Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Đường bê tông cặp kênh bà Khia, thị trấn Trần Đề.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160108-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Đường bê tông cặp kênh bà Khia, thị trấn Trần Đề.
Số hiệu KHLCNT 20210129202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp ngân sách huyện (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 17:03:00 đến ngày 2021-02-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,222,943,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm TCVN 40 gốc
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I TCVN 10,2273 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 7,5772 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 8,5936 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 10,4842 100m3
6 Trải tấm nilon lót BT TCVN 36,8889 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm TCVN 8,5618 tấn
8 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông TCVN 2,9951 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (không tính NC) TCVN 1,3084 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 536,479 m3
11 Đóng cừ tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I TCVN 94,8552 100m
12 Trải vải bạt chắn đất TCVN 2,1558 100m2
13 Sắt buộc cừ tràm TCVN 99,94 kg
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I TCVN 0,374 1m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,305 m3
16 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 0,1772 m3
17 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 7 cái
18 SXLD cột biển báo TCVN 4 cái
19 SXLD biển báo tròn TCVN 2 cái
20 SXLD biển báo chữ nhật TCVN 2 cái
B HẠNG MỤC 2 :CẦU SỐ 1
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,2726 100m3
2 Đóng cừ tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I TCVN 12,6225 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 1,254 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 1,254 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,1323 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 0,129 tấn
7 Ván khuôn móng cột TCVN 0,136 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 4,388 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm TCVN 0,3319 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm TCVN 0,1625 tấn
11 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 8,3748 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn TCVN 0,2834 100m2
13 Cung cấp dầm bê tông DƯL I400, L=10m TCVN 40 md
14 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T TCVN 4 cái
15 Lắp đặt gối cầu cao su TCVN 8 cái
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện TCVN 0,2072 tấn
17 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn TCVN 6,6 m
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0152 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0688 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,532 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ TCVN 0,053 m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,1804 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,4081 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 4,455 m3
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông TCVN 0,354 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0366 tấn
27 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN 0,1219 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,365 m3
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 0,4723 m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật TCVN 0,0546 100m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột TCVN 0,0787 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0809 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,45 m3
34 Ván khuôn thép mặt đường bê tông TCVN 0,06 100m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 40,7784 m2
36 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm TCVN 0,0494 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN 0,028 100m2
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 0,4648 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy TCVN 6 cái
40 Lót vải bạt chắn đất TCVN 0,105 100m2
41 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công TCVN 1 1 cột
42 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m TCVN 1 1 cần đèn
43 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m TCVN 1 bộ
44 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,3674 100m3
45 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 0,4855 100m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 9,93 m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,1398 100m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 6,84 m3
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm TCVN 0,2645 tấn
50 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 0,6106 100m3
51 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 0,1035 100m3
52 Lót tấm nilon đổ BT TCVN 1,035 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm TCVN 0,2403 tấn
54 Ván khuôn thép mặt đường bê tông TCVN 0,0966 100m2
55 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (không tính NC) TCVN 0,0567 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 14,49 m3
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I TCVN 1,172 1m3
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,896 m3
59 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 28 cái
60 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 0,7087 m3
61 Lắp đặt cột biển báo TCVN 2 cột
62 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm TCVN 2 cái
63 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 TCVN 2 cái
C HẠNG MỤC 3 : CẦU SỐ 2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,2726 100m3
2 Đóng cừ tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I TCVN 12,6225 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 1,254 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 1,254 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,1323 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 0,129 tấn
7 Ván khuôn móng cột TCVN 0,136 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 4,388 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm TCVN 0,3319 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm TCVN 0,1625 tấn
11 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 8,3748 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn TCVN 0,2834 100m2
13 Cung cấp dầm bê tông DƯL I400, L=8m TCVN 32 md
14 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T TCVN 4 cái
15 Lắp đặt gối cầu cao su TCVN 8 cái
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện TCVN 0,2072 tấn
17 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn TCVN 6,6 m
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0152 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0688 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,532 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ TCVN 0,053 m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,0892 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,3289 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 3,564 m3
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông TCVN 0,2832 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0314 tấn
27 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN 0,1016 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,17 m3
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 0,3768 m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật TCVN 0,0468 100m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột TCVN 0,0628 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0604 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,36 m3
34 Ván khuôn thép mặt đường bê tông TCVN 0,048 100m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 32,896 m2
36 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công TCVN 1 1 cột
37 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m TCVN 1 1 cần đèn
38 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m TCVN 1 bộ
39 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 0,1043 100m3
40 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 0,2443 100m3
41 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 0,0524 100m3
42 Lót tấm nilon đổ BT TCVN 0,5238 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm TCVN 0,1216 tấn
44 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông TCVN 0,0489 100m2
45 Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (không tính NC) TCVN 0,0328 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 7,3332 m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I TCVN 0,716 1m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,512 m3
49 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 16 cái
50 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 0,405 m3
51 Lắp đặt cột biển báo TCVN 2 cột
52 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm TCVN 2 cái
53 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 TCVN 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->