Gói thầu: Gói thầu 02-XL-SCL2021: Thi công xây lắp công trình Đại tu LĐHT và HTCT các TBA năm 2021 - Đội QL điện 7; Đội QL điện 3; Đại tu thay thế cột nghiêng, nứt, vỡ các TBA năm 2021; Đại tu thay vỏ trạm các TBA Kiosk và thay xà sắt năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152344-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 02-XL-SCL2021: Thi công xây lắp công trình Đại tu LĐHT và HTCT các TBA năm 2021 - Đội QL điện 7; Đội QL điện 3; Đại tu thay thế cột nghiêng, nứt, vỡ các TBA năm 2021; Đại tu thay vỏ trạm các TBA Kiosk và thay xà sắt năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210152182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 16:32:00 đến ngày 2021-02-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,098,075,154 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,471,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu bốn trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hê thống hòm công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL điện 7 (TBA B8B Kim Liên, C2 Kim Liên, Đường Trường Chinh, E1B Phương Mai, Nông Lâm 2, TT Bệnh viện Bạch Mai, TT Nước Bạch Mai, TT Viện Thú Y)
B Hạng mục 1: TBA B8B Kim Liên
C PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 14 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 7 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 32 hòm
4 Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 11 hộp
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 8 m
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 16 cái
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 259 m
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 75 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 54 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 210 m
D PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 155 Cái
2 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) 50,4 kg
3 Đai thép không rỉ công tơ 76,8 m
4 Khóa đai thép công tơ 64 Cái
5 Vít nở sắt 122 Cái
6 Băng dính cách điện hạ thế 8 cuộn
E Phần nhân công B thực hiện
F NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) 2 bộ
2 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 14 hộp
3 Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 7 hộp
4 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 32 hộp
5 Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm 11 1 hộp
6 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 4,4 10 đầu cốt
7 Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <120mm2 8 1m
8 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 75 1m
9 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 54 1m
10 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 210 1m
G Vật liệu tháo ra và lắp lại
1 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 78 1m
2 Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm 9 1 hộp
3 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 21 hộp
4 Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) 9 hộp
5 Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) 29 hộp
6 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 88 1m
7 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 51,2 1m
8 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H4, M2x25 156 1m
9 Thu hồi Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) 2 bộ
H Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
I Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 4,4 10 đầu cốt
J Hạng mục 2: TBA C2 Kim Liên
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 109 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 294 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 142 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 100 m
5 Đầu cốt AM120 16 Cái
6 Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 16 cái
7 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 12 cái
8 Đầu cốt đồng nhôm AM-50 20 cái
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 32 cái
10 Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 38,02 kg
11 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 2 cái
12 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 cái
L PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP
1 Tấm treo cáp TT-ABC-20 61 Cái
2 Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 61 cái
3 Đai thép không gỉ 127,2 m
4 Khóa đai thép 106 Cái
5 Ống nối nhôm ON-120 16 m
6 Ống co ngót OCN-120 1,6 m
7 Ống nhựa phẳng PVC-D27 6 m
8 Dây đồng trần M35 2 m
9 Đai thép không gỉ 6 m
10 Khóa đai thép 6 Cái
M PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 5 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 6 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 67 hòm
4 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 4 hòm
5 Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 21 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 32 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 76 cái
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 492 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 6 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 33 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 30 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 406 m
N PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 248 Cái
2 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 14,54 kg/bộ) 29,08 kg
3 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) 24,12 kg
4 Đai thép không rỉ công tơ 165,6 m
5 Khóa đai thép công tơ 138 Cái
6 Vít nở sắt 102 Cái
7 Băng dính cách điện hạ thế 17 cuộn
O Phần nhân công B thực hiện
P NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
Q Phần đường dây
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 0,1069 km
2 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 0,2882 km
3 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 0,1392 km
4 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 0,098 km
5 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 1,6 10 đầu cốt
6 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 1,6 10 đầu cốt
7 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 1,2 10 đầu cốt
8 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp 2 10 đầu cốt
R Phần tiếp địa
1 Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm 0,0864 100kg
2 Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 0,2 10 đầu cốt
3 Lắp đặt Dây đồng trần M35 2 m
4 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 0,107 km
5 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 0,288 km
6 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 0,139 km
7 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 0,098 km
S Phần công tơ
1 Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 14,54 kg/bộ) 2 bộ
2 Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) 1 bộ
3 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 5 hộp
4 Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 6 hộp
5 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 67 hộp
6 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 4 hộp
7 Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm 21 1 hộp
8 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 8,4 10 đầu cốt
9 Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <120mm2 32 1m
10 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 33 1m
11 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 30 1m
12 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 406 1m
T Vật liệu tháo ra và lắp lại
1 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 138 1m
2 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 8 1m
3 Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm 20 1 hộp
4 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 18 hộp
5 Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) 9 hộp
6 Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) 61 hộp
7 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 4 hộp
8 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 79 1m
9 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 35 1m
10 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H4, M2x25 307 1m
11 Thu hồi Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 14,54 kg/bộ) 2 bộ
12 Thu hồi Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) 1 bộ
U Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM 4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
V Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT 10
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm 0,06 100m3
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,05 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,28 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 0,2 m3
W Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
X Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
Y Máy thi công không theo đơn giá XDCB ĐM 203
1 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=120mm2 - 0.35 ca) 1,6 10 đầu cốt
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) 1,6 10 đầu cốt
3 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 - 0.3 ca) 1,2 10 đầu cốt
4 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 2,2 10 đầu cốt
Z Máy thi công theo đơn giá XDCB ĐM 4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw - 0.05 ca) 0,2 10 cọc
AA Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn - 13.028 ca) 0,0013 100m3
AB Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 8,4 10 đầu cốt
AC Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,5 m2
AD Hạng mục 3: TBA đường Trường Chinh
AE PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 5 hòm
2 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 4 hòm
3 Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 2 hộp
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 4 m
5 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 18 cái
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 35 m
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 6 m
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 25 m
AF PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 23 Cái
2 Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 31,18 kg/bộ) 31,18 kg
3 Đai thép không rỉ công tơ 14,4 m
4 Khóa đai thép công tơ 12 Cái
5 Băng dính cách điện hạ thế 2,5 cuộn
AG Phần nhân công B thực hiện
AH NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AI Phần công tơ
1 Lắp đặt Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 31,18 kg/bộ) 1 bộ
2 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 5 hộp
3 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 4 hộp
4 Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm 2 1 hộp
5 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 0,8 10 đầu cốt
6 Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <120mm2 4 1m
7 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 25 1m
AJ Vật liệu tháo ra và lắp lại
1 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 9,5 1m
2 Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm 2 1 hộp
3 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 1 hộp
4 Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) 1 hộp
5 Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) 4 hộp
6 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 4 hộp
7 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 4 1m
8 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 4 1m
9 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H4, M2x25 16 1m
10 Thu hồi Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 31,18 kg/bộ) 1 bộ
AK Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
AL Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 0,8 10 đầu cốt
AM Hạng mục 4: TBA E1B Phương Mai
AN PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 44 m
2 Đầu cốt đồng nhôm AM-50 8 cái
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 16 cái
4 Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 19,01 kg
5 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 1 cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 1 cái
AO PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP
1 Tấm treo cáp TT-ABC-20 1 Cái
2 Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 4 cái
3 Đai thép không gỉ 2,4 m
4 Khóa đai thép 2 Cái
5 Ống co ngót OCN-120 0,8 m
6 Ống nhựa phẳng PVC-D27 3 m
7 Dây đồng trần M35 1 m
8 Đai thép không gỉ 3 m
9 Khóa đai thép 3 Cái
AP Phần nhân công B thực hiện
AQ NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AR Phần đường dây
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 0,0431 km
2 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp 0,8 10 đầu cốt
AS Phần tiếp địa
1 Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm 0,0432 100kg
2 Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 0,1 10 đầu cốt
3 Lắp đặt Dây đồng trần M35 1 m
4 Thu hồi cáp Cáp PVC A50-th 0,148 km
AT Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM 4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
AU Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT 10
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm 0,03 100m3
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,025 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 0,1 m3
AV Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
AW Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
AX Máy thi công không theo đơn giá XDCB ĐM 203
1 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 0,9 10 đầu cốt
AY Máy thi công theo đơn giá XDCB ĐM 4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw - 0.05 ca) 0,1 10 cọc
AZ Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn - 13.028 ca) 0,0006 100m3
BA Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
BB Hạng mục 5: TBA nông lâm 2
BC PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 8 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 61 hòm
4 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 9 hòm
5 Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 20 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 40 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 104 cái
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 452 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 14 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 9,5 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 76 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 286 m
BD PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 258 Cái
2 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) 24,12 kg
3 Đai thép không rỉ công tơ 228 m
4 Khóa đai thép công tơ 190 Cái
5 Băng dính cách điện hạ thế 31 cuộn
BE Phần nhân công B thực hiện
BF NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
BG Phần công tơ
1 Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) 1 bộ
2 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hộp
3 Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 8 hộp
4 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 61 hộp
5 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 9 hộp
6 Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm 20 1 hộp
7 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 8 10 đầu cốt
8 Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <120mm2 40 1m
9 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 9,5 1m
10 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 76 1m
11 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 286 1m
BH Vật liệu tháo ra và lắp lại
1 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 125 1m
2 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 1 1m
3 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 5 1m
4 Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm 17 1 hộp
5 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 23 hộp
6 Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) 6 hộp
7 Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) 55 hộp
8 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 9 hộp
9 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 176,4 1m
10 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 24 1m
11 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H4, M2x25 202 1m
12 Thu hồi Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) 1 bộ
BI Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
BJ Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 8 10 đầu cốt
BK Hạng mục 6: TBA TT BV Bạch Mai
BL PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 434 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 137 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 193 m
4 Đầu cốt AM120 24 Cái
5 Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 8 cái
6 Đầu cốt đồng nhôm AM-50 16 cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 20 cái
BM PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP
1 Tấm treo cáp TT-ABC-20 46 Cái
2 Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 56 cái
3 Đai thép không gỉ 110,4 m
4 Khóa đai thép 92 Cái
5 Ống co ngót OCN-120 2,2 m
6 Ống chống tổn thất( Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 ) 12 m
BN PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 2 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 91 hòm
4 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 4 hòm
5 Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 23 hộp
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 104 cái
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 642 m
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 6 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 9,5 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 5 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 431 m
BO PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 347 Cái
2 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) 25,2 kg
3 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đúp dọc (TL: 19,62kg/bộ) 19,62 kg
4 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 14,54 kg/bộ) 14,54 kg
5 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) 24,12 kg
6 Đai thép không rỉ công tơ 249,6 m
7 Khóa đai thép công tơ 208 Cái
8 Băng dính cách điện hạ thế 22,75 cuộn
BP Phần nhân công B thực hiện
BQ NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
BR Phần đường dây
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 0,4255 km
2 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 0,1343 km
3 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 0,1892 km
4 Lắp đặt ống nhựa nổi 12 1m
5 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 2,4 10 đầu cốt
6 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 0,8 10 đầu cốt
7 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp 1,6 10 đầu cốt
BS Phần tiếp địa
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 0,425 km
2 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 0,134 km
3 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 0,189 km
BT Phần công tơ
1 Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) 1 bộ
2 Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đúp dọc (TL: 19,62kg/bộ) 1 bộ
3 Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 14,54 kg/bộ) 1 bộ
4 Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) 1 bộ
5 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 2 hộp
6 Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hộp
7 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 91 hộp
8 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 4 hộp
9 Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm 23 1 hộp
10 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 9,2 10 đầu cốt
11 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 9,5 1m
12 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 5 1m
13 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 431 1m
BU Vật liệu tháo ra và lắp lại
1 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 171,5 1m
2 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 0,5 1m
3 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 2 1m
4 Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm 21 1 hộp
5 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 34 hộp
6 Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) 9 hộp
7 Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) 74 hộp
8 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 4 hộp
9 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 130 1m
10 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 32,8 1m
11 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H4, M2x25 282 1m
12 Thu hồi Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 14,54 kg/bộ) 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) 1 bộ
BV Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
BW Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
BX Máy thi công không theo đơn giá XDCB ĐM 203
1 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=120mm2 - 0.35 ca) 2,4 10 đầu cốt
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) 0,8 10 đầu cốt
3 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 1,6 10 đầu cốt
BY Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 9,2 10 đầu cốt
BZ Hạng mục 7: TBA TT nước Bạch Mai
CA PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 433 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 48 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 62 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 234 m
5 Đầu cốt AM120 34 Cái
6 Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 4 cái
7 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 8 cái
8 Đầu cốt đồng nhôm AM-50 8 cái
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 16 cái
CB PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP
1 Tấm treo cáp TT-ABC-20 59 Cái
2 Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 56 cái
3 Đai thép không gỉ 141,6 m
4 Khóa đai thép 118 Cái
5 Ống co ngót OCN-120 3,3 m
CC PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 4 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 54 hòm
4 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 5 hòm
5 Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 16 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 32 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 76 cái
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 385 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 8 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 20 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 5 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 270 m
CD PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 207 Cái
2 Đai thép không rỉ công tơ 192 m
3 Khóa đai thép công tơ 160 Cái
4 Băng dính cách điện hạ thế 27 cuộn
CE Phần nhân công B thực hiện
CF NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
CG Phần đường dây
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 0,4245 km
2 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 0,0471 km
3 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 0,0608 km
4 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 0,2294 km
5 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 3,4 10 đầu cốt
6 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 0,4 10 đầu cốt
7 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 0,8 10 đầu cốt
8 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp 0,8 10 đầu cốt
CH Phần tiếp địa
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 0,437 km
2 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 0,047 km
3 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 0,061 km
4 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 0,129 km
CI Phần công tơ
1 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 4 hộp
2 Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hộp
3 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 54 hộp
4 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 5 hộp
5 Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm 16 1 hộp
6 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 6,4 10 đầu cốt
7 Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <120mm2 32 1m
8 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 20 1m
9 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 5 1m
10 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 270 1m
CJ Vật liệu tháo ra và lắp lại
1 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 101 1m
2 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 2,5 1m
3 Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm 15 1 hộp
4 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 17 hộp
5 Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) 9 hộp
6 Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) 43 hộp
7 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 5 hộp
8 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 68 1m
9 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 36 1m
10 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H4, M2x25 172 1m
CK Phần nhân công B thực hiện
CL NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
CM Phần đường dây
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 0,4245 km
2 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 0,0471 km
3 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 0,0608 km
4 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 0,2294 km
5 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 3,4 10 đầu cốt
6 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 0,4 10 đầu cốt
7 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 0,8 10 đầu cốt
8 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp 0,8 10 đầu cốt
9 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 0,437 km
10 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 0,047 km
11 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 0,061 km
12 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 0,129 km
CN Phần công tơ
1 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 4 hộp
2 Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hộp
3 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 54 hộp
4 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 5 hộp
5 Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm 16 1 hộp
6 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 6,4 10 đầu cốt
7 Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <120mm2 32 1m
8 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 20 1m
9 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 5 1m
10 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 270 1m
CO Vật liệu tháo ra và lắp lại
1 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 101 1m
2 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 2,5 1m
3 Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm 15 1 hộp
4 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 17 hộp
5 Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) 9 hộp
6 Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) 43 hộp
7 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 5 hộp
8 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 68 1m
9 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 36 1m
10 Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H4, M2x25 172 1m
CP Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
CQ Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
CR Máy thi công không theo đơn giá XDCB ĐM 203
1 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=120mm2 - 0.35 ca) 3,4 10 đầu cốt
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) 0,4 10 đầu cốt
3 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 - 0.3 ca) 0,8 10 đầu cốt
4 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 0,8 10 đầu cốt
CS Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 6,4 10 đầu cốt
CT Hạng mục 8: TBA TT Viện Thú Y
CU PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 22 m
2 Đầu cốt đồng M-35 16 cái
CV PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP
1 Tấm treo cáp TT-ABC-20 2 Cái
2 Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 2 cái
3 Đai thép không gỉ 4,8 m
4 Khóa đai thép 4 Cái
CW PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 2 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 3 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 6 hòm
4 Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 1 hộp
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 53 m
CX PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 32 Cái
2 Đai thép không rỉ công tơ 14,4 m
3 Khóa đai thép công tơ 12 Cái
4 Vít nở sắt 34 Cái
5 Băng dính cách điện hạ thế 3 cuộn
CY Phần nhân công B thực hiện
CZ NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
DA Phần đường dây
1 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 0,022 km
2 Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 1,6 10 đầu cốt
3 Thu hồi dây XLPE4x35-th 0,022 km
DB Phần công tơ
1 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 2 hộp
2 Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 3 hộp
3 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 6 hộp
4 Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm 1 1 hộp
5 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 0,4 10 đầu cốt
DC Vật liệu tháo ra và lắp lại
1 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 16 1m
2 Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm 1 1 hộp
3 Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) 2 hộp
4 Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) 3 hộp
5 Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) 6 hộp
DD Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
DE Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
DF Máy thi công không theo đơn giá XDCB ĐM 203
1 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 1,6 10 đầu cốt
DG Phần công tơ
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 0,4 10 đầu cốt
DH Công trình : Đại tu lưới điện hạ thế và hê thống hòm công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL điện 3 (TBA Thái Hà 1, Thái Hà 2, Vĩnh Hồ 2, Ngã Tư Sở 1, Thái Hà 6, Chợ Thái Hà)
DI HẠNG MỤC 1: TBA THÁI HÀ 1
DJ A cấp
DK Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 135 m
2 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2 32 m
3 Ghíp nối GN2 4 Cái
4 Đầu cốt đồng nhôm AM120 8 đầu
5 Đầu cốt đồng nhôm AM50 4 đầu
DL Công tác tiếp địa
1 Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) 95,05 kg
2 Đầu cốt đồng M35 10 đầu
DM Phần công tơ
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 1,5 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 137,5 m
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 18 m
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 352 m
5 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A 39 Hòm
6 Hòm 2 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A 1 hòm
7 Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A 152 hòm
8 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A 18 hòm
9 Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 8 hộp
10 Đầu cốt đồng M25 60 đầu
11 Ghíp nối GN2 24 Cái
DN B cấp
DO Phần đường trục
1 Móc treo cáp 4x120mm2 8 Cái
2 Kẹp hãm cáp 4x120mm2 12 cái
3 Kẹp treo cáp 120mm2 1 Cái
4 Đai thép không rỉ 18 m
5 Khóa đai 24 cái
DP Công tác lắp xà
1 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 101,22 kg
DQ Công tác tiếp địa
1 Dây đồng mềm tiếp địa M35 5 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 15 m
3 Đai thép không rỉ 10 m
4 Khóa đai 10 cái
DR Cột trồng mới
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 3 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 3 Cột
3 Xi măng PCB40 1.874,73 kg
4 Cát vàng 4,099 m3
5 Đá 4x6 6,657 m3
DS Phần công tơ
1 Đai ôm cáp lên tường 154 cái
2 Vít nở 50x5 308 cái
3 Vít nở 8x80 190 cái
4 Đai thép không rỉ 45 m
5 Khóa đai 30 cái
6 Đề can 328 cái
7 Dây thép bọc nhựa D1 6,25 m
8 Dây thép D3 2,75 kg
9 Sứ quả bàng 32 quả
10 Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ 62,48 kg
11 Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ 80,72 kg
12 Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 44,8 kg
DT Phần nhân công B thực hiện
DU Phần đường trục
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 0,132 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,031 km
3 Ép đầu cốt tiết diện <= 120mm2 0,8 10 đầu
4 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 0,4 10 đầu
5 Lắp đặt ghíp IPC 4 bộ
6 Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 12 bộ
7 Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC <= 4x120 1 bộ
DV Công tác lắp đặt xà
1 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 3 bộ
DW Công tác tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,5 10cọc
2 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,5 10m
3 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,15 100m
4 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 1 10 đầu
DX Cột trồng mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 7,92 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 7,59 m3
3 Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m 3 cột
4 Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m 3 cột
DY Di chuyển cáp
1 Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 2kg/m 0,08 100m
2 Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m 0,16 100m
3 Di chuyển xà <= 25 kg trên cột đỡ 3 bộ
DZ Thu hồi vật liệu
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 0,132 km
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,031 km
3 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 1 bộ
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 3 cột
5 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m 3 cột
EA Phần công tơ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,001 km
2 Lắp đặt cáp M2x25mm2 137,5 m
3 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16 18 m
4 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 352 m
5 Lắp đặt ghíp IPC 24 bộ
6 Lắp đặt hộp phân dây 8 hộp
7 Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 171 hòm
8 Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 39 hòm
9 Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 6 10 đầu
10 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ 4 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ 4 bộ
12 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 2 bộ
EB Di chuyển hòm công tơ
1 Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hòm
2 Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hòm
3 Di chuyển đèn chiếu sáng 4 bộ
EC Thu hồi vật liệu
1 Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 172 hòm
2 Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 37 hòm
3 Tháo hộp phân dây 8 hộp
4 Thu hồi cáp M 2x25mm2 90 m
5 Thu hồi cáp M 2x11mm2 3 m
ED Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
EE Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 chuyến
2 Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột 1 chuyến
EF Máy thi công theo ĐM 4970 - 203
1 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=120mm2 - 0.35 ca) 0,8 10 đầu cốt
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 1,4 10 đầu cốt
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw - 0.05 ca) 0,5 10 cọc
4 Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kw - 0.065 ca) 0,5 10m
5 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 4,4 tấn
6 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 4,4 tấn
EG Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T 7,92 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) 7,59 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) 7,92 m3
EH Phần công tơ
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 chuyến
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 - 0.25 ca) 6 10 đầu cốt
EI HẠNG MỤC 2: TBA THÁI HÀ 2
EJ A cấp
EK Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 94 m
2 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2 141 m
3 Ghíp nối GN2 12 Cái
4 Đầu cốt đồng nhôm AM95 16 đầu
5 Đầu cốt đồng nhôm AM50 36 đầu
6 Hộp đấu cáp có thanh cái 1 hộp
EL Công tác tiếp địa
1 Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) 76,04 kg
2 Đầu cốt đồng M35 8 đầu
EM Phần công tơ
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 5 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 86,5 m
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 273 m
4 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A 39 Hòm
5 Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A 4 hòm
6 Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 10 hộp
7 Đầu cốt đồng M25 86 đầu
8 Ghíp nối GN2 56 Cái
EN B cấp
EO Phần đường trục
1 Móc treo cáp 4x120mm2 9 Cái
2 Kẹp hãm cáp 4x120mm2 20 cái
3 Kẹp treo cáp 120mm2 2 Cái
4 Đai thép không rỉ 12 m
5 Khóa đai 16 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 70 m
EP Công tác lắp xà
1 Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ 77,76 kg
2 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 202,44 kg
3 Xà kèm cột 0,4m TL: 6.42kg/bộ 25,68 kg
4 Giá đỡ hộp đấu cáp ngầm có thanh cái TL: 13.859kg/bộ 13,859 kg
EQ Công tác tiếp địa
1 Dây đồng mềm tiếp địa M35 4 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 12 m
3 Đai thép không rỉ 8 m
4 Khóa đai 8 cái
ER Cột trồng mới
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 2 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 4 Cột
3 Xi măng PCB40 1.874,73 kg
4 Cát vàng 4,099 m3
5 Đá 4x6 6,657 m3
ES Phần công tơ
1 Đai ôm cáp lên tường 132 cái
2 Vít nở 50x5 264 cái
3 Vít nở 8x80 100 cái
4 Đai thép không rỉ 58,5 m
5 Khóa đai 43 cái
6 Đề can 160 cái
7 Dây thép bọc nhựa D1 3 m
8 Dây thép D3 2,585 kg
9 Sứ quả bàng 26 quả
ET Phần nhân công B thực hiện
EU Phần đường trục
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,092 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,138 km
3 Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 1,6 10 đầu
4 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 3,6 10 đầu
5 Lắp đặt ống HDPE <=D150 0,7 100m
6 Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái 1 hộp
7 Lắp đặt ghíp IPC 12 bộ
8 Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 20 bộ
9 Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC <= 4x120 2 bộ
EV Công tác lắp đặt xà
1 Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ 2 bộ
2 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 6 bộ
3 Lắp đặt Xà kèm cột 0,4m TL: 6.42kg/bộ 4 bộ
4 Lắp đặt Giá đỡ hộp đấu cáp ngầm có thanh cái TL: 13.859kg/bộ 1 bộ
EW Công tác tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,4 10cọc
2 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,4 10m
3 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,12 100m
4 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 0,8 10 đầu
EX Cột trồng mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 7,92 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 7,59 m3
3 Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m 2 cột
4 Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m 4 cột
EY Di chuyển cáp
1 Di chuyển xà <= 25 kg trên cột đỡ 1 bộ
EZ Thu hồi vật liệu
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,092 km
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,138 km
3 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 5 bộ
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 4 cột
5 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m 2 cột
FA Phần công tơ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,005 km
2 Lắp đặt cáp M2x25mm2 86,5 m
3 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 273 m
4 Lắp đặt ghíp IPC 56 bộ
5 Lắp đặt hộp phân dây 10 hộp
6 Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 4 hòm
7 Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 39 hòm
8 Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 8,6 10 đầu
FB Di chuyển hòm công tơ
1 Di chuyển hộp phân dây 1 hộp
2 Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 9 hòm
3 Di chuyển đèn chiếu sáng 2 bộ
FC Thu hồi vật liệu
1 Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 7 hòm
2 Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 37 hòm
3 Tháo hộp phân dây 10 hộp
4 Thu hồi cáp M 2x25mm2 57 m
5 Thu hồi cáp M 2x11mm2 12 m
FD Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
FE Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 chuyến
2 Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột 1 chuyến
FF Máy thi công theo ĐM 4970 - 203
1 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) 1,6 10 đầu cốt
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 4,4 10 đầu cốt
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw - 0.05 ca) 0,4 10 cọc
4 Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kw - 0.065 ca) 0,4 10m
5 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 4,4 tấn
6 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 4,4 tấn
FG Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T 7,92 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) 7,59 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) 7,92 m3
FH Phần công tơ
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 chuyến
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 - 0.25 ca) 8,6 10 đầu cốt
FI HẠNG MỤC 3: TBA VĨNH HỒ 2
FJ A cấp
FK Phần đường trục
FL Công tác tiếp địa
1 Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) 57,03 kg
2 Đầu cốt đồng M35 6 đầu
FM Phần công tơ
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 162 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 252 m
3 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A 36 Hòm
4 Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 1 hộp
5 Đầu cốt đồng M25 72 đầu
6 Ghíp nối GN2 28 Cái
FN B cấp
FO Phần đường trục
1 Đai thép không rỉ 8 m
2 Khóa đai 10 cái
FP Công tác lắp xà
1 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 202,44 kg
FQ Công tác tiếp địa
1 Dây đồng mềm tiếp địa M35 3 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 9 m
3 Đai thép không rỉ 6 m
4 Khóa đai 6 cái
FR Cột trồng mới
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 5 Cột
2 Xi măng PCB40 1.562,275 kg
3 Cát vàng 3,416 m3
4 Đá 4x6 5,548 m3
FS Phần công tơ
1 Vít nở 50x5 24 cái
2 Đai thép không rỉ 54 m
3 Khóa đai 36 cái
4 Đề can 144 cái
5 Dây thép bọc nhựa D1 1,8 m
6 Dây thép D3 1,65 kg
7 Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ 124,72 kg
FT Phần nhân công B thực hiện
FU Phần đường trục
FV Công tác lắp đặt xà
1 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 6 bộ
FW Công tác tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,3 10cọc
2 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,3 10m
3 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,09 100m
4 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 0,6 10 đầu
FX Cột trồng mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 6,6 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 6,325 m3
3 Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m 5 cột
FY Di chuyển cáp
1 Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 2kg/m 0,16 100m
2 Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 0,091 km
3 Di chuyển xà <= 25 kg trên cột đỡ 2 bộ
FZ Thu hồi vật liệu
1 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 3 bộ
2 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m 6 cột
GA Phần công tơ
1 Lắp đặt cáp M2x25mm2 162 m
2 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 252 m
3 Lắp đặt ghíp IPC 28 bộ
4 Lắp đặt hộp phân dây 1 hộp
5 Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 36 hòm
6 Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 7,2 10 đầu
7 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ 4 bộ
GB Di chuyển hòm công tơ
1 Di chuyển hộp phân dây 5 hộp
2 Di chuyển đèn chiếu sáng 4 bộ
GC Thu hồi vật liệu
1 Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 36 hòm
2 Thu hồi cáp M 2x25mm2 108 m
GD Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
GE Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 chuyến
2 Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột 1 chuyến
GF Máy thi công theo ĐM 4970 - 203
1 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 0,6 10 đầu cốt
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw - 0.05 ca) 0,3 10 cọc
3 Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kw - 0.065 ca) 0,3 10m
4 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 3,7 tấn
5 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 3,7 tấn
GG Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T 6,6 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) 6,325 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) 6,6 m3
GH Phần công tơ
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 chuyến
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 - 0.25 ca) 7,2 10 đầu cốt
GI HẠNG MỤC 4: TBA NGÃ TƯ SỞ 6
GJ A-Cấp
GK Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 446 m
2 Ống nối A95 8 cái
3 Đầu cốt đồng nhôm AM95 20 đầu
4 Hộp đấu cáp có thanh cái 1 hộp
GL Công tác tiếp địa
1 Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) 57,03 kg
GM Công tác tiếp địa
1 Đầu cốt đồng M35 6 đầu
GN Phần công tơ
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 23,5 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 315 m
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 4 m
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 606 m
5 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A 77 Hòm
6 Hòm 2 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A 21 hòm
7 Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A 11 hòm
8 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A 4 hòm
9 Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 24 hộp
10 Đầu cốt đồng M25 158 đầu
11 Ghíp nối GN2 100 Cái
GO B cấp
GP Phần đường trục
GQ Công tác tiếp địa
1 ống co ngót 95 2 m
2 Móc treo cáp 4x120mm2 29 Cái
3 Kẹp hãm cáp 4x120mm2 22 cái
4 Kẹp treo cáp 120mm2 13 Cái
5 Đai thép không rỉ 18 m
6 Khóa đai 24 cái
GR Công tác lắp xà
1 Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ 77,76 kg
2 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 202,44 kg
3 Xà kèm cột 0,4m TL: 6.42kg/bộ 19,26 kg
4 Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn TL: 23.13kg/bộ 46,26 kg
5 Giá đỡ hộp đấu cáp ngầm có thanh cái TL: 13.859kg/bộ 13,859 kg
GS Công tác tiếp địa
1 Dây đồng mềm tiếp địa M35 3 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 9 m
3 Đai thép không rỉ 6 m
4 Khóa đai 6 cái
GT Cột trồng mới
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 4 Cột
2 Xi măng PCB40 1.249,82 kg
3 Cát vàng 2,732 m3
4 Đá 4x6 4,438 m3
GU Phần công tơ
1 Đai ôm cáp lên tường 54 cái
2 Vít nở 50x5 108 cái
3 Vít nở 8x80 86 cái
4 Đai thép không rỉ 105 m
5 Khóa đai 73 cái
6 Đề can 366 cái
7 Dây thép bọc nhựa D1 5,9 m
8 Dây thép D3 5,225 kg
9 Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ 31,24 kg
10 Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 44,8 kg
11 Xà đỡ hòm công tơ X13-1L lệch (H4) TL: 24,6kg/bộ 24,6 kg
GV Phần nhân công B thực hiện
GW Phần đường trục
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,437 km
2 Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 2 10 đầu
3 Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái 1 hộp
4 Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 22 bộ
5 Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC <= 4x120 13 bộ
GX Công tác lắp đặt xà
1 Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ 2 bộ
2 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 6 bộ
3 Lắp đặt Xà kèm cột 0,4m TL: 6.42kg/bộ 3 bộ
4 Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn TL: 23.13kg/bộ 2 bộ
5 Lắp đặt Giá đỡ hộp đấu cáp ngầm có thanh cái TL: 13.859kg/bộ 1 bộ
GY Công tác tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,3 10cọc
2 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,3 10m
3 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,09 100m
4 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 0,6 10 đầu
GZ Cột trồng mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 5,28 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 5,06 m3
3 Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m 4 cột
HA Di chuyển cáp
1 Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 0,073 km
HB Thu hồi vật liệu
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,437 km
2 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 7 bộ
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m 1 cột
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m 3 cột
HC Phần công tơ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,023 km
2 Lắp đặt cáp M2x25mm2 315 m
3 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16 4 m
4 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 606 m
5 Lắp đặt ghíp IPC 100 bộ
6 Lắp đặt hộp phân dây 24 hộp
7 Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 36 hòm
8 Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 77 hòm
9 Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 15,8 10 đầu
10 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ 2 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 2 bộ
12 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L lệch (H4) TL: 24,6kg/bộ 1 bộ
HD Di chuyển hòm công tơ
1 Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 7 hòm
2 Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 8 hòm
3 Di chuyển đèn chiếu sáng 3 bộ
4 Di chuyển loa các loại 4 cái
HE Thu hồi vật liệu
1 Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 52 hòm
2 Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 71 hòm
3 Tháo hộp phân dây 23 hộp
4 Thu hồi cáp M 2x25mm2 192 m
5 Thu hồi cáp M 2x16mm2 8 m
6 Thu hồi cáp M 2x11mm2 64 m
HF Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
HG Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 chuyến
2 Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột 1 chuyến
HH Máy thi công theo ĐM 4970 - 203
1 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) 2 10 đầu cốt
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 0,6 10 đầu cốt
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw - 0.05 ca) 0,3 10 cọc
4 Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kw - 0.065 ca) 0,3 10m
5 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 2,9 tấn
6 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 2,9 tấn
HI Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T 5,28 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) 5,06 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) 5,28 m3
HJ Phần công tơ
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 chuyến
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 - 0.25 ca) 15,8 10 đầu cốt
HK HẠNG MỤC 5: TBA THÁI HÀ 6
HL A cấp
HM Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 71 m
2 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 1.097 m
3 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2 21 m
4 Ghíp nối GN2 4 Cái
5 Đầu cốt đồng nhôm AM120 4 đầu
6 Đầu cốt đồng nhôm AM95 44 đầu
7 Đầu cốt đồng nhôm AM50 4 đầu
HN Công tác tiếp địa
1 Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) 76,04 kg
2 Đầu cốt đồng M35 8 đầu
HO Phần công tơ
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 18,5 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 130,5 m
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 203 m
4 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A 29 Hòm
5 Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A 2 hòm
6 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A 8 hòm
7 Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI không có ATM 1 hòm
8 Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 12 hộp
9 Đầu cốt đồng M25 74 đầu
10 Ghíp nối GN2 116 Cái
HP B cấp
HQ Vật tư nhập khẩu
HR Vật tư mua trong nước
HS Phần đường trục
1 Móc treo cáp 4x120mm2 37 Cái
2 Kẹp hãm cáp 4x120mm2 62 cái
3 Kẹp treo cáp 120mm2 24 Cái
4 Đai thép không rỉ 9 m
5 Khóa đai 12 cái
HT Công tác lắp xà
1 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 371,14 kg
2 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ 58,98 kg
3 Xà kèm cột 0,6m TL: 9.64kg/bộ 9,64 kg
4 Xà kèm cột 0,8m TL: 11.24kg/bộ 11,24 kg
5 Xà 2 tầng trên cột ly tâm kép TL: 42.13kg/bộ 42,13 kg
HU Công tác tiếp địa
1 Dây đồng mềm tiếp địa M35 4 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 12 m
3 Đai thép không rỉ 8 m
4 Khóa đai 8 cái
HV Cột trồng mới
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 12 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 1 Cột
3 Xi măng PCB40 3.360,188 kg
4 Cát vàng 7,346 m3
5 Đá 4x6 11,931 m3
HW Phần công tơ
1 Đai ôm cáp lên tường 3 cái
2 Vít nở 50x5 6 cái
3 Vít nở 8x80 4 cái
4 Đai thép không rỉ 43,5 m
5 Khóa đai 29 cái
6 Đề can 126 cái
7 Dây thép bọc nhựa D1 3,9 m
8 Dây thép D3 3,575 kg
HX Phần nhân công B thực hiện
HY Phần đường trục
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 0,07 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 1,075 km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,021 km
4 Ép đầu cốt tiết diện <= 120mm2 0,4 10 đầu
5 Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 4,4 10 đầu
6 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 0,4 10 đầu
7 Lắp đặt ghíp IPC 4 bộ
8 Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 62 bộ
9 Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC <= 4x120 24 bộ
HZ Công tác lắp đặt xà
1 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 11 bộ
2 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ 2 bộ
3 Lắp đặt Xà kèm cột 0,6m TL: 9.64kg/bộ 1 bộ
4 Lắp đặt Xà kèm cột 0,8m TL: 11.24kg/bộ 1 bộ
5 Lắp đặt Xà 2 tầng trên cột ly tâm kép TL: 42.13kg/bộ 1 bộ
IA Công tác tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,4 10cọc
2 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,4 10m
3 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,12 100m
4 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 0,8 10 đầu
IB Cột trồng mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 14,322 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 13,604 m3
3 Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m 12 cột
4 Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m 1 cột
IC Thu hồi vật liệu
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 0,064 km
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 1,035 km
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,084 km
4 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 5 bộ
5 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 1 cột
6 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m 13 cột
ID Phần công tơ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,018 km
2 Lắp đặt cáp M2x25mm2 130,5 m
3 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 203 m
4 Lắp đặt ghíp IPC 116 bộ
5 Lắp đặt hộp phân dây 12 hộp
6 Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 11 hòm
7 Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 29 hòm
8 Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 7,4 10 đầu
IE Di chuyển hòm công tơ
1 Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 3 hòm
2 Di chuyển đèn chiếu sáng 7 bộ
3 Di chuyển loa các loại 1 cái
IF Thu hồi vật liệu
1 Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 43 hòm
2 Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 12 hòm
3 Tháo hộp phân dây 11 hộp
4 Thu hồi cáp M 2x25mm2 36 m
5 Thu hồi cáp M 2x16mm2 45 m
6 Thu hồi cáp M 2x11mm2 76 m
IG Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
IH Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 chuyến
2 Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột 2 chuyến
II Máy thi công theo ĐM 4970 - 203
1 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=12mm2 - 0.3 ca) 0,4 10 đầu cốt
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) 4,4 10 đầu cốt
3 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 1,2 10 đầu cốt
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw - 0.05 ca) 0,4 10 cọc
5 Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kw - 0.065 ca) 0,4 10m
6 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 9,5 tấn
7 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 9,5 tấn
IJ Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T 14,322 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) 13,604 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) 14,322 m3
IK Phần công tơ
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 chuyến
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 - 0.25 ca) 7,4 10 đầu cốt
IL HẠNG MỤC 6: TBA CHỢ THÁI HÀ
IM A cấp
IN Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 42 m
2 Đầu cốt đồng nhôm AM70 8 đầu
IO Công tác tiếp địa
1 Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) 38,02 kg
2 Đầu cốt đồng M35 4 đầu
IP Phần công tơ
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 5,5 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 22 m
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 63 m
4 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A 9 Hòm
5 Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A 2 hòm
6 Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 4 hộp
7 Đầu cốt đồng M25 22 đầu
8 Ghíp nối GN2 24 Cái
IQ B cấp
IR Phần đường trục
1 Móc treo cáp 4x120mm2 2 Cái
2 Kẹp hãm cáp 4x120mm2 4 cái
3 Kẹp treo cáp 120mm2 1 Cái
4 Đai thép không rỉ 9 m
5 Khóa đai 12 cái
IS Công tác lắp xà
1 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 67,48 kg
2 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ 29,49 kg
IT Công tác tiếp địa
1 Dây đồng mềm tiếp địa M35 2 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 6 m
3 Đai thép không rỉ 4 m
4 Khóa đai 4 cái
IU Cột trồng mới
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 2 Cột
2 Xi măng PCB40 391,001 kg
3 Cát vàng 0,855 m3
4 Đá 4x6 1,389 m3
IV Phần công tơ
1 Đai thép không rỉ 13,5 m
2 Khóa đai 11 cái
3 Đề can 38 cái
4 Dây thép bọc nhựa D1 1,8 m
5 Dây thép D3 1,65 kg
IW Phần nhân công B thực hiện
IX Phần đường trục
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 0,041 km
2 Ép đầu cốt tiết diện <= 70mm2 0,8 10 đầu
3 Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 4 bộ
4 Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC <= 4x120 1 bộ
IY Công tác lắp đặt xà
1 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 2 bộ
2 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ 1 bộ
IZ Công tác tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
2 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,2 10m
3 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,06 100m
4 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 0,4 10 đầu
JA Cột trồng mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,694 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 1,583 m3
3 Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m 2 cột
JB Di chuyển cáp
1 Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m 0,16 100m
2 Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 0,08 km
JC Thu hồi vật liệu
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,041 km
2 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 1 bộ
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m 2 cột
JD Phần công tơ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,005 km
2 Lắp đặt cáp M2x25mm2 22 m
3 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 63 m
4 Lắp đặt ghíp IPC 24 bộ
5 Lắp đặt hộp phân dây 4 hộp
6 Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hòm
7 Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 9 hòm
8 Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 2,2 10 đầu
JE Di chuyển hòm công tơ
1 Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 5 hòm
2 Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 4 hòm
3 Di chuyển đèn chiếu sáng 1 bộ
JF Thu hồi vật liệu
1 Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hòm
2 Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 9 hòm
3 Tháo hộp phân dây 4 hộp
4 Thu hồi cáp M 2x25mm2 15 m
JG Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
JH Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 chuyến
2 Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột 1 chuyến
JI Máy thi công theo ĐM 4970 - 203
1 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 - 0.3 ca) 0,8 10 đầu cốt
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 0,4 10 đầu cốt
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw - 0.05 ca) 0,2 10 cọc
4 Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kw - 0.065 ca) 0,2 10m
5 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 1,5 tấn
6 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 1,5 tấn
JJ Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T 1,694 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) 1,583 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) 1,694 m3
JK Phần công tơ
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 chuyến
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 - 0.25 ca) 2,2 10 đầu cốt
JL CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU THAY THẾ CỘT NGHIÊNG, NỨT, VỠ CÁC TBA NĂM 2021
JM HẠNG MỤC 1: ĐỘI 1
JN Phần A cấp
JO Phần công tơ
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 10 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 56 m
3 Đầu cốt đồng nhôm AM95 20 đầu
4 Ghíp nối GN2 20 Cái
JP Phần B cấp
JQ Phần đường trục
JR Công tác lắp xà
1 Xà kèm cột 0,4m TL: 6.42kg/bộ 19,26 kg
JS Cột trồng mới
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 7 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 2 Cột
3 Xi măng PCB40 2.344,277 kg
4 Cát vàng 5,125 m3
5 Đá 4x6 8,324 m3
JT Phần công tơ
1 Đai thép không rỉ 13,5 m
2 Khóa đai 15 cái
3 Dây thít nhựa 3 túi
4 Dây thép D3 2,75 kg
5 Sứ quả bàng 10 quả
6 Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ 20,18 kg
7 Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 67,2 kg
8 Xà đỡ hòm công tơ X14-1L (H4) TL: 25,2kg/bộ 25,2 kg
JU Phần nhân công B thực hiện
JV Phần đường trục
1 Lắp đặt Xà kèm cột 0,4m TL: 6.42kg/bộ 3 bộ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 9,988 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 9,491 m3
4 Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m 7 cột
5 Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m 2 cột
JW Di chuyển cáp & vật tư thu hồi
1 Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 0,044 km
2 Di chuyển cáp vặn xoắn 4x70mm2 0,015 km
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,004 km
4 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 2 bộ
5 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 6 cột
6 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m 2 cột
JX Phần công tơ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,01 km
2 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 56 m
3 Lắp đặt ghíp IPC 20 bộ
4 Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 2 10 đầu
5 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ 1 bộ
6 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 3 bộ
7 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X14-1L (H4) TL: 25,2kg/bộ 1 bộ
JY Di chuyển hòm công tơ
1 Di chuyển hộp phân dây 5 hộp
2 Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 4 hòm
3 Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 18 hòm
4 Di chuyển đèn chiếu sáng 2 bộ
5 Di chuyển loa các loại 2 cái
6 Di chuyển xà <= 25 kg trên cột đỡ 9 bộ
7 Di chuyển cáp TT 0,27 km
8 Di chuyển cáp M 4x25mm2 20 m
9 Di chuyển cáp M 2x25mm2 90 m
JZ Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
KA Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 1 chuyến
2 Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột 1 chuyến
KB Máy thi công theo ĐM 4970 - 203
1 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 6,57 tấn
2 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 6,57 tấn
KC Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T 9,988 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) 9,491 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) 9,988 m3
KD Phần công tơ
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 chuyến
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) 2 10 đầu cốt
KE HẠNG MỤC 2: ĐỘI 2
KF Phần A cấp
KG Phần công tơ
1 Ghíp nối GN2 4 Cái
2 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 2 m
3 Đầu cốt đồng nhôm AM95 4 đầu
KH Phần B cấp
KI Phần đường trục
KJ Công tác lắp xà
1 Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ 38,88 kg
KK Cột trồng mới
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 1 Cột
2 Xi măng PCB40 312,455 kg
3 Cát vàng 0,683 m3
4 Đá 4x6 1,11 m3
KL Phần công tơ
1 Đai thép không rỉ 2,5 m
2 Khóa đai 3 cái
3 Dây thép D3 0,55 kg
4 Sứ quả bàng 2 quả
KM Phần nhân công B thực hiện
KN Phần đường trục
KO Công tác lắp đặt xà
1 Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ 1 bộ
KP Cột trồng mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,32 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 1,265 m3
3 Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m 1 cột
KQ Di chuyển cáp
1 Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 0,066 km
KR Thu hồi vật liệu
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,001 km
2 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 1 bộ
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 1 cột
KS Phần công tơ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,002 km
2 Lắp đặt ghíp IPC 4 bộ
3 Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 0,4 10 đầu
KT Di chuyển hòm công tơ
1 Di chuyển hộp phân dây 1 hộp
2 Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 4 hòm
3 Di chuyển đèn chiếu sáng 1 bộ
4 Di chuyển xà <= 25 kg trên cột đỡ 1 bộ
5 Di chuyển cáp TT 0,03 km
6 Di chuyển cáp M 2x25mm2 20 m
KU Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
KV Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 1 chuyến
2 Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột 1 chuyến
KW Máy thi công theo ĐM 4970 - 203
1 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 0,73 tấn
2 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 0,73 tấn
KX Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T 1,32 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) 1,265 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) 1,32 m3
KY Phần công tơ
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 chuyến
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) 0,4 10 đầu cốt
KZ HẠNG MỤC 3: ĐỘI 3
LA Phần A cấp
LB Phần đường trục
LC Công tác tiếp địa
1 Đầu cốt đồng M35 2 đầu
2 Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) 19,01 kg
LD Phần công tơ
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 54,5 m
2 Đầu cốt đồng nhôm AM95 112 đầu
3 Ghíp nối GN2 116 Cái
LE Phần B cấp
LF Phần đường trục
LG Công tác lắp xà
1 Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ 77,76 kg
2 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 168,7 kg
3 Xà kèm cột 0,8m TL: 11.24kg/bộ 11,24 kg
4 Xà nánh đơn 1,2m trên cột ly tâm đơn TL: 20.32kg/bộ 60,96 kg
LH Công tác tiếp địa
1 Dây đồng mềm tiếp địa M35 1 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 3 m
3 Đai thép không rỉ 2 m
4 Khóa đai 2 cái
LI Cột trồng mới
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 30 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 7 Cột
3 Xi măng PCB40 10.391,29 kg
4 Cát vàng 22,718 m3
5 Đá 4x6 36,896 m3
LJ Phần công tơ
1 Đai thép không rỉ 92 m
2 Khóa đai 102 cái
3 Dây thít nhựa 13 túi
4 Dây thép D3 16,5 kg
5 Sứ quả bàng 60 quả
6 Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 268,8 kg
LK Phần nhân công B thực hiện
LL Phần đường trục
LM Công tác lắp đặt xà
1 Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ 2 bộ
2 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 5 bộ
3 Lắp đặt Xà kèm cột 0,8m TL: 11.24kg/bộ 1 bộ
4 Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2m trên cột ly tâm đơn TL: 20.32kg/bộ 3 bộ
LN Công tác tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
2 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,1 10m
3 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,03 100m
4 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 0,2 10 đầu
LO Cột trồng mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 44,11 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 42,07 m3
3 Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m 30 cột
4 Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m 7 cột
LP Di chuyển cáp
1 Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 2kg/m 0,34 100m
2 Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m 0,55 100m
3 Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 1,086 km
4 Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 0,06 km
5 Di chuyển cáp vặn xoắn 4x50mm2 0,025 km
6 Di chuyển dây AC 120mm2 0,08 km
LQ Thu hồi vật liệu
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,028 km
2 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 13 bộ
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 25 cột
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m 13 cột
LR Phần công tơ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,053 km
2 Lắp đặt ghíp IPC 116 bộ
3 Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 11,2 10 đầu
4 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 12 bộ
LS Di chuyển hòm công tơ
1 Di chuyển hộp phân dây 36 hộp
2 Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 34 hòm
3 Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 114 hòm
4 Di chuyển đèn chiếu sáng 24 bộ
5 Di chuyển loa các loại 12 cái
6 Di chuyển tủ thông tin 1 tủ
7 Di chuyển xà <= 25 kg trên cột đỡ 33 bộ
8 Di chuyển cáp TT 0,99 km
9 Di chuyển cáp M 4x25mm2 55 m
10 Di chuyển cáp M 2x25mm2 570 m
11 Di chuyển cáp M 2x16mm2 20 m
12 Di chuyển cáp M 2x11mm2 70 m
LT Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
LU Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 1 chuyến
2 Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột 6 chuyến
LV Máy thi công theo ĐM 4970 - 203
1 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 0,2 10 đầu cốt
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw - 0.05 ca) 0,1 10 cọc
3 Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kw - 0.065 ca) 0,1 10m
4 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 27,01 tấn
5 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 27,01 tấn
LW Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T 44,11 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) 42,07 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) 44,11 m3
LX Phần công tơ
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 chuyến
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) 11,2 10 đầu cốt
LY HẠNG MỤC 4: ĐỘI 4
LZ Phần A cấp
MA Phần công tơ
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 10 m
2 Đầu cốt đồng nhôm AM95 20 đầu
3 Ghíp nối GN2 20 Cái
MB Phần B cấp
MC Phần đường trục
MD Công tác lắp xà
1 Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ 38,88 kg
2 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 101,22 kg
ME Cột trồng mới
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 3 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 2 Cột
3 Xi măng PCB40 1.562,275 kg
4 Cát vàng 3,416 m3
5 Đá 4x6 5,548 m3
MF Phần công tơ
1 Đai thép không rỉ 16 m
2 Khóa đai 17 cái
3 Dây thít nhựa 2 túi
4 Dây thép D3 2,75 kg
5 Sứ quả bàng 10 quả
MG Phần nhân công B thực hiện
MH Phần đường trục
MI Công tác lắp đặt xà
1 Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ 1 bộ
2 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 3 bộ
MJ Cột trồng mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 6,6 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 6,325 m3
3 Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m 3 cột
4 Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m 2 cột
MK Di chuyển cáp
1 Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 2kg/m 0,32 100m
2 Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 0,22 km
3 Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 0,05 km
4 Di chuyển cáp vặn xoắn 4x50mm2 0,04 km
ML Thu hồi vật liệu
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,004 km
2 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 3 cột
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m 3 cột
MM Phần công tơ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,01 km
2 Lắp đặt ghíp IPC 20 bộ
3 Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 2 10 đầu
MN Di chuyển hòm công tơ
1 Di chuyển hộp phân dây 5 hộp
2 Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 6 hòm
3 Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 21 hòm
4 Di chuyển đèn chiếu sáng 4 bộ
5 Di chuyển loa các loại 1 cái
6 Di chuyển xà <= 25 kg trên cột đỡ 5 bộ
7 Di chuyển cáp TT 0,15 km
8 Di chuyển cáp M 4x25mm2 20 m
9 Di chuyển cáp M 2x25mm2 105 m
10 Di chuyển cáp M 2x16mm2 5 m
MO Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
MP Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 1 chuyến
2 Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột 1 chuyến
MQ Máy thi công theo ĐM 4970 - 203
1 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 3,65 tấn
2 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 3,65 tấn
MR Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T 6,6 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) 6,325 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) 6,6 m3
MS Phần công tơ
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 chuyến
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) 2 10 đầu cốt
MT HẠNG MỤC 5: ĐỘI 5
MU Phần A cấp
MV Phần công tơ
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 42 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 102 m
3 Đầu cốt đồng nhôm AM95 84 đầu
4 Ghíp nối GN2 84 Cái
MW Phần B cấp
MX Phần đường trục
MY Công tác lắp xà
1 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 33,74 kg
2 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ 58,98 kg
3 Xà nánh đơn 1,2m trên cột ly tâm đơn TL: 20.32kg/bộ 20,32 kg
MZ Cột trồng mới
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 25 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 3 Cột
3 Xi măng PCB40 8.047,013 kg
4 Cát vàng 17,593 m3
5 Đá 4x6 28,572 m3
NA Phần công tơ
1 Đai thép không rỉ 63 m
2 Khóa đai 68 cái
3 Dây thít nhựa 11 túi
4 Dây thép D3 13,2 kg
5 Sứ quả bàng 48 quả
6 Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ 93,72 kg
7 Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ 40,36 kg
8 Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 44,8 kg
NB Phần nhân công B thực hiện
NC Phần đường trục
ND Công tác lắp đặt xà
1 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 1 bộ
2 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ 2 bộ
3 Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2m trên cột ly tâm đơn TL: 20.32kg/bộ 1 bộ
NE Cột trồng mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 34,122 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 32,579 m3
3 Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m 25 cột
4 Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m 3 cột
NF Di chuyển cáp
1 Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 2kg/m 0,38 100m
2 Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m 1,25 100m
3 Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 0,865 km
NG Thu hồi vật liệu
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,021 km
2 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 7 bộ
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 61 cột
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m 4 cột
NH Phần công tơ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,041 km
2 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 102 m
3 Lắp đặt ghíp IPC 84 bộ
4 Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 8,4 10 đầu
5 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ 6 bộ
6 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ 2 bộ
7 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 2 bộ
NI Di chuyển hòm công tơ
1 Di chuyển hộp đấu cáp ngầm 1 hộp
2 Di chuyển hộp phân dây 21 hộp
3 Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 45 hòm
4 Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 59 hòm
5 Di chuyển đèn chiếu sáng 18 bộ
6 Di chuyển loa các loại 12 cái
7 Di chuyển tủ thông tin 2 tủ
8 Di chuyển xà <= 25 kg trên cột đỡ 27 bộ
9 Di chuyển cáp TT 0,81 km
10 Di chuyển cáp M 4x25mm2 80 m
11 Di chuyển cáp M 2x25mm2 295 m
12 Di chuyển cáp M 2x16mm2 35 m
13 Di chuyển cáp M 2x11mm2 95 m
NJ Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
NK Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 1 chuyến
2 Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột 4 chuyến
NL Máy thi công theo ĐM 4970 - 203
1 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 20,44 tấn
2 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 20,44 tấn
NM Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T 34,122 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) 32,579 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) 34,122 m3
NN Phần công tơ
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 chuyến
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) 8,4 10 đầu cốt
NO HẠNG MỤC 6: ĐỘI 6
NP Phần A cấp
NQ Phần công tơ
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 48 m
2 Đầu cốt đồng nhôm AM95 96 đầu
3 Ghíp nối GN2 96 Cái
NR Phần B cấp
NS Phần đường trục
NT Công tác lắp xà
1 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 168,7 kg
2 Xà kèm cột 0,8m TL: 11.24kg/bộ 11,24 kg
3 Xà nánh đơn 1,2m trên cột ly tâm đơn TL: 20.32kg/bộ 81,28 kg
NU Cột trồng mới
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 28 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 3 Cột
3 Xi măng PCB40 9.218,287 kg
4 Cát vàng 20,153 m3
5 Đá 4x6 32,731 m3
NV Phần công tơ
1 Đai thép không rỉ 80,5 m
2 Khóa đai 87 cái
3 Đề can 384 cái
4 Dây thít nhựa 11 túi
5 Dây thép D3 14,3 kg
6 Sứ quả bàng 52 quả
7 Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 179,2 kg
NW Phần nhân công B thực hiện
NX Phần đường trục
NY Công tác lắp đặt xà
1 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 5 bộ
2 Lắp đặt Xà kèm cột 0,8m TL: 11.24kg/bộ 1 bộ
3 Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2m trên cột ly tâm đơn TL: 20.32kg/bộ 4 bộ
NZ Cột trồng mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 39,028 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 37,321 m3
3 Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m 28 cột
4 Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m 3 cột
OA Di chuyển cáp
1 Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 1kg/m 0,15 100m
2 Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 2kg/m 0,6 100m
3 Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m 0,82 100m
4 Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 0,735 km
5 Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 0,025 km
OB Thu hồi vật liệu
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,024 km
2 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 14 bộ
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 32 cột
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m 2 cột
OC Phần công tơ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,047 km
2 Lắp đặt ghíp IPC 96 bộ
3 Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 9,6 10 đầu
4 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 8 bộ
OD Di chuyển hòm công tơ
1 Di chuyển hộp phân dây 24 hộp
2 Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 58 hòm
3 Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 79 hòm
4 Di chuyển đèn chiếu sáng 21 bộ
5 Di chuyển loa các loại 18 cái
6 Di chuyển tủ thông tin 2 tủ
7 Di chuyển xà <= 25 kg trên cột đỡ 29 bộ
8 Di chuyển cáp TT 0,87 km
9 Di chuyển cáp M 4x25mm2 55 m
10 Di chuyển cáp M 2x25mm2 395 m
11 Di chuyển cáp M 2x16mm2 55 m
12 Di chuyển cáp M 2x11mm2 175 m
OE Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
OF Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 1 chuyến
2 Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột 5 chuyến
OG Máy thi công theo ĐM 4970 - 203
1 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 22,63 tấn
2 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 22,63 tấn
OH Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T 39,028 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) 37,321 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) 39,028 m3
OI Phần công tơ
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 chuyến
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) 9,6 10 đầu cốt
OJ Công trình : Đại tu thay vỏ trạm các TBA Kiosk và thay xà sắt năm 2021
OK HẠNG MỤC 1: TBA BÁCH HÓA CÁT LINH
OL A cấp
1 Đầu cốt đồng M35 17 cái
OM B cấp
1 Vỏ trạm kios TBA 400kVA (KT 3,09x1,8x2,22) tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, kèm 1 quạt hút & 1 quạt đẩy công suất 1080m3/h , 1 rơ le cảm biến nhiệt & 1 bộ điều khiển quạt 1 vỏ
2 Đinh vít xoắn 5x15mm 28 cái
3 Băng dính cách điện hạ thế 2 cuộn
4 Biển báo an toàn 3 cái
5 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
6 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
7 Biển tên TBA, tủ RMU 2 cái
8 Khóa cửa 3 cái
ON Xây gạch
1 Xi măng PC30 39,181 kg
2 Cát đen xây 0,133 m3
3 Gạch đặc 220x105x60 278 viên
OO Ốp bệ móng kiot
1 Xi măng PC30 24,413 kg
2 Cát đen xây 0,063 m3
3 Xi măng trắng 0,779 kg
4 Gạch thẻ ốp bệ móng 5 m2
OP Trát móng
1 Xi măng PC30 26,317 kg
2 Cát đen xây 0,089 m3
OQ Tiếp địa
1 Dây đồng mềm tiếp địa M35 4 m
OR Phần nhân công B thực hiện
OS PHẦN THIẾT BỊ
OT Phần di chuyển
1 Di chuyển MBAđiện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=500KVA 1 máy
2 Di chuyển tủ hạ thế 1 tủ
OU PHẦN VẬT LIỆU
OV Định mức 4970, 203
1 Di chuyển vỏ trạm kiots 1 tủ
2 Lắp đặt biển báo 7 bộ
3 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 1,7 10 đầu
4 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,4 10m
OW Phần di chuyển
1 Thay đầu cáp khô tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV 2 bộ
2 Thay đầu cáp khô tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV 2 bộ
3 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 và Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 & Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,45 100m
4 Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 0,21 100m
5 Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,21 100m
6 Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 3x240mm2 0,1 100m
7 Di chuyển cáp hạ thế A4x240mm2 0,1 100m
OX Định mức TT10
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,504 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 4,58 m2
3 Ốp móng kiot 4,58 m2
OY Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
OZ Thiết bị
1 Di chuyển MBAđiện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=500KVA (Cần trục vận chuyển MBA-0.7 ca) 1 máy
2 Di chuyển tủ hạ thế (Xe nâng 2T - 0.32 ca) 1 tủ
PA Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư lắp mới 0,5 chuyến
2 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi 0,5 chuyến
PB Máy thi công theo ĐM 4970 - 203
1 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 1,7 10 đầu cốt
2 Rải dây tiếp địa trạm biến áp (máy hàn 14kw-0.065ca) 0,4 10m
PC Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 ốp bệ móng kiot (Máy cắt gạch 1.7kW - 0.2 ca) 4,58 m2
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (Máy trộn vữa 150lít - 0.002 ca) 4,58 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít - 0.035 ca) 0,5 m3
PD HẠNG MỤC 2: TBA KIOT SỐ 2 GIẢNG VÕ
PE A cấp
1 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 32 m
2 Đầu cốt đồng M240 8 cái
PF Tiếp địa
1 Đầu cốt đồng M35 17 cái
PG B cấp
1 Vỏ trạm kios TBA 400kVA (KT 3,3x2,25x2,275) tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, kèm 1 quạt hút & 1 quạt đẩy công suất 1080m3/h , 1 rơ le cảm biến nhiệt & 1 bộ điều khiển quạt 1 vỏ
2 Ống co ngót 240 1,2 m
3 Đinh vít xoắn 5x15mm 28 cái
4 Băng dính cách điện hạ thế 2 cuộn
5 Biển báo an toàn 3 cái
6 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
7 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
8 Biển tên TBA, tủ RMU 2 cái
9 Khóa cửa 3 cái
PH Xây gạch
1 Xi măng PC30 40,658 kg
2 Cát đen xây 0,138 m3
3 Gạch đặc 220x105x60 288 viên
PI Ốp bệ móng kiot
1 Xi măng PC30 25,32 kg
2 Cát đen xây 0,065 m3
3 Xi măng trắng 0,808 kg
4 Gạch thẻ ốp bệ móng 5 m2
PJ Trát móng
1 Xi măng PC30 27,294 kg
2 Cát đen xây 0,093 m3
PK Tiếp địa
1 Dây đồng mềm tiếp địa M35 4 m
PL Phần nhân công B thực hiện
PM PHẦN THIẾT BỊ
1 Di chuyển tủ hạ thế 1 tủ
PN Phần di chuyển
1 Di chuyển MBAđiện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=320KVA 1 máy
PO PHẦN VẬT LIỆU
PP Định mức 4970 - 203
1 Di chuyển vỏ trạm kiots 1 tủ
2 Lắp đặt Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 0,32 100m
3 Lắp đặt biển báo 7 bộ
4 Ép đầu cốt tiết diện <= 240mm2 0,8 10 đầu
5 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 1,7 10 đầu
6 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,4 10m
PQ Phần di chuyển
1 Thay đầu cáp khô tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV 2 bộ
2 Thay đầu cáp khô tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV 2 bộ
3 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 và Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 & Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,03 100m
4 Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 0,21 100m
5 Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 3x240mm2 0,1 100m
6 Di chuyển cáp hạ thế M4x150mm2 0,15 100m
PR Thu hồi vật liệu
1 Thu hồi cáp trung thế 0,6kVCu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,16 100m
PS Định mức TT10
PT Xây móng trạm kiot
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,523 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 4,75 m2
3 Ốp móng kiot 4,75 m2
PU Gia cố móng cột
1 Phá dỡ tường gạch <=22cm, bằng thủ công 0,46 m3
PV Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
PW Thiết bị
1 Cần trục vận chuyển tủ hạ thế lắp mới và thu hồi 1 máy
2 Di chuyển tủ hạ thế (Xe nâng 2T - 0.32 ca) 1 tủ
PX Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư lắp mới 0,5 chuyến
2 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi 0,5 chuyến
PY Máy thi công theo ĐM 4970 - 203
1 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=240mm2 - 0.5 ca) 0,8 10 đầu cốt
2 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 1,7 10 đầu cốt
3 Rải dây tiếp địa trạm biến áp (máy hàn 14kw - 0.065ca) 0,4 10m
PZ Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 ốp bệ móng kiot (Máy cắt gạch 1.7kW - 0.2 ca) 4,75 m2
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (Máy trộn vữa 150lít - 0.002 ca) 4,75 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít - 0.035 ca) 0,52 m3
QA HẠNG MỤC 3: TBA TRẦN QUÝ CÁP 3
QB A cấp
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 3 m
2 Đầu cốt đồng M50 6 cái
3 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-/4x50 8 m
4 Đầu cáp co ngót hạ thế 4x50 2 bộ
QC Tiếp địa
1 Đầu cốt đồng M35 12 cái
QD B cấp
1 Gía đỡ MBA trạm treo -2.8m TL: 239.38 kg/bộ 239,38 kg
2 Gía đỡ SI-CSV trạm treo-2.8m TL: 50.108 kg/bộ 50,108 kg
3 Xà lắp CDPT đỉnh cột-lệch TL: 52.82 kg/bộ 105,64 kg
4 Xà trung gian bắt sứ tim 2.8m TL: 39.712 kg/bộ 39,712 kg
5 Gía đỡ THT trạm treo (1) TL: 26.8 kg/bộ 26,8 kg
6 Giá đỡ 1 cáp 24kV-M3x240mm2 lên cột đơn TL: 22.54 kg/bộ 45,08 kg
7 Xà nánh kép 1.2m cột LT10 TL: 29.62 kg/bộ 59,24 kg
8 Khung móng tủ pillar TL: 34.996 kg/bộ 34,996 kg
9 Sứ đứng 24kV ( kèm ty) 3 quả
10 Đai thép không rỉ 7 m
11 Khóa đai 12 cái
12 Tôn dày 2mm 0,284 m2
13 Dây thép D1 bọc nhựa 2 m
14 Băng dính cách điện trung thế 2 cuộn
15 Băng dính cách điện hạ thế 2 cuộn
16 Biển báo an toàn 2 cái
17 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
18 Biển tên TBA, tủ RMU 1 cái
19 Khóa cửa 1 cái
QE Gia cố móng cột BTXM M150 đá 4x6
1 Xi măng PC30 2.029,664 kg
2 Cát vàng 5,047 m3
3 Đá dăm 4x6 8,191 m3
QF Xây gạch
1 Xi măng PC30 15,393 kg
2 Cát đen xây 0,052 m3
3 Gạch đặc 220x105x60 109 viên
QG Sơn bệ tủ
1 Sơn màu các loại 1 kg
QH Móng tủ Pillar
1 Xi măng PC30 24,974 kg
2 Cát vàng 0,045 m3
3 Đá dăm 2x4 0,074 m3
4 Cát đen xây 0,017 m3
5 Gạch đặc 220x105x60 37 viên
QI Tiếp địa
1 Dây thép D10 TL: 0.617 kg/bộ 13,574 kg
2 Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 TL: 1.26 kg/bộ 8,82 kg
3 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
QJ Phần nhân công B thực hiện
QK PHẦN THIẾT BỊ
QL Phần di chuyển
1 Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 630kVA 1 máy
2 Di chuyển tủ hạ thế 2 tủ
3 Di chuyển cầu dao phụ tải 2 bộ
4 Di chuyển chống sét van 1 bộ
QM PHẦN VẬT LIỆU
QN Định mức 4970 - 203
1 Lắp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột 0,3 10sứ
2 Lắp đặt Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 0,03 100m
3 Lắp đặt Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-/4x50 0,08 100m
4 Lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x50 2 bộ
5 Lắp đặt biển báo 4 bộ
6 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 1,8 10 đầu
7 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,9 10m
QO Công tác lắp đặt xà thép
1 Lắp đặt Gía đỡ MBA trạm treo -2.8m TL: 239.38 kg/bộ 1 bộ
2 Lắp đặt Gía đỡ SI-CSV trạm treo-2.8m TL: 50.108 kg/bộ 1 bộ
3 Lắp đặt Xà lắp CDPT đỉnh cột-lệch TL: 52.82 kg/bộ 2 bộ
4 Lắp đặt Xà trung gian bắt sứ tim 2.8m TL: 39.712 kg/bộ 1 bộ
5 Lắp đặt Gía đỡ THT trạm treo (1) TL: 26.8 kg/bộ 1 bộ
6 Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp 24kV-M3x240mm2 lên cột đơn TL: 22.54 kg/bộ 2 bộ
7 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m cột LT10 TL: 29.62 kg/bộ 2 bộ
8 Lắp đặt Khung móng tủ pillar TL: 34.996 kg/bộ 1 bộ
QP Phần di chuyển
1 Thay đầu cáp khô tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV 2 bộ
2 Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV 1 bộ 3 pha
3 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 và Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 & Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,83 100m
4 Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 0,24 100m
5 Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,075 100m
6 Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 3x240mm2 0,2 100m
7 Di chuyển cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 0,3 km
8 Di chuyển cáp hạ thế M4x150mm2 0,15 100m
QQ Thu hồi vật liệu
1 Thu hồi cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 0,009 100m
2 Thu hồi giá đỡ MBA trạm treo 1 bộ
3 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 8 bộ
4 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 2 bộ
5 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 0,3 10sứ
QR Định mức TT10
QS Gia cố móng cột
1 Phá dỡ tường gạch <=22cm, bằng thủ công 0,77 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 8,84 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 8,84 m3
QT Bệ tủ hạ thế 1200x600
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,198 m3
2 Sơn bệ tủ 0,9 m2
QU Móng tủ pillar
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,255 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 0,081 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,066 m3
QV Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
QW Thiết bị
1 Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 630kVA (Cần trục vận chuyển MBA - 0.7ca) 1 máy
2 Di chuyển tủ hạ thế (Xe nâng 2T - 0.32 ca) 2 tủ
QX Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư lắp mới 0,5 chuyến
2 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi 0,5 chuyến
QY Máy thi công theo ĐM 4970 - 203
1 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 1,8 10 đầu cốt
2 Rải dây tiếp địa trạm biến áp (máy hàn 14kw - 0.065ca) 0,9 10m
QZ Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lit-0.095ca; Máy đầm bàn 1.5kw - 0.089ca) 8,84 m2
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lit-0.095ca; Máy đầm bàn 1.5kw - 0.089ca) 0,081 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít - 0.035 ca) 0,26 m3
RA HẠNG MỤC 4: TBA KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
RB A cấp
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 3 m
2 Đầu cốt đồng M50 6 cái
RC Tiếp địa
1 Đầu cốt đồng M35 12 cái
RD B cấp
1 Giá đỡ MBA trạm treo -2.6m TL: 231.1 kg/bộ 231,1 kg
2 Giá đỡ SI-CSV trạm treo-2.6m TL: 47.288 kg/bộ 47,288 kg
3 Xà lắp CDPT đỉnh cột TL: 51.22 kg/bộ 102,44 kg
4 Xà trung gian bắt sứ tim 2.6m TL: 38.232 kg/bộ 38,232 kg
5 Giá đỡ THT trạm treo (2) TL: 27.74 kg/bộ 27,74 kg
6 Ghế thao tác trạm treo 2.6m TL: 150.18 kg/bộ 150,18 kg
7 Giá đỡ 1 cáp 24kV-M3x240mm2 lên cột đơn TL: 22.54 kg/bộ 45,08 kg
8 Thang trèo TL: 33.7 kg/bộ 33,7 kg
9 Sứ đứng 24kV ( kèm ty) 7 quả
10 Đai thép không rỉ 4 m
11 Khóa đai 4 cái
12 Tôn dày 2mm 0,236 m2
13 Dây thép D1 bọc nhựa 2 m
14 Băng dính cách điện trung thế 2 cuộn
15 Băng dính cách điện hạ thế 2 cuộn
16 Biển báo an toàn 2 cái
17 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
18 Biển tên TBA, tủ RMU 1 cái
19 Khóa cửa 1 cái
RE Tiếp địa
1 Dây thép D10 TL: 0.617 kg/bộ 13,574 kg
2 Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 TL: 1.26 kg/bộ 8,82 kg
3 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
RF Phần nhân công B thực hiện
RG PHẦN THIẾT BỊ
RH Phần di chuyển
1 Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 630kVA 1 máy
2 Di chuyển tủ hạ thế 1 tủ
3 Di chuyển cầu dao phụ tải 2 bộ
4 Di chuyển chống sét van 1 bộ
RI PHẦN VẬT LIỆU
RJ Định mức 4970 - 203
1 Lắp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột 0,7 10sứ
2 Lắp đặt Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 0,03 100m
3 Lắp đặt biển báo 4 bộ
4 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 1,8 10 đầu
5 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,9 10m
RK Công tác lắp đặt xà thép
1 Lắp đặt Gía đỡ MBA trạm treo -2.6m TL: 231.1 kg/bộ 1 bộ
2 Lắp đặt Gía đỡ SI-CSV trạm treo-2.6m TL: 47.288 kg/bộ 1 bộ
3 Lắp đặt Xà lắp CDPT đỉnh cột TL: 51.22 kg/bộ 2 bộ
4 Lắp đặt Xà trung gian bắt sứ tim 2.6m TL: 38.232 kg/bộ 1 bộ
5 Lắp đặt Gía đỡ THT trạm treo (2) TL: 27.74 kg/bộ 1 bộ
6 Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo 2.6m TL: 150.18 kg/bộ 1 bộ
7 Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp 24kV-M3x240mm2 lên cột đơn TL: 22.54 kg/bộ 2 bộ
8 Lắp đặt Thang trèo TL: 33.7 kg/bộ 1 bộ
RL Phần di chuyển
1 Thay đầu cáp khô tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV 2 bộ
2 Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV 1 bộ 3 pha
3 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 và Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 & Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,55 100m
4 Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 0,24 100m
5 Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,075 100m
6 Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 3x240mm2 0,2 100m
7 Di chuyển cáp hạ thế A4x150mm2 0,15 100m
RM Thu hồi vật liệu
1 Thu hồi cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 0,009 100m
2 Thu hồi giá đỡ MBA trạm treo 1 bộ
3 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 10 bộ
4 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 0,7 10sứ
RN Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
RO Thiết bị
1 Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 630kVA (Cần trục vận chuyển MBA - 0.7ca) 1 máy
2 Di chuyển tủ hạ thế (Xe nâng 2T - 0.32 ca) 1 tủ
RP Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư lắp mới 0,5 chuyến
2 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi 0,5 chuyến
RQ Máy thi công theo ĐM 4970 - 203
1 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 1,8 10 đầu cốt
2 Rải dây tiếp địa trạm biến áp (máy hàn 14kw - 0.065ca) 0,9 10m
RR HẠNG MỤC 5: TBA NHÀ DẦU 3
RS A cấp
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 3 m
2 Đầu cốt đồng M50 6 cái
RT Tiếp địa
1 Đầu cốt đồng M35 12 cái
RU B cấp
1 Gía đỡ MBA trạm treo -2.7m TL: 235.22 kg/bộ 235,22 kg
2 Gía đỡ SI-CSV trạm treo-2.7m TL: 48.688 kg/bộ 48,688 kg
3 Xà lắp CDPT đỉnh cột TL: 51.22 kg/bộ 102,44 kg
4 Gía đỡ THT trạm treo (1) TL: 26.8 kg/bộ 26,8 kg
5 Ghế thao tác trạm treo 2.7m TL: 150.18 kg/bộ 150,18 kg
6 Giá đỡ 1 cáp 24kV-M3x240mm2 lên cột đơn TL: 22.54 kg/bộ 45,08 kg
7 Thang trèo TL: 33.7 kg/bộ 33,7 kg
8 Sứ đứng 24kV ( kèm ty) 4 quả
9 Dây thép D1 bọc nhựa 2 m
10 Băng dính cách điện trung thế 2 cuộn
11 Băng dính cách điện hạ thế 2 cuộn
12 Biển báo an toàn 2 cái
13 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
14 Biển tên TBA, tủ RMU 1 cái
15 Khóa cửa 1 cái
RV Xây gạch
1 Xi măng PC30 15,393 kg
2 Cát đen xây 0,052 m3
3 Gạch đặc 220x105x60 109 viên
RW Sơn bệ tủ
1 Sơn màu các loại 1 kg
RX Tiếp địa
1 Dây thép D10 TL: 0.617 kg/bộ 13,574 kg
2 Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 TL: 1.26 kg/bộ 8,82 kg
3 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
RY Phần nhân công B thực hiện
RZ PHẦN THIẾT BỊ
SA Phần di chuyển
1 Di chuyển tủ hạ thế 1 tủ
2 Di chuyển cầu dao phụ tải 2 bộ
3 Di chuyển chống sét van 1 bộ
SB PHẦN VẬT LIỆU
SC Định mức 4970 - 203
1 Lắp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột 0,4 10sứ
2 Lắp đặt Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 0,03 100m
3 Lắp đặt biển báo 4 bộ
4 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 1,8 10 đầu
5 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,9 10m
SD Công tác lắp đặt xà thép
1 Lắp đặt Gía đỡ MBA trạm treo -2.7m TL: 235.22 kg/bộ 1 bộ
2 Lắp đặt Gía đỡ SI-CSV trạm treo-2.7m TL: 48.688 kg/bộ 1 bộ
3 Lắp đặt Xà lắp CDPT đỉnh cột TL: 51.22 kg/bộ 2 bộ
4 Lắp đặt Gía đỡ THT trạm treo (1) TL: 26.8 kg/bộ 1 bộ
5 Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo 2.7m TL: 150.18 kg/bộ 1 bộ
6 Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp 24kV-M3x240mm2 lên cột đơn TL: 22.54 kg/bộ 2 bộ
7 Lắp đặt Thang trèo TL: 33.7 kg/bộ 1 bộ
SE Phần di chuyển
1 Thay đầu cáp khô tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV 2 bộ
2 Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV 1 bộ 3 pha
3 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 và Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 & Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,83 100m
4 Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 0,24 100m
5 Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,075 100m
6 Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 3x240mm2 0,2 100m
7 Di chuyển cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 0,3 km
SF Thu hồi vật liệu
1 Thu hồi cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 0,009 100m
2 Thu hồi giá đỡ MBA trạm treo 1 bộ
3 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 9 bộ
4 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 0,4 10sứ
SG Định mức TT10
SH Bệ tủ hạ thế 1200x600
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,198 m3
2 Sơn bệ tủ 0,9 m2
SI Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
SJ Thiết bị
1 Di chuyển tủ hạ thế (Xe nâng 2T - 0.32 ca) 1 tủ
SK Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư lắp mới 0,5 chuyến
2 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi 0,5 chuyến
SL Máy thi công theo ĐM 4970 - 203
1 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 1,8 10 đầu cốt
2 Rải dây tiếp địa trạm biến áp (máy hàn 14kw - 0.065ca) 0,9 10m
SM Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít - 0.035 ca) 0,2 m3
SN HẠNG MỤC 6: TBA NHÀ DẦU 4
SO A cấp
1 Đầu cốt đồng M35 12 cái
SP B cấp
1 Gía đỡ MBA trạm treo -2.7m TL: 235.22 kg/bộ 235,22 kg
2 Gía đỡ SI trạm treo-2.7m TL: 32.588 kg/bộ 32,588 kg
3 Gía đỡ CSV trạm treo-2.7m TL: 32.588 kg/bộ 32,588 kg
4 Xà X2 đỉnh cột TL: 76.15 kg/bộ 76,15 kg
5 Gía đỡ THT trạm treo (2) TL: 27.74 kg/bộ 27,74 kg
6 Ghế thao tác trạm treo 2.7m TL: 150.18 kg/bộ 150,18 kg
7 Giá đỡ 2 cáp 24kV-M3x240mm2 lên cột đơn TL: 24.55 kg/bộ 24,55 kg
8 Thang trèo TL: 33.7 kg/bộ 33,7 kg
9 Xà nánh kép 1.2m cột LT10 TL: 29.62 kg/bộ 29,62 kg
10 Sứ đứng 24kV ( kèm ty) 10 quả
11 Đai thép không rỉ 6 m
12 Khóa đai 8 cái
13 Tôn dày 2mm 0,274 m2
14 Dây thép D1 bọc nhựa 2 m
15 Băng dính cách điện hạ thế 2 cuộn
16 Biển báo an toàn 2 cái
17 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
18 Biển tên TBA, tủ RMU 1 cái
19 Khóa cửa 1 cái
SQ Tiếp địa
1 Dây thép D10 TL: 0.617 kg/bộ 13,574 kg
2 Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 TL: 1.26 kg/bộ 8,82 kg
3 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
SR Phần nhân công B thực hiện
SS PHẦN THIẾT BỊ
ST Phần di chuyển
1 Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 630kVA 1 máy
2 Di chuyển tủ hạ thế 1 tủ
3 Di chuyển chống sét van 1 bộ
SU PHẦN VẬT LIỆU
SV Định mức 4970 - 203
1 Lắp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột 1 10sứ
2 Lắp đặt biển báo 4 bộ
3 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 1,2 10 đầu
4 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,9 10m
SW Công tác lắp đặt xà thép
1 Lắp đặt Gía đỡ MBA trạm treo -2.7m TL: 235.22 kg/bộ 1 bộ
2 Lắp đặt Gía đỡ SI trạm treo-2.7m TL: 32.588 kg/bộ 1 bộ
3 Lắp đặt Gía đỡ CSV trạm treo-2.7m TL: 32.588 kg/bộ 1 bộ
4 Lắp đặt Xà X2 đỉnh cột TL: 76.15 kg/bộ 1 bộ
5 Lắp đặt Gía đỡ THT trạm treo (2) TL: 27.74 kg/bộ 1 bộ
6 Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo 2.7m TL: 150.18 kg/bộ 1 bộ
7 Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp 24kV-M3x240mm2 lên cột đơn TL: 24.55 kg/bộ 1 bộ
8 Lắp đặt Thang trèo TL: 33.7 kg/bộ 1 bộ
9 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m cột LT10 TL: 29.62 kg/bộ 1 bộ
SX Phần di chuyển
1 Thay đầu cáp khô tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV 2 bộ
2 Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV 1 bộ 3 pha
3 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 và Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 & Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,55 100m
4 Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 0,24 100m
5 Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 3x240mm2 0,2 100m
6 Di chuyển cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 0,4 km
SY Thu hồi vật liệu
1 Thu hồi giá đỡ MBA trạm treo 1 bộ
2 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 7 bộ
3 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 1 bộ
4 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 0,7 10sứ
SZ Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện
TA Thiết bị
1 Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 630kVA (Cần trục vận chuyển MBA - 0.7ca) 1 máy
2 Di chuyển tủ hạ thế (Xe nâng 2T - 0.32 ca) 1 tủ
TB Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư lắp mới 0,5 chuyến
2 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi 0,5 chuyến
TC Máy thi công theo ĐM 4970 - 203
1 Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) 1,2 10 đầu cốt
2 Rải dây tiếp địa trạm biến áp (máy hàn 14kw - 0.065ca) 0,9 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->