Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 17:09:00 đến ngày 2021-02-08 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,690,300,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG - HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,656 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,888 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,724 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,822 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,646 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,641 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,852 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,576 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,296 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,06 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,62 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.327,88 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 455,86 | kg |
| 14 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,296 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,538 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,581 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,566 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,823 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,915 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,716 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 396,11 | kg |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.319,19 | kg |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.535,94 | kg |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,301 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,23 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao < 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.349,95 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.676,57 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 664,69 | kg |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,478 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,338 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.367,51 | kg |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,67 | kg |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,76 | kg |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,494 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,898 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan. Phần lanh tô dưới cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,934 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 263,3 | kg |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 638,97 | kg |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,827 | m3 |
| 41 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,481 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,859 | m3 |
| 43 | Xây tường ngoài gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,384 | m3 |
| 44 | Xây tường ngoài đầu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,25 | m3 |
| 45 | Xây tường thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,103 | m3 |
| 46 | Xây tường ngoài hành lang gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 47 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,118 | m3 |
| 48 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,866 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,743 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,94 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,783 | m2 |
| 52 | Lát đá chống trượt phần ram dốc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,962 | m2 |
| 53 | Lát đá phần bục khẩu hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,784 | m2 |
| 54 | Sơn Epoxy mặt sân tập dày 3mm (1kg/m2/mm) (01 lót +03 lớp phủ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 398,144 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,298 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch đất nung Hạ Long, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,371 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,483 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng trần thạch cao khung xương chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,56 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 579,175 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 835,292 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,898 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,77 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có trát keo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,567 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trát keo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,23 | m2 |
| 65 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,003 | m2 |
| 66 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,822 | m2 |
| 67 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, kẻ roăng giả đá vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,925 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,925 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,68 | m |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng vữa sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,958 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,958 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 579,175 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,56 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,56 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 697,929 | m2 |
| 76 | Mài Grani tô tay vịn lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,515 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.482,026 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.455,017 | kg |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.455,017 | kg |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.118,35 | kg |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.118,35 | kg |
| 82 | Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0.42 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 516,2 | m2 |
| 83 | Tăng đơ D14+ cáp Giằng D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 84 | Ty giằng xà gồ D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 85 | Bulong M20-L600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 86 | Bulong M18-L70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 87 | Bulong M14-L50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 88 | Bulong M12-L50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | cái |
| 89 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,25 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,64 | m2 |
| 92 | Vách kính cố định kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,55 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm cửa sổ 14x14x1,4mm A150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,84 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,84 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng thanh gia cường vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,475 | kg |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | m |
| 97 | Ống tràn nhựa + ống thông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 98 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.131,9 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 391 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.955 | m2 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG - HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1,2m 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led áp trần 170x170x38 bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 150W-18000LM-220V treo vì kèo kèm móc treo d12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50W (tương đương Hatari HT-W16M6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V/10A Comet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A Comet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực mccb-15 ka, cường độ dòng điện <= 75Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực mccb-15 ka, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực mccb-15 ka, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao chống dòng rò 3 pha 4 cực rccb-30ma: 4c-75a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu dao chống dòng rò 3 pha 4 cực rccb-30ma: 4c-15a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực loại 25A dòng ngắn mạch 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối (đế) nhựa âm tường tự chống cháy 110x110x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 16 | Tủ điện âm tường (450x350x150), sơn tĩnh điện có nắp khóa (tương đương sino) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn: 10MCCB (tương đương sino) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Rải cáp ngầm cxv-0,6/1kv: 3x25mm2+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm cxv-0,6/1kv: 4x4mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính <=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính <=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính <=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính <=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 375 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng 16mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Cáp thép bọc nhựa diện tích 3mm làm dây nòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 30 | Ty treo cáp gắn tường D16, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Giá móc A20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Đai thép 20x0.7mm kèm khóa ngưng đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Kẹp ngưng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét chủ động liva-(cx 404) và phụ kiện đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Đóng cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m, cọc thép mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 36 | Dây thoát sét, tiếp đất và nối cọc đồng trần 70mm² (dọc tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d21 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 38 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 39 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 40 | Hộp kiểm tra điện trở 400x200x200, dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 41 | Đầu cốt đồng S=70mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Kẹp ống thép 60x6, L=300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,847 | kg |
| 43 | Bu long nở D8, L=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Đai thắt inox 20x0.5 kèm khóa ngưng đa bó cáp vào cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Ống thép mạ kẽm (2 kẽm) D60, dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m |
| C | NHÀ ĐA NĂNG - HẠNG MỤC PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: sâu 40cm rộng 40cm, xử lý bằng 15l dung dịch MAP SEDAN 48EC nồng độ 1,25%/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền tầng 1 bằng 3 lít dung dịch MAP SEDAN 48EC nồng độ 1,25%/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 553 | m2 |
| D | NHÀ BẾP - HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,244 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,942 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,186 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7,6km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,186 | m3 |
| E | NHÀ BẾP - HẠNG MỤC XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,26 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,02 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,337 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,805 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,779 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,015 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,92 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,701 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,992 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,68 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 461,25 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.123,34 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296,45 | kg |
| 14 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,951 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,696 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,583 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,76 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,713 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,828 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,036 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,266 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 297,4 | kg |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.094,57 | kg |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 689,81 | kg |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,485 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,567 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao < 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.126,23 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.607,88 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.428,18 | kg |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,352 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 671,549 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.589,81 | kg |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,692 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,362 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,53 | kg |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,56 | kg |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,84 | kg |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,68 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,932 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,61 | kg |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,49 | kg |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,03 | kg |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,291 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan <10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,35 | kg |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,85 | kg |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,822 | m3 |
| 47 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, cau gạch đặc không nung, xây tường ngoài nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,372 | m3 |
| 48 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,022 | m3 |
| 49 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,698 | m3 |
| 50 | Xây tường thu hồi ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,866 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,139 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,794 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,519 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,505 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt khu bếp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,078 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ rửa tay, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,424 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, gạch ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 542,656 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,413 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,844 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, gạch 150x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,77 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,906 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, gạch Hạ Long 240x60, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,618 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 377,253 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 754,059 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,318 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,535 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có trát keo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 627,241 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trát keo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,567 | m2 |
| 70 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,362 | m2 |
| 71 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,67 | m2 |
| 72 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,364 | m2 |
| 73 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, kẻ roăng giả đá vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,633 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,633 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,39 | m |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,745 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,943 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,943 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 463,571 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 472,291 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.779,505 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.277,603 | kg |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.277,603 | kg |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42ly chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 282,8 | m2 |
| 85 | Máng tôn phẳng thu nước dày 0,42 ly, rộng 500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 86 | Thi công vách ngăn compact HPL 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,961 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hợp kim cao cấp Việt Đức Window | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,64 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hợp kim cao cấp Việt Đức Window | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,9 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa sắt hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hợp kim cao cấp Việt Đức Window | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,52 | m2 |
| 92 | Vách kính cố định kính cường lực 8mm, vách nhôm hợp kim cao cấp Việt Đức Window | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,55 | m2 |
| 93 | Lắp dựng Hoa sắt inox 14x14 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,64 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,441 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | m |
| 96 | Lắp đặt ống chống tràn, thông dầm D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 415,52 | m2 |
| 98 | Khung đỡ lavobo bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khung |
| 99 | Nắp tôn cửa lên mái + khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cửa |
| F | NHÀ BẾP - HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo nhỏ + xiphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi có viền KT: 500x700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi rửa + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi đồng Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa Ø49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều Ø49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 120x120-D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 150x150-D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø49x34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45º Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45º Ø76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45º Ø49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong uPVC Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45º Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45º Ø110x49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45º Ø76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45º Ø76x49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45º Ø49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC Ø110x49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC Ø76x49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC Ø49x27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa thông tắt Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt bồn rửa bếp đôi inox304 + xi phong + vòi lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| G | NHÀ BẾP - HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1,2m 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W-220V (cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led áp trần 170x170x38 bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50W (tương đương Hatari HT-W16M6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường 250x250, 25W (tương đương Vinawind QTG200-PN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm tường 180W-220V KT:400X400 kèm nail che mưa (tương đương QVN-400) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V/10A Comet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 220V/10A Comet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 220V/10A Comet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 220V/10A Comet (đèn cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A Comet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực mccb-15 ka, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực mccb-15 ka, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực loại 40A dòng ngắn mạch 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực loại 32A dòng ngắn mạch 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 6ka 40A gắn tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 6ka 32A gắn tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối (đế) nhựa âm tường tự chống cháy 110x110x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | hộp |
| 21 | Tủ điện âm tường kích thước 600x400x200, sơn tĩnh điện có nắp khóa (tương đương sino) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn: 5MCB (tương đương sino) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn: 4MCB (tương đương sino) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 24 | Rải cáp ngầm cxv-0,6/1kv 4x16mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm cxv-0,6/1kv 4x6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 370 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 770 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính <=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính <=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính <=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 505 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng 16mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Cáp thép bọc nhựa diện tích 3mm làm dây nòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 36 | Ty treo cáp gắn tường D16, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Giá móc A20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Đai thép 20x0.7mm kèm khóa ngưng đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Kẹp ngưng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét chủ động liva-(cx 404) và phụ kiện đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Đóng cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m, cọc thép mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây thoát sét, tiếp đất và nối cọc đồng trần 70mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d21 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 44 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 45 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 46 | Hộp kiểm tra điện trở 400x200x200, dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Đầu cốt đồng S=70mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Kẹp ống thép 60x6, L=300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,847 | kg |
| 49 | Bu long nở D8, L=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Đai thắt inox 20x0.5 kèm khóa ngưng đa bó cáp vào cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Ống thép mạ kẽm (2 kẽm) D60, dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m |
| H | NHÀ BẾP - HẠNG MỤC PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: sâu 40cm rộng 40cm, xử lý bằng 15l dung dịch MAP SEDAN 48EC nồng độ 1,25%/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3 | m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền tầng 1 bằng 3 lít dung dịch MAP SEDAN 48EC nồng độ 1,25%/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371 | m2 |
| I | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,86 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,765 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,333 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, Phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3.6km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,165 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung KT6,5x10,5x22, xây móng, bậc cấp chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,628 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch đất nung Hạ Long vào mặt ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,4 | m2 |
| 10 | Đắp cát tôn nền sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,812 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,2 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân bằng gạch Granito 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 812 | m2 |
| 13 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | gốc cây |
| 14 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây di dời) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cây |
| J | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,475 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,158 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,317 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,317 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,317 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,317 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,673 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,856 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,614 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,185 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,891 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,221 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,959 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,6 | m2 |
| 18 | Trát tường trong lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng nắp tôn bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | m2 |
| 20 | Băng cản nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,48 | m |
| K | HỆ THỐNG PCCC - HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khói khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn hai ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ông PVC bảo vệ đường dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| L | HỆ THỐNG PCCC - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện chữa cháy,Q>40m3/h, H>40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dầu chữa cháy,Q>40m3/h, H>40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều , D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa, D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kém D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kém D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kém D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt cút thép D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép D114/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | LẮp đặt tê thép D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt ông PVC bảo vệ dây tín hiệu D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| M | HỆ THỐNG PCCC - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| N | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,389 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,869 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,258 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7,6km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,258 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,536 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,678 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,984 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,059 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,787 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,312 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,359 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,84 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,755 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,908 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,806 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,61 | kg |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,19 | kg |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 735,97 | kg |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,46 | kg |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,5 | kg |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314,21 | kg |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 279,61 | kg |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,38 | kg |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,89 | kg |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,2 | kg |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,738 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,477 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,229 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,099 | m3 |
| 30 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,336 | m3 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,712 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,482 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,052 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,806 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 633,161 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,64 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 947,665 | m2 |
| 38 | Cổng sắt sơn hoàn thiện 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,705 | m2 |
| 39 | Chữ Inox màu vàng H=250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | chữ |
| O | NHÀ VỆ SINH - HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,584 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,91 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,144 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,553 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,063 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,912 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,236 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,31 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,5 | kg |
| 13 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,625 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,651 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,498 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,134 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,542 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,944 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,16 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,44 | kg |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,35 | kg |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,233 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,034 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao < 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,28 | kg |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324,34 | kg |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,069 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,69 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 496,3 | kg |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,414 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,76 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan. Phần lanh tô dưới cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,804 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | kg |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,35 | kg |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,733 | m3 |
| 35 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,565 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,775 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,345 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,724 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,616 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,516 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,48 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,077 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,468 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,997 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,865 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có trát keo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,613 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trát keo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,034 | m2 |
| 49 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,804 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,908 | m2 |
| 51 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, kẻ roăng giả đá vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,162 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,162 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,92 | m |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng vữa sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,69 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,69 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,468 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,56 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,221 | m2 |
| 59 | Thi công vách ngăn compact HPL 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,284 | m2 |
| 60 | Thi công khung đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm cửa sổ 14x14x1,4mm A150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,56 | m |
| 67 | Ống tràn nhựa + ống thông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 68 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,693 | m2 |
| P | NHÀ VỆ SINH - HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led áp trần 170x170x38 bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường 250x250, 25W (tương đương Vinawind QTG200-PN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 220V/10A Comet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính <=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| Q | NHÀ VỆ SINH- HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo nhỏ + xiphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi có viền KT: 500x700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi rửa + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi đồng Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa Ø49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều Ø49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 120x120-D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø49x34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45º Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45º Ø76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45º Ø49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong uPVC Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45º Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45º Ø76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45º Ø76x49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC Ø76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC Ø76x49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa thông tắt Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van phao cơ Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,446 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,93 | m3 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,104 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,937 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,069 | m2 |
| 53 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 đánh màu xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,069 | m2 |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa, Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 90º, Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,43 | m2 |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,129 | m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (hố tự thấm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,684 | m3 |
| 60 | Thi công tầng lọc bằng cát hạt mịn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 61 | Thi công tầng lọc bằng cát hạt thô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 62 | Thi công tầng lọc bằng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi