Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155111-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210152024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 17:09:00 đến ngày 2021-02-08 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,690,300,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG - HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,656 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,888 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,724 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,822 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,646 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,641 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,852 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,576 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,296 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 177,06 kg
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 326,62 kg
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.327,88 kg
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 455,86 kg
14 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,296 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,538 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,581 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 182,566 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,823 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,915 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 204,716 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 396,11 kg
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.319,19 kg
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.535,94 kg
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,301 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 237,23 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao < 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.349,95 kg
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.676,57 kg
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 664,69 kg
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,478 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 319,338 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.367,51 kg
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99,67 kg
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135,76 kg
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,494 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99,898 m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan. Phần lanh tô dưới cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,934 m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 263,3 kg
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 638,97 kg
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,827 m3
41 Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,481 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,859 m3
43 Xây tường ngoài gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,384 m3
44 Xây tường ngoài đầu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,25 m3
45 Xây tường thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,103 m3
46 Xây tường ngoài hành lang gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m3
47 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,118 m3
48 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,866 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,743 m3
50 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,94 m2
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,783 m2
52 Lát đá chống trượt phần ram dốc, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,962 m2
53 Lát đá phần bục khẩu hiệu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,784 m2
54 Sơn Epoxy mặt sân tập dày 3mm (1kg/m2/mm) (01 lót +03 lớp phủ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 398,144 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,298 m2
56 Công tác ốp gạch đất nung Hạ Long, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,371 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,483 m2
58 Thi công trần phẳng bằng trần thạch cao khung xương chìm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,56 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 579,175 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 835,292 m2
61 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,898 m2
62 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,77 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 (có trát keo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 326,567 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trát keo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 237,23 m2
65 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,003 m2
66 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,822 m2
67 Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, kẻ roăng giả đá vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,925 m2
68 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,925 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 227,68 m
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng vữa sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 196,958 m2
71 Quét dung dịch chống thấm sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 196,958 m2
72 Quét dung dịch chống thấm tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 579,175 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,56 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,56 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 697,929 m2
76 Mài Grani tô tay vịn lan can hành lang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,515 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.482,026 m2
78 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.455,017 kg
79 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.455,017 kg
80 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.118,35 kg
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.118,35 kg
82 Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0.42 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 516,2 m2
83 Tăng đơ D14+ cáp Giằng D12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
84 Ty giằng xà gồ D12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68 cái
85 Bulong M20-L600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
86 Bulong M18-L70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
87 Bulong M14-L50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
88 Bulong M12-L50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240 cái
89 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m2
90 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,25 m2
91 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,64 m2
92 Vách kính cố định kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,55 m2
93 Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm cửa sổ 14x14x1,4mm A150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,84 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,84 m2
95 Gia công, lắp dựng thanh gia cường vách kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99,475 kg
96 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98 m
97 Ống tràn nhựa + ống thông dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47 cái
98 Quả cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.131,9 m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 391 m2
101 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.955 m2
B NHÀ ĐA NĂNG - HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1,2m 2x18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
2 Lắp đặt đèn led áp trần 170x170x38 bóng led 12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
3 Lắp đặt đèn led 150W-18000LM-220V treo vì kèo kèm móc treo d12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50W (tương đương Hatari HT-W16M6) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V/10A Comet Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A Comet Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực mccb-15 ka, cường độ dòng điện <= 75Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực mccb-15 ka, cường độ dòng điện <= 30Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực mccb-15 ka, cường độ dòng điện <= 15Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt cầu dao chống dòng rò 3 pha 4 cực rccb-30ma: 4c-75a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
11 Lắp đặt cầu dao chống dòng rò 3 pha 4 cực rccb-30ma: 4c-15a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
12 Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực loại 25A dòng ngắn mạch 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
13 Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
14 Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
15 Lắp đặt hộp nối (đế) nhựa âm tường tự chống cháy 110x110x80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 hộp
16 Tủ điện âm tường (450x350x150), sơn tĩnh điện có nắp khóa (tương đương sino) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
17 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn: 10MCCB (tương đương sino) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
18 Rải cáp ngầm cxv-0,6/1kv: 3x25mm2+1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 100m
19 Rải cáp ngầm cxv-0,6/1kv: 4x4mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
20 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 4 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 510 m
21 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 2.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 450 m
22 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 1.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính <=32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính <=25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính <=20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính <=16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 375 m
27 Đầu cốt đồng 25mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
28 Đầu cốt đồng 16mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
29 Cáp thép bọc nhựa diện tích 3mm làm dây nòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
30 Ty treo cáp gắn tường D16, L=400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
31 Giá móc A20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Đai thép 20x0.7mm kèm khóa ngưng đai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
33 Kẹp ngưng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
34 Lắp đặt kim thu sét chủ động liva-(cx 404) và phụ kiện đấu nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
35 Đóng cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m, cọc thép mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
36 Dây thoát sét, tiếp đất và nối cọc đồng trần 70mm² (dọc tường) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC d21 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
38 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3 m3
39 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3 m3
40 Hộp kiểm tra điện trở 400x200x200, dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
41 Đầu cốt đồng S=70mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
42 Kẹp ống thép 60x6, L=300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,847 kg
43 Bu long nở D8, L=100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
44 Đai thắt inox 20x0.5 kèm khóa ngưng đa bó cáp vào cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
45 Ống thép mạ kẽm (2 kẽm) D60, dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 m
C NHÀ ĐA NĂNG - HẠNG MỤC PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Lập hàng rào ngoài: sâu 40cm rộng 40cm, xử lý bằng 15l dung dịch MAP SEDAN 48EC nồng độ 1,25%/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m3
2 Xử lý mặt nền tầng 1 bằng 3 lít dung dịch MAP SEDAN 48EC nồng độ 1,25%/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 553 m2
D NHÀ BẾP - HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,244 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,942 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,186 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 7,6km bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,186 m3
E NHÀ BẾP - HẠNG MỤC XÂY LẮP CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,26 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,02 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,337 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,805 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,779 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,015 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,92 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,701 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,992 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 182,68 kg
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 461,25 kg
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.123,34 kg
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 296,45 kg
14 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,951 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,696 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,583 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,76 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 173,713 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,828 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,036 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195,266 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 297,4 kg
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.094,57 kg
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 689,81 kg
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,485 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 307,567 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao < 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.126,23 kg
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.607,88 kg
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.428,18 kg
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,352 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 671,549 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.589,81 kg
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,692 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,362 m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,53 kg
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 251,56 kg
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,84 kg
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,68 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160,932 m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,61 kg
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,49 kg
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,03 kg
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,291 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan <10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,35 kg
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan = 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,85 kg
46 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,822 m3
47 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, cau gạch đặc không nung, xây tường ngoài nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,372 m3
48 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,022 m3
49 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,698 m3
50 Xây tường thu hồi ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,866 m3
51 Xây tường thu hồi trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,139 m3
52 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,794 m3
53 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,519 m3
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,8 m2
55 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,505 m2
56 Lát đá mặt khu bếp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,078 m2
57 Lát đá mặt bệ rửa tay, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,424 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, gạch ceramic 600x600 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 542,656 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch 300x300 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,413 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch 300x600 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 158,844 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, gạch 150x600 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,77 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, gạch 300x300 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,906 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, gạch Hạ Long 240x60, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,618 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 377,253 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 754,059 m2
66 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,318 m2
67 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,535 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 (có trát keo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 627,241 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trát keo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 307,567 m2
70 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,362 m2
71 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 193,67 m2
72 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,364 m2
73 Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, kẻ roăng giả đá vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,633 m2
74 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,633 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 174,39 m
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,745 m2
77 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,943 m2
78 Quét dung dịch chống thấm sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,943 m2
79 Quét dung dịch chống thấm tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 463,571 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 472,291 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.779,505 m2
82 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.277,603 kg
83 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.277,603 kg
84 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42ly chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 282,8 m2
85 Máng tôn phẳng thu nước dày 0,42 ly, rộng 500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m2
86 Thi công vách ngăn compact HPL 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,961 m2
87 Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hợp kim cao cấp Việt Đức Window Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,64 m2
88 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hợp kim cao cấp Việt Đức Window Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,9 m2
89 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa sắt hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m2
90 Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hợp kim cao cấp Việt Đức Window Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,4 m2
91 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Xingfa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,52 m2
92 Vách kính cố định kính cường lực 8mm, vách nhôm hợp kim cao cấp Việt Đức Window Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,55 m2
93 Lắp dựng Hoa sắt inox 14x14 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,64 m2
94 Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,441 m2
95 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51 m
96 Lắp đặt ống chống tràn, thông dầm D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8 m
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 415,52 m2
98 Khung đỡ lavobo bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khung
99 Nắp tôn cửa lên mái + khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cửa
F NHÀ BẾP - HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
3 Lắp đặt lavabo nhỏ + xiphong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
4 Lắp đặt vòi lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt gương soi có viền KT: 500x700 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi rửa + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
7 Lắp đặt vòi đồng Ø21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
8 Lắp đặt van khóa Ø27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt van khóa Ø49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều Ø49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 120x120-D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
12 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 150x150-D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
14 Lắp đặt van phao cơ Ø27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø49x34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø27x21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PVC 45º Ø110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PVC 45º Ø76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PVC 45º Ø49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
28 Lắp đặt cút ren trong uPVC Ø21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø27x21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PVC 45º Ø110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PVC 45º Ø110x49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PVC 45º Ø76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PVC 45º Ø76x49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PVC 45º Ø49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
37 Lắp đặt côn thu nhựa PVC Ø110x49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
38 Lắp đặt côn thu nhựa PVC Ø76x49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
39 Lắp đặt côn thu nhựa PVC Ø49x27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
40 Lắp nút bịt nhựa thông tắt Ø110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
41 Lắp đặt bồn rửa bếp đôi inox304 + xi phong + vòi lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
G NHÀ BẾP - HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1,2m 2x18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 bộ
2 Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W-220V (cầu thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt đèn led áp trần 170x170x38 bóng led 12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50W (tương đương Hatari HT-W16M6) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường 250x250, 25W (tương đương Vinawind QTG200-PN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm tường 180W-220V KT:400X400 kèm nail che mưa (tương đương QVN-400) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V/10A Comet Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt 220V/10A Comet Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt 220V/10A Comet Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều 220V/10A Comet (đèn cầu thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A Comet Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực mccb-15 ka, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực mccb-15 ka, cường độ dòng điện <= 30Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực loại 40A dòng ngắn mạch 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực loại 32A dòng ngắn mạch 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
17 Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 6ka 40A gắn tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 6ka 32A gắn tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
20 Lắp đặt hộp nối (đế) nhựa âm tường tự chống cháy 110x110x80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65 hộp
21 Tủ điện âm tường kích thước 600x400x200, sơn tĩnh điện có nắp khóa (tương đương sino) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
22 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn: 5MCB (tương đương sino) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
23 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn: 4MCB (tương đương sino) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
24 Rải cáp ngầm cxv-0,6/1kv 4x16mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 100m
25 Rải cáp ngầm cxv-0,6/1kv 4x6mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
26 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
27 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
28 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 4 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 370 m
29 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 2.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240 m
30 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 1.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 770 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính <=25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính <=20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 245 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính <=16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 505 m
34 Đầu cốt đồng 16mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
35 Cáp thép bọc nhựa diện tích 3mm làm dây nòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
36 Ty treo cáp gắn tường D16, L=400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
37 Giá móc A20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
38 Đai thép 20x0.7mm kèm khóa ngưng đai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
39 Kẹp ngưng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
40 Lắp đặt kim thu sét chủ động liva-(cx 404) và phụ kiện đấu nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
41 Đóng cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m, cọc thép mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
42 Kéo rải dây thoát sét, tiếp đất và nối cọc đồng trần 70mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC d21 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
44 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3 m3
45 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3 m3
46 Hộp kiểm tra điện trở 400x200x200, dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
47 Đầu cốt đồng S=70mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
48 Kẹp ống thép 60x6, L=300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,847 kg
49 Bu long nở D8, L=100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
50 Đai thắt inox 20x0.5 kèm khóa ngưng đa bó cáp vào cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
51 Ống thép mạ kẽm (2 kẽm) D60, dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 m
H NHÀ BẾP - HẠNG MỤC PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Lập hàng rào ngoài: sâu 40cm rộng 40cm, xử lý bằng 15l dung dịch MAP SEDAN 48EC nồng độ 1,25%/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3 m3
2 Xử lý mặt nền tầng 1 bằng 3 lít dung dịch MAP SEDAN 48EC nồng độ 1,25%/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 371 m2
I SÂN VƯỜN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,86 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,765 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,333 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, Phế thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,081 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,081 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3.6km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,081 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,165 m3
8 Xây gạch không nung KT6,5x10,5x22, xây móng, bậc cấp chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,628 m3
9 Công tác ốp gạch đất nung Hạ Long vào mặt ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,4 m2
10 Đắp cát tôn nền sân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,812 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,2 m3
12 Lát gạch sân bằng gạch Granito 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 812 m2
13 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 gốc cây
14 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây di dời) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cây
J BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,475 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,158 m3
3 Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,317 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,317 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,317 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,317 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,673 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,856 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,614 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,185 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,891 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,221 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,073 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,959 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,504 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 100m2
17 Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,6 m2
18 Trát tường trong lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,6 m2
19 Lắp dựng nắp tôn bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3 m2
20 Băng cản nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,48 m
K HỆ THỐNG PCCC - HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 5 tủ
2 Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10 đầu
4 Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 10 đầu
5 Lắp đặt nút báo cháy khói khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 5 đèn
8 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
9 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
10 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
11 Lắp đặt dây dẫn hai ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
12 Lắp đặt ông PVC bảo vệ đường dây D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220 m
L HỆ THỐNG PCCC - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện chữa cháy,Q>40m3/h, H>40m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dầu chữa cháy,Q>40m3/h, H>40m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
3 Lắp đặt van 1 chiều , D76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt van khóa, D76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt rọ hút, D90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt khớp nối mềm D76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt khớp nối mềm D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt trụ cứu hỏa ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
11 Lắp đặt ống thép tráng kém D76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m
12 Lắp đặt ống thép tráng kém D90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
13 Lắp đặt ống thép tráng kém D114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
14 Lắp đặt cút thép D76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
15 Lắp đặt cút thép D90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
16 Lắp đặt cút thép D114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
17 Lắp đặt côn thép D114/76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 LẮp đặt tê thép D76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
21 Lắp đặt ông PVC bảo vệ dây tín hiệu D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
M HỆ THỐNG PCCC - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT
1 Lắp đặt đèn exit Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 5 đèn
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
4 Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
N CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,389 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,869 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,258 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 7,6km bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,258 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,536 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,678 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,984 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,059 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,787 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,312 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,359 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,84 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,755 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,908 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,806 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 182,61 kg
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 244,19 kg
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 735,97 kg
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,46 kg
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,5 kg
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 314,21 kg
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 279,61 kg
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113,38 kg
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,89 kg
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,2 kg
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,738 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,477 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,229 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,099 m3
30 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,336 m3
31 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,712 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 145,482 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,052 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,806 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 633,161 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,64 m
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 947,665 m2
38 Cổng sắt sơn hoàn thiện 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,705 m2
39 Chữ Inox màu vàng H=250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 chữ
O NHÀ VỆ SINH - HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,584 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,91 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,176 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,144 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,553 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,063 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,912 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,236 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,4 kg
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,31 kg
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,5 kg
13 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,625 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,651 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,498 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,134 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,542 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,944 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,16 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,44 kg
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,35 kg
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,233 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,034 m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao < 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,28 kg
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 324,34 kg
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,069 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,69 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 496,3 kg
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,414 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,76 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan. Phần lanh tô dưới cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,804 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,88 kg
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,35 kg
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,733 m3
35 Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,565 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,775 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,345 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 m3
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,724 m2
40 Lát đá mặt bệ khu vệ sinh, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,616 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,516 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch 300x600 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,48 m2
43 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,077 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,468 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,997 m2
46 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,865 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 (có trát keo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,613 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trát keo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,034 m2
49 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,804 m2
50 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,908 m2
51 Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, kẻ roăng giả đá vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,162 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,162 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,92 m
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng vữa sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,69 m2
55 Quét dung dịch chống thấm sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,69 m2
56 Quét dung dịch chống thấm tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,468 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,56 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,221 m2
59 Thi công vách ngăn compact HPL 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,284 m2
60 Thi công khung đỡ lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
61 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 m2
62 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,84 m2
63 Vách kính cố định kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 m2
64 Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm cửa sổ 14x14x1,4mm A150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,84 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,84 m2
66 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,56 m
67 Ống tràn nhựa + ống thông dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
68 Quả cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,693 m2
P NHÀ VỆ SINH - HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn led áp trần 170x170x38 bóng led 12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường 250x250, 25W (tương đương Vinawind QTG200-PN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt 220V/10A Comet Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 2.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc-0,45/0,75 kv: 1.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính <=16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
Q NHÀ VỆ SINH- HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1 Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
3 Lắp đặt lavabo nhỏ + xiphong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt vòi lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi có viền KT: 500x700 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi rửa + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
7 Lắp đặt vòi đồng Ø21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt van khóa Ø27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
9 Lắp đặt van khóa Ø49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều Ø49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 120x120-D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
13 Lắp đặt van phao cơ Ø27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
19 Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø49x34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø27x21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PVC 45º Ø110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PVC 45º Ø76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PVC 45º Ø49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
27 Lắp đặt cút ren trong uPVC Ø21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø27x21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PVC 45º Ø110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PVC 45º Ø76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PVC 45º Ø76x49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt côn thu nhựa PVC Ø110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
35 Lắp đặt côn thu nhựa PVC Ø76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
36 Lắp đặt côn thu nhựa PVC Ø76x49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
37 Lắp nút bịt nhựa thông tắt Ø110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 100m
39 Lắp đặt tê nhựa PVC 90º Ø27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC 90º Ø27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
41 Lắp đặt van phao cơ Ø27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,446 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,93 m3
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,077 tấn
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 tấn
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,104 m3
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,937 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,069 m2
53 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 đánh màu xi măng nguyên chất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,069 m2
54 Lắp đặt tê nhựa, Ø110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt cút nhựa 90º, Ø110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 Ø76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m
57 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,43 m2
58 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,129 m2
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (hố tự thấm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,684 m3
60 Thi công tầng lọc bằng cát hạt mịn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
61 Thi công tầng lọc bằng cát hạt thô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 m3
62 Thi công tầng lọc bằng đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->