Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp cảo tạo CHXD Petrolimex-Cửa hàng 33
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU ĐỒNG THÁP TNHH 01TV |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nâng cấp cảo tạo CHXD Petrolimex-Cửa hàng 33 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của Cty + vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:38:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,693,004,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu):- 02 hợp đồng, mỗi HĐ có giá trị ≥ 1,060 tỷ VND;- Hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,120 tỷ VND;- Hoặc > 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 1,060 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 2,120 tỷ VND.Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công nghiệp, Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công nghiệp, Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài tường (cạo sơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 6,831 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,279 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,515 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | 0,059 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | 0,062 | tấn | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,768 | m3 | |
| 8 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 1,382 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền tiểu đảo | 0,251 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,251 | m3 | |
| 11 | Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 10,58 | m2 | |
| 12 | Láng granitô nền tiểu đảo | 4,8 | m2 | |
| 13 | Sơn tiểu đảo vàng đen cách đều | 4,16 | m2 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,064 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,485 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,198 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,132 | tấn | |
| 19 | Bu lông M20x780 | 16 | bộ | |
| 20 | Gia công kết cấu thép dàn D-1, D-2 | 1,247 | tấn | |
| 21 | Gia công kết cấu thép khung diềm mái | 0,771 | tấn | |
| 22 | Bu lông M14x60 | 80 | bộ | |
| 23 | Lắp dựng dàn D1, D-2, khung diềm mái | 2,018 | tấn | |
| 24 | Gia công xà gồ thép, dầm trần | 1,303 | tấn | |
| 25 | Bu lông M14x60 | 120 | bộ | |
| 26 | Bu lông M12x50 | 81 | bộ | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần | 1,303 | tấn | |
| 28 | Gia công giằng mái thép | 0,038 | tấn | |
| 29 | Tăng đơ fi 18; L=450 | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp dựng giằng thép | 0,038 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | 112,353 | m2 | |
| 32 | Đóng trần tôn lạnh có gân màu trắng dày 0,45mm | 1,42 | 100m2 | |
| 33 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 1,42 | 100m2 | |
| 34 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương keo, ống D114 | 0,03 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cút PVC 90o D114 | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút PVC 45o D114 | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 | 3 | cái | |
| 38 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; B=250; L=14,2m | 14,2 | m | |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,42 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,42 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: TRANG TRÍ NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Ốp Alumex cột mái che cột bơm | 20 | m2 | |
| 2 | Ốp Alumex diềm mái che cột bơm | 80,8 | m2 | |
| 3 | Hộp đèn LOGO gắn trên diềm mái +Bộ chữ mica Petrolimex trắng sữa | 3 | bộ | |
| 4 | Đề can trên cột của mái che | 4 | cái | |
| 5 | Chi phí nhân công lắp đặt | 1 | CH | |
| 6 | Vận chuyển Alumex | 1 | chuyến | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,199 | 100m3 | |
| 2 | Vận dụng định mức chuyển đổi đóng cọc gổ dk 8-10, L | 2,765 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,176 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 3,192 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,521 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,058 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,074 | tấn | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,431 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | 0,069 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,503 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,15 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,186 | tấn | |
| 16 | Xây bo nền bằng gạch thể 4x8x19, chiều dày | 2,275 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,264 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 5,264 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,118 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,022 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,204 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,17 | tấn | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,432 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,208 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,242 | tấn | |
| 28 | Gia công bán kèo, khung diềm mái | 0,41 | tấn | |
| 29 | Bu lông M14x60 | 32 | bộ | |
| 30 | Tắc - kê sắt | 27 | bộ | |
| 31 | Lắp dựng bán kèo, bu lông | 0,41 | tấn | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 0,367 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,367 | tấn | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 6,423 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,164 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,226 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,065 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,035 | tấn | |
| 40 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,656 | 100m2 | |
| 41 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm | 0,372 | 100m2 | |
| 42 | Hiên nhà bịt tôn phẳng dày 0,4mm | 0,259 | 100m2 | |
| 43 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mm | 62,67 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120mm | 4,332 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 67,421 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 123,011 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,08 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 60,84 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 111,068 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 5,76 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 10,08 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,6 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,148 | m2 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,016 | m2 | |
| 56 | Cửa đi 2 cánh kết hợp ô kính cố định, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm | 5,4 | m2 | |
| 57 | Cửa đi 1 cánh, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm | 8,64 | m2 | |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở kiểu đẩy ngang, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm | 17,28 | m2 | |
| 59 | Hoa thép bảo vệ cửa | 27,09 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 31,32 | m2 | |
| 61 | Cung cấp ổ khóa cửa theo thiết kế | 5 | bộ | |
| 62 | Cung cấp bản lề thủy lực cửa đi | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,09 | m2 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 | 0,15 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt cút PVC 90o D114 | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút PVC 45o D114 | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114 | 3 | cái | |
| 68 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; B=250; L=8,2m | 8,2 | m | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,255 | 100m3 | |
| 2 | Vận dụng định mức chuyển đổi đóng cọc gổ dk 8-10, L | 4,364 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,807 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 4,068 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,992 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,108 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,124 | tấn | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,566 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | 0,092 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | 0,131 | tấn | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,512 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,252 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,289 | tấn | |
| 16 | Xây bo nền bằng gạch thể 4x8x19, chiều dày | 2,016 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,91 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,041 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,872 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1298 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,398 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,28 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,235 | tấn | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,257 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,303 | tấn | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,317 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,04 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 32 | Gia công bán kèo, khung diềm mái | 0,315 | tấn | |
| 33 | Bu lông M14x60 | 40 | bộ | |
| 34 | Tắc - kê sắt | 20 | bộ | |
| 35 | Lắp dựng bán kèo, bu lông | 0,315 | tấn | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | 0,282 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,282 | tấn | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 6,468 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 8,337 | m3 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, máng tiểu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,531 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,118 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,037 | tấn | |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,565 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BT | 0,067 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,07 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 45 | cái | |
| 48 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,605 | 100m2 | |
| 49 | Diềm mái bịt tôn phẳng dày 1mm | 0,172 | 100m2 | |
| 50 | Hiên nhà bịt tôn phẳng dày 0,4mm | 0,176 | 100m2 | |
| 51 | Lát nền gạch ceramic nhám 300x300mm | 8,945 | m2 | |
| 52 | Lát nền gạch ceramic nhám 400x400mm | 26,8 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x400mm | 30,304 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào máng tiểu gạch ceramic 200x250mm | 4,784 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 100,01 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 177,385 | m2 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,68 | m2 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 4,964 | m2 | |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | 14,096 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | 3,44 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 3,78 | m2 | |
| 62 | Láng sàn mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 4,32 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,32 | m2 | |
| 64 | Ngâm xi măng chống thấm sàn mái | 4,32 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 96,506 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 177,385 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 12,12 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 22,84 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,626 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 200,225 | m2 | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,442 | m2 | |
| 72 | Cửa đi 2 cánh khung sắt hộp 30x60x2, bịt tôn phẳng dày 1mm | 6,16 | m2 | |
| 73 | Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp 30x60x2, bịt tôn phẳng dày 1mm | 1,98 | m2 | |
| 74 | Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp 30x60x2, pano bịt tôn phẳng dày 1mm, lưới B40 | 1,98 | m2 | |
| 75 | Cửa đi 1 cánh, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm | 4,95 | m2 | |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm | 5,04 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20,11 | m2 | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 | 0,084 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút PVC 45o D90 | 5 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê PVC D90 | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 | 1 | cái | |
| 83 | Máng thu nước tôn phẳng dày 0,6mm; B=250; L=15,8m | 15,8 | m | |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,136 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,28 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | 0,25 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,334 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,076 | tấn | |
| 7 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1 | 2 | bể | |
| 8 | Gia công kết cấu thép neo bể | 0,213 | tấn | |
| 9 | Bu lông M20x360 | 16 | bộ | |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép neo bể | 0,213 | tấn | |
| 11 | Quét 2 lớp nhựa đường cho thép neo bể | 12,673 | m2 | |
| 12 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) | 2 | bể | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng khối lượng đào) | 2,601 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,084 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,648 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van | 0,365 | 100m2 | |
| 17 | Trát thành hố van, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 | 40,32 | m2 | |
| 18 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 2,61 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,186 | m3 | |
| 20 | Láng nền chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 56,6 | m2 | |
| 21 | Gia công các kết cấu thép nắp hố van | 0,084 | tấn | |
| 22 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | 7,84 | m2 | |
| 23 | Bản lề chẻ | 12 | bộ | |
| 24 | Lắp dựng nắp hố van | 7,84 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,197 | m2 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,535 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 2,14 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,072 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,168 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,425 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,289 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | 0,042 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 10 | Trát tường rào, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 20,391 | m2 | |
| 11 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,391 | m2 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,036 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,608 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,88 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,08 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | 0,09 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,09 | tấn | |
| 20 | Hàng rào lưới thép mạ kẽm ô lưới 50x200mm | 35,103 | m2 | |
| 21 | Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt lưới B40 | 4,4 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,4 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,991 | m2 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,152 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,26 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,256 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,22 | tấn | |
| 4 | Rải lớp nilong lót nền | 0,71 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 142 | cấu kiện | |
| 6 | Lót đá 4x6 chèn đá dăm dày 150 lu lèn chặt | 0,384 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 38,4 | m3 | |
| 8 | Thi công khe co giãn chống nứt | 17,067 | 10m | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | 0,096 | 100m2 | |
| H | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 | 40,2 | m | |
| 2 | Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | 50,25 | m | |
| 3 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | 140,7 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 | 0,4 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | 0,5 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | 1,4 | 100m | |
| 7 | Cút 90o ống 3" | 8 | cái | |
| 8 | Cút 90o ống 2" | 10 | cái | |
| 9 | Cút 90o ống 1-1/2" | 24 | cái | |
| 10 | Cút 45 ống 3" | 4 | cái | |
| 11 | Cút 45o ống 2" | 12 | cái | |
| 12 | Cút 45o ống 1-1/2" | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút 90o ống 3" | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút 90o ống 2" | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | 24 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút 45o ống 3" | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút 45o ống 2" | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2" | 1 | cái | |
| 19 | Tê nối ống 2"x2" | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" | 4 | cái | |
| 21 | Rắc co 3" | 4 | cái | |
| 22 | Rắc co 2" | 12 | cái | |
| 23 | Rắc co 1-1/2" | 5 | cái | |
| 24 | Lắp đặt rắc co 3" | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt rắc co 2" | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt rắc co 1-1/2" | 5 | cái | |
| 27 | Bích nối 4" - 150#RF | 4 | cái | |
| 28 | Bích treo ống nhập (fi 91x160) | 4 | cái | |
| 29 | Bích treo ống xuất (fi 50x110) | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | 2 | cặp | |
| 31 | Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160) | 2 | cặp | |
| 32 | Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110) | 2,5 | cặp | |
| 33 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x50 | 156 | bộ | |
| 34 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | 4 | cái | |
| 35 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | 4 | cái | |
| 36 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | 5 | cái | |
| 37 | Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | 4 | cái | |
| 38 | Van góc 1-1/2" | 5 | cái | |
| 39 | Crepin 1-1/2" | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van góc 1-1/2" | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt crepin 1-1/2" | 5 | cái | |
| 46 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | 4 | bộ | |
| 47 | Khớp nối nhanh 2" - 150# | 4 | bộ | |
| 48 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | 4 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | 4 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# | 4 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | 4 | bộ | |
| 52 | Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy | 0,337 | m3 | |
| 53 | Trát thành hố nhập chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,71 | m2 | |
| 54 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập | 0,034 | tấn | |
| 55 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | 2,74 | m2 | |
| 56 | Bản lề chẻ | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt nắp hố van, hố nhập | 2,74 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 7,282 | m2 | |
| 59 | Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6 | 0,4 | 100m | |
| 60 | Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6 | 0,5 | 100m | |
| 61 | Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6 | 1,4 | 100m | |
| 62 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | 4 | công | |
| I | HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 8,61 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,46 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,535 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | 0,308 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,69 | m3 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,05 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,123 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,254 | tấn | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | 0,295 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | 0,295 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 41 | cấu kiện | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,025 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,99 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,014 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,078 | 100m2 | |
| J | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | 20 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | 20 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16) | 20 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | 95 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) | 15 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | 105 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | 15 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | 115 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | 5 | m | |
| 10 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | 1 | bộ | |
| 11 | Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-1 | 4 | bộ | |
| 12 | Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-2 | 1 | bộ | |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | 100 | m | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x5; L=2,5m | 17 | cọc | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 2,434 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,144 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,3 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,052 | 100m2 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,09 | m3 | |
| 20 | Gia công cột thu sét | 0,097 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | 1 | cái | |
| 24 | Đồng vàng tròn D20; L=0,5m | 1 | cái | |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,097 | tấn | |
| 26 | Bu lông neo chân cột M20x1000 | 4 | bộ | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,593 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền hiện hữu dày 300) | 5,1 | m3 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,065 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,065 | 100m3 | |
| 31 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,1 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | 1 | tủ | |
| 33 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | 1 | cái | |
| 34 | Lắp công tơ điện 1 pha 60A/220V | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều 16A/250V ngầm tường | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều 16A/250V ngầm tường | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | 12 | cái | |
| 43 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V (3600 lm) - trong hộp chống thấm | 8 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1900 lm) - gắn nổi trần | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V (1900 lm) - trong hộp mica | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V (3600 lm) - trong hộp mica | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt đèn led pha 1x100W/220V - (9500 lm, IP400) - trong hộp hợp kim + kính | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | 20 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | 40 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | 30 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | 65 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 (đi nổi) | 40 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 (đi chìm) | 60 | m | |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | 7 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 | 10 | hộp | |
| 56 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 19 | cái | |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 19 | cái | |
| 58 | Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 | 120 | m | |
| 59 | Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét | 25 | m | |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều 16A/250V ngầm tường | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều 16A/250V ngầm tường | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V (740 lm) & đuôi xoáy gắn tường | 3 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V (740 lm) - trong hộp phòng nổ | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1900 lm) - gắn nổi trong hộp mica | 3 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V (1900 lm) - trong hộp mica | 1 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V (1900 lm) - trong hộp phòng nổ | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | 15 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | 15 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | 10 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | 20 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 | 45 | m | |
| 72 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | 6 | hộp | |
| 73 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 11 | cái | |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 11 | cái | |
| 75 | Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 | 55 | m | |
| 76 | Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét | 10 | m | |
| 77 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | 1 | gói | |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 | 45 | m | |
| 79 | Lắp đặt co ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt rắc co nối ống tráng kẽm fi 34 | 6 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống xoắn mềm kim loại fi 34 | 5 | m | |
| 83 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm | 50 | m | |
| 84 | Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2 | 20 | m | |
| 85 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS | 20 | m | |
| 86 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS | 20 | m | |
| 87 | Lắp đặt cáp nguồn 2x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controller | 5 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 nối từ tủ Egas controller tới hệ tiếp địa cửa hàng | 5 | m | |
| 89 | Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà | 5 | m | |
| 90 | Lắp đặt POS + hộp đựng POS | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt tủ Egas controller (sử dụng lại tủ hiện hữu) | 1 | tủ | |
| 92 | Phụ kiện lắp đặt Egas (gồm băng dính điện, đầu cos, dây thít, băng keo quấn cáp…) | 1 | gói | |
| K | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền hiện hữu dày 300) | 11,631 | m3 | |
| 2 | Đào hố ga, hố bịt, BTH, BLD | 19,874 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,672 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,872 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | 0,018 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông hố ga, hố bịt đá 1x2 M200 | 1,956 | m3 | |
| 7 | Bê tông bể lắng dầu đá 1x2 M150 | 1,427 | m3 | |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga, hố bịt, BLD | 0,419 | 100m2 | |
| 9 | Xây BTH bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 1,457 | m3 | |
| 10 | Bê tông dầm BLD đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,02 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm BLD | 0,005 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính | 0,001 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính | 0,006 | tấn | |
| 14 | Láng đáy BLD, hố bịt chiều dày trát 2cm vữa M75 | 1,72 | m2 | |
| 15 | Láng đáy BTH, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 3,74 | m2 | |
| 16 | Trát tường thành hố ga, hố bịt, BTH, BLD chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 56,017 | m2 | |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 37,247 | m2 | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,674 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,028 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,035 | tấn | |
| 21 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | 0,041 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | 0,041 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 25 | Sản xuất tấm đan rãnh TN, BLD | 0,091 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt tấm đan rãnh TN, BLD | 0,091 | tấn | |
| 27 | Mạ kẽm thép tấm đan rãnh TN | 4,824 | m2 | |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,596 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D200 (PE80 - PN6) | 0,3 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D200 | 0,24 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D140 | 0,12 | 100m | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,499 | m3 | |
| 33 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,631 | m3 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 | 0,4 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt van chặn D27 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt rắc co D27 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút 90o D27 | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van chữ T D21 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa | 1 | bộ | |
| 44 | Xi phông chậu rửa | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt vòi nước | 3 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt gương KT 700x800 | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D21 | 0,11 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 | 0,18 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 | 0,12 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 | 0,12 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 | 0,05 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ren hai đầu D21 đồng thau | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt nối ren trong D21 | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê D21 | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút 90o ren trong D27x21 | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt nối rút ren trong D27x21 | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút 90o D21 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt đầu bịt ống D21 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút 90o D27 | 6 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê rút D27x21 | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút 90o D27x21 | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút 90o D60 | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút 90o D90x60 | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê D60 | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê D90 | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút 45o D90 | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút 90o D90 | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt con thỏ D90 | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt van chặn D27 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt van chặn D21 | 1 | cái | |
| L | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 7,1 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,88 | m3 | |
| 3 | Đào đất khu bể | 145,494 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,37 | tấn | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 2,212 | 100m3 | |
| 6 | Cẩu bồn ra khỏi hố | 4 | cái | |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | 1,049 | 100m2 | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,5 | tấn | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 73,2 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 32,1 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 12,135 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 31,11 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 4,134 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 10,488 | m3 | |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | 1,385 | 100m2 | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 138,5 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 57,18 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 3 | tấn | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,756 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,68 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,216 | m3 | |
| 22 | Tháo dỡ trụ bơm điện tử | 4 | trụ | |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,978 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,386 | 100m2 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 7,62 | m3 | |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 49,009 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 49,009 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 49,009 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 196,036 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ các hạng mục phụ trợ khác (bếp, nhà kho, WC...) | 1 | gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu):- 02 hợp đồng, mỗi HĐ có giá trị ≥ 1,060 tỷ VND;- Hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,120 tỷ VND;- Hoặc > 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 1,060 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 2,120 tỷ VND.Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng công nghiệp, Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp | 1 | Kỹ sư xây dựng công nghiệp, Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài tường (cạo sơn) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy đục bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo) | Sử dụng bình thường | 100 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đào đất | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi