Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mở rộng đường bê tông Khu 6 ấp Tài Công giáp đường 934B, xã Tài Văn.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mở rộng đường bê tông Khu 6 ấp Tài Công giáp đường 934B, xã Tài Văn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210127094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư từ nguồn hỗ trợ địa phương sản xuất lúa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:56:00 đến ngày 2021-02-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,184,475,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: xây lắp | |||
| 1 | Chặt gốc dừa (tận dụng để đóng cọc gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cây |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2724 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1428 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4447 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4447 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6085 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8224 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm nilong đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1856 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,098 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7543 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4538 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (không tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2174 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | 100m |
| 14 | Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (tận dụng lại cây dừa đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | 100m |
| 15 | Trải vãi bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2887 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,6003 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6185 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3699 | m3 |
| 20 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | cái |
| 21 | Sản xuất ống kẽm D80, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Trụ |
| 22 | Biển báo tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Biển báo tên đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 26 | Di dời dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi