Gói thầu: Gói thầu số 1: Đường bờ Tây Kinh 8 Quan Cư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Đường bờ Tây Kinh 8 Quan Cư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp xây dựng xã nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 16:23:00 đến ngày 2021-02-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,653,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải bằng máy đào đất cấp I | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải bằng máy đào đất cấp I | 2,3221 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính ao mương bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất dính ao mương bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 15,1444 | 100m3 |
| 3 | Di chuyển tấm đan hiện hữu ra khỏi phạm vi công trình | Di chuyển tấm đan hiện hữu ra khỏi phạm vi công trình | 1.243 | cấu kiện |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,7302 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 90%) | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 90%) | 38,4982 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 56,9953 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (công đắp) | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (công đắp) | 96,1678 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km (công bơm) | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km (công bơm) | 117,3247 | 100m3 |
| 9 | Cát nền | Cát nền | 117,3247 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 16,7047 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 66,8188 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 66,8188 | 100m2 |
| 13 | Rào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm | Rào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm | 11,7 | m |
| 14 | Dây xích phi 8mm (trọng lượng 140kg/100md) | Dây xích phi 8mm (trọng lượng 140kg/100md) | 0,0035 | tấn |
| 15 | Biển báo phản quang loại vuông (hạn chế chiều cao) | Biển báo phản quang loại vuông (hạn chế chiều cao) | 1 | cái |
| 16 | Bulong M16 dài 25 cm | Bulong M16 dài 25 cm | 2 | cái |
| 17 | Bulong M16 dài 15 cm | Bulong M16 dài 15 cm | 2 | cái |
| 18 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 78 | cái |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK=90mm - L=3,5m dày 2,1mm | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK=90mm - L=3,5m dày 2,1mm | 21 | m |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK=90mm - L=3,0m dày 2,1mm | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK=90mm - L=3,0m dày 2,1mm | 27 | m |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm | Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm | 9 | cái |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,97 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10cm, ngọn >=4cm, chiều dài cọc L=4,5m m vào đất cấp I (đoạn ngập đất) | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10cm, ngọn >=4cm, chiều dài cọc L=4,5m m vào đất cấp I (đoạn ngập đất) | 146,55 | 100m |
| 26 | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, ngọn >=4cm (đoạn ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, ngọn >=4cm (đoạn ngập đất) | 146,55 | 100m |
| 27 | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, ngọn >=4cm (đoạn không ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-10cm, ngọn >=4cm (đoạn không ngập đất) | 73,27 | 100m |
| 28 | Cừ giằng chiều dài L=4,5m, đường kính gốc 8-10cm, ngọn >-4cm | Cừ giằng chiều dài L=4,5m, đường kính gốc 8-10cm, ngọn >-4cm | 19,54 | 100m |
| 29 | Buộc thép tại các đầu cọc và thanh giằng, đường kính cốt thép fi 4mm | Buộc thép tại các đầu cọc và thanh giằng, đường kính cốt thép fi 4mm | 0,3869 | tấn |
| 30 | Rải lưới gân khổ 2m-lổ 4x4mm phía trong hàng cừ tràm gia cố ao mương | Rải lưới gân khổ 2m-lổ 4x4mm phía trong hàng cừ tràm gia cố ao mương | 9,77 | 100m2 |
| 31 | Đóng cọc bạch đàn đường kính gốc>=15cm, ngọn >=7cm, L=7m, gia cố mép kênh. Đất cấp 1(phần ngập đất) | Đóng cọc bạch đàn đường kính gốc>=15cm, ngọn >=7cm, L=7m, gia cố mép kênh. Đất cấp 1(phần ngập đất) | 9,72 | 100m |
| 32 | Cừ bạch đàn L=7m, gốc >=15cm, ngọn >=7cm ( phần ngập đất) | Cừ bạch đàn L=7m, gốc >=15cm, ngọn >=7cm ( phần ngập đất) | 9,72 | 100m |
| 33 | Đóng cọc bạch đàn đường kính gốc>=15cm, ngọn >=7cm, L=7m, gia cố mép kênh. Đất cấp 1(phần không ngập đất) | Đóng cọc bạch đàn đường kính gốc>=15cm, ngọn >=7cm, L=7m, gia cố mép kênh. Đất cấp 1(phần không ngập đất) | 1,62 | 100m |
| 34 | Cừ bạch đàn L=7m, gốc >=15cm, ngọn >=7cm ( phần không ngập đất) | Cừ bạch đàn L=7m, gốc >=15cm, ngọn >=7cm ( phần không ngập đất) | 1,62 | 100m |
| 35 | Cừ giằng chiều dài L=7m, đường kính gốc>=15cm, ngọn >7cm | Cừ giằng chiều dài L=7m, đường kính gốc>=15cm, ngọn >7cm | 0,96 | 100m |
| 36 | Buộc thép tại các đầu cọc và thanh giằng, đường kính cốt thép fi 6mm | Buộc thép tại các đầu cọc và thanh giằng, đường kính cốt thép fi 6mm | 0,0381 | tấn |
| B | II - CẦU KÊNH KHO | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 6mm | 0,972 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 10mm | 0,083 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm | 5,508 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm | 0,024 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 25,68 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 2,04 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc | 0,945 | tấn |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (đóng ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (đóng ngập đất) | 1,2 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,0264 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0105 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | 0,25 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,856 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 6mm | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 6mm | 0,0185 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 8mm | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 8mm | 0,0688 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 10mm | 0,1831 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 14mm | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 14mm | 0,103 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố, cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố, cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 4,581 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (bê tông đổ tại chổ) | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (bê tông đổ tại chổ) | 0,3713 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 1,4 | m2 |
| 20 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc L=18m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn xiên không ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc L=18m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn xiên không ngập đất) | 0,464 | 100m |
| 21 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc L=18m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn xiên ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc L=18m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn xiên ngập đất) | 2,416 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | 0,5 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 6mm | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 6mm | 0,0207 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 8mm | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 8mm | 0,1103 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 10m | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 10m | 0,0451 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 12m | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 12m | 0,0147 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 16m | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 16m | 0,1441 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 5,086 | m3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,2455 | 100m2 |
| 30 | Lắp dầm bê tông đúc sẵn trọng lượng dầm <= 10tấn | Lắp dầm bê tông đúc sẵn trọng lượng dầm <= 10tấn | 15 | cái |
| 31 | Cung cấp dầm BTTA I280-L=6m | Cung cấp dầm BTTA I280-L=6m | 10 | dầm |
| 32 | Cung cấp dầm BTTA I400-L=9m | Cung cấp dầm BTTA I400-L=9m | 5 | dầm |
| 33 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | 30 | cái |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dần ngang, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dần ngang, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 28m | 0,3759 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dần ngang, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dần ngang, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 28m | 0,9119 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dần ngang, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao <= 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dần ngang, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao <= 28m | 0,171 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 13,131 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn + gờ lan can + dầm ngang (bê tông đổ tại chổ) | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn + gờ lan can + dầm ngang (bê tông đổ tại chổ) | 1,031 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất kết cấu thép hình các loại | Sản xuất kết cấu thép hình các loại | 0,079 | tấn |
| 40 | Sản xuất kết cấu thép dẹp các loại | Sản xuất kết cấu thép dẹp các loại | 0,06 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống STK đường kính ống 60mm dày 2,3mm | Lắp đặt ống STK đường kính ống 60mm dày 2,3mm | 0,8318 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mm dày 3,2mm | 0,3984 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mm dày 3,2mm | 0,238 | 100m |
| 44 | Sơn trụ bê tông trắng đỏ-trụ đầu cầu | Sơn trụ bê tông trắng đỏ-trụ đầu cầu | 2,88 | m2 |
| 45 | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | 11 | tấn |
| 46 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đóng ngập 6m) | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đóng ngập 6m) | 0,36 | 100m |
| 47 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đóng không ngập 6m) | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đóng không ngập 6m) | 0,36 | 100m |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 3,883 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 3,883 | tấn |
| 50 | Nhổ cọc thép hình, dưới nước | Nhổ cọc thép hình, dưới nước | 0,72 | 100m cọc |
| 51 | Khấu hao thép hình | Khấu hao thép hình | 0,503 | tấn |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,71 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu | 1,19 | tấn |
| 54 | Nhổ cọc BTCT kích thước cọc 20x20cm | Nhổ cọc BTCT kích thước cọc 20x20cm | 0,36 | 100m cọc |
| C | III - CẦU KÊNH CHUỐI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 6mm | 0,972 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 10mm | 0,083 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm | 5,508 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm | 0,024 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 25,68 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 2,04 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc | 0,945 | tấn |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (đóng ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (đóng ngập đất) | 1,2 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,088 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0446 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | 0,25 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,856 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 6mm | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 6mm | 0,0185 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 8mm | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 8mm | 0,0688 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 10mm | 0,1831 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 14mm | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 14mm | 0,103 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố, cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố, cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 4,581 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (bê tông đổ tại chổ) | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (bê tông đổ tại chổ) | 0,3713 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 1,4 | m2 |
| 20 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc L=18m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn xiên không ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc L=18m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn xiên không ngập đất) | 0,432 | 100m |
| 21 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc L=18m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn xiên ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc L=18m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn xiên ngập đất) | 2,448 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | 0,5 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 6mm | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 6mm | 0,0207 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 8mm | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 8mm | 0,1103 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 10m | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 10m | 0,0451 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 12m | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 12m | 0,0147 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 16m | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 16m | 0,1441 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 5,086 | m3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,2455 | 100m2 |
| 30 | Lắp dầm bê tông đúc sẵn trọng lượng dầm <= 10tấn | Lắp dầm bê tông đúc sẵn trọng lượng dầm <= 10tấn | 15 | cái |
| 31 | Cung cấp dầm BTTA I280-L=6m | Cung cấp dầm BTTA I280-L=6m | 10 | dầm |
| 32 | Cung cấp dầm BTTA I400-L=9m | Cung cấp dầm BTTA I400-L=9m | 5 | dầm |
| 33 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | 30 | cái |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dần ngang, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dần ngang, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao <= 28m | 0,3759 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dần ngang, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dần ngang, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao <= 28m | 0,9119 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dần ngang, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao <= 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dần ngang, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao <= 28m | 0,171 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 13,131 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn + gờ lan can + dầm ngang (bê tông đổ tại chổ) | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn + gờ lan can + dầm ngang (bê tông đổ tại chổ) | 1,031 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất kết cấu thép hình các loại | Sản xuất kết cấu thép hình các loại | 0,079 | tấn |
| 40 | Sản xuất kết cấu thép dẹp các loại | Sản xuất kết cấu thép dẹp các loại | 0,06 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống STK đường kính ống 60mm dày 2,3mm | Lắp đặt ống STK đường kính ống 60mm dày 2,3mm | 0,8318 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mm dày 3,2mm | 0,3984 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mm dày 3,2mm | 0,238 | 100m |
| 44 | Sơn trụ bê tông trắng đỏ-trụ đầu cầu | Sơn trụ bê tông trắng đỏ-trụ đầu cầu | 2,88 | m2 |
| 45 | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | 11 | tấn |
| 46 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đóng ngập 6m) | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đóng ngập 6m) | 0,36 | 100m |
| 47 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đóng không ngập 6m) | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đóng không ngập 6m) | 0,36 | 100m |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 3,883 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 3,883 | tấn |
| 50 | Nhổ cọc thép hình, dưới nước | Nhổ cọc thép hình, dưới nước | 0,72 | 100m cọc |
| 51 | Khấu hao thép hình | Khấu hao thép hình | 0,503 | tấn |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,474 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu | 1,19 | tấn |
| 54 | Nhổ cọc BTCT kích thước cọc 20x20cm | Nhổ cọc BTCT kích thước cọc 20x20cm | 0,36 | 100m cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi