Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:10:00 đến ngày 2021-02-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,276,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn vệ sinh mặt bằng, di chuyển hồ sơ đồ dùng theo yêu cầu của chủ đầu tư | Theo thiết kế BVTC | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế BVTC | 100,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế BVTC | 49,2 | m |
| 7 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Theo thiết kế BVTC | 17,046 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế BVTC | 524,6652 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế BVTC | 696,786 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo thiết kế BVTC | 188,4784 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Theo thiết kế BVTC | 874,1154 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế BVTC | 371,9668 | m2 |
| 13 | Vệ sinh đánh bóng granito: | Theo thiết kế BVTC | 72,9538 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, tay vịn cầu thang gỗ | Theo thiết kế BVTC | 9,453 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế BVTC | 126,6548 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế BVTC | 47,114 | m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế BVTC | 17,6171 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 0,3523 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 0,3523 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 524,6652 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 696,786 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 874,1154 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 188,4784 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 13,8328 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 358,134 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 47,114 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 524,6652 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 1.759,3798 | m2 |
| 10 | Đánh giấy ráp, sửa chữa, vệ sinh cửa trước khi sơn | Theo thiết kế BVTC | 159,8257 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 169,2103 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 126,6548 | m2 |
| 13 | Mua sẵn vách kính an toàn 6,38 ly, khung dùng nhôm hệ 55 Xingfa | Theo thiết kế BVTC | 12,068 | m2 |
| 14 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55 xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38ly | Theo thiết kế BVTC | 6,412 | m2 |
| 15 | Mua sẵn khuôn cửa đơn lim Nam Phi | Theo thiết kế BVTC | 50,52 | m |
| 16 | Mua sẵn cửa sắt xếp đài loan (đủ phụ kiện) | Theo thiết kế BVTC | 4,5 | m2 |
| 17 | Mua sẵn khóa cho cửa xếp | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế BVTC | 17,046 | m2 |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế BVTC | 50,52 | m cấu kiện |
| 20 | Mua sẵn thay thế và lắp đặt bản lề inox304 cho cửa đi | Theo thiết kế BVTC | 78 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế BVTC | 68,997 | m2 cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế BVTC | 22,62 | m2 cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế BVTC | 8,7412 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế BVTC | 5,2354 | 100m2 |
| 25 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Theo thiết kế BVTC | 253 | m3 |
| 26 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo thiết kế BVTC | 217,6754 | m2 |
| 27 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 696,786 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế BVTC | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bóng đèn tuýp đôi điện quang 220C-2x36W | Theo thiết kế BVTC | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp 24W, đèn ốp trần | Theo thiết kế BVTC | 11 | bộ |
| 4 | Đèn led 200W | Theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế BVTC | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế BVTC | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế BVTC | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế BVTC | 650 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế BVTC | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế BVTC | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kim loại 300x200x150, độ cao của tủ điện < 2m | Theo thiết kế BVTC | 2 | tủ |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp âm tường dùng cho các mặt | Theo thiết kế BVTC | 63 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế BVTC | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo thiết kế BVTC | 15 | hộp |
| 23 | Mua sẵn điều hòa Capsper 1 chiều 9000BTU SC-09TL32 | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo thiết kế BVTC | 4 | máy |
| 25 | Vải bọc bảo vệ | Theo thiết kế BVTC | 8 | cuộn |
| 26 | Ống bảo ôn điều hòa | Theo thiết kế BVTC | 13 | m |
| 27 | Ống đồng dẫn điều hòa | Theo thiết kế BVTC | 15 | m |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Theo thiết kế BVTC | 2 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Theo thiết kế BVTC | 4 | bình |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo thiết kế BVTC | 0,6 | m2 |
| 5 | Tủ liên hợp thiết bị chữa cháy | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 10 | Xi phông thoát nước LAVABO | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh (lắp lại) | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn cỏ sinh mặt bằng | Theo thiết kế BVTC | 5 | công |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 20,4 | m3 |
| 3 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo thiết kế BVTC | 204 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 20,4 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt sân bằng xi măng tinh | Theo thiết kế BVTC | 204 | m2 |
| J | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế BVTC | 671,2297 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế BVTC | 71,92 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế BVTC | 671,2297 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 71,92 | m2 |
| K | NHÀ KHO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế BVTC | 218,8089 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế BVTC | 199,594 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế BVTC | 80,8564 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế BVTC | 499,2593 | m2 |
| L | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế BVTC | 2,3566 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế BVTC | 0,6908 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế BVTC | 54,414 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC | 1,1191 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC | 1,1191 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 60,054 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế BVTC | 2,1242 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (Mái phụ tận dụng tôn cũ) | Theo thiết kế BVTC | 0,6482 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão (10 cái/m2) | Theo thiết kế BVTC | 2.772,4 | cái |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45ly | Theo thiết kế BVTC | 52,01 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi