Gói thầu: 01-XL: Hạ tầng khu dân cư vùng Đội Quang, xóm Hòa Bình, xã Thạch Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159915-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn XD và TM T và T
Tên gói thầu 01-XL: Hạ tầng khu dân cư vùng Đội Quang, xóm Hòa Bình, xã Thạch Đồng
Số hiệu KHLCNT 20210159704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã bố trí và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 16:02:00 đến ngày 2021-02-08 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,046,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG - VỈA HÈ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 44,3945 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II 4,75 1m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II 46,06 1m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 32,1986 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I 32,1986 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 0,5081 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,5081 100m3/1km
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 33,0727 100m2
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 37,7475 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 37,2695 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1,9616 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 8,1113 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 7,0194 100m3
14 Đất tại mỏ tính trên phương tiện 60,9863 100m3
15 Đất tại mỏ tính trên phương tiện 9,2825 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Lớp Subbase) 5,6147 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Lớp Base) 4,2031 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 23,3966 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 23,3966 100m2
20 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h 3,8885 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T 3,8885 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T 3,8885 100tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 5,8808 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 38,98 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 32,46 m3
26 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB40 (chỉ tính nhân công và vật liệu phụ) 638,42 m
27 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB40 (chỉ tính nhân công và vật liệu phụ) 82,07 m
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1.389 cái
29 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 6,0109 100m3
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 31,6365 1m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 18,5232 100m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 30,38 m3
33 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 30,38 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 30,38 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 30,38 m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 125,28 m3
37 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 391,51 m3
38 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 61,78 m3
39 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm 6,5583 tấn
40 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm 2,8118 tấn
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 87,28 m3
42 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 6,7745 tấn
43 Ván khuôn thép, ván khuôn mương 44,8183 100m2
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 4,4831 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1.147 1cấu kiện
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 122 1cấu kiện
47 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 20,37 m2
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 31 cái
49 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất cấp 3 84 1m3
50 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 35 m3
51 Đắp móng đường ống bằng thủ công 39 m3
52 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm 4,2 100 m
53 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm 0,77 100 m
54 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm 0,12 100m
55 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 50mm 2 cái
56 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 67mm 1 cái
57 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm 2 cái
58 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm 4 cái
59 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm 2 cái
60 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm 1 cái
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,4275 m3
62 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 0,3221 m3
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,122 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0099 100m2
65 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0199 tấn
66 Lắp đặt van ren, ĐK67mm 1 cái
67 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm 2 cái
68 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63mm 1 cái
69 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 2 cái
70 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK <=50mm 4 cái
71 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50mm 2 cái
B ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III 21,7258 1m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 8,4 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 7,2419 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 8,4 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,34 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,66 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 11,42 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,3672 100m2
9 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy 11 1 cột
10 Cổ dề đơn cột BT ly tâm 7 bộ
11 Cổ dề đôi cột BT ly tâm 2 bộ
12 Khóa néo 9 bộ
13 Khóa đỡ 9 bộ
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 9 1 bộ
15 Tiếp địa 3 bộ
16 Làm tiếp địa cho cột điện 3 1 bộ
17 Ghíp đấu dây 9 cái
18 Kẹp siết cáp 2 cái
19 Kéo rãi Dây cáp CVV 4*35 0,6/1KV 3,32 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->