Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Phúc Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142870-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Phúc Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 08:39:00 đến ngày 2021-02-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,373,383,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 179,1392 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Theo quy định hiện hành | 163,5509 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo quy định hiện hành | 4,7195 | m3 |
| 4 | Xúc hỗn hợp phế thải bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 1,6827 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 1,6827 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 1,6827 | 100m3 |
| B | XÂY LẮP TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,7509 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 18,7704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,37 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 16,6282 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,6988 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,7319 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,5948 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 9,9375 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,5175 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,8725 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 16,5054 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,0638 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,633 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,3842 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 1,3708 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,1052 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6612 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6612 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,1312 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,2936 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,1834 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,8864 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,7458 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,7728 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3795 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Theo quy định hiện hành | 0,249 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,082 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 25,082 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,8235 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2291 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,1678 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,1862 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,034 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,0031 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,6271 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 1,0565 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 2,1963 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 36,5998 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 4,0598 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 3,7441 | tấn |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 15,9744 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,664 | m3 |
| 44 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,224 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 19,2 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,4 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8923 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1694 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0686 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo quy định hiện hành | 66 | cái |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 2,6624 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1297 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1297 | 100m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 82,5795 | m3 |
| 55 | Xây cột trụ bằng gạch bê tông M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,5014 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,8699 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 626,5607 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,9148 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 307,223 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 390,9698 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 948,6985 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 390,9698 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 117,32 | m |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 12,4825 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 230,9342 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường gạch 500x100 | Theo quy định hiện hành | 16,5713 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 0,09m2 | Theo quy định hiện hành | 16,6116 | m2 |
| 68 | Ốp tường WC - Tiết diện gạch 300x600 | Theo quy định hiện hành | 60,144 | m2 |
| 69 | Vách ngăn compact | Theo quy định hiện hành | 9,8091 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 73,656 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Theo quy định hiện hành | 18,46 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,5492 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,4359 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 8,4359 | m2 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,9837 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4133 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch bê tông M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,6479 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,747 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 49,3389 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,1888 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2,1888 | m2 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M75, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,792 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,796 | m2 |
| 84 | Trụ Inox | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 85 | Lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 6,642 | m2 |
| 86 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 87 | Nắp tôn ô thoáng lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6813 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6813 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,8271 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 35,1935 | m |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng tấm lợp nhựa polycacbonat đặc ruột dày 5mm | Theo quy định hiện hành | 16,9418 | m2 |
| 93 | Bu lông M14 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 94 | Tăng đơ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 95 | Bản táp 190x190x12 | Theo quy định hiện hành | 14,2826 | kg |
| 96 | Thép tổ hợp | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 97 | Thép hộp 25x50x1.4 | Theo quy định hiện hành | 39,6457 | kg |
| 98 | Lắp dựng Thép hộp 25x50x1.4 | Theo quy định hiện hành | 0,3965 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 7,002 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định hiện hành | 4,2723 | 100m2 |
| 101 | Tăng thêm thời gian sử dụng giáo ngoài | Theo quy định hiện hành | 4,2723 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 22,68 | m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 7 | bộ |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 4,96 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 15,12 | m2 |
| 107 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 7 | bộ |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hấtnhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 0,96 | m2 |
| 109 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 10,8 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cửa xếp | Theo quy định hiện hành | 11,154 | m2 |
| 112 | Gia công cửa inox, hoa inox | Theo quy định hiện hành | 0,2895 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 16,08 | m2 |
| 114 | Ống sứ qua tường | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 117 | Băng dính đen | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 220 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 126 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 127 | Đinh, vít nở | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 128 | Mặt + Rọ âm tường B1,B2 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 129 | Mặt + Rọ âm tường B3 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ điện 450x350x150 | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 135 | Móc quạt trần | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 136 | Con sơn đón điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định hiện hành | 7 | hộp |
| 138 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 38 | m |
| 141 | Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 142 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 143 | Thép bản đế | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 144 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 48 | m |
| 145 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 29,952 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 29,952 | m3 |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 148 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi xịt chậu xí | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo quy định hiện hành | 0,17 | 100m |
| 165 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa D34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa D21mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van xả D34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn, cút 34-21mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 176 | Giếng khoan | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 177 | Máy bơm nước | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 178 | Phao téc điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,17 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 183 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 150mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 110-34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 90-34mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 194 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,51 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 197 | Nẹp ống | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 199 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,7895 | m3 |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 3,1335 | m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0966 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0966 | 100m3 |
| 204 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2733 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,5466 | m3 |
| 206 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,3863 | m3 |
| 207 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,5523 | m2 |
| 208 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,883 | m2 |
| 209 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,883 | m2 |
| 210 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,8603 | m2 |
| 211 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3139 | m3 |
| 212 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 5 | cấu kiện |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0195 | tấn |
| 214 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0178 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,575 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,575 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,575 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 34,6273 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,3741 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,556 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 57,5944 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3045 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3045 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,2672 | m3 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 70,668 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 13 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 26 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,08 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,34 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8976 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0598 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7188 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,168 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,118 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0604 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,2888 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,865 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 26,865 | m2 |
| 25 | Sản xuất cánh cổng thép | Theo quy định hiện hành | 13,66 | m2 |
| 26 | Bản lề cánh cổng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 27 | Bánh xe cánh cổng chính | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 28 | Khóa cổng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,864 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,864 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,72 | m3 |
| 32 | Ray thép 50x50x5 làm ray | Theo quy định hiện hành | 45,24 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2,52 | m2 |
| 34 | Râu thép d6a400 cố định với bê tông | Theo quy định hiện hành | 1,998 | kg |
| 35 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,7204 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,085 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,215 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,9875 | m3 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định hiện hành | 6,44 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,5 | m2 |
| 41 | Bộ chữ nổi Inox màu vàng gương | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,6128 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,152 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0768 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,1313 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1,01 | m2 |
| 47 | Bu lông gắn chân cột D14 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,9075 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,852 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,029 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0878 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0878 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,4066 | 100m2 |
| 54 | Diềm mái tôn | Theo quy định hiện hành | 10,7 | m |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,8432 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,536 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1536 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,4971 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,4971 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1,1556 | m2 |
| 61 | Bu lông gắn chân cột | Theo quy định hiện hành | 96 | cái |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 7,72 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,0454 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1895 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1895 | tấn |
| 66 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,8054 | 100m2 |
| 67 | Diềm mái tôn | Theo quy định hiện hành | 36,8 | m |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 16,08 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,675 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch không nung M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,8323 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 2,68 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1305 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1305 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,134 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1446 | tấn |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,474 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,1469 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 265,288 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 265,288 | m2 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 2 | Laắp đặt van chặn ren D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều ren D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bích D100 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bích D80 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Y lọc máy bơm D100 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt rọ hút kiểu mặt bích D100 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ áp lực loại 0~25kg/cm2 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông (đường ống xả) | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống théo tráng kẽm D100 bằng phương pháp hàn | Theo quy định hiện hành | 1,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp măng sông | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống < D100 | Theo quy định hiện hành | 1,82 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo quy định hiện hành | 15 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D100 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu D100/25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D50 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D100/50 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm D100 | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 25 | Lắp đặt mặt bích thép D65 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 26 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x1100x220) | Theo quy định hiện hành | 6 | Hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (600x550x220) | Theo quy định hiện hành | 2 | Hộp |
| 28 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | Theo quy định hiện hành | 4 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65/19 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D65 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 2 | Trụ |
| 32 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 12 | Bình |
| 33 | Lắp đặt bình khí CO2-3kg | Theo quy định hiện hành | 6 | Bình |
| 34 | Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCC | Theo quy định hiện hành | 6 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=15l/s, H=42m) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=15l/s, H=42) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 38 | đấu nối cáp nguồn vào phiến | Theo quy định hiện hành | 3 | Đôi đầu dây |
| 39 | Lắp đặt bể mồi nước dung tích 100l | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 40 | Đổ bệ bê tông m áy bơm chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 1,125 | m3 |
| 41 | Lắp đặt đai ôm ống D100 | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 42 | Lắp đặt đai ôm ống D80 | Theo quy định hiện hành | 40 | CÁI |
| 43 | Băng keo nước | Theo quy định hiện hành | 40 | Cuộn |
| 44 | Đay | Theo quy định hiện hành | 5 | kg |
| 45 | Sơn đường ống 3 nước | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| 46 | Gioăng bích D50 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 47 | Gioăng bích D65 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 48 | Gioăng bích D100 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 49 | Bu lông | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 50 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| 51 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=30m3/h, H=42m, P=7,5KW) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 52 | Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=30m3/h, H=42m, P=7,5KW) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 53 | Tủ điều khiển bơm điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt đèn báo cháy exit | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 55 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi