Gói thầu: Thi công duy tu bảo dưỡng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210147482-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công duy tu bảo dưỡng
Số hiệu KHLCNT 20210138473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí duy tu đường GTNT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 18:43:00 đến ngày 2021-02-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 933,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A * Đường tỉnh 220: 25.6 km
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4867 km/năm
2 Trực bão lũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0533 km/năm
3 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 213,3333 m3
4 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 426,6667 m3
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,6 km
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 426,6667 10m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 426,6667 10m
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 192 m
9 Vá ổ gà mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,2667 100m2
10 Đào đá xít già bằng máy đào 0,8m3 (vận dụng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8491 100m3
11 Vận chuyển đá xít già bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (vận dụng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8491 100m3
12 Vận chuyển đá xít già 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (vận dụng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8491 100m3/1km
B Đường QL4C Nà Pồng - Phiêng Đăm xã Lý Bôn: 18.8 km
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3574 km/năm
2 Trực bão lũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0392 km/năm
3 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 156,6667 m3
4 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 313,3333 m3
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,8 km
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 313,3333 10m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 313,3333 10m
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 141 m
9 Vá ổ gà mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,1333 100m2
10 Đào đá xít già bằng máy đào 0,8m3 (vận dụng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6235 100m3
11 Vận chuyển đá xít già bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (vận dụng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6235 100m3
12 Vận chuyển đá xít già 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (vận dụng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6235 100m3/1km
C Đường TT Pác Miầu - UBND xã Mông Ân - Bản Lìn (Thái Sơn): 20 km
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3802 km/năm
2 Trực bão lũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0417 km/năm
3 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 166,6667 m3
4 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 333,3333 m3
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 km
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 333,3333 10m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 333,3333 10m
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 150 m
9 Vá ổ gà mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,3333 100m2
10 Đào đá xít giá bằng máy đào 0,8m3 (vận dụng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6583 100m3
11 Vận chuyển đá xít già bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (vận dụng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6583 100m3
12 Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (vận dụng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6583 100m3/1km
D Đường Nội thị Thị Trấn: 3.0 km
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,057 km/năm
2 Trực bão lũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0063 km/năm
3 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,5 m3
4 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,5 m3
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,25 km
6 Vét rãnh kín bằng thủ công; lòng rãnh 60cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 10m
7 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 10m
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->