Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159905-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210159305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 15:47:00 đến ngày 2021-02-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,453,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B ĐƯỜNG LÊN TRƯỜNG HỌC
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2966100m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,62m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
4Làm móng cấp phối, chiều dày móng đường đã lèn ép 14 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7997100m2
5Lớp bạt dứaChương V - Yêu cầu kỹ thuật79,97m2
6Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0563100m2
7Bê tông mặt đường, chiều dày 16cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,7952m3
8Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
9Thi công khe giãn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
10Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,063m3
11Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,016m3
12Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3657100m3
13Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0914100m3
14Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,5m3
15Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,1m3
16Ống nhựa PVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
17Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2219100m3
18Xây đá hộc, xây con trạch, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
19Trát con trạch, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,12m2
20Quét vôi con trạch 3 nước trắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,12m2
21Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,24m3
22Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
23Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1m3
24Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27m2
25Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,258m3
26Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0232100m3
27Đá đệm móng cống, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
28Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
29Trát vữa cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,32m2
30Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0648100m2
31Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1514tấn
32Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
C KÈ SÂN TRƯỜNG HỌC
1San đầm đất mặt bằng sân trường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8696100m3
2Đào đất khuôn sân trường băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,23m3
3Đào đất khuôn sân trường băng bằng thủ công, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,81m3
4Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4073100m3
5Móng cấp phối sân trường chiều dày đã lèn ép 10 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9358100m2
6Lớp bạt dứaChương V - Yêu cầu kỹ thuật393,58m2
7Bê tông sân trường, chiều dày mặt sân 14cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,1012m3
8Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,854m3
9Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,463m3
10Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0469100m3
11Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7617100m3
12Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,85m3
13Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,83m3
14Ván khuôn móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7592100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106,41m3
16Ván khuôn thân kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1739100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kè, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật215,02m3
18Đất sét không thấm nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,033100m3
20Ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78m
21Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6187100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6771100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8644100m3
24Đào móng cột cổng bằng thủ công, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,744m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,26m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0034tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0236tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0568tấn
30Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,086100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0078tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0715tấn
34Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4364m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,5376m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,72m
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,54m2
39Sản xuất cột bằng thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0614tấn
40Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0614tấn
41Sản xuất hộp khung thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2147tấn
42Lắp dựng hộp khung thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2147tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,048m2
44Tôn bịt biểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,73m2
45Viền màu, kẻ chữ (toàn bộ biển)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1T.bộ
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,73m2
47Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0316tấn
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0853tấn
49Tôn 1,8 mm dập nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,08m2
50Lưỡi mácChương V - Yêu cầu kỹ thuật44cái
51Lắp dựng cổng sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,36m2
52Chốt khóa thép+ chốt giữChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
53Bánh xeChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Khóa cổng Việt TiệpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Bản lềChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
56Bản lề goongChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
57Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột tường rào, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0046m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,6379m2
59Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng rào, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1925m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,59m2
61Trát gờ chỉ đăp nổi dày 30, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162m
62Trát gờ chỉ đăp nổi dày 50, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162m
63Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật169,23m2
64Gia công hàng rào sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4261tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
66Đào móng hàng rào cột bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7787m3
67Đào móng hàng rào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2018m3
68Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng trụ, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0237m3
69Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4138m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8807m3
71Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường rào, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7339m3
72Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,8031m2
73Trát gờ chỉ đăp nổi dày 30, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
74Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,8m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1585tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
77Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,746m3
78Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7771100m3
79Đào phá đá móng kè bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật131,64m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6731100m3
81Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3164100m3
82Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,73m3
83Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,06m3
84Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1832100m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột bờ rào, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0648m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6145m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,662m2
88Quét vôi 3 nước trắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật115,662m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
7 Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vỹ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->