấn
214 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0178 100m2
C HẠNG MỤC PHỤ
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,575 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,575 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,575 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 34,6273 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,3741 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,556 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 57,5944 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,3045 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,3045 100m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 28,2672 m3
11 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 70,668 m2
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 13 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo quy định hiện hành 26 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,08 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,34 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8976 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0598 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7188 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,168 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,118 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,0604 tấn
22 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,2888 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,865 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 26,865 m2
25 Sản xuất cánh cổng thép Theo quy định hiện hành 13,66 m2
26 Bản lề cánh cổng Theo quy định hiện hành 2 bộ
27 Bánh xe cánh cổng chính Theo quy định hiện hành 5 bộ
28 Khóa cổng Theo quy định hiện hành 2 bộ
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,864 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 0,864 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,72 m3
32 Ray thép 50x50x5 làm ray Theo quy định hiện hành 45,24 kg
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 2,52 m2
34 Râu thép d6a400 cố định với bê tông Theo quy định hiện hành 1,998 kg
35 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,7204 m3
36 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,085 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,215 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,9875 m3
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định hiện hành 6,44 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,5 m2
41 Bộ chữ nổi Inox màu vàng gương Theo quy định hiện hành 1 Bộ
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,6128 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,152 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0768 100m2
45 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,1313 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1,01 m2
47 Bu lông gắn chân cột D14 Theo quy định hiện hành 16 cái
48 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,9075 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 3,852 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,029 100m2
51 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0878 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0878 tấn
53 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,4066 100m2
54 Diềm mái tôn Theo quy định hiện hành 10,7 m
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,8432 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,536 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1536 100m2
58 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,4971 tấn
59 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,4971 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1,1556 m2
61 Bu lông gắn chân cột Theo quy định hiện hành 96 cái
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 7,72 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,0454 100m2
64 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1895 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1895 tấn
66 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,8054 100m2
67 Diềm mái tôn Theo quy định hiện hành 36,8 m
68 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 16,08 m3
69 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,675 m3
70 Xây móng bằng gạch không nung M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 7,8323 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 2,68 m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1305 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1305 100m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,134 100m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1446 tấn
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,474 m3
77 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,1469 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 265,288 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 265,288 m2
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100 Theo quy định hiện hành 3 Cái
2 Laắp đặt van chặn ren D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
3 Lắp đặt van 1 chiều ren D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
4 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 Theo quy định hiện hành 4 Cái
5 Lắp đặt bích D100 Theo quy định hiện hành 8 Cái
6 Lắp đặt bích D80 Theo quy định hiện hành 8 Cái
7 Lắp đặt Y lọc máy bơm D100 Theo quy định hiện hành 2 Cái
8 Lắp đặt rọ hút kiểu mặt bích D100 Theo quy định hiện hành 2 Cái
9 Lắp đặt đồng hồ áp lực loại 0~25kg/cm2 Theo quy định hiện hành 1 Cái
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông (đường ống xả) Theo quy định hiện hành 0,12 100m
11 Lắp đặt ống théo tráng kẽm D100 bằng phương pháp hàn Theo quy định hiện hành 1,5 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp măng sông Theo quy định hiện hành 0,2 100m
13 Thử áp lực đường ống < D100 Theo quy định hiện hành 1,82 100m
14 Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 6 Cái
15 Lắp đặt cút thép D100 Theo quy định hiện hành 15 Cái
16 Lắp đặt tê thép mạ kẽm D100 Theo quy định hiện hành 3 Cái
17 Lắp đặt tê thu D100/25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
18 Lắp đặt kép thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
19 Lắp đặt kép thép mạ kẽm D50 Theo quy định hiện hành 6 Cái
20 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 4 Cái
21 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D100/50 Theo quy định hiện hành 6 Cái
22 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D100/65 Theo quy định hiện hành 6 Cái
23 Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
24 Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm D100 Theo quy định hiện hành 12 Cái
25 Lắp đặt mặt bích thép D65 Theo quy định hiện hành 8 Cái
26 Lắp đặt hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x1100x220) Theo quy định hiện hành 6 Hộp
27 Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (600x550x220) Theo quy định hiện hành 2 Hộp
28 Lắp đặt vòi chữa cháy D65 Theo quy định hiện hành 4 cuộn
29 Lắp đặt lăng chữa cháy D65/19 Theo quy định hiện hành 2 Cái
30 Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D65 Theo quy định hiện hành 3 Cái
31 Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà Theo quy định hiện hành 2 Trụ
32 Lắp đặt bình bột chữa cháy Theo quy định hiện hành 12 Bình
33 Lắp đặt bình khí CO2-3kg Theo quy định hiện hành 6 Bình
34 Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCC Theo quy định hiện hành 6 Bộ
35 Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=15l/s, H=42m) Theo quy định hiện hành 1 Cái
36 Lắp đặt máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=15l/s, H=42) Theo quy định hiện hành 1 cái
37 Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện Theo quy định hiện hành 1 Cái
38 đấu nối cáp nguồn vào phiến Theo quy định hiện hành 3 Đôi đầu dây
39 Lắp đặt bể mồi nước dung tích 100l Theo quy định hiện hành 1 Cái
40 Đổ bệ bê tông m áy bơm chữa cháy Theo quy định hiện hành 1,125 m3
41 Lắp đặt đai ôm ống D100 Theo quy định hiện hành 20 Cái
42 Lắp đặt đai ôm ống D80 Theo quy định hiện hành 40 CÁI
43 Băng keo nước Theo quy định hiện hành 40 Cuộn
44 Đay Theo quy định hiện hành 5 kg
45 Sơn đường ống 3 nước Theo quy định hiện hành 1 HT
46 Gioăng bích D50 Theo quy định hiện hành 16 cái
47 Gioăng bích D65 Theo quy định hiện hành 16 cái
48 Gioăng bích D100 Theo quy định hiện hành 16 cái
49 Bu lông Theo quy định hiện hành 50 cái
50 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Theo quy định hiện hành 1 HT
51 Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=30m3/h, H=42m, P=7,5KW) Theo quy định hiện hành 1 Cái
52 Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=30m3/h, H=42m, P=7,5KW) Theo quy định hiện hành 1 Cái
53 Tủ điều khiển bơm điện Theo quy định hiện hành 1 Cái
54 Lắp đặt đèn báo cháy exit Theo quy định hiện hành 3 Cái
55 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo quy định hiện hành 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->