Gói thầu: Toàn bộ công tác sửa chữa trụ sở

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161587-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Toàn bộ công tác sửa chữa trụ sở
Số hiệu KHLCNT 20210129796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa tài sản cố định hạch toán tại chi nhánh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 16:46:00 đến ngày 2021-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,294,219,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ CHI NHÁNH TP.ĐÀ LẠT
B TẦNG 1
1 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá 8,705 m3
2 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép 3,278 m3
3 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép 0,316 m3
4 Đào đất móng đá chẻ bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 1,442 m3 đất nguyên thổ
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II 11,471 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,13 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (5km) 0,13 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,175 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 2,646 m3
10 Tháo dỡ và lắp đặt máy ATM (ĐMx2) 1 cái
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm 1,592 m3
12 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 41,131 m2
13 Tháo dỡ trần Prima 10,5 m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm Prima chống ẩm 10,5 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 5 m2
16 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 0,675 m2
17 Tháo dỡ đá Granite ốp tường 49,77 m2
18 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại 159,102 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox 48,215 m2
20 Lát nền, sàn, gạch Granite nhám tiết diện gạch 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40 160,96 m2
21 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhám tiết diện gạch 100x400 6,606 m2
22 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 36,434 m2
23 Tạm tính chà xã lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 240,522 m2
24 Tạm tính chà xã lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà tầng 1 185,736 m2
25 Tạm tính chà xã lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 1 166,24 m2
26 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường 281,658 m2
27 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 207,296 m2
28 Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào tường 166,24 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 488,954 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 166,24 m2
31 Thi công tường bằng tấm thạch cao, 1 lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) 16,423 m2
32 Thi công tấm background 1 16,689 m2
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 49,72 m2
34 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn 8,31 m2
35 Lắp cửa Panô kính, khung nhựa, lõi thép 11,465 m2
36 Lắp cửa sắt cuốn 24,48 m2
37 Lắp cửa sắt kéo 3,24 m2
38 Motor cửa cuốn 2 cái
39 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công 0,069 tấn
40 Tháo dỡ lan can gỗ 17,875 m
41 Lắp đặt kính cường lực cầu thang 17,875 m
42 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm 17,875 m
C TẦNG 2
1 Thi công tấm background 2 16,15 m2
2 Tháo dỡ trần Prima 10,2 m2
3 Thi công trần phẳng bằng tấm Prima chống ẩm 10,2 m2
4 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 124 m2
5 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 13,88 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm 0,632 m3
7 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 8,424 m2
8 Tạm tính chà xã lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà tầng 2 207,713 m2
9 Tạm tính chà xã lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 2 195,563 m2
10 Tạm tính chà xã lớp sơn cũ trên bề mặt cột, dầm, trần nhà tầng 2 24,598 m2
11 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường 206,337 m2
12 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 170,178 m2
13 Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào tường 195,563 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 376,515 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 195,563 m2
16 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại 155,564 m2
17 Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 800x800, vữa XM Mác 75 PCB40 124 m2
18 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhám tiết diện gạch 100x800 4,87 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 32,75 m2
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công 0,058 tấn
21 Tháo dỡ lan can gỗ 15,1 m
22 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm 16,1 m
23 Lắp đặt kính cường lực cầu thang 16,1 m
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 38,73 m2
25 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn 12,5 m2
26 Lắp cửa Panô kính, khung nhựa, lõi thép 4,68 m2
27 Lắp cửa sổ khung nhựa, lõi thép 23,41 m2
D TẦNG 3
1 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá 3,592 m3
2 Tháo dỡ trần Prima 10,2 m2
3 Thi công trần phẳng bằng tấm Prima chống ẩm 10,2 m2
4 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 135 m2
5 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 13,41 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm 3,925 m3
7 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 97,14 m2
8 Tạm tính chà xã lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà tầng 3 182,09 m2
9 Tạm tính chà xã lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 3 167,564 m2
10 Tạm tính chà xã lớp sơn cũ trên bề mặt cột, dầm, trần trong nhà tầng 3 21,564 m2
11 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường 272,65 m2
12 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 182,154 m2
13 Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào tường 167,564 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 454,804 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 167,564 m2
16 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại 162,778 m2
17 Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 800x800, vữa XM Mác 75 PCB40 135 m2
18 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhám tiết diện gạch 100x800 5,79 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 28,323 m2
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công 0,063 tấn
21 Tháo dỡ lan can gỗ 16,425 m
22 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm 16,425 m
23 Lắp đặt kính cường lực cầu thang 16,425 m
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 44,05 m2
25 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn 14,76 m2
26 Lắp cửa Panô kính, khung nhựa, lõi thép 6,24 m2
27 Lắp cửa sổ khung nhựa, lõi thép 23,41 m2
E TẦNG 4
1 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá 4,498 m3
2 Tháo dỡ trần Prima 10,2 m2
3 Thi công trần phẳng bằng tấm Prima chống ẩm 10,2 m2
4 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 133 m2
5 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 7,6 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm 0,84 m3
7 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 96,72 m2
8 Tạm tính chà xã lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà tầng 4 218,56 m2
9 Tạm tính chà xã lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 4 172,743 m2
10 Tạm tính chà xã lớp sơn cũ trên bề mặt cột, dầm, trần trong nhà tầng 4 7,885 m2
11 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường 302,68 m2
12 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 161,085 m2
13 Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào tường 172,743 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 463,765 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 172,743 m2
16 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại 142,67 m2
17 Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 800x800, vữa XM Mác 75 PCB40 133 m2
18 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhám tiết diện gạch 100x800 7,874 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 10,066 m2
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công 0,026 tấn
21 Tháo dỡ lan can gỗ 7,9 m
22 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm 7,9 m
23 Lắp đặt kính cường lực cầu thang 7,9 m
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 50,57 m2
25 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn 15,66 m2
26 Lắp cửa Panô kính, khung nhựa, lõi thép 6,24 m2
27 Lắp cửa sổ khung nhựa, lõi thép 24,89 m2
F TẦNG ÁP MÁI
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m 2,071 m3
2 Tháo dỡ trần Prima 11 m2
3 Thi công trần phẳng bằng tấm Prima chống ẩm 11 m2
4 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 98 m2
5 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 6,034 m2
6 Tạm tính chà xã lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà áp mái 127,635 m2
7 Tạm tính chà xã lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà áp mái 56,45 m2
8 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường 106,635 m2
9 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 125,034 m2
10 Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào tường 56,45 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 252,669 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 56,45 m2
13 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại 133,62 m2
14 Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 800x800, vữa XM Mác 75 PCB40 133,62 m2
15 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite nhám tiết diện gạch 100x800 4,84 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 25,995 m2
17 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn 6,33 m2
18 Lắp cửa sổ khung nhựa, lõi thép 19,665 m2
19 Lắp cửa Panô kính, khung nhựa, lõi thép 2,34 m2
20 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm 43,684 m2
21 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, đà gỗ 2,129 m3
22 Thảm sân khấu 47,884 m2
23 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm 0,01 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm 0,01 tấn
25 Thi công tường bằng tấm thạch cao, 1 lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) 9,096 m2
G MÁI
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công 87,64 m2
2 Lợp mái bằng tôn lạnh cách nhiệt 0,876 100 m2
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led Panel ánh sáng ban ngày 600x600, bóng 220V-40W, âm trần 8 bộ
2 Lắp đặt đèn Led Panel ánh sáng ban ngày 300x1.200, bóng 220V-40W, âm trần 9 bộ
3 Lắp đặt đèn Led Panel ánh sáng ban ngày 600x1200, bóng 220V-50W, âm trần 16 bộ
4 Lắp đặt đèn Led có máng tán quang 300x1.200, bóng 220V - 40W 18 bộ
5 Lắp đặt đèn áp tường bóng Led 14W 10 bộ
6 Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 12W - 220V, ánh sáng trắng 72 bộ
7 Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 2x10W , ánh sáng trắng 41 bộ
8 Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 15W, ánh sáng trắng 22 bộ
9 Lắp đặt quạt hút âm tường 220V - 29W (35x35) 12 cái
10 Lắp đặt đèn led downlight lắp nổi D170 bóng 12w - 220v 2 bộ
11 Lắp đặt đèn phòng chống nổ hiệu eew sử dụng bóng led 30w -220v và bộ nguồn dự phòng 1 bộ
12 Lắp đặt đèn hắt trần Led Tube T8-1,2m-20W 82 bộ
13 Lắp đặt đèn hắt trần Led Tube T8-0,6m-10W 33 bộ
14 Lắp đặt đèn led tuýp bóng 40w áp trần 5 bộ
15 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng hiệu 2 bộ
16 Lắp đặt đèn hắt tường ống bơ 4 bộ
17 Lắp đặt đèn Led thanh ray 10w 48 bộ
18 Lắp đặt CB tép 10A 2 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 hạt 5 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 hạt 9 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 hạt 9 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 4 hạt 7 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 hạt 16 cái
24 Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A 16 cái
25 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A 57 cái
26 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5) 105 hộp
27 Lắp đặt hộp nối 2-4 đường D16 152 hộp
28 Lắp đặt hộp nối nhựa D100 12 hộp
29 Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 8 hộp
30 Lắp đặt hộp nối nhựa 200x200 5 hộp
31 Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x1,5mm2 1.950 m
32 Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x2,5mm2 410 m
33 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 1.450 m
34 Lắp đặt dây cáp đồng bọc TER màu vàng-xanh, E 2,5mm2 450 m
35 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x4,0mm2 320 m
36 Lắp đặt dây cáp đồng bọc TER màu vàng-xanh, E 4,0mm2 120 m
37 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CCV 1x6,0mm2 + E 6,0mm2 60 m
38 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CCV 1x10,0mm2 + E 6,0mm2 55 m
39 Lắp đặt dây hạ thế CXV 3x25mm2 + 1x16mm2 20 m
40 Tháo và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 980 m
42 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D20 910 m
43 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D25 180 m
44 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D32 84 m
45 Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) 9 cái
46 Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) 14 cái
47 Lắp đặt automat 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA) 4 cái
48 Lắp đặt automat 2 cực, 10A-10kA (MCB 2P 10A-10kA) 13 cái
49 Lắp đặt automat 2 cực, 16A-10kA (MCB 2P 16A-10kA) 12 cái
50 Lắp đặt automat 2 cực, 25A-16kA (MCB 2P 25A-16kA) 4 cái
51 Lắp đặt automat 2 cực, 32A-16kA (MCB 2P 32A-16kA) 2 cái
52 Lắp đặt automat 2 cực, 40A-16kA (MCB 2P 40A-16kA) 6 cái
53 Lắp đặt automat 2 cực, 125A-30kA (MCB 2P 125A-30kA) 1 cái
54 Lắp đặt automat 3 pha, 75A-36kA (MCB 3P 75A-36kA) 2 cái
55 Lắp đặt tủ điện tổng (MDB: 300x500x700, thép sơn tĩnh điện, có khoá bảo vệ), áp tường 1 hộp
56 Lắp đặt tủ điện điều khiển các phòng 05 Module, thép sơn tĩnh điện, âm tường 8 hộp
57 Lắp đặt tủ điện điều khiển các phòng 15 Module, thép sơn tĩnh điện, âm tường 3 hộp
58 Lắp đặt tủ điện điều khiển các phòng 9 Module, thép sơn tĩnh điện, âm tường 2 hộp
59 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, 2xCVV10,0 + E.6,0 mm2 29 m
60 Hệ thống chống sét lan truyền 1 gói
I PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo khói 3,4 10 đầu
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt 0,8 10 đầu
3 Lắp đặt loa báo cháy 6 bộ
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 2,4 5 nút
5 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1mm2 460 m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 680 m
7 Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 vùng 1 trung tâm
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn bóng led 2x2w- 220v 15 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 cực -16A 15 cái
10 Lắp đặt đèn thoát hiểm, hướng dẫn lối đi, 1 mặt 6 bộ
11 Lắp đặt đèn thoát hiểm, hướng dẫn lối đi, 2 mặt 3 bộ
12 Lắp đặt dây cáp điện CV 2x2,5mm2 220 m
J DI DỜI HỆ THỐNG MẠNG NỘI BỘ
K Lắp đặt ống nhựa âm tường bảo vệ dây dẫn
1 Lắp đặt ống nhựa D ≤ 27mm (ống D25) 140 m
2 Lắp đặt ống nhựa D ≤ 34mm 120 m
3 Khớp nối trơn ống nhựa D = 25mm 47 cái
4 Khớp nối trơn ống nhựa D = 32mm 40 cái
L Lắp đặt các loại ống nhựa, máng nhựa nổi bảo vệ dây dẫn
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa D ≤ 76mm (nẹp vuông 22x60mm) 60 m
M Lắp đặt các loại hộp nối, hộp cầu chì, hộp CB, hộp công tắc
1 Lắp đặt hộp nổi đơn ≤ 60x80mm 22 cái
2 Lắp đặt hộp nổi đôi ≤ 150x150mm 25 cái
3 Lắp đặt hộp nối ≤ 200x200mm 3 cái
4 Lắp đặt hộp nối ≤ 250x200mm (Tủ CB) 3 cái
5 Lắp đặt hộp nối ≤ 250x200mm (Tủ CB) 1 cái
N Lắp đặt các loại dây dẫn đơn (dây điện)
1 Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 560 m
2 Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 84,84 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 20 m
O Lắp đặt các loại công tắc, ổ cắm
1 Lắp đặt ổ cắm đơn trắng 100 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đơn màu 44 cái
3 Mặt đơn 3 lỗ 22 cái
4 Mặt đôi 6 lỗ 25 cái
P Lắp đặt các loại Aptomat 1 pha
1 Lắp đặt Aptomat ≤ 50A 10 cái
2 Lắp đặt Aptomat ≤ 100A 1 cái
Q Lắp đặt cáp thông tin trong ống chìm
1 Lắp đặt cáp ≤ 10 đôi trong ống chìm (cáp mạng Cat 6) (hsnc x 1,5) 90 10m
2 Lắp đặt cáp ≤ 10 đôi trong ống chìm (cáp điện thoại) (hsnc x 1,5) 30 10m
R Lắp đặt cáp thông tin trong máng nổi
1 Lắp đặt cáp ≤ 10 đôi trong máng nổi (cáp mạng Cat 6) (hsnc x 1,2) 18 10m
2 Lắp đặt cáp ≤ 10 đôi trong máng nổi (cáp điện thoại) (hsnc x 1,2) 8 10m
S Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm, thiết bị
1 Lắp đặt Krone 1 cái
2 Lắp đặt ổ điện thoại âm tường 4 cực 22 cái
3 Lắp đặt ổ cắm Data RJ45-8P8C 71 cái
4 Color Boot 200 cái
5 Giắc RJ45 200 đầu
T Lắp đặt thiết bị Internet
1 Lắp đặt máy chủ 1 máy
2 Lắp đặt bộ định tuyến (Router ≤ 2000) 2 thiết bị
3 Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch ≤ 3000) 3 thiết bị
U Lắp đặt thiết bị mạng viễn thông
1 Lắp đặt vỏ tủ thiết bị (chưa có ngăn chức năng) 1 tủ
V Lắp đặt thiết bị nguồn
1 Lắp đặt UPS ≤ 5kVA 2 bộ
2 Vật liệu phụ phần di dời hệ thống mạng nội bộ (Cách tính = GXD phần di dời hệ thống mạng nội bộ x 0,15%) . 1 Khoản
W DI DỜI HỆ THỐNG CAMERA
X Lắp đặt cáp thông tin trong ống chìm
1 Lắp đặt cáp ≤ 10 đôi trong ống chìm (cáp mạng Cat 6) (hsnc x 1,5) 60 10m
Y Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm, thiết bị
1 Color Boot 60 cái
2 Giắc RJ45 60 đầu
Z Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera
1 Lắp đặt Camera ngoài trời (Outdoor) 4 thiết bị
2 Lắp đặt Camera trong nhà 11 thiết bị
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->