Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:47:00 đến ngày 2021-02-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,453,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | ĐƯỜNG LÊN TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2966 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối, chiều dày móng đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7997 | 100m2 |
| 5 | Lớp bạt dứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,97 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0563 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày 16cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7952 | m3 |
| 8 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 9 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 10 | Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,063 | m3 |
| 11 | Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,016 | m3 |
| 12 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3657 | 100m3 |
| 13 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0914 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,5 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1 | m3 |
| 16 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 17 | Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2219 | 100m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây con trạch, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 19 | Trát con trạch, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 20 | Quét vôi con trạch 3 nước trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 21 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 22 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 24 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 25 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | m3 |
| 26 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | 100m3 |
| 27 | Đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 29 | Trát vữa cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1514 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| C | KÈ SÂN TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng sân trường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8696 | 100m3 |
| 2 | Đào đất khuôn sân trường băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,23 | m3 |
| 3 | Đào đất khuôn sân trường băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4073 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối sân trường chiều dày đã lèn ép 10 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9358 | 100m2 |
| 6 | Lớp bạt dứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 393,58 | m2 |
| 7 | Bê tông sân trường, chiều dày mặt sân 14cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,1012 | m3 |
| 8 | Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,854 | m3 |
| 9 | Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,463 | m3 |
| 10 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0469 | 100m3 |
| 11 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7617 | 100m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,85 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,83 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7592 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,41 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1739 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kè, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215,02 | m3 |
| 18 | Đất sét không thấm nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 20 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 21 | Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6187 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6771 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8644 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột cổng bằng thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4364 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5376 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,54 | m2 |
| 39 | Sản xuất cột bằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | tấn |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | tấn |
| 41 | Sản xuất hộp khung thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2147 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hộp khung thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2147 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,048 | m2 |
| 44 | Tôn bịt biển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | m2 |
| 45 | Viền màu, kẻ chữ (toàn bộ biển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | m2 |
| 47 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0853 | tấn |
| 49 | Tôn 1,8 mm dập nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,08 | m2 |
| 50 | Lưỡi mác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 51 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 52 | Chốt khóa thép+ chốt giữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Khóa cổng Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 56 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 57 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột tường rào, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0046 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,6379 | m2 |
| 59 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng rào, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1925 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,59 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ đăp nổi dày 30, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ đăp nổi dày 50, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162 | m |
| 63 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169,23 | m2 |
| 64 | Gia công hàng rào sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4261 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 66 | Đào móng hàng rào cột bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7787 | m3 |
| 67 | Đào móng hàng rào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2018 | m3 |
| 68 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng trụ, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0237 | m3 |
| 69 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4138 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8807 | m3 |
| 71 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường rào, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7339 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,8031 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ đăp nổi dày 30, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 74 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1585 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 77 | Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,746 | m3 |
| 78 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7771 | 100m3 |
| 79 | Đào phá đá móng kè bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,64 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6731 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3164 | 100m3 |
| 82 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,73 | m3 |
| 83 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,06 | m3 |
| 84 | Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1832 | 100m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột bờ rào, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0648 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6145 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,662 | m2 |
| 88 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,662 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vỹ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi