Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp cảo tạo CHXD Petrolimex-Cửa hàng 33

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159608-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU ĐỒNG THÁP TNHH 01TV
Tên gói thầu Thi công xây dựng nâng cấp cảo tạo CHXD Petrolimex-Cửa hàng 33
Số hiệu KHLCNT 20201001214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư của Cty + vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 15:38:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,004,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu):- 02 hợp đồng, mỗi HĐ có giá trị ≥ 1,060 tỷ VND;- Hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,120 tỷ VND;- Hoặc > 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 1,060 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 2,120 tỷ VND.Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công nghiệp, Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công nghiệp, Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài tường (cạo sơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 100
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I6,831m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,279m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,515m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng0,059100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 0,009tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 0,062tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,768m3
8Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 1,382m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền tiểu đảo0,251m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,251m3
11Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7510,58m2
12Láng granitô nền tiểu đảo4,8m2
13Sơn tiểu đảo vàng đen cách đều4,16m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,064100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,485m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,198100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,029tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,132tấn
19Bu lông M20x78016bộ
20Gia công kết cấu thép dàn D-1, D-21,247tấn
21Gia công kết cấu thép khung diềm mái0,771tấn
22Bu lông M14x6080bộ
23Lắp dựng dàn D1, D-2, khung diềm mái2,018tấn
24Gia công xà gồ thép, dầm trần1,303tấn
25Bu lông M14x60120bộ
26Bu lông M12x5081bộ
27Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần1,303tấn
28Gia công giằng mái thép0,038tấn
29Tăng đơ fi 18; L=4502bộ
30Lắp dựng giằng thép0,038tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu112,353m2
32Đóng trần tôn lạnh có gân màu trắng dày 0,45mm1,42100m2
33Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm1,42100m2
34Lắp đặt ống PVC nối bằng phương keo, ống D1140,03100m
35Lắp đặt cút PVC 90o D1143cái
36Lắp đặt cút PVC 45o D1143cái
37Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D1143cái
38Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; B=250; L=14,2m14,2m
39Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,42100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m1,42100m2
B HẠNG MỤC: TRANG TRÍ NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1Ốp Alumex cột mái che cột bơm20m2
2Ốp Alumex diềm mái che cột bơm80,8m2
3Hộp đèn LOGO gắn trên diềm mái +Bộ chữ mica Petrolimex trắng sữa3bộ
4Đề can trên cột của mái che4cái
5Chi phí nhân công lắp đặt1CH
6Vận chuyển Alumex1chuyến
C HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,199100m3
2Vận dụng định mức chuyển đổi đóng cọc gổ dk 8-10, L2,765100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,176m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 1503,192m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,521m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,058100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,074tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,431m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng0,069100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 0,01tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 0,083tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,503m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng0,15100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,042tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,186tấn
16Xây bo nền bằng gạch thể 4x8x19, chiều dày 2,275m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,264m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 1505,264m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,118100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,022m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,204100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,027tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,17tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,432m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,208100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,044tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,242tấn
28Gia công bán kèo, khung diềm mái0,41tấn
29Bu lông M14x6032bộ
30Tắc - kê sắt27bộ
31Lắp dựng bán kèo, bu lông0,41tấn
32Gia công xà gồ thép0,367tấn
33Lắp dựng xà gồ thép0,367tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 6,423m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,164m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,226m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,065100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,005tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,035tấn
40Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,656100m2
41Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm0,372100m2
42Hiên nhà bịt tôn phẳng dày 0,4mm0,259100m2
43Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mm62,67m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120mm4,332m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7567,421m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75123,011m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 755,76m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7510,08m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài60,84m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong111,068m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà5,76m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần10,08m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,6m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ121,148m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,016m2
56Cửa đi 2 cánh kết hợp ô kính cố định, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm5,4m2
57Cửa đi 1 cánh, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm8,64m2
58Cửa sổ 2 cánh mở kiểu đẩy ngang, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm17,28m2
59Hoa thép bảo vệ cửa27,09m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm31,32m2
61Cung cấp ổ khóa cửa theo thiết kế5bộ
62Cung cấp bản lề thủy lực cửa đi2bộ
63Lắp dựng hoa sắt cửa27,09m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D1140,15100m
65Lắp đặt cút PVC 90o D1143cái
66Lắp đặt cút PVC 45o D1143cái
67Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D1143cái
68Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; B=250; L=8,2m8,2m
D HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,255100m3
2Vận dụng định mức chuyển đổi đóng cọc gổ dk 8-10, L4,364100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,807m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 1504,068m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,992m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,108100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,124tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,566m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng0,092100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 0,011tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 0,131tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,512m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng0,252100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,067tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,289tấn
16Xây bo nền bằng gạch thể 4x8x19, chiều dày 2,016m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,91m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,041m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,872m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1298100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,398m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,28100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,042tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,235tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,8m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,257100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,054tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,303tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,317m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,04100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,029tấn
32Gia công bán kèo, khung diềm mái0,315tấn
33Bu lông M14x6040bộ
34Tắc - kê sắt20bộ
35Lắp dựng bán kèo, bu lông0,315tấn
36Gia công xà gồ thép0,282tấn
37Lắp dựng xà gồ thép0,282tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 6,468m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 8,337m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, máng tiểu đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,531m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,118100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,017tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,037tấn
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,565m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BT0,067100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,07tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 45cái
48Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,605100m2
49Diềm mái bịt tôn phẳng dày 1mm0,172100m2
50Hiên nhà bịt tôn phẳng dày 0,4mm0,176100m2
51Lát nền gạch ceramic nhám 300x300mm8,945m2
52Lát nền gạch ceramic nhám 400x400mm26,8m2
53Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x400mm30,304m2
54Công tác ốp gạch vào máng tiểu gạch ceramic 200x250mm4,784m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75100,01m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75177,385m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 758,68m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 754,964m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà14,096m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà3,44m2
61Trát trần, vữa XM mác 753,78m2
62Láng sàn mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 754,32m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …4,32m2
64Ngâm xi măng chống thấm sàn mái4,32m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài96,506m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong177,385m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà12,12m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà22,84m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ108,626m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ200,225m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,442m2
72Cửa đi 2 cánh khung sắt hộp 30x60x2, bịt tôn phẳng dày 1mm6,16m2
73Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp 30x60x2, bịt tôn phẳng dày 1mm1,98m2
74Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp 30x60x2, pano bịt tôn phẳng dày 1mm, lưới B401,98m2
75Cửa đi 1 cánh, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm4,95m2
76Cửa sổ 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm5,04m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm20,11m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D900,084100m
79Lắp đặt cút PVC 90o D902cái
80Lắp đặt cút PVC 45o D905cái
81Lắp đặt tê PVC D901cái
82Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D901cái
83Máng thu nước tôn phẳng dày 0,6mm; B=250; L=15,8m15,8m
E HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM BỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,136100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,28m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng0,25100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,057tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,334tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm0,076tấn
7Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 nhóm 12bể
8Gia công kết cấu thép neo bể0,213tấn
9Bu lông M20x36016bộ
10Lắp dựng kết cấu thép neo bể0,213tấn
11Quét 2 lớp nhựa đường cho thép neo bể12,673m2
12Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3)2bể
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng khối lượng đào)2,601100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,084m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,648m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van0,365100m2
17Trát thành hố van, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 5040,32m2
18Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 2,61m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1504,186m3
20Láng nền chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7556,6m2
21Gia công các kết cấu thép nắp hố van0,084tấn
22Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm7,84m2
23Bản lề chẻ12bộ
24Lắp dựng nắp hố van7,84m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,197m2
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,535100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I2,14100m3
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,072m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,168m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,034100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,006tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,017tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,425m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,289m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường0,042100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,022tấn
10Trát tường rào, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7520,391m2
11Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,391m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,036100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,608m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,88m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,08100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,049tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,036tấn
18Gia công cột bằng thép hình0,09tấn
19Lắp dựng cột thép các loại0,09tấn
20Hàng rào lưới thép mạ kẽm ô lưới 50x200mm35,103m2
21Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt lưới B404,4m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,4m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,991m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,152m3
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,26m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,256100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,22tấn
4Rải lớp nilong lót nền0,71100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu142cấu kiện
6Lót đá 4x6 chèn đá dăm dày 150 lu lèn chặt0,384100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20038,4m3
8Thi công khe co giãn chống nứt17,06710m
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính)0,096100m2
H HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,640,2m
2Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,650,25m
3Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6140,7m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,60,4100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,60,5100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,61,4100m
7Cút 90o ống 3"8cái
8Cút 90o ống 2"10cái
9Cút 90o ống 1-1/2"24cái
10Cút 45 ống 3"4cái
11Cút 45o ống 2"12cái
12Cút 45o ống 1-1/2"1cái
13Lắp đặt cút 90o ống 3"8cái
14Lắp đặt cút 90o ống 2"10cái
15Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2"24cái
16Lắp đặt cút 45o ống 3"4cái
17Lắp đặt cút 45o ống 2"12cái
18Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2"1cái
19Tê nối ống 2"x2"4cái
20Lắp đặt tê nối ống 2"x2"4cái
21Rắc co 3"4cái
22Rắc co 2"12cái
23Rắc co 1-1/2"5cái
24Lắp đặt rắc co 3"4cái
25Lắp đặt rắc co 2"12cái
26Lắp đặt rắc co 1-1/2"5cái
27Bích nối 4" - 150#RF4cái
28Bích treo ống nhập (fi 91x160)4cái
29Bích treo ống xuất (fi 50x110)5cái
30Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF2cặp
31Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160)2cặp
32Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110)2,5cặp
33Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x50156bộ
34Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)4cái
35Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)4cái
36Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#)5cái
37Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#4cái
38Van góc 1-1/2"5cái
39Crepin 1-1/2"4cái
40Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)4cái
41Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)4cái
42Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#)5cái
43Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#4cái
44Lắp đặt van góc 1-1/2"5cái
45Lắp đặt crepin 1-1/2"5cái
46Thiết bị nhập kín 3" - 150#4bộ
47Khớp nối nhanh 2" - 150#4bộ
48Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF4bộ
49Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150#4bộ
50Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150#4bộ
51Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF4bộ
52Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy 0,337m3
53Trát thành hố nhập chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,71m2
54Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập0,034tấn
55Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm2,74m2
56Bản lề chẻ2bộ
57Lắp đặt nắp hố van, hố nhập2,74m2
58Sơn sắt thép các loại 3 nước7,282m2
59Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,60,4100m
60Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,60,5100m
61Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,61,4100m
62Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công4công
I HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 8,61m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,46m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,535m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ0,308100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,69m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,05m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,123100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,254tấn
9Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan0,295tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan0,295tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,025m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,99m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,014m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,078100m2
J HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25)20m
2Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25)20m
3Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16)20m
4Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4)95m
5Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4)15m
6Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)105m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,815m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3115m
9Lắp đặt ống nhựa chống cháy D255m
10Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện1bộ
11Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-14bộ
12Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-21bộ
13Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4100m
14Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x5; L=2,5m17cọc
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I2,434m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,144m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,3m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,052100m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,09m3
20Gia công cột thu sét0,097tấn
21Lắp đặt côn thép 114,3/60,31cái
22Lắp đặt côn thép 60,3/33,41cái
23Lắp đặt côn thép 33,4/201cái
24Đồng vàng tròn D20; L=0,5m1cái
25Lắp dựng cột thép các loại0,097tấn
26Bu lông neo chân cột M20x10004bộ
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,593m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền hiện hữu dày 300)5,1m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,065100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,065100m3
31Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,1m3
32Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200)1tủ
33Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA1cái
34Lắp công tơ điện 1 pha 60A/220V1cái
35Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V1bộ
36Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA1cái
37Lắp đặt các thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha1cái
38Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA3cái
39Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA12cái
40Lắp đặt công tắc đơn một chiều 16A/250V ngầm tường5cái
41Lắp đặt công tắc đôi một chiều 16A/250V ngầm tường1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường12cái
43Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V (3600 lm) - trong hộp chống thấm8bộ
44Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1900 lm) - gắn nổi trần2bộ
45Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V (1900 lm) - trong hộp mica2bộ
46Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V (3600 lm) - trong hộp mica1bộ
47Lắp đặt đèn led pha 1x100W/220V - (9500 lm, IP400) - trong hộp hợp kim + kính2bộ
48Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4)20m
49Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)40m
50Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)30m
51Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)65m
52Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 (đi nổi)40m
53Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 (đi chìm)60m
54Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường7hộp
55Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D2010hộp
56Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m19cái
57Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m19cái
58Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10120m
59Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét25m
60Lắp đặt công tắc đơn một chiều 16A/250V ngầm tường4cái
61Lắp đặt công tắc đôi một chiều 16A/250V ngầm tường2cái
62Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V (740 lm) & đuôi xoáy gắn tường3bộ
63Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V (740 lm) - trong hộp phòng nổ1bộ
64Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1900 lm) - gắn nổi trong hộp mica3bộ
65Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V (1900 lm) - trong hộp mica1bộ
66Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V (1900 lm) - trong hộp phòng nổ1bộ
67Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5)15m
68Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)15m
69Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)10m
70Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)20m
71Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D2045m
72Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường6hộp
73Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m11cái
74Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m11cái
75Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 1055m
76Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét10m
77Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình)1gói
78Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,945m
79Lắp đặt co ống thép tráng kẽm fi 34x2,96cái
80Lắp đặt tê ống thép tráng kẽm fi 34x2,93cái
81Lắp đặt rắc co nối ống tráng kẽm fi 346cái
82Lắp đặt ống xoắn mềm kim loại fi 345m
83Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm50m
84Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm220m
85Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS20m
86Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS20m
87Lắp đặt cáp nguồn 2x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controller5m
88Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 nối từ tủ Egas controller tới hệ tiếp địa cửa hàng5m
89Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà5m
90Lắp đặt POS + hộp đựng POS1bộ
91Lắp đặt tủ Egas controller (sử dụng lại tủ hiện hữu)1tủ
92Phụ kiện lắp đặt Egas (gồm băng dính điện, đầu cos, dây thít, băng keo quấn cáp…)1gói
K HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền hiện hữu dày 300)11,631m3
2Đào hố ga, hố bịt, BTH, BLD19,874m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,672m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,872m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy0,018100m2
6Bê tông hố ga, hố bịt đá 1x2 M2001,956m3
7Bê tông bể lắng dầu đá 1x2 M1501,427m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga, hố bịt, BLD0,419100m2
9Xây BTH bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 1,457m3
10Bê tông dầm BLD đá 1x2, vữa BT mác 2000,02m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm BLD0,005100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính 0,001tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính 0,006tấn
14Láng đáy BLD, hố bịt chiều dày trát 2cm vữa M751,72m2
15Láng đáy BTH, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 1003,74m2
16Trát tường thành hố ga, hố bịt, BTH, BLD chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7556,017m2
17Đánh màu bằng xi măng nguyên chất37,247m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,674m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,028100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,035tấn
21Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan0,041tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan0,041tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu7cấu kiện
25Sản xuất tấm đan rãnh TN, BLD0,091tấn
26Lắp đặt tấm đan rãnh TN, BLD0,091tấn
27Mạ kẽm thép tấm đan rãnh TN4,824m2
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,596m3
29Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D200 (PE80 - PN6)0,3100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D2000,24100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D1400,12100m
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,499m3
33Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,631m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D270,4100m
35Lắp đặt van chặn D271cái
36Lắp đặt rắc co D272cái
37Lắp đặt cút 90o D276cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
39Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
41Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)2cái
42Lắp đặt van chữ T D212cái
43Lắp đặt chậu rửa1bộ
44Xi phông chậu rửa1bộ
45Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m)1cái
46Lắp đặt vòi chậu rửa1bộ
47Lắp đặt phễu thu nước sàn3cái
48Lắp đặt vòi nước3bộ
49Lắp đặt gương KT 700x8001cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D210,11100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D270,18100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D600,12100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D900,12100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D1140,05100m
55Lắp đặt ren hai đầu D21 đồng thau1cái
56Lắp đặt cút 90o ren trong D212cái
57Lắp đặt nối ren trong D212cái
58Lắp đặt tê D211cái
59Lắp đặt cút 90o ren trong D27x211cái
60Lắp đặt nối rút ren trong D27x211cái
61Lắp đặt cút 90o D212cái
62Lắp đặt đầu bịt ống D211cái
63Lắp đặt cút 90o D276cái
64Lắp đặt tê rút D27x215cái
65Lắp đặt cút 90o D27x211cái
66Lắp đặt cút 90o D606cái
67Lắp đặt cút 90o D90x601cái
68Lắp đặt tê D602cái
69Lắp đặt tê D901cái
70Lắp đặt cút 45o D902cái
71Lắp đặt cút 90o D901cái
72Lắp đặt tê chữ Y D902cái
73Lắp đặt con thỏ D903cái
74Lắp đặt van chặn D271cái
75Lắp đặt van chặn D211cái
L HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay7,1m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay2,88m3
3Đào đất khu bể145,494m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng0,37tấn
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)2,212100m3
6Cẩu bồn ra khỏi hố4cái
7Tháo tấm lợp tôn1,049100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng0,5tấn
9Tháo dỡ trần73,2m2
10Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván32,1m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 12,135m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công31,11m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay4,134m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay10,488m3
15Tháo tấm lợp tôn1,385100m2
16Tháo dỡ trần138,5m2
17Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván57,18m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng3tấn
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,756m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,68m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,216m3
22Tháo dỡ trụ bơm điện tử4trụ
23Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,978100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m1,386100m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay7,62m3
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại49,009m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại49,009m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T49,009m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T196,036m3
30Phá dỡ các hạng mục phụ trợ khác (bếp, nhà kho, WC...)1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu):- 02 hợp đồng, mỗi HĐ có giá trị ≥ 1,060 tỷ VND;- Hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,120 tỷ VND;- Hoặc > 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 1,060 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 2,120 tỷ VND.Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng công nghiệp, Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) trở lên55
2 Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp 1 Kỹ sư xây dựng công nghiệp, Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài tường (cạo sơn) Hoạt động bình thường1
2 Máy đục bê tông Hoạt động bình thường1
3 Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo) Sử dụng bình thường100
4 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường1
6 Máy đào đất Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->