Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159939-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210157745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn cân đối ngân sách địa phương và vốn thu tiền sử dụng đất; vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 16:15:00 đến ngày 2021-02-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,283,549,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng 31,414 100m2
2 Đào đất đắp bờ bao, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 1,128 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 20,045 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 24,4549 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 3,383 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I 204,3225 100m
3 Vét bùn đầu cừ 20,818 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công 20,818 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 20,818 m3
6 Ván khuôn thép móng 0,8104 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0385 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 0,6187 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 2,3101 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,0711 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 1,1554 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm 0,4547 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm 1,6128 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 66,162 m3
15 Ván khuôn thép cổ móng 0,7048 100m2
16 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 4,132 m3
17 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà bó nền 0,3 100m2
18 Ván khuôn gỗ đà bó nền 0,75 100m2
19 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 6mm 0,1701 tấn
20 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 16mm 1,0686 tấn
21 Bê tông đà bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 7,5 m3
22 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,7272 100m3
C HẠNG MỤC: PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC
1 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng 0,3202 100m2
2 Ván khuôn gỗ đà kiềng 1,8463 100m2
3 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm 0,43 tấn
4 Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 14mm 0,0155 tấn
5 Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 16mm 2,6989 tấn
6 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 18,463 m3
7 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m 3,6898 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m 0,4452 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m 0,1701 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m 2,8808 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 18,518 m3
12 Ván khuôn gỗ dầm sàn 2,0306 100m2
13 Ván khuôn gỗ dầm áp mái, dầm kèo mái 3,5103 100m2
14 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái , ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m 1,0883 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm kèo mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m 0,0603 tấn
16 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m 6,4668 tấn
17 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m 0,0328 tấn
18 Bê tông dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 44,8205 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3082 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m 0,0937 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m 0,0603 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m 0,4324 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m 0,1694 tấn
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,4676 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo 0,7675 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m 0,074 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m 0,0336 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m 0,2083 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m 0,0143 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 4,188 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, sê nô chiều cao ≤28m 5,4698 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m 0,6056 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m 2,6764 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m 1,9044 tấn
35 Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 46,938 m3
36 Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 8,6358 m3
37 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 73,4026 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 55,8495 m3
39 Xây hộp gen bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 20,5708 m3
40 Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,9656 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,068 m3
42 Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ 70,662 m2
43 Ốp chân tường gạch 100x200mm 36,32 m2
44 Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang 58,545 m2
45 Ốp tường, cột nhà vệ sinh -tiết diện gạch 300x600mm 112,96 m2
46 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 92,378 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 706,4628 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 1.472,7327 m2
49 Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính 140,199 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính 335,172 m2
51 Trát sê nô, vữa XM M75 237,555 m2
52 Bả ma tít vào tường ngoài nhà 670,1428 m2
53 Bả ma tít vào tường trong nhà 1.359,7727 m2
54 Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà 168,925 m2
55 Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà 475,371 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 839,0678 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.835,1437 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 117,17 m2
59 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 84,11 m2
60 Miết mạch tường gạch loại lõm 22,104 m2
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75 203,6 m
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 54,1 m
63 Đắp phào kép, vữa XM M75 85,8 m
64 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,4305 100m3
65 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 1,9992 100m3
66 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốc 3,6019 100m2
67 Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mm 0,7406 tấn
68 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 8mm 0,0696 tấn
69 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 10mm 0,6219 tấn
70 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 28,3208 m3
71 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 595,83 m2
72 Lát nền gạch WC ceramic-tiết diện gạch 300x300mm 23,4 m2
73 Lát đá granit ban lavabo 3,024 m2
74 Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,8mm mạ kẽm 1,2581 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm 1,2581 tấn
76 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem 3,864 100m2
77 Tôn phẳng úp nóc dày 4,5 dem 0,3774 100m2
78 Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 198,17 m2
79 Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm 101,26 m2
80 Cung cấp, lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mm 3,0772 m2
81 Gia công lan can cầu thang inox 0,0456 tấn
82 Gia công lan can 0,3071 tấn
83 Lắp dựng lan can tay vịn inox cầu thang 17,5 m2
84 Lắp dựng cửa sắt xếp, sơn tĩnh điện 9,8745 m2
85 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô 86,052 m2
86 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ô 71,4 m2
87 Gia công khung inox hộp bảo vệ cửa sổ 12,7x12,7x1,0mm 0,2868 tấn
88 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 37,24 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 10,2815 1m2
90 Lắp dựng vách ngăn compact WC, dày 12mm 16,927 m2
91 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,92 100m
92 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 12 cái
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,04 100m
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,08 100m
95 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm 12 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 740 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 220 m
98 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 340 m
99 Lắp đặt ống nhựa mềm D16mm loại tốt 510 m
100 Lắp đặt ống nhựa mềm D25mm loại tốt 150 m
101 Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm loại tốt 330 m
102 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 69 bộ
103 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 0,8 5 đèn
104 Lắp đặt đèn ốp trần D200-40W 18 bộ
105 Lắp đặt quạt đảo treo trần 32 cái
106 Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 cái
107 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
108 Lắp đặt công tắc 2 hạt 27 cái
109 Lắp đặt công tắc 3 hạt 6 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đôi 46 bảng
111 Lắp đặt MCB 1P-100A 1 cái
112 Lắp đặt MCB 1P-63A 2 cái
113 Lắp đặt MCB 1P-32A 2 cái
114 Lắp đặt MCB 1P-20A 21 cái
115 Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện tổng (350x400x250) 2 cái
116 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn 1 cọc
117 Kéo rải cáp đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm2 10 m
118 Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x16mm2 190 m
119 Lắp đặt sứ các loại 4 sứ
120 Cung cấp khung đỡ 1 sứ 4 cái
121 Bu long M16x100 + đai ốc 4 cái
122 Lắp đặt đồng hồ điện 1 cái
123 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn 1 cọc
124 Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện(500x450x200) 1 cái
125 Lắp đặt các MCB 2P-200A-65kA 1 cái
126 Lắp đặt đầu báo nhiệt 0,1 10 đầu
127 Lắp đặt đầu báo khói 2,1 10 đầu
128 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 0,4 5 nút
129 Lắp đặt chuông báo cháy 0,4 5 chuông
130 Điện trở cuối mạch 2 cái
131 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 1 trung tâm
132 Bàn phím điều kiển 1 bộ
133 Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột 180 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 20 m
135 Lắp đặt ống nhựa D20mm loại tốt 160 m
136 Ắc quy dự phòng 1 cái
137 Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy 2 cái
138 Bình chữa cháy CO2 2 bình
139 Bình chữa cháy MFZ8 2 bình
140 Kệ để bình chữa cháy 2 cái
141 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 35 m
142 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm 0,35 100m
143 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R71m 1 cái
144 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn 5 cọc
145 Cung cấp hộp kiểm tra điện trở 1 cái
146 Cung cấp cáp neo 6mm dài 10m 3 sợi
147 Cung cấp tăng đơ 12mm 3 bộ
148 Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệt 2 lọ
149 Cung cấp bu long neo D12x500 4 cái
150 Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mm 0,0151 tấn
151 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét) 0,008 tấn
152 Lắp cột thép ống mạ kẽm 0,0211 tấn
153 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 0,1 100m
154 Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mm 14 cái
155 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 0,32 100m
156 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 4 cái
157 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 2 cái
158 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm 10 cái
159 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 3 cái
160 Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm 2 cái
161 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 0,16 100m
162 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 4 cái
163 Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm 1 cái
164 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 2 cái
165 Lắp đặt vòi xả nước inox 4 bộ
166 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
167 Lắp đặt lavabo 4 bộ
168 Lắp đặt xí bệt có két nước 4 bộ
169 Lắp đặt gương soi 4 cái
170 Lắp đặt vòi xịt nước treo tường 4 bộ
171 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bồn nằm có đế) 1 bể
172 Lắp đặt công tắc điện phao nước 1 cái
173 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 0,06 100m
174 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm 0,2 100m
175 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 0,24 100m
176 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 0,2 100m
177 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,08 100m
178 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 3 cái
179 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 2 cái
180 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/49mm 2 cái
181 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 6 cái
182 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 7 cái
183 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 3 cái
184 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 2 cái
185 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 2 cái
186 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm 8 cái
187 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm 2 cái
188 Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm 3 cái
189 Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 1 cái
190 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm 4 cái
191 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0514 100m3
192 Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 0,4815 m3
193 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,7909 m3
194 Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 17,5778 m2
195 Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 1,67 m2
196 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0113 100m2
197 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm 0,0061 tấn
198 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm 0,0084 tấn
199 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm 0,0029 tấn
200 Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,2179 m3
201 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
202 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0187 100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 3,768 m3
2 Bê tông lót tường bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 1,254 m3
3 Xây tường bó nền bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,3478 m3
4 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 32,472 m2
5 Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0925 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,095 m3
7 Cung cấp bu long neo M16 30 cái
8 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1465 100m3
9 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,1787 100m3
10 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền, ram dốc 0,7852 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền ĐK cốt thép 6mm 0,1853 tấn
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 4,8082 m3
13 Cắt co giãn chiều dày lớp cắt <= 5cm 0,8748 100m
14 Gia công thép bản chân cột bằng thép tấm 0,0565 tấn
15 Gia công cột bằng thép STK 0,0807 tấn
16 Lắp cột thép các loại 0,1372 tấn
17 Gia công kèo thép ống STK 0,1116 tấn
18 Lắp kèo thép ống STK 0,1116 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 46,9364 1m2
20 Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm 0,3463 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép hộp 0,3463 tấn
22 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem 0,952 100m2
E CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,813 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m -đất cấp I 9,54 100m
3 Vét bùn đầu cừ 3,679 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công 3,679 m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,0449 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 3,679 m3
7 Ván khuôn thép móng 0,2962 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0511 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 0,1499 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,3596 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,0222 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 6,9145 m3
13 Ván khuôn thép cổ móng 0,4324 100m2
14 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 2,162 m3
15 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng 0,1462 100m2
16 Ván khuôn thép đà kiềng 0,679 100m2
17 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm 0,1534 tấn
18 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm 0,5279 tấn
19 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 6,789 m3
20 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật 1,0181 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m 0,2582 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m 0,8497 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m 0,0276 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 5,693 m3
25 Ván khuôn gỗ giằng tường 0,9504 100m2
26 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm 0,0808 tấn
27 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 8mm 0,1437 tấn
28 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm 0,1775 tấn
29 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 4,8319 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam 1,2324 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đk 6mm 0,1431 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đk 8mm 0,4115 tấn
33 Bê tông tấm lam, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,37 m3
34 Lắp tấm lam bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 474 cái
35 Xây bảng tên bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,8921 m3
36 Xây tường hàng rào bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 18,2467 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 47,4 m2
38 Trát cột hàng rào mặt trước, dày 1,5cm, vữa XM M75 164,1092 m2
39 Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 188,7385 m2
40 Trát giằng tường, lam BTCT vữa XM M75 có lớp bả bám dính 234,936 m2
41 Ốp chân tường gạch 100x200mm 61,705 m2
42 Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 587,7837 m2
43 Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75 87,28 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 615,7 m
45 Cung cấp, lắp đặt bảng tên ốp đá Rubi màu đỏ 6,6185 m2
46 Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dụng inox dày 0,8mm bảng tên 0,9972 m2
47 Lắp dựng cửa cổng 14,105 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 35,7665 1m2
49 Cung cấp chông sắt tường rào 123,41 m
F SAN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - VỈA HÈ
1 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân, đường vào 9,965 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường vào, ĐK cốt thép 6mm 1,0961 tấn
3 Bê tông nền sân sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 61,54 m3
4 Cắt co giãn chiều dày lớp cắt <= 5cm 10 100m
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 1,176 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 1,4347 100m3
7 Trải tấm nilong lót đổ bê tông vỉa hè 2,7443 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 14,9093 m3
9 Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm 267 m2
10 Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 4,7964 m3
11 Xây bồn hoa bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 8,2224 m3
12 Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 143,892 m2
13 Đào kênh rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 53,7292 m3
14 Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 5,67 m3
15 Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 6,6332 m3
16 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1529 100m3
17 Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 12,2562 m3
18 Xây thành hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,1853 m3
19 Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 39,64 m2
20 Trát thành hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 298,7 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,24 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 6mm 0,2571 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 8mm 0,0304 tấn
24 Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,014 m3
25 Lắp nắp đan hố ga, rãnh thoát nước 134 cái
26 Trải tấm nilong lót đổ bê tông móng cột cờ 0,0491 100m2
27 Ván khuôn gỗ móng cột cờ 0,0075 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cột cờ ĐK cốt thép 6mm 0,005 tấn
29 Bê tông cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,2713 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,2293 m3
31 Trát granitô bậc cấp cột cờ dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 7,065 m2
32 Gia công cột cờ bằng inox 0,0367 tấn
33 Lắp cột cờ inox 0,0367 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->