Gói thầu: Thi công duy tu bảo dưỡng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139391-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công duy tu bảo dưỡng
Số hiệu KHLCNT 20210138292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí duy tu đường GTNT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 17:35:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 858,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường ĐT .215 Pác Nhùng - Yên Thổ - Bản Búng, huyện Bảo Lâm: 28,5 km
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5418 km/năm
2 Trực bão lũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0594 km/năm
3 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 237,5 m3
4 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 356,25 m3
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,5 km
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 475 10m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 475 10m
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 213,75 m
9 Vá ổ gà mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,125 100m2
10 Đào đá xít già bằng máy đào 0,8m3 (vận dụng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4179 100m3
11 Vận chuyển đá xít già bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (vận dụng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4179 100m3
12 Vận chuyển đá xít già 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (vận dụng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4179 100m3/1km
B Đường QL34 - UBND xã Quảng Lâm - UBND xã Thạch Lâm - Sác Ngà, huyện Bảo Lâm: 18,5 km
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3517 km/năm
2 Trực bão lũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0385 km/năm
3 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 154,1667 m3
4 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 308,3333 m3
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,5 km
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 308,3333 10m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 308,3333 10m
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 138,75 m
9 Vá ổ gà mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,625 100m2
10 Đào đá xít già bằng máy đào 0,8m3 (vận dụng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9204 100m3
11 Vận chuyển đá xít già bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (vận dụng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9204 100m3
12 Vận chuyển đá xít già 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (vận dụng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9204 100m3/1km
C Đường Thái Học - Thái Sơn, huyện Bảo Lâm: 10 km
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1901 km/năm
2 Trực bão lũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0208 km/năm
3 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 83,3333 m3
4 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 166,6667 m3
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 km
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 166,6667 10m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 166,6667 10m
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75 m
D Đường Bản Chang (Yên Thổ) - Đường Âm (Bắc Mê-Hà Giang), huyện Bảo Lâm: 6,1 km
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,116 km/năm
2 Trực bão lũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0127 km/năm
3 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,8333 m3
4 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 101,6667 m3
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,1 km
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 101,6667 10m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 101,6667 10m
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,75 m
9 Vá ổ gà mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0167 100m2
10 Đào đá xít già bằng máy đào 0,8m3 (vận dụng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2023 100m3
11 Vận chuyển đá xít già bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (vận dụng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2023 100m3
12 Vận chuyển đá xít già 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (vận dụng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2023 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->