Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 18:17:00 đến ngày 2021-02-08 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,410,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Xây dựng | |||
| B | Phần kiến trúc, kết cấu | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,382 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,164 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 52,238 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,614 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,02 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,478 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,733 | 100m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16,165 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,343 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,968 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,633 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,11 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20,512 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 42,619 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 42,619 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 42,619 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,307 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,116 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16,767 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m3/1km |
| D | Bê tông phần thân + hoàn thiện phụ trợ | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17,279 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,758 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,604 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,726 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 147,895 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 62,895 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,106 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,449 | 100m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 544,871 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 34,25 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,245 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,426 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,305 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,406 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 401,301 | m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,894 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,646 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 64,597 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.066,677 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.066,677 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32,479 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 34,066 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 62,744 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17,881 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,441 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39,983 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,761 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 84,865 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,294 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 39 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 52,158 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lanh tô | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25,954 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,768 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,075 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25,377 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 46,14 | m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,651 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,156 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,701 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,253 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,623 | 1m3 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,089 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,206 | m3 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 42,06 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,928 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 504,24 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18,898 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.765,298 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 89,039 | m2 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 41,589 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 162,889 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,431 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16,608 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 144,064 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 304,957 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32,759 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm khu WC | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 191,093 | m2 |
| 80 | Trụ thang INOX | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | ck |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 82 | Lan can tay vịn INOX | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,572 | m2 |
| 84 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,77 | 1m2 |
| 87 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 88 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 89 | Bu lông M14 L80 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36 | ck |
| 90 | Bu lông M14 L40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | ck |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,755 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng alumium mai sảnh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 57,195 | m2 |
| 94 | Hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 cả sơn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 57,195 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,565 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,91 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ Việt Pháp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 120,99 | m2 |
| 99 | Cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm theo thiết kế đầy đủ phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 120,99 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,622 | m2 |
| 101 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,622 | m2 |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,124 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,124 | tấn |
| 104 | Bu lông M10 dài 300 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 240 | Cái |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,345 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21,32 | m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,794 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc, diềm mái | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 136,04 | m |
| 111 | Máng tôn thu nước mái | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 112 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20,389 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20,389 | m2 |
| 114 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 111,661 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 111,661 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 111,661 | m2 |
| 117 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,007 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ bàn bếp + OVT1 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,446 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 121 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 41,724 | m2 |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,574 | m2 |
| 123 | Ốp đá granit tự nhiên, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,095 | m2 |
| 124 | Ốp gạch thẻ vào tường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,301 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 504,24 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.558,855 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 93,882 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.652,737 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,912 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,794 | 100m2 |
| 131 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| 132 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | 10m2 |
| 133 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,31 | 100m2 |
| 134 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,8 | tấn |
| 135 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | 10m2 |
| E | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,278 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,52 | m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,663 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 53,6 | m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| F | Vận chuyển vật liệu: | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24,65 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24,65 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24,65 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,42 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,42 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40,519 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40,519 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 30km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40,519 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 135,064 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,199 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,199 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 51,989 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,897 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,897 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28,974 | tấn |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,045 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,045 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 19 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15,391 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15,391 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,495 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,049 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 40km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,049 | 100m3 |
| G | Phần điện chiếu sáng, chống sét | |||
| 1 | Cáp đồng hạ thế CU/XLPE/PVC0,6-1KV- 4*50mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Cáp đồng hạ thế CU/XLPE/PVC0,6-1KV- 4*25mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CU/XLPE loại 1*10mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm bọc CU/PVC/PVC - 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 282 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm bọc CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.723 | m |
| 6 | Dây đôi lõi đồng mềm bọc CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 833 | m |
| 7 | Dây đơn lõi đồng mềm bọc CU/PVC/PVC - 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2.022 | m |
| 8 | Aptomat khối 3 pha 150A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat khối 3 pha 75A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat (32A) 2 pha 2P | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat (25A) 2 pha 2P | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat (20A) 2 pha 2 cực | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat (20A) 1 pha 1 cực | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat (16A) 1 pha 1 cực | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat (10A) 1 pha 1 cực | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Thẻ khóa từ 30A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 19 | Bộ đèn tuýp cầu đơn LED 1*18w -1,2m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 20 | Bộ đèn tuýp cầu đôi LED 2*18w -1,2m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi D320- 18W | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi D300- 18W | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn DOWNLIGH bóng D90- 7W | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn DOWNLIGH bóng Led KT 175x175 12W | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn gắn tường trong nhà bóng Led 5W | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn gắn tường ngoài trời bóng Led 15W | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Dây đèn Led siêu sáng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Bộ nguồn cho đèn led | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 31 | Bộ công tắc 1 mặt 2 lỗ( 2 hạt đảo chiều) + đế âm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Bộ công tắc 1 mặt 1 lỗ(1 hạt đảo chiều ) + đế âm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Bộ công tắc 1 mặt 1 lỗ(1 hạt 1 chiều ) + đế âm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 34 | Bộ công tắc 1 mặt 2 lỗ(2 hạt 1 chiều ) + đế âm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Bộ công tắc 1 mặt 3 lỗ(3 hạt 1 chiều ) + đế âm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu + đế âm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Bộ mặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 38 | Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường KT 700*500*160 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 39 | Đèn báo pha | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 40 | Hộp chứa aptomat 4p | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 41 | Hộp chứa aptomat 6P | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 42 | Hộp chứa aptomat 12p | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp chứa át đơn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 44 | Móc treo quạt trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 45 | Dây thép mạ kẽm treo cáp trục | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi SP D20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2.256 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi SP D25 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 282 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/60 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 100 m |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22,5 | 1m3 |
| 51 | Lát gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 952,381 | Viên |
| 52 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,57 | m3 |
| 55 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | ống sứ trang trí | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | ống |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột, mái nhà, d =10mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 61 | Gia công, đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 62 | Bật đỡ thép D=8 L=350 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 63 | Bật đỡ thép D=8 L=250 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 66 | Roăng cao su đệm kim | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 67 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 68 | Sơn chống gỉ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 69 | Que hàn E42 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 70 | Keo dán 2 thành phần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | Tuýp |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 73 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 74 | Cáp đồng trần 1x50mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 75 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE 1x50mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 76 | Đóng cọc tiếp địa 2,4m đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 77 | Hóa chất làm giảm điện trở | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | bao |
| 78 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | Mối |
| 79 | Cầu đấu dây tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 81 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 86 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt giá treo cục nóng điều hòa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| H | Phần cấp thoát nước | |||
| I | Cấp nước tầng 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 63mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 50mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR-D= 32mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR - đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR - đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63x63 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63x50 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63x32 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x50 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x25 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63x50mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Giá đỡ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính, giá treo khăn, lô đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 40 | Van phao D25 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| J | Thoát nước WC tầng 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 76mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 48mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê uPVC D160x110 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê uPVC D110x110 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê uPVC D110x75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê uPVC D76x76 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê uPVC D76x48 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 135o | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 135o | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 90o | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 90o | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 90o | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn uPVC D76x34 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn uPVC D48x34 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| K | Thoát nước WC tầng 2+3 (phần trong nhà) 11 phòng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 76mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 48mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê uPVC D110x110 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê uPVC D76x76 45o | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê uPVC D76x76 90o | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 135o | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 135o | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 90o | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn uPVC D76x34 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| L | Cấp nước cho khu vệ sinh tầng 1+2+3 ( 13 khu ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR - đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR - đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Nút bịt ống PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng PPR ren trong đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 16 | Giá đỡ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính, giá treo khăn, lô đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| M | Thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 160mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 140mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 76mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 63mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10 - Đường kính 48mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC- ĐK 160x160mm-45độ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC- ĐK 160x140mm-45độ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC- ĐK 160x110mm-45độ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC- ĐK 140x110mm -45độ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ , ĐK 110*110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC , ĐK 76*76mm-45độ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC- ĐK 160x160mm-90độ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ , ĐK 110*76mm-90độ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC , ĐK 48*48mm-90 độ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-135độ - Đ=160mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-135độ - Đ=140mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 76mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 63mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 48mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=160 x 140mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=110 x 48mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=76 x 48mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=110 x 76mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đ=63 x 48mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt bích bịt ống- Đường kính 160mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt bích bịt ống- Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt BU - Đường kính 160mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Keo nối ống | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | Tuýp |
| 32 | Đai treo ống nằm ngang | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | 1m3 |
| 34 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| N | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 - 3kg: | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy ABC-4kg: | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 5 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 6 | Đầu báo khói quang | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp kèm chốt thủy tinh loại chịu nước | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt Chuông báo cháy 24Vdc 6 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt chớp báo cháy gắn tường 15/75CD | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 11 | Hộp tổ hợp báo cháy (chuông, đèn, nút ấn) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Bộ nguồn cho hệ thống báo cháy | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Bộ nguồn cho hệ thống báo cháy | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Điện trở cuối kênh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Dây tín hiệu 2x1mm2 cho đầu báo cháy | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 16 | ống cứng luồn dây PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn đường (exit) thoát hiểm mặt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Hộp đấu nối dây | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | ống cứng luồn dây PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 21 | dây cấp nguồn 2x1,5mm2 đèn Exit sự cố | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 22 | Lắp đặt aptomat cho hệ thống exit 1P-10A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 24000BTU | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi