Gói thầu: gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp giai đoạn 1 của dự án, thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp mặt cỏ sân, hệ thống đèn chiếu sáng và một số hạng mục tại sân vận động Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp giai đoạn 1 của dự án, thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp mặt cỏ sân, hệ thống đèn chiếu sáng và một số hạng mục tại sân vận động Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí từ nguồn sự nghiệp Văn hóa Thể thao và vượt thu ngân sách tỉnh – năm 2019 và kế hoạch đầu tư công năm 2020 - 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 23:09:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,450,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MẶT SÂN CỎ | |||
| 1 | Đào xúc đất mặt sân cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 26,401 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 138,95 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất mặt sân cũ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 27,79 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất mặt sân cũ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 5km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 27,79 | 100m3/5km |
| 5 | Đào rãnh thoát nước mặt sân, rãnh xương cá bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 52,338 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hộp dẫn thoát nước Nordrain bọc vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6,148 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật bọc hộp dẫn thoát nước Nordrain | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,68 | 100m2 |
| 8 | Rải đá dăm xung quanh hộp dẫn ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 47,58 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đầu tưới cỏ chuyên dụng Rainbird USA | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển tưới tự động Rainbird USA | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bộ van điện từ 150 PGA Rainbird USA | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van lấy nước nhanh Rainbird USA | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hộp đậy van 10 inch Rainbird USA | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm tưới 10HP - Pentax - Nhập khẩu Italia | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đồng thau D50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt lúp bê đồng thau D75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc đồng thau D75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đồng thau D75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,62 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4,62 | 100m |
| 23 | Lắp đặt hệ thống dây điện điều khiển van điện, dây 2x1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 421 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điều khiển van điện, đường kính ống 20mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4,21 | 100m |
| 25 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV (03 cái, mỗi giếng sâu 15m) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 45 | m |
| 26 | Ống lắp giếng khoan | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 45 | m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,027 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,553 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bậc thang lên xuống bể bước, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,912 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột trụ, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,384 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,218 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,022 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,095 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,005 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,035 | tấn |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường nhà, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4,054 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường nhà, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,257 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,054 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 21,06 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 21,98 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7,04 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8,176 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 11,68 | m |
| 47 | Láng nền bậc tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,35 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 29,02 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 29,236 | m2 |
| 50 | Láng vữa chống thấm mái, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 16,89 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,704 | m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,408 | m3 |
| 53 | Lát gạch nền nhà vận hành, gạch Ceramic, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7,04 | m2 |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,8 | m2 CK |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,5 | m2 CK |
| 56 | Xuyên hoa cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,4 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp điện CXV/DST4(4x16)mm2 (Từ tủ điện tổng về nhà vận hành máy bơm) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 254 | m |
| 58 | Lắp đặt puli sứ trên tường cố định cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 17 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5x2 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt đèn Ledl dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | bảng |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Đắp cát nền sân bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 19,85 | 100m3 |
| 65 | Bồi đất mầu trồng cỏ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 794 | 1m3 |
| 66 | Mua cỏ lá gừng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 79,4 | 100m2 |
| 67 | Vận chuyển vầng cỏ cự ly trung bình 100m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 79,4 | 100m2 |
| 68 | Trồng cỏ lá gừng mặt sân | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 79,4 | 100m2 |
| 69 | Tưới cỏ bão dưỡng sau khi trồng (tưới 195lần/năm). Tưới trong 3 tháng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3.890,6 | 100m2/LT |
| 70 | Phun thuốc phòng trừ sâu bệnh sau khi trồng (3 lần/1 đợt) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 238,2 | 100m2/lan |
| 71 | Bón phân chăm sóc cỏ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 79,4 | 100m2 |
| 72 | Làm cỏ tạp, vệ sinh thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 79,4 | 100m2/thag |
| 73 | Phát thảm cỏ bằng máy trong thời gian thi công (từ lúc trồng cho đến ngày bàn giao - 1lần/1 tháng trong 3 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 238,2 | 100m2/lan |
| 74 | Bê tông lót móng bể, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,224 | m3 |
| 75 | Bê tông bản đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6,6 | m3 |
| 76 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,344 | m3 |
| 77 | Bê tông tường bể, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 10,222 | m3 |
| 78 | Bê tông tấm đan bể nước, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6,545 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,025 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng bể | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn dầm, giằng bể | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn tường bể, chiều dày <=45 cm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn trần bể | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 25,354 | m2 |
| 85 | Lát nền bể bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 25,354 | m2 |
| 86 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 101,376 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường bể, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 101,376 | m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy bể, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,516 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy bể, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,262 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,062 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,479 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan trần bể, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,46 | tấn |
| 93 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 44 | m |
| 94 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,706 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,206 | 100m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu tường cũbằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 43,88 | m3 |
| 97 | Vận chuyển gạch đá tường cũ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển gạch đá cũ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 5km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| 99 | Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 49,07 | m3 |
| 100 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 10,142 | m3 |
| 101 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,101 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 103 | Đắp cát bổ sung sau lưng tường | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 68,8 | m3 |
| 104 | Xây bậc ngồi đã bị sập, gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 14,85 | m3 |
| 105 | Láng bậc ngồi, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 67,5 | m2 |
| 106 | Đào móng tường bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 10,836 | m3 |
| 107 | Ống nhựa PVC thoát nước chân tường D90 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 108 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 109 | Đá dăm làm tầng lọc đầu ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,696 | m3 |
| 110 | Bộ cầu môn bằng gỗ, sơn trắng theo tiêu chuẩn FIFA | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Bộ cờ góc theo tiêu chuẩn FiFA ( 4 cái ) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Đắp cát lót tạo đường thi công đi qua đường Pitch | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 29,752 | m3 |
| 113 | Rải ni lông xác rắn lót nền móng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,86 | 100m2 |
| 114 | Gia công lắp đặt thép tấm dày 10mm làm đường thi công. | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8,76 | tấn |
| 115 | Vách gỗ chắn cát | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 18,88 | m2 |
| 116 | Thanh giằng gỗ nhóm 4 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 117 | Tháo dỡ thép tấm đường thi công | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8,76 | tấn |
| B | TƯỜNG BAO KHÁN ĐÀI C & D | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt trên đỉnh tường bao cũ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 294 | m2 |
| 2 | Đập phá lớp xây cũ tiếp giáp lớp xây mới | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 22,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch đá tường cũ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển gạch đá cũ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 5km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 5 | Xây tường bao khán đài C và D, gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 133,401 | m3 |
| 6 | Trát tường khán đài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 889,35 | m2 |
| 7 | Sơn tường khán đài đoạn xây mới, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 889,35 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hàng rào sắt | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 294 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi