Gói thầu: Gói thầu 02-XL-SCL2021: Thi công xây lắp công trình Đại tu LĐHT và HTCT các TBA năm 2021 - Đội QL điện 7; Đội QL điện 3; Đại tu thay thế cột nghiêng, nứt, vỡ các TBA năm 2021; Đại tu thay vỏ trạm các TBA Kiosk và thay xà sắt năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02-XL-SCL2021: Thi công xây lắp công trình Đại tu LĐHT và HTCT các TBA năm 2021 - Đội QL điện 7; Đội QL điện 3; Đại tu thay thế cột nghiêng, nứt, vỡ các TBA năm 2021; Đại tu thay vỏ trạm các TBA Kiosk và thay xà sắt năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:32:00 đến ngày 2021-02-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,098,075,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,471,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu bốn trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hê thống hòm công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL điện 7 (TBA B8B Kim Liên, C2 Kim Liên, Đường Trường Chinh, E1B Phương Mai, Nông Lâm 2, TT Bệnh viện Bạch Mai, TT Nước Bạch Mai, TT Viện Thú Y) | |||
| B | Hạng mục 1: TBA B8B Kim Liên | |||
| C | PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 14 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 7 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 32 | hòm | |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 | 11 | hộp | |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 8 | m | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | cái | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 259 | m | |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 75 | m | |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 54 | m | |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 210 | m | |
| D | PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 155 | Cái | |
| 2 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) | 50,4 | kg | |
| 3 | Đai thép không rỉ công tơ | 76,8 | m | |
| 4 | Khóa đai thép công tơ | 64 | Cái | |
| 5 | Vít nở sắt | 122 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện hạ thế | 8 | cuộn | |
| E | Phần nhân công B thực hiện | |||
| F | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 14 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 7 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 32 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm | 11 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 4,4 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <120mm2 | 8 | 1m | |
| 8 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 75 | 1m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 54 | 1m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 210 | 1m | |
| G | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 78 | 1m | |
| 2 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 9 | 1 hộp | |
| 3 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 21 | hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 9 | hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 29 | hộp | |
| 6 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 | 88 | 1m | |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 | 51,2 | 1m | |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H4, M2x25 | 156 | 1m | |
| 9 | Thu hồi Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| H | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| I | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 4,4 | 10 đầu cốt | |
| J | Hạng mục 2: TBA C2 Kim Liên | |||
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 109 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 294 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | 142 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 | 100 | m | |
| 5 | Đầu cốt AM120 | 16 | Cái | |
| 6 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 7 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 12 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 20 | cái | |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 32 | cái | |
| 10 | Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 38,02 | kg | |
| 11 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | cái | |
| L | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP | |||
| 1 | Tấm treo cáp TT-ABC-20 | 61 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 | 61 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 127,2 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 106 | Cái | |
| 5 | Ống nối nhôm ON-120 | 16 | m | |
| 6 | Ống co ngót OCN-120 | 1,6 | m | |
| 7 | Ống nhựa phẳng PVC-D27 | 6 | m | |
| 8 | Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 9 | Đai thép không gỉ | 6 | m | |
| 10 | Khóa đai thép | 6 | Cái | |
| M | PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 5 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 6 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 67 | hòm | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 4 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 | 21 | hộp | |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 32 | m | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 76 | cái | |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 492 | m | |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 6 | m | |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 33 | m | |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 30 | m | |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 406 | m | |
| N | PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 248 | Cái | |
| 2 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 14,54 kg/bộ) | 29,08 | kg | |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) | 24,12 | kg | |
| 4 | Đai thép không rỉ công tơ | 165,6 | m | |
| 5 | Khóa đai thép công tơ | 138 | Cái | |
| 6 | Vít nở sắt | 102 | Cái | |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | 17 | cuộn | |
| O | Phần nhân công B thực hiện | |||
| P | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| Q | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 0,1069 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 0,2882 | km | |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | 0,1392 | km | |
| 4 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 | 0,098 | km | |
| 5 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 2 | 10 đầu cốt | |
| R | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm | 0,0864 | 100kg | |
| 2 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Lắp đặt Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,107 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,288 | km | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | 0,139 | km | |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 0,098 | km | |
| S | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 14,54 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 5 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 6 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 67 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 4 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm | 21 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 8,4 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <120mm2 | 32 | 1m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 33 | 1m | |
| 11 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 30 | 1m | |
| 12 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 406 | 1m | |
| T | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 138 | 1m | |
| 2 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 8 | 1m | |
| 3 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 20 | 1 hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 18 | hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 9 | hộp | |
| 6 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 61 | hộp | |
| 7 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 4 | hộp | |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 | 79 | 1m | |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 | 35 | 1m | |
| 10 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H4, M2x25 | 307 | 1m | |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 14,54 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| U | Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM 4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| V | Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm | 0,06 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,05 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,28 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| W | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| X | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| Y | Máy thi công không theo đơn giá XDCB ĐM 203 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=120mm2 - 0.35 ca) | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 - 0.3 ca) | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 2,2 | 10 đầu cốt | |
| Z | Máy thi công theo đơn giá XDCB ĐM 4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw - 0.05 ca) | 0,2 | 10 cọc | |
| AA | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn - 13.028 ca) | 0,0013 | 100m3 | |
| AB | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 8,4 | 10 đầu cốt | |
| AC | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| AD | Hạng mục 3: TBA đường Trường Chinh | |||
| AE | PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 5 | hòm | |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 4 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 | 2 | hộp | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 4 | m | |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 18 | cái | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 35 | m | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 6 | m | |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 25 | m | |
| AF | PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 23 | Cái | |
| 2 | Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 31,18 kg/bộ) | 31,18 | kg | |
| 3 | Đai thép không rỉ công tơ | 14,4 | m | |
| 4 | Khóa đai thép công tơ | 12 | Cái | |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | 2,5 | cuộn | |
| AG | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AH | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AI | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 31,18 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 5 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 4 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <120mm2 | 4 | 1m | |
| 7 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 25 | 1m | |
| AJ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 9,5 | 1m | |
| 2 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 2 | 1 hộp | |
| 3 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 1 | hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 1 | hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 4 | hộp | |
| 6 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 4 | hộp | |
| 7 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 | 4 | 1m | |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 | 4 | 1m | |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H4, M2x25 | 16 | 1m | |
| 10 | Thu hồi Xà đỡ 6 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 31,18 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| AK | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| AL | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| AM | Hạng mục 4: TBA E1B Phương Mai | |||
| AN | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 | 44 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 8 | cái | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | cái | |
| 4 | Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 19,01 | kg | |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1 | cái | |
| AO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP | |||
| 1 | Tấm treo cáp TT-ABC-20 | 1 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 | 4 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 2,4 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 5 | Ống co ngót OCN-120 | 0,8 | m | |
| 6 | Ống nhựa phẳng PVC-D27 | 3 | m | |
| 7 | Dây đồng trần M35 | 1 | m | |
| 8 | Đai thép không gỉ | 3 | m | |
| 9 | Khóa đai thép | 3 | Cái | |
| AP | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AQ | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AR | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 | 0,0431 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| AS | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm | 0,0432 | 100kg | |
| 2 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Lắp đặt Dây đồng trần M35 | 1 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp Cáp PVC A50-th | 0,148 | km | |
| AT | Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM 4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| AU | Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm | 0,03 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,025 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| AV | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| AW | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AX | Máy thi công không theo đơn giá XDCB ĐM 203 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 0,9 | 10 đầu cốt | |
| AY | Máy thi công theo đơn giá XDCB ĐM 4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw - 0.05 ca) | 0,1 | 10 cọc | |
| AZ | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn - 13.028 ca) | 0,0006 | 100m3 | |
| BA | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| BB | Hạng mục 5: TBA nông lâm 2 | |||
| BC | PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 8 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 61 | hòm | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 9 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 | 20 | hộp | |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 40 | m | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 104 | cái | |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 452 | m | |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 14 | m | |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 9,5 | m | |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 76 | m | |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 286 | m | |
| BD | PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 258 | Cái | |
| 2 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) | 24,12 | kg | |
| 3 | Đai thép không rỉ công tơ | 228 | m | |
| 4 | Khóa đai thép công tơ | 190 | Cái | |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | 31 | cuộn | |
| BE | Phần nhân công B thực hiện | |||
| BF | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| BG | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 8 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 61 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 9 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm | 20 | 1 hộp | |
| 7 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 8 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <120mm2 | 40 | 1m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 9,5 | 1m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 76 | 1m | |
| 11 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 286 | 1m | |
| BH | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 125 | 1m | |
| 2 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 1 | 1m | |
| 3 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 5 | 1m | |
| 4 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 17 | 1 hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 23 | hộp | |
| 6 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 6 | hộp | |
| 7 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 55 | hộp | |
| 8 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 9 | hộp | |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 | 176,4 | 1m | |
| 10 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 | 24 | 1m | |
| 11 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H4, M2x25 | 202 | 1m | |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| BI | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| BJ | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 8 | 10 đầu cốt | |
| BK | Hạng mục 6: TBA TT BV Bạch Mai | |||
| BL | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 434 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 137 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 | 193 | m | |
| 4 | Đầu cốt AM120 | 24 | Cái | |
| 5 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 8 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 16 | cái | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 20 | cái | |
| BM | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP | |||
| 1 | Tấm treo cáp TT-ABC-20 | 46 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 | 56 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 110,4 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 92 | Cái | |
| 5 | Ống co ngót OCN-120 | 2,2 | m | |
| 6 | Ống chống tổn thất( Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 ) | 12 | m | |
| BN | PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 2 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 91 | hòm | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 4 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 | 23 | hộp | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 104 | cái | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 642 | m | |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 6 | m | |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 9,5 | m | |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 5 | m | |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 431 | m | |
| BO | PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 347 | Cái | |
| 2 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) | 25,2 | kg | |
| 3 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đúp dọc (TL: 19,62kg/bộ) | 19,62 | kg | |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 14,54 kg/bộ) | 14,54 | kg | |
| 5 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) | 24,12 | kg | |
| 6 | Đai thép không rỉ công tơ | 249,6 | m | |
| 7 | Khóa đai thép công tơ | 208 | Cái | |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | 22,75 | cuộn | |
| BP | Phần nhân công B thực hiện | |||
| BQ | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| BR | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 0,4255 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 0,1343 | km | |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 | 0,1892 | km | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nổi | 12 | 1m | |
| 5 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| BS | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,425 | km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,134 | km | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 0,189 | km | |
| BT | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đúp dọc (TL: 19,62kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 14,54 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 2 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 91 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 4 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm | 23 | 1 hộp | |
| 10 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 9,2 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 9,5 | 1m | |
| 12 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 5 | 1m | |
| 13 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 431 | 1m | |
| BU | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 171,5 | 1m | |
| 2 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 0,5 | 1m | |
| 3 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 2 | 1m | |
| 4 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 21 | 1 hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 34 | hộp | |
| 6 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 9 | hộp | |
| 7 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 74 | hộp | |
| 8 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 4 | hộp | |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 | 130 | 1m | |
| 10 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 | 32,8 | 1m | |
| 11 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H4, M2x25 | 282 | 1m | |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 14,54 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ trên cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| BV | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| BW | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BX | Máy thi công không theo đơn giá XDCB ĐM 203 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=120mm2 - 0.35 ca) | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| BY | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 9,2 | 10 đầu cốt | |
| BZ | Hạng mục 7: TBA TT nước Bạch Mai | |||
| CA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 433 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 48 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | 62 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 | 234 | m | |
| 5 | Đầu cốt AM120 | 34 | Cái | |
| 6 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 7 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 8 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 8 | cái | |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | cái | |
| CB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP | |||
| 1 | Tấm treo cáp TT-ABC-20 | 59 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 | 56 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 141,6 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 118 | Cái | |
| 5 | Ống co ngót OCN-120 | 3,3 | m | |
| CC | PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 4 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 54 | hòm | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 5 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 | 16 | hộp | |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 32 | m | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 76 | cái | |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 385 | m | |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 8 | m | |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 20 | m | |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 5 | m | |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 270 | m | |
| CD | PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 207 | Cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ công tơ | 192 | m | |
| 3 | Khóa đai thép công tơ | 160 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | 27 | cuộn | |
| CE | Phần nhân công B thực hiện | |||
| CF | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| CG | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 0,4245 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 0,0471 | km | |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | 0,0608 | km | |
| 4 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 | 0,2294 | km | |
| 5 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 3,4 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| CH | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,437 | km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,047 | km | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | 0,061 | km | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 0,129 | km | |
| CI | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 4 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 54 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 5 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm | 16 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 6,4 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <120mm2 | 32 | 1m | |
| 8 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 20 | 1m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 5 | 1m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 270 | 1m | |
| CJ | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 101 | 1m | |
| 2 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 2,5 | 1m | |
| 3 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 15 | 1 hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 17 | hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 9 | hộp | |
| 6 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 43 | hộp | |
| 7 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 5 | hộp | |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 | 68 | 1m | |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 | 36 | 1m | |
| 10 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H4, M2x25 | 172 | 1m | |
| CK | Phần nhân công B thực hiện | |||
| CL | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| CM | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 0,4245 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 0,0471 | km | |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | 0,0608 | km | |
| 4 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 | 0,2294 | km | |
| 5 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 3,4 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,437 | km | |
| 10 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,047 | km | |
| 11 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | 0,061 | km | |
| 12 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 0,129 | km | |
| CN | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 4 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 54 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 5 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm | 16 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 6,4 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <120mm2 | 32 | 1m | |
| 8 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 20 | 1m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 5 | 1m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 270 | 1m | |
| CO | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 101 | 1m | |
| 2 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 2,5 | 1m | |
| 3 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 15 | 1 hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 17 | hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 9 | hộp | |
| 6 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 43 | hộp | |
| 7 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 5 | hộp | |
| 8 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 | 68 | 1m | |
| 9 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 | 36 | 1m | |
| 10 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H4, M2x25 | 172 | 1m | |
| CP | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| CQ | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CR | Máy thi công không theo đơn giá XDCB ĐM 203 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=120mm2 - 0.35 ca) | 3,4 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 - 0.3 ca) | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| CS | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 6,4 | 10 đầu cốt | |
| CT | Hạng mục 8: TBA TT Viện Thú Y | |||
| CU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - A CẤP | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 | 22 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M-35 | 16 | cái | |
| CV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - B CẤP | |||
| 1 | Tấm treo cáp TT-ABC-20 | 2 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 | 2 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 4,8 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| CW | PHẦN CÔNG TƠ - A CẤP | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 2 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 3 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 6 | hòm | |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 | 1 | hộp | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 53 | m | |
| CX | PHẦN CÔNG TƠ - B CẤP | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 32 | Cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ công tơ | 14,4 | m | |
| 3 | Khóa đai thép công tơ | 12 | Cái | |
| 4 | Vít nở sắt | 34 | Cái | |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | 3 | cuộn | |
| CY | Phần nhân công B thực hiện | |||
| CZ | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| DA | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 | 0,022 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Thu hồi dây XLPE4x35-th | 0,022 | km | |
| DB | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 3 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 6 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ + 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| DC | Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 16 | 1m | |
| 2 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 2 | hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 3 | hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 6 | hộp | |
| DD | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| DE | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DF | Máy thi công không theo đơn giá XDCB ĐM 203 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| DG | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| DH | Công trình : Đại tu lưới điện hạ thế và hê thống hòm công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL điện 3 (TBA Thái Hà 1, Thái Hà 2, Vĩnh Hồ 2, Ngã Tư Sở 1, Thái Hà 6, Chợ Thái Hà) | |||
| DI | HẠNG MỤC 1: TBA THÁI HÀ 1 | |||
| DJ | A cấp | |||
| DK | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | 135 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2 | 32 | m | |
| 3 | Ghíp nối GN2 | 4 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 8 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 4 | đầu | |
| DL | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) | 95,05 | kg | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | đầu | |
| DM | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 1,5 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 137,5 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | 18 | m | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 352 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A | 39 | Hòm | |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A | 1 | hòm | |
| 7 | Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | 152 | hòm | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | 18 | hòm | |
| 9 | Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 | 8 | hộp | |
| 10 | Đầu cốt đồng M25 | 60 | đầu | |
| 11 | Ghíp nối GN2 | 24 | Cái | |
| DN | B cấp | |||
| DO | Phần đường trục | |||
| 1 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 8 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 12 | cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 120mm2 | 1 | Cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 18 | m | |
| 5 | Khóa đai | 24 | cái | |
| DP | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 101,22 | kg | |
| DQ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 5 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 15 | m | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 10 | m | |
| 4 | Khóa đai | 10 | cái | |
| DR | Cột trồng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 3 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | 3 | Cột | |
| 3 | Xi măng PCB40 | 1.874,73 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 4,099 | m3 | |
| 5 | Đá 4x6 | 6,657 | m3 | |
| DS | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp lên tường | 154 | cái | |
| 2 | Vít nở 50x5 | 308 | cái | |
| 3 | Vít nở 8x80 | 190 | cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 45 | m | |
| 5 | Khóa đai | 30 | cái | |
| 6 | Đề can | 328 | cái | |
| 7 | Dây thép bọc nhựa D1 | 6,25 | m | |
| 8 | Dây thép D3 | 2,75 | kg | |
| 9 | Sứ quả bàng | 32 | quả | |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 62,48 | kg | |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 80,72 | kg | |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 44,8 | kg | |
| DT | Phần nhân công B thực hiện | |||
| DU | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,132 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,031 | km | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <= 120mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt ghíp IPC | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC <= 4x120 | 1 | bộ | |
| DV | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 3 | bộ | |
| DW | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,5 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,15 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 1 | 10 đầu | |
| DX | Cột trồng mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 7,92 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 7,59 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m | 3 | cột | |
| 4 | Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m | 3 | cột | |
| DY | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 2kg/m | 0,08 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m | 0,16 | 100m | |
| 3 | Di chuyển xà <= 25 kg trên cột đỡ | 3 | bộ | |
| DZ | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,132 | km | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,031 | km | |
| 3 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 3 | cột | |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m | 3 | cột | |
| EA | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,001 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 137,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16 | 18 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | 352 | m | |
| 5 | Lắp đặt ghíp IPC | 24 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 171 | hòm | |
| 8 | Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 39 | hòm | |
| 9 | Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 | 6 | 10 đầu | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 2 | bộ | |
| EB | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| 3 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 4 | bộ | |
| EC | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 172 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 37 | hòm | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 4 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 90 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 3 | m | |
| ED | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| EE | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | 1 | chuyến | |
| EF | Máy thi công theo ĐM 4970 - 203 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=120mm2 - 0.35 ca) | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 1,4 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw - 0.05 ca) | 0,5 | 10 cọc | |
| 4 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kw - 0.065 ca) | 0,5 | 10m | |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 4,4 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 4,4 | tấn | |
| EG | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 7,92 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) | 7,59 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) | 7,92 | m3 | |
| EH | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 - 0.25 ca) | 6 | 10 đầu cốt | |
| EI | HẠNG MỤC 2: TBA THÁI HÀ 2 | |||
| EJ | A cấp | |||
| EK | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 94 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2 | 141 | m | |
| 3 | Ghíp nối GN2 | 12 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 16 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 36 | đầu | |
| 6 | Hộp đấu cáp có thanh cái | 1 | hộp | |
| EL | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) | 76,04 | kg | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | đầu | |
| EM | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 5 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 86,5 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 273 | m | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A | 39 | Hòm | |
| 5 | Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | 4 | hòm | |
| 6 | Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 | 10 | hộp | |
| 7 | Đầu cốt đồng M25 | 86 | đầu | |
| 8 | Ghíp nối GN2 | 56 | Cái | |
| EN | B cấp | |||
| EO | Phần đường trục | |||
| 1 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 9 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 20 | cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 120mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 12 | m | |
| 5 | Khóa đai | 16 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | 70 | m | |
| EP | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ | 77,76 | kg | |
| 2 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 202,44 | kg | |
| 3 | Xà kèm cột 0,4m TL: 6.42kg/bộ | 25,68 | kg | |
| 4 | Giá đỡ hộp đấu cáp ngầm có thanh cái TL: 13.859kg/bộ | 13,859 | kg | |
| EQ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 4 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 4 | Khóa đai | 8 | cái | |
| ER | Cột trồng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 2 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | 4 | Cột | |
| 3 | Xi măng PCB40 | 1.874,73 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 4,099 | m3 | |
| 5 | Đá 4x6 | 6,657 | m3 | |
| ES | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp lên tường | 132 | cái | |
| 2 | Vít nở 50x5 | 264 | cái | |
| 3 | Vít nở 8x80 | 100 | cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 58,5 | m | |
| 5 | Khóa đai | 43 | cái | |
| 6 | Đề can | 160 | cái | |
| 7 | Dây thép bọc nhựa D1 | 3 | m | |
| 8 | Dây thép D3 | 2,585 | kg | |
| 9 | Sứ quả bàng | 26 | quả | |
| ET | Phần nhân công B thực hiện | |||
| EU | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,092 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,138 | km | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 3,6 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 0,7 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ghíp IPC | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | 20 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC <= 4x120 | 2 | bộ | |
| EV | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm cột 0,4m TL: 6.42kg/bộ | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ hộp đấu cáp ngầm có thanh cái TL: 13.859kg/bộ | 1 | bộ | |
| EW | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,4 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,12 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| EX | Cột trồng mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 7,92 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 7,59 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m | 2 | cột | |
| 4 | Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m | 4 | cột | |
| EY | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển xà <= 25 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| EZ | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,092 | km | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,138 | km | |
| 3 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 5 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 4 | cột | |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m | 2 | cột | |
| FA | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,005 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 86,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | 273 | m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 56 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp phân dây | 10 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hòm | |
| 7 | Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 39 | hòm | |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 | 8,6 | 10 đầu | |
| FB | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 9 | hòm | |
| 3 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| FC | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 7 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 37 | hòm | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 10 | hộp | |
| 4 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 57 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 12 | m | |
| FD | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| FE | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | 1 | chuyến | |
| FF | Máy thi công theo ĐM 4970 - 203 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 4,4 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw - 0.05 ca) | 0,4 | 10 cọc | |
| 4 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kw - 0.065 ca) | 0,4 | 10m | |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 4,4 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 4,4 | tấn | |
| FG | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 7,92 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) | 7,59 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) | 7,92 | m3 | |
| FH | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 - 0.25 ca) | 8,6 | 10 đầu cốt | |
| FI | HẠNG MỤC 3: TBA VĨNH HỒ 2 | |||
| FJ | A cấp | |||
| FK | Phần đường trục | |||
| FL | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) | 57,03 | kg | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | đầu | |
| FM | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 162 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 252 | m | |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A | 36 | Hòm | |
| 4 | Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 | 1 | hộp | |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | 72 | đầu | |
| 6 | Ghíp nối GN2 | 28 | Cái | |
| FN | B cấp | |||
| FO | Phần đường trục | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 2 | Khóa đai | 10 | cái | |
| FP | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 202,44 | kg | |
| FQ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 6 | m | |
| 4 | Khóa đai | 6 | cái | |
| FR | Cột trồng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 5 | Cột | |
| 2 | Xi măng PCB40 | 1.562,275 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 3,416 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 | 5,548 | m3 | |
| FS | Phần công tơ | |||
| 1 | Vít nở 50x5 | 24 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 54 | m | |
| 3 | Khóa đai | 36 | cái | |
| 4 | Đề can | 144 | cái | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D1 | 1,8 | m | |
| 6 | Dây thép D3 | 1,65 | kg | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ | 124,72 | kg | |
| FT | Phần nhân công B thực hiện | |||
| FU | Phần đường trục | |||
| FV | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 6 | bộ | |
| FW | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,3 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,09 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| FX | Cột trồng mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 6,6 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 6,325 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m | 5 | cột | |
| FY | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 2kg/m | 0,16 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,091 | km | |
| 3 | Di chuyển xà <= 25 kg trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| FZ | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m | 6 | cột | |
| GA | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 162 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | 252 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 28 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 36 | hòm | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 | 7,2 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ | 4 | bộ | |
| GB | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 2 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 4 | bộ | |
| GC | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 36 | hòm | |
| 2 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 108 | m | |
| GD | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| GE | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | 1 | chuyến | |
| GF | Máy thi công theo ĐM 4970 - 203 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw - 0.05 ca) | 0,3 | 10 cọc | |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kw - 0.065 ca) | 0,3 | 10m | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 3,7 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 3,7 | tấn | |
| GG | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 6,6 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) | 6,325 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) | 6,6 | m3 | |
| GH | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 - 0.25 ca) | 7,2 | 10 đầu cốt | |
| GI | HẠNG MỤC 4: TBA NGÃ TƯ SỞ 6 | |||
| GJ | A-Cấp | |||
| GK | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 446 | m | |
| 2 | Ống nối A95 | 8 | cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 20 | đầu | |
| 4 | Hộp đấu cáp có thanh cái | 1 | hộp | |
| GL | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) | 57,03 | kg | |
| GM | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | đầu | |
| GN | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 23,5 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 315 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | 4 | m | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 606 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A | 77 | Hòm | |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A | 21 | hòm | |
| 7 | Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | 11 | hòm | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | 4 | hòm | |
| 9 | Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 | 24 | hộp | |
| 10 | Đầu cốt đồng M25 | 158 | đầu | |
| 11 | Ghíp nối GN2 | 100 | Cái | |
| GO | B cấp | |||
| GP | Phần đường trục | |||
| GQ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | ống co ngót 95 | 2 | m | |
| 2 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 29 | Cái | |
| 3 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 22 | cái | |
| 4 | Kẹp treo cáp 120mm2 | 13 | Cái | |
| 5 | Đai thép không rỉ | 18 | m | |
| 6 | Khóa đai | 24 | cái | |
| GR | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ | 77,76 | kg | |
| 2 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 202,44 | kg | |
| 3 | Xà kèm cột 0,4m TL: 6.42kg/bộ | 19,26 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn TL: 23.13kg/bộ | 46,26 | kg | |
| 5 | Giá đỡ hộp đấu cáp ngầm có thanh cái TL: 13.859kg/bộ | 13,859 | kg | |
| GS | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 6 | m | |
| 4 | Khóa đai | 6 | cái | |
| GT | Cột trồng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 4 | Cột | |
| 2 | Xi măng PCB40 | 1.249,82 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 2,732 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 | 4,438 | m3 | |
| GU | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp lên tường | 54 | cái | |
| 2 | Vít nở 50x5 | 108 | cái | |
| 3 | Vít nở 8x80 | 86 | cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 105 | m | |
| 5 | Khóa đai | 73 | cái | |
| 6 | Đề can | 366 | cái | |
| 7 | Dây thép bọc nhựa D1 | 5,9 | m | |
| 8 | Dây thép D3 | 5,225 | kg | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 31,24 | kg | |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 44,8 | kg | |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L lệch (H4) TL: 24,6kg/bộ | 24,6 | kg | |
| GV | Phần nhân công B thực hiện | |||
| GW | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,437 | km | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 | 2 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | 22 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC <= 4x120 | 13 | bộ | |
| GX | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm cột 0,4m TL: 6.42kg/bộ | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn TL: 23.13kg/bộ | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ hộp đấu cáp ngầm có thanh cái TL: 13.859kg/bộ | 1 | bộ | |
| GY | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,3 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,09 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| GZ | Cột trồng mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 5,28 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 5,06 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m | 4 | cột | |
| HA | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 0,073 | km | |
| HB | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,437 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 7 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m | 1 | cột | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m | 3 | cột | |
| HC | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,023 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 315 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16 | 4 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | 606 | m | |
| 5 | Lắp đặt ghíp IPC | 100 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt hộp phân dây | 24 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 36 | hòm | |
| 8 | Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 77 | hòm | |
| 9 | Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 | 15,8 | 10 đầu | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L lệch (H4) TL: 24,6kg/bộ | 1 | bộ | |
| HD | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 7 | hòm | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 8 | hòm | |
| 3 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
| 4 | Di chuyển loa các loại | 4 | cái | |
| HE | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 52 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 71 | hòm | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 23 | hộp | |
| 4 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 192 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 8 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 64 | m | |
| HF | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| HG | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | 1 | chuyến | |
| HH | Máy thi công theo ĐM 4970 - 203 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) | 2 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw - 0.05 ca) | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kw - 0.065 ca) | 0,3 | 10m | |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,9 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,9 | tấn | |
| HI | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 5,28 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) | 5,06 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) | 5,28 | m3 | |
| HJ | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 - 0.25 ca) | 15,8 | 10 đầu cốt | |
| HK | HẠNG MỤC 5: TBA THÁI HÀ 6 | |||
| HL | A cấp | |||
| HM | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | 71 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 1.097 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2 | 21 | m | |
| 4 | Ghíp nối GN2 | 4 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 4 | đầu | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 44 | đầu | |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 4 | đầu | |
| HN | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) | 76,04 | kg | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | đầu | |
| HO | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 18,5 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 130,5 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 203 | m | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A | 29 | Hòm | |
| 5 | Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | 2 | hòm | |
| 6 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | 8 | hòm | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI không có ATM | 1 | hòm | |
| 8 | Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 | 12 | hộp | |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | 74 | đầu | |
| 10 | Ghíp nối GN2 | 116 | Cái | |
| HP | B cấp | |||
| HQ | Vật tư nhập khẩu | |||
| HR | Vật tư mua trong nước | |||
| HS | Phần đường trục | |||
| 1 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 37 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 62 | cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 120mm2 | 24 | Cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 9 | m | |
| 5 | Khóa đai | 12 | cái | |
| HT | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 371,14 | kg | |
| 2 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ | 58,98 | kg | |
| 3 | Xà kèm cột 0,6m TL: 9.64kg/bộ | 9,64 | kg | |
| 4 | Xà kèm cột 0,8m TL: 11.24kg/bộ | 11,24 | kg | |
| 5 | Xà 2 tầng trên cột ly tâm kép TL: 42.13kg/bộ | 42,13 | kg | |
| HU | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 4 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 4 | Khóa đai | 8 | cái | |
| HV | Cột trồng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 12 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | 1 | Cột | |
| 3 | Xi măng PCB40 | 3.360,188 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 7,346 | m3 | |
| 5 | Đá 4x6 | 11,931 | m3 | |
| HW | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp lên tường | 3 | cái | |
| 2 | Vít nở 50x5 | 6 | cái | |
| 3 | Vít nở 8x80 | 4 | cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 43,5 | m | |
| 5 | Khóa đai | 29 | cái | |
| 6 | Đề can | 126 | cái | |
| 7 | Dây thép bọc nhựa D1 | 3,9 | m | |
| 8 | Dây thép D3 | 3,575 | kg | |
| HX | Phần nhân công B thực hiện | |||
| HY | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,07 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 1,075 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,021 | km | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <= 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 | 4,4 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt ghíp IPC | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | 62 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC <= 4x120 | 24 | bộ | |
| HZ | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 11 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm cột 0,6m TL: 9.64kg/bộ | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm cột 0,8m TL: 11.24kg/bộ | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà 2 tầng trên cột ly tâm kép TL: 42.13kg/bộ | 1 | bộ | |
| IA | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,4 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,12 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| IB | Cột trồng mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 14,322 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 13,604 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m | 12 | cột | |
| 4 | Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m | 1 | cột | |
| IC | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,064 | km | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 1,035 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,084 | km | |
| 4 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 5 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 1 | cột | |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m | 13 | cột | |
| ID | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,018 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 130,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | 203 | m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 116 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp phân dây | 12 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 11 | hòm | |
| 7 | Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 29 | hòm | |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 | 7,4 | 10 đầu | |
| IE | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 3 | hòm | |
| 2 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 7 | bộ | |
| 3 | Di chuyển loa các loại | 1 | cái | |
| IF | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 43 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 12 | hòm | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 11 | hộp | |
| 4 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 36 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 45 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 76 | m | |
| IG | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| IH | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | 2 | chuyến | |
| II | Máy thi công theo ĐM 4970 - 203 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=12mm2 - 0.3 ca) | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) | 4,4 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw - 0.05 ca) | 0,4 | 10 cọc | |
| 5 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kw - 0.065 ca) | 0,4 | 10m | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 9,5 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 9,5 | tấn | |
| IJ | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 14,322 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) | 13,604 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) | 14,322 | m3 | |
| IK | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 - 0.25 ca) | 7,4 | 10 đầu cốt | |
| IL | HẠNG MỤC 6: TBA CHỢ THÁI HÀ | |||
| IM | A cấp | |||
| IN | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 | 42 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 8 | đầu | |
| IO | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) | 38,02 | kg | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| IP | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 5,5 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 22 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 63 | m | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A | 9 | Hòm | |
| 5 | Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | 2 | hòm | |
| 6 | Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 | 4 | hộp | |
| 7 | Đầu cốt đồng M25 | 22 | đầu | |
| 8 | Ghíp nối GN2 | 24 | Cái | |
| IQ | B cấp | |||
| IR | Phần đường trục | |||
| 1 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 2 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 120mm2 | 1 | Cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 9 | m | |
| 5 | Khóa đai | 12 | cái | |
| IS | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 67,48 | kg | |
| 2 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ | 29,49 | kg | |
| IT | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 4 | Khóa đai | 4 | cái | |
| IU | Cột trồng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 2 | Cột | |
| 2 | Xi măng PCB40 | 391,001 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,855 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 | 1,389 | m3 | |
| IV | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 13,5 | m | |
| 2 | Khóa đai | 11 | cái | |
| 3 | Đề can | 38 | cái | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa D1 | 1,8 | m | |
| 5 | Dây thép D3 | 1,65 | kg | |
| IW | Phần nhân công B thực hiện | |||
| IX | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,041 | km | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện <= 70mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC <= 4x120 | 1 | bộ | |
| IY | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ | 1 | bộ | |
| IZ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,2 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,06 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| JA | Cột trồng mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,694 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 1,583 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m | 2 | cột | |
| JB | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m | 0,16 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,08 | km | |
| JC | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,041 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m | 2 | cột | |
| JD | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,005 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 22 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | 63 | m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 24 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| 7 | Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 9 | hòm | |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 | 2,2 | 10 đầu | |
| JE | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 5 | hòm | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hòm | |
| 3 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| JF | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 9 | hòm | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 4 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 15 | m | |
| JG | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| JH | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | 1 | chuyến | |
| JI | Máy thi công theo ĐM 4970 - 203 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 - 0.3 ca) | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw - 0.05 ca) | 0,2 | 10 cọc | |
| 4 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kw - 0.065 ca) | 0,2 | 10m | |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1,5 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,5 | tấn | |
| JJ | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 1,694 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) | 1,583 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) | 1,694 | m3 | |
| JK | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 - 0.25 ca) | 2,2 | 10 đầu cốt | |
| JL | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU THAY THẾ CỘT NGHIÊNG, NỨT, VỠ CÁC TBA NĂM 2021 | |||
| JM | HẠNG MỤC 1: ĐỘI 1 | |||
| JN | Phần A cấp | |||
| JO | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 10 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 56 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 20 | đầu | |
| 4 | Ghíp nối GN2 | 20 | Cái | |
| JP | Phần B cấp | |||
| JQ | Phần đường trục | |||
| JR | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Xà kèm cột 0,4m TL: 6.42kg/bộ | 19,26 | kg | |
| JS | Cột trồng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 7 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | 2 | Cột | |
| 3 | Xi măng PCB40 | 2.344,277 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 5,125 | m3 | |
| 5 | Đá 4x6 | 8,324 | m3 | |
| JT | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 13,5 | m | |
| 2 | Khóa đai | 15 | cái | |
| 3 | Dây thít nhựa | 3 | túi | |
| 4 | Dây thép D3 | 2,75 | kg | |
| 5 | Sứ quả bàng | 10 | quả | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 20,18 | kg | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 67,2 | kg | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X14-1L (H4) TL: 25,2kg/bộ | 25,2 | kg | |
| JU | Phần nhân công B thực hiện | |||
| JV | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt Xà kèm cột 0,4m TL: 6.42kg/bộ | 3 | bộ | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 9,988 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 9,491 | m3 | |
| 4 | Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m | 7 | cột | |
| 5 | Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m | 2 | cột | |
| JW | Di chuyển cáp & vật tư thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 0,044 | km | |
| 2 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 0,015 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,004 | km | |
| 4 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 6 | cột | |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m | 2 | cột | |
| JX | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,01 | km | |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 | 56 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 20 | bộ | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 | 2 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X14-1L (H4) TL: 25,2kg/bộ | 1 | bộ | |
| JY | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hòm | |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 18 | hòm | |
| 4 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 5 | Di chuyển loa các loại | 2 | cái | |
| 6 | Di chuyển xà <= 25 kg trên cột đỡ | 9 | bộ | |
| 7 | Di chuyển cáp TT | 0,27 | km | |
| 8 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 20 | m | |
| 9 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 90 | m | |
| JZ | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| KA | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 1 | chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | 1 | chuyến | |
| KB | Máy thi công theo ĐM 4970 - 203 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 6,57 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 6,57 | tấn | |
| KC | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 9,988 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) | 9,491 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) | 9,988 | m3 | |
| KD | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) | 2 | 10 đầu cốt | |
| KE | HẠNG MỤC 2: ĐỘI 2 | |||
| KF | Phần A cấp | |||
| KG | Phần công tơ | |||
| 1 | Ghíp nối GN2 | 4 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 2 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 4 | đầu | |
| KH | Phần B cấp | |||
| KI | Phần đường trục | |||
| KJ | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ | 38,88 | kg | |
| KK | Cột trồng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 1 | Cột | |
| 2 | Xi măng PCB40 | 312,455 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,683 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 | 1,11 | m3 | |
| KL | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 2,5 | m | |
| 2 | Khóa đai | 3 | cái | |
| 3 | Dây thép D3 | 0,55 | kg | |
| 4 | Sứ quả bàng | 2 | quả | |
| KM | Phần nhân công B thực hiện | |||
| KN | Phần đường trục | |||
| KO | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ | 1 | bộ | |
| KP | Cột trồng mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,32 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 1,265 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m | 1 | cột | |
| KQ | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,066 | km | |
| KR | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,001 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 1 | cột | |
| KS | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,002 | km | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 4 | bộ | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| KT | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hòm | |
| 3 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 4 | Di chuyển xà <= 25 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 5 | Di chuyển cáp TT | 0,03 | km | |
| 6 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 20 | m | |
| KU | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| KV | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 1 | chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | 1 | chuyến | |
| KW | Máy thi công theo ĐM 4970 - 203 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,73 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,73 | tấn | |
| KX | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 1,32 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) | 1,265 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) | 1,32 | m3 | |
| KY | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| KZ | HẠNG MỤC 3: ĐỘI 3 | |||
| LA | Phần A cấp | |||
| LB | Phần đường trục | |||
| LC | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| 2 | Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) | 19,01 | kg | |
| LD | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 54,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 112 | đầu | |
| 3 | Ghíp nối GN2 | 116 | Cái | |
| LE | Phần B cấp | |||
| LF | Phần đường trục | |||
| LG | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ | 77,76 | kg | |
| 2 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 168,7 | kg | |
| 3 | Xà kèm cột 0,8m TL: 11.24kg/bộ | 11,24 | kg | |
| 4 | Xà nánh đơn 1,2m trên cột ly tâm đơn TL: 20.32kg/bộ | 60,96 | kg | |
| LH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 4 | Khóa đai | 2 | cái | |
| LI | Cột trồng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 30 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | 7 | Cột | |
| 3 | Xi măng PCB40 | 10.391,29 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 22,718 | m3 | |
| 5 | Đá 4x6 | 36,896 | m3 | |
| LJ | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 92 | m | |
| 2 | Khóa đai | 102 | cái | |
| 3 | Dây thít nhựa | 13 | túi | |
| 4 | Dây thép D3 | 16,5 | kg | |
| 5 | Sứ quả bàng | 60 | quả | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 268,8 | kg | |
| LK | Phần nhân công B thực hiện | |||
| LL | Phần đường trục | |||
| LM | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm cột 0,8m TL: 11.24kg/bộ | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2m trên cột ly tâm đơn TL: 20.32kg/bộ | 3 | bộ | |
| LN | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,1 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,03 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| LO | Cột trồng mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 44,11 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 42,07 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m | 30 | cột | |
| 4 | Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m | 7 | cột | |
| LP | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 2kg/m | 0,34 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m | 0,55 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 1,086 | km | |
| 4 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 0,06 | km | |
| 5 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 0,025 | km | |
| 6 | Di chuyển dây AC 120mm2 | 0,08 | km | |
| LQ | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,028 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 13 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 25 | cột | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m | 13 | cột | |
| LR | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,053 | km | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 116 | bộ | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 | 11,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 12 | bộ | |
| LS | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hộp phân dây | 36 | hộp | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 34 | hòm | |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 114 | hòm | |
| 4 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 24 | bộ | |
| 5 | Di chuyển loa các loại | 12 | cái | |
| 6 | Di chuyển tủ thông tin | 1 | tủ | |
| 7 | Di chuyển xà <= 25 kg trên cột đỡ | 33 | bộ | |
| 8 | Di chuyển cáp TT | 0,99 | km | |
| 9 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 55 | m | |
| 10 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 570 | m | |
| 11 | Di chuyển cáp M 2x16mm2 | 20 | m | |
| 12 | Di chuyển cáp M 2x11mm2 | 70 | m | |
| LT | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| LU | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 1 | chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | 6 | chuyến | |
| LV | Máy thi công theo ĐM 4970 - 203 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Máy hàn 14kw - 0.05 ca) | 0,1 | 10 cọc | |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kw - 0.065 ca) | 0,1 | 10m | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 27,01 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 27,01 | tấn | |
| LW | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 44,11 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) | 42,07 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) | 44,11 | m3 | |
| LX | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) | 11,2 | 10 đầu cốt | |
| LY | HẠNG MỤC 4: ĐỘI 4 | |||
| LZ | Phần A cấp | |||
| MA | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 10 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 20 | đầu | |
| 3 | Ghíp nối GN2 | 20 | Cái | |
| MB | Phần B cấp | |||
| MC | Phần đường trục | |||
| MD | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ | 38,88 | kg | |
| 2 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 101,22 | kg | |
| ME | Cột trồng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 3 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | 2 | Cột | |
| 3 | Xi măng PCB40 | 1.562,275 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 3,416 | m3 | |
| 5 | Đá 4x6 | 5,548 | m3 | |
| MF | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 16 | m | |
| 2 | Khóa đai | 17 | cái | |
| 3 | Dây thít nhựa | 2 | túi | |
| 4 | Dây thép D3 | 2,75 | kg | |
| 5 | Sứ quả bàng | 10 | quả | |
| MG | Phần nhân công B thực hiện | |||
| MH | Phần đường trục | |||
| MI | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 3 | bộ | |
| MJ | Cột trồng mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 6,6 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 6,325 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m | 3 | cột | |
| 4 | Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m | 2 | cột | |
| MK | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 2kg/m | 0,32 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,22 | km | |
| 3 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 0,05 | km | |
| 4 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 0,04 | km | |
| ML | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,004 | km | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 3 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m | 3 | cột | |
| MM | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,01 | km | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 20 | bộ | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 | 2 | 10 đầu | |
| MN | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 6 | hòm | |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 21 | hòm | |
| 4 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 4 | bộ | |
| 5 | Di chuyển loa các loại | 1 | cái | |
| 6 | Di chuyển xà <= 25 kg trên cột đỡ | 5 | bộ | |
| 7 | Di chuyển cáp TT | 0,15 | km | |
| 8 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 20 | m | |
| 9 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 105 | m | |
| 10 | Di chuyển cáp M 2x16mm2 | 5 | m | |
| MO | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| MP | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 1 | chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | 1 | chuyến | |
| MQ | Máy thi công theo ĐM 4970 - 203 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 3,65 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 3,65 | tấn | |
| MR | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 6,6 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) | 6,325 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) | 6,6 | m3 | |
| MS | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) | 2 | 10 đầu cốt | |
| MT | HẠNG MỤC 5: ĐỘI 5 | |||
| MU | Phần A cấp | |||
| MV | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 42 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 102 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 84 | đầu | |
| 4 | Ghíp nối GN2 | 84 | Cái | |
| MW | Phần B cấp | |||
| MX | Phần đường trục | |||
| MY | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 33,74 | kg | |
| 2 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ | 58,98 | kg | |
| 3 | Xà nánh đơn 1,2m trên cột ly tâm đơn TL: 20.32kg/bộ | 20,32 | kg | |
| MZ | Cột trồng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 25 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | 3 | Cột | |
| 3 | Xi măng PCB40 | 8.047,013 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 17,593 | m3 | |
| 5 | Đá 4x6 | 28,572 | m3 | |
| NA | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 63 | m | |
| 2 | Khóa đai | 68 | cái | |
| 3 | Dây thít nhựa | 11 | túi | |
| 4 | Dây thép D3 | 13,2 | kg | |
| 5 | Sứ quả bàng | 48 | quả | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 93,72 | kg | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 40,36 | kg | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 44,8 | kg | |
| NB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| NC | Phần đường trục | |||
| ND | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2m trên cột ly tâm đơn TL: 20.32kg/bộ | 1 | bộ | |
| NE | Cột trồng mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 34,122 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 32,579 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m | 25 | cột | |
| 4 | Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m | 3 | cột | |
| NF | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 2kg/m | 0,38 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m | 1,25 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,865 | km | |
| NG | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,021 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 7 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 61 | cột | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m | 4 | cột | |
| NH | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,041 | km | |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 | 102 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 84 | bộ | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 | 8,4 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 2 | bộ | |
| NI | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hộp đấu cáp ngầm | 1 | hộp | |
| 2 | Di chuyển hộp phân dây | 21 | hộp | |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 45 | hòm | |
| 4 | Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 59 | hòm | |
| 5 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 18 | bộ | |
| 6 | Di chuyển loa các loại | 12 | cái | |
| 7 | Di chuyển tủ thông tin | 2 | tủ | |
| 8 | Di chuyển xà <= 25 kg trên cột đỡ | 27 | bộ | |
| 9 | Di chuyển cáp TT | 0,81 | km | |
| 10 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 80 | m | |
| 11 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 295 | m | |
| 12 | Di chuyển cáp M 2x16mm2 | 35 | m | |
| 13 | Di chuyển cáp M 2x11mm2 | 95 | m | |
| NJ | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| NK | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 1 | chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | 4 | chuyến | |
| NL | Máy thi công theo ĐM 4970 - 203 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 20,44 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 20,44 | tấn | |
| NM | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 34,122 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) | 32,579 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) | 34,122 | m3 | |
| NN | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) | 8,4 | 10 đầu cốt | |
| NO | HẠNG MỤC 6: ĐỘI 6 | |||
| NP | Phần A cấp | |||
| NQ | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 48 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 96 | đầu | |
| 3 | Ghíp nối GN2 | 96 | Cái | |
| NR | Phần B cấp | |||
| NS | Phần đường trục | |||
| NT | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 168,7 | kg | |
| 2 | Xà kèm cột 0,8m TL: 11.24kg/bộ | 11,24 | kg | |
| 3 | Xà nánh đơn 1,2m trên cột ly tâm đơn TL: 20.32kg/bộ | 81,28 | kg | |
| NU | Cột trồng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 28 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | 3 | Cột | |
| 3 | Xi măng PCB40 | 9.218,287 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 20,153 | m3 | |
| 5 | Đá 4x6 | 32,731 | m3 | |
| NV | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 80,5 | m | |
| 2 | Khóa đai | 87 | cái | |
| 3 | Đề can | 384 | cái | |
| 4 | Dây thít nhựa | 11 | túi | |
| 5 | Dây thép D3 | 14,3 | kg | |
| 6 | Sứ quả bàng | 52 | quả | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 179,2 | kg | |
| NW | Phần nhân công B thực hiện | |||
| NX | Phần đường trục | |||
| NY | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà kèm cột 0,8m TL: 11.24kg/bộ | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh đơn 1,2m trên cột ly tâm đơn TL: 20.32kg/bộ | 4 | bộ | |
| NZ | Cột trồng mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 39,028 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 37,321 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m | 28 | cột | |
| 4 | Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m | 3 | cột | |
| OA | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 1kg/m | 0,15 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 2kg/m | 0,6 | 100m | |
| 3 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m | 0,82 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,735 | km | |
| 5 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 0,025 | km | |
| OB | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,024 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 14 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 32 | cột | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m | 2 | cột | |
| OC | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,047 | km | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 96 | bộ | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 | 9,6 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 8 | bộ | |
| OD | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hộp phân dây | 24 | hộp | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 58 | hòm | |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 79 | hòm | |
| 4 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 21 | bộ | |
| 5 | Di chuyển loa các loại | 18 | cái | |
| 6 | Di chuyển tủ thông tin | 2 | tủ | |
| 7 | Di chuyển xà <= 25 kg trên cột đỡ | 29 | bộ | |
| 8 | Di chuyển cáp TT | 0,87 | km | |
| 9 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 55 | m | |
| 10 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 395 | m | |
| 11 | Di chuyển cáp M 2x16mm2 | 55 | m | |
| 12 | Di chuyển cáp M 2x11mm2 | 175 | m | |
| OE | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| OF | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 1 | chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | 5 | chuyến | |
| OG | Máy thi công theo ĐM 4970 - 203 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 22,63 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 22,63 | tấn | |
| OH | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 39,028 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lít - 0.095 ca; Máy đầm bàn 1,5Kw-0.089 ca) | 37,321 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan (Máy khoan bê tông <=1.5kW - 0.72 ca) | 39,028 | m3 | |
| OI | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 - 0.3 ca) | 9,6 | 10 đầu cốt | |
| OJ | Công trình : Đại tu thay vỏ trạm các TBA Kiosk và thay xà sắt năm 2021 | |||
| OK | HẠNG MỤC 1: TBA BÁCH HÓA CÁT LINH | |||
| OL | A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | 17 | cái | |
| OM | B cấp | |||
| 1 | Vỏ trạm kios TBA 400kVA (KT 3,09x1,8x2,22) tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, kèm 1 quạt hút & 1 quạt đẩy công suất 1080m3/h , 1 rơ le cảm biến nhiệt & 1 bộ điều khiển quạt | 1 | vỏ | |
| 2 | Đinh vít xoắn 5x15mm | 28 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 4 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 5 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 6 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 7 | Biển tên TBA, tủ RMU | 2 | cái | |
| 8 | Khóa cửa | 3 | cái | |
| ON | Xây gạch | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 39,181 | kg | |
| 2 | Cát đen xây | 0,133 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 278 | viên | |
| OO | Ốp bệ móng kiot | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 24,413 | kg | |
| 2 | Cát đen xây | 0,063 | m3 | |
| 3 | Xi măng trắng | 0,779 | kg | |
| 4 | Gạch thẻ ốp bệ móng | 5 | m2 | |
| OP | Trát móng | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 26,317 | kg | |
| 2 | Cát đen xây | 0,089 | m3 | |
| OQ | Tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 4 | m | |
| OR | Phần nhân công B thực hiện | |||
| OS | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| OT | Phần di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển MBAđiện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=500KVA | 1 | máy | |
| 2 | Di chuyển tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| OU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| OV | Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Di chuyển vỏ trạm kiots | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt biển báo | 7 | bộ | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 1,7 | 10 đầu | |
| 4 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,4 | 10m | |
| OW | Phần di chuyển | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV | 2 | bộ | |
| 2 | Thay đầu cáp khô tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV | 2 | bộ | |
| 3 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 và Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 & Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,45 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 0,21 | 100m | |
| 5 | Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,21 | 100m | |
| 6 | Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 3x240mm2 | 0,1 | 100m | |
| 7 | Di chuyển cáp hạ thế A4x240mm2 | 0,1 | 100m | |
| OX | Định mức TT10 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,504 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 4,58 | m2 | |
| 3 | Ốp móng kiot | 4,58 | m2 | |
| OY | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| OZ | Thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển MBAđiện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=500KVA (Cần trục vận chuyển MBA-0.7 ca) | 1 | máy | |
| 2 | Di chuyển tủ hạ thế (Xe nâng 2T - 0.32 ca) | 1 | tủ | |
| PA | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư lắp mới | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | 0,5 | chuyến | |
| PB | Máy thi công theo ĐM 4970 - 203 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 1,7 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (máy hàn 14kw-0.065ca) | 0,4 | 10m | |
| PC | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | ốp bệ móng kiot (Máy cắt gạch 1.7kW - 0.2 ca) | 4,58 | m2 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (Máy trộn vữa 150lít - 0.002 ca) | 4,58 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít - 0.035 ca) | 0,5 | m3 | |
| PD | HẠNG MỤC 2: TBA KIOT SỐ 2 GIẢNG VÕ | |||
| PE | A cấp | |||
| 1 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 8 | cái | |
| PF | Tiếp địa | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | 17 | cái | |
| PG | B cấp | |||
| 1 | Vỏ trạm kios TBA 400kVA (KT 3,3x2,25x2,275) tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, kèm 1 quạt hút & 1 quạt đẩy công suất 1080m3/h , 1 rơ le cảm biến nhiệt & 1 bộ điều khiển quạt | 1 | vỏ | |
| 2 | Ống co ngót 240 | 1,2 | m | |
| 3 | Đinh vít xoắn 5x15mm | 28 | cái | |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 5 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 6 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 7 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 8 | Biển tên TBA, tủ RMU | 2 | cái | |
| 9 | Khóa cửa | 3 | cái | |
| PH | Xây gạch | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 40,658 | kg | |
| 2 | Cát đen xây | 0,138 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 288 | viên | |
| PI | Ốp bệ móng kiot | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 25,32 | kg | |
| 2 | Cát đen xây | 0,065 | m3 | |
| 3 | Xi măng trắng | 0,808 | kg | |
| 4 | Gạch thẻ ốp bệ móng | 5 | m2 | |
| PJ | Trát móng | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 27,294 | kg | |
| 2 | Cát đen xây | 0,093 | m3 | |
| PK | Tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 4 | m | |
| PL | Phần nhân công B thực hiện | |||
| PM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Di chuyển tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| PN | Phần di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển MBAđiện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=320KVA | 1 | máy | |
| PO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| PP | Định mức 4970 - 203 | |||
| 1 | Di chuyển vỏ trạm kiots | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,32 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt biển báo | 7 | bộ | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <= 240mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 1,7 | 10 đầu | |
| 6 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,4 | 10m | |
| PQ | Phần di chuyển | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV | 2 | bộ | |
| 2 | Thay đầu cáp khô tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV | 2 | bộ | |
| 3 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 và Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 & Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,03 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 0,21 | 100m | |
| 5 | Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 3x240mm2 | 0,1 | 100m | |
| 6 | Di chuyển cáp hạ thế M4x150mm2 | 0,15 | 100m | |
| PR | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi cáp trung thế 0,6kVCu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,16 | 100m | |
| PS | Định mức TT10 | |||
| PT | Xây móng trạm kiot | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,523 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 4,75 | m2 | |
| 3 | Ốp móng kiot | 4,75 | m2 | |
| PU | Gia cố móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch <=22cm, bằng thủ công | 0,46 | m3 | |
| PV | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| PW | Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục vận chuyển tủ hạ thế lắp mới và thu hồi | 1 | máy | |
| 2 | Di chuyển tủ hạ thế (Xe nâng 2T - 0.32 ca) | 1 | tủ | |
| PX | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư lắp mới | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | 0,5 | chuyến | |
| PY | Máy thi công theo ĐM 4970 - 203 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=240mm2 - 0.5 ca) | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 1,7 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (máy hàn 14kw - 0.065ca) | 0,4 | 10m | |
| PZ | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | ốp bệ móng kiot (Máy cắt gạch 1.7kW - 0.2 ca) | 4,75 | m2 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (Máy trộn vữa 150lít - 0.002 ca) | 4,75 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít - 0.035 ca) | 0,52 | m3 | |
| QA | HẠNG MỤC 3: TBA TRẦN QUÝ CÁP 3 | |||
| QB | A cấp | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 3 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-/4x50 | 8 | m | |
| 4 | Đầu cáp co ngót hạ thế 4x50 | 2 | bộ | |
| QC | Tiếp địa | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | cái | |
| QD | B cấp | |||
| 1 | Gía đỡ MBA trạm treo -2.8m TL: 239.38 kg/bộ | 239,38 | kg | |
| 2 | Gía đỡ SI-CSV trạm treo-2.8m TL: 50.108 kg/bộ | 50,108 | kg | |
| 3 | Xà lắp CDPT đỉnh cột-lệch TL: 52.82 kg/bộ | 105,64 | kg | |
| 4 | Xà trung gian bắt sứ tim 2.8m TL: 39.712 kg/bộ | 39,712 | kg | |
| 5 | Gía đỡ THT trạm treo (1) TL: 26.8 kg/bộ | 26,8 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp 24kV-M3x240mm2 lên cột đơn TL: 22.54 kg/bộ | 45,08 | kg | |
| 7 | Xà nánh kép 1.2m cột LT10 TL: 29.62 kg/bộ | 59,24 | kg | |
| 8 | Khung móng tủ pillar TL: 34.996 kg/bộ | 34,996 | kg | |
| 9 | Sứ đứng 24kV ( kèm ty) | 3 | quả | |
| 10 | Đai thép không rỉ | 7 | m | |
| 11 | Khóa đai | 12 | cái | |
| 12 | Tôn dày 2mm | 0,284 | m2 | |
| 13 | Dây thép D1 bọc nhựa | 2 | m | |
| 14 | Băng dính cách điện trung thế | 2 | cuộn | |
| 15 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 16 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 17 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 18 | Biển tên TBA, tủ RMU | 1 | cái | |
| 19 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| QE | Gia cố móng cột BTXM M150 đá 4x6 | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 2.029,664 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 5,047 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 4x6 | 8,191 | m3 | |
| QF | Xây gạch | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 15,393 | kg | |
| 2 | Cát đen xây | 0,052 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 109 | viên | |
| QG | Sơn bệ tủ | |||
| 1 | Sơn màu các loại | 1 | kg | |
| QH | Móng tủ Pillar | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 24,974 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,045 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,074 | m3 | |
| 4 | Cát đen xây | 0,017 | m3 | |
| 5 | Gạch đặc 220x105x60 | 37 | viên | |
| QI | Tiếp địa | |||
| 1 | Dây thép D10 TL: 0.617 kg/bộ | 13,574 | kg | |
| 2 | Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 TL: 1.26 kg/bộ | 8,82 | kg | |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| QJ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| QK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| QL | Phần di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 630kVA | 1 | máy | |
| 2 | Di chuyển tủ hạ thế | 2 | tủ | |
| 3 | Di chuyển cầu dao phụ tải | 2 | bộ | |
| 4 | Di chuyển chống sét van | 1 | bộ | |
| QM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| QN | Định mức 4970 - 203 | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,3 | 10sứ | |
| 2 | Lắp đặt Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,03 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-/4x50 | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x50 | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt biển báo | 4 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 1,8 | 10 đầu | |
| 7 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,9 | 10m | |
| QO | Công tác lắp đặt xà thép | |||
| 1 | Lắp đặt Gía đỡ MBA trạm treo -2.8m TL: 239.38 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Gía đỡ SI-CSV trạm treo-2.8m TL: 50.108 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà lắp CDPT đỉnh cột-lệch TL: 52.82 kg/bộ | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà trung gian bắt sứ tim 2.8m TL: 39.712 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Gía đỡ THT trạm treo (1) TL: 26.8 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp 24kV-M3x240mm2 lên cột đơn TL: 22.54 kg/bộ | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m cột LT10 TL: 29.62 kg/bộ | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Khung móng tủ pillar TL: 34.996 kg/bộ | 1 | bộ | |
| QP | Phần di chuyển | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV | 2 | bộ | |
| 2 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 và Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 & Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,83 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 0,24 | 100m | |
| 5 | Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,075 | 100m | |
| 6 | Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 3x240mm2 | 0,2 | 100m | |
| 7 | Di chuyển cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,3 | km | |
| 8 | Di chuyển cáp hạ thế M4x150mm2 | 0,15 | 100m | |
| Thu hồi vật liệu | ||||
| 1 | Thu hồi cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 0,009 | 100m | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ MBA trạm treo | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 8 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,3 | 10sứ | |
| QR | Định mức TT10 | |||
| QS | Gia cố móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch <=22cm, bằng thủ công | 0,77 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 8,84 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 8,84 | m3 | |
| QT | Bệ tủ hạ thế 1200x600 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,198 | m3 | |
| 2 | Sơn bệ tủ | 0,9 | m2 | |
| QU | Móng tủ pillar | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,255 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,081 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,066 | m3 | |
| QV | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| QW | Thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 630kVA (Cần trục vận chuyển MBA - 0.7ca) | 1 | máy | |
| 2 | Di chuyển tủ hạ thế (Xe nâng 2T - 0.32 ca) | 2 | tủ | |
| QX | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư lắp mới | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | 0,5 | chuyến | |
| QY | Máy thi công theo ĐM 4970 - 203 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (máy hàn 14kw - 0.065ca) | 0,9 | 10m | |
| QZ | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 (Máy trộn bê tông 250lit-0.095ca; Máy đầm bàn 1.5kw - 0.089ca) | 8,84 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 (Máy trộn bê tông 250lit-0.095ca; Máy đầm bàn 1.5kw - 0.089ca) | 0,081 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít - 0.035 ca) | 0,26 | m3 | |
| RA | HẠNG MỤC 4: TBA KINH TẾ ĐỐI NGOẠI | |||
| RB | A cấp | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| RC | Tiếp địa | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | cái | |
| RD | B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ MBA trạm treo -2.6m TL: 231.1 kg/bộ | 231,1 | kg | |
| 2 | Giá đỡ SI-CSV trạm treo-2.6m TL: 47.288 kg/bộ | 47,288 | kg | |
| 3 | Xà lắp CDPT đỉnh cột TL: 51.22 kg/bộ | 102,44 | kg | |
| 4 | Xà trung gian bắt sứ tim 2.6m TL: 38.232 kg/bộ | 38,232 | kg | |
| 5 | Giá đỡ THT trạm treo (2) TL: 27.74 kg/bộ | 27,74 | kg | |
| 6 | Ghế thao tác trạm treo 2.6m TL: 150.18 kg/bộ | 150,18 | kg | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp 24kV-M3x240mm2 lên cột đơn TL: 22.54 kg/bộ | 45,08 | kg | |
| 8 | Thang trèo TL: 33.7 kg/bộ | 33,7 | kg | |
| 9 | Sứ đứng 24kV ( kèm ty) | 7 | quả | |
| 10 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 11 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 12 | Tôn dày 2mm | 0,236 | m2 | |
| 13 | Dây thép D1 bọc nhựa | 2 | m | |
| 14 | Băng dính cách điện trung thế | 2 | cuộn | |
| 15 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 16 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 17 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 18 | Biển tên TBA, tủ RMU | 1 | cái | |
| 19 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| RE | Tiếp địa | |||
| 1 | Dây thép D10 TL: 0.617 kg/bộ | 13,574 | kg | |
| 2 | Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 TL: 1.26 kg/bộ | 8,82 | kg | |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| RF | Phần nhân công B thực hiện | |||
| RG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| RH | Phần di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 630kVA | 1 | máy | |
| 2 | Di chuyển tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 3 | Di chuyển cầu dao phụ tải | 2 | bộ | |
| 4 | Di chuyển chống sét van | 1 | bộ | |
| RI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| RJ | Định mức 4970 - 203 | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,7 | 10sứ | |
| 2 | Lắp đặt Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,03 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt biển báo | 4 | bộ | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 1,8 | 10 đầu | |
| 5 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,9 | 10m | |
| RK | Công tác lắp đặt xà thép | |||
| 1 | Lắp đặt Gía đỡ MBA trạm treo -2.6m TL: 231.1 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Gía đỡ SI-CSV trạm treo-2.6m TL: 47.288 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà lắp CDPT đỉnh cột TL: 51.22 kg/bộ | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà trung gian bắt sứ tim 2.6m TL: 38.232 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Gía đỡ THT trạm treo (2) TL: 27.74 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo 2.6m TL: 150.18 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp 24kV-M3x240mm2 lên cột đơn TL: 22.54 kg/bộ | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Thang trèo TL: 33.7 kg/bộ | 1 | bộ | |
| RL | Phần di chuyển | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV | 2 | bộ | |
| 2 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 và Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 & Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,55 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 0,24 | 100m | |
| 5 | Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,075 | 100m | |
| 6 | Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 3x240mm2 | 0,2 | 100m | |
| 7 | Di chuyển cáp hạ thế A4x150mm2 | 0,15 | 100m | |
| RM | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 0,009 | 100m | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ MBA trạm treo | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 10 | bộ | |
| 4 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,7 | 10sứ | |
| RN | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| RO | Thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 630kVA (Cần trục vận chuyển MBA - 0.7ca) | 1 | máy | |
| 2 | Di chuyển tủ hạ thế (Xe nâng 2T - 0.32 ca) | 1 | tủ | |
| RP | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư lắp mới | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | 0,5 | chuyến | |
| RQ | Máy thi công theo ĐM 4970 - 203 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (máy hàn 14kw - 0.065ca) | 0,9 | 10m | |
| RR | HẠNG MỤC 5: TBA NHÀ DẦU 3 | |||
| RS | A cấp | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| RT | Tiếp địa | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | cái | |
| RU | B cấp | |||
| 1 | Gía đỡ MBA trạm treo -2.7m TL: 235.22 kg/bộ | 235,22 | kg | |
| 2 | Gía đỡ SI-CSV trạm treo-2.7m TL: 48.688 kg/bộ | 48,688 | kg | |
| 3 | Xà lắp CDPT đỉnh cột TL: 51.22 kg/bộ | 102,44 | kg | |
| 4 | Gía đỡ THT trạm treo (1) TL: 26.8 kg/bộ | 26,8 | kg | |
| 5 | Ghế thao tác trạm treo 2.7m TL: 150.18 kg/bộ | 150,18 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp 24kV-M3x240mm2 lên cột đơn TL: 22.54 kg/bộ | 45,08 | kg | |
| 7 | Thang trèo TL: 33.7 kg/bộ | 33,7 | kg | |
| 8 | Sứ đứng 24kV ( kèm ty) | 4 | quả | |
| 9 | Dây thép D1 bọc nhựa | 2 | m | |
| 10 | Băng dính cách điện trung thế | 2 | cuộn | |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 12 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 13 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 14 | Biển tên TBA, tủ RMU | 1 | cái | |
| 15 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| RV | Xây gạch | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 15,393 | kg | |
| 2 | Cát đen xây | 0,052 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 109 | viên | |
| RW | Sơn bệ tủ | |||
| 1 | Sơn màu các loại | 1 | kg | |
| RX | Tiếp địa | |||
| 1 | Dây thép D10 TL: 0.617 kg/bộ | 13,574 | kg | |
| 2 | Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 TL: 1.26 kg/bộ | 8,82 | kg | |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| RY | Phần nhân công B thực hiện | |||
| RZ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| SA | Phần di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 2 | Di chuyển cầu dao phụ tải | 2 | bộ | |
| 3 | Di chuyển chống sét van | 1 | bộ | |
| SB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| SC | Định mức 4970 - 203 | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,4 | 10sứ | |
| 2 | Lắp đặt Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,03 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt biển báo | 4 | bộ | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 1,8 | 10 đầu | |
| 5 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,9 | 10m | |
| SD | Công tác lắp đặt xà thép | |||
| 1 | Lắp đặt Gía đỡ MBA trạm treo -2.7m TL: 235.22 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Gía đỡ SI-CSV trạm treo-2.7m TL: 48.688 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà lắp CDPT đỉnh cột TL: 51.22 kg/bộ | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Gía đỡ THT trạm treo (1) TL: 26.8 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo 2.7m TL: 150.18 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp 24kV-M3x240mm2 lên cột đơn TL: 22.54 kg/bộ | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Thang trèo TL: 33.7 kg/bộ | 1 | bộ | |
| SE | Phần di chuyển | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV | 2 | bộ | |
| 2 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 và Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 & Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,83 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 0,24 | 100m | |
| 5 | Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,075 | 100m | |
| 6 | Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 3x240mm2 | 0,2 | 100m | |
| 7 | Di chuyển cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,3 | km | |
| SF | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 0,009 | 100m | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ MBA trạm treo | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 9 | bộ | |
| 4 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,4 | 10sứ | |
| SG | Định mức TT10 | |||
| SH | Bệ tủ hạ thế 1200x600 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,198 | m3 | |
| 2 | Sơn bệ tủ | 0,9 | m2 | |
| SI | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| SJ | Thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ hạ thế (Xe nâng 2T - 0.32 ca) | 1 | tủ | |
| SK | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư lắp mới | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | 0,5 | chuyến | |
| SL | Máy thi công theo ĐM 4970 - 203 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (máy hàn 14kw - 0.065ca) | 0,9 | 10m | |
| SM | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít - 0.035 ca) | 0,2 | m3 | |
| SN | HẠNG MỤC 6: TBA NHÀ DẦU 4 | |||
| SO | A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | cái | |
| SP | B cấp | |||
| 1 | Gía đỡ MBA trạm treo -2.7m TL: 235.22 kg/bộ | 235,22 | kg | |
| 2 | Gía đỡ SI trạm treo-2.7m TL: 32.588 kg/bộ | 32,588 | kg | |
| 3 | Gía đỡ CSV trạm treo-2.7m TL: 32.588 kg/bộ | 32,588 | kg | |
| 4 | Xà X2 đỉnh cột TL: 76.15 kg/bộ | 76,15 | kg | |
| 5 | Gía đỡ THT trạm treo (2) TL: 27.74 kg/bộ | 27,74 | kg | |
| 6 | Ghế thao tác trạm treo 2.7m TL: 150.18 kg/bộ | 150,18 | kg | |
| 7 | Giá đỡ 2 cáp 24kV-M3x240mm2 lên cột đơn TL: 24.55 kg/bộ | 24,55 | kg | |
| 8 | Thang trèo TL: 33.7 kg/bộ | 33,7 | kg | |
| 9 | Xà nánh kép 1.2m cột LT10 TL: 29.62 kg/bộ | 29,62 | kg | |
| 10 | Sứ đứng 24kV ( kèm ty) | 10 | quả | |
| 11 | Đai thép không rỉ | 6 | m | |
| 12 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 13 | Tôn dày 2mm | 0,274 | m2 | |
| 14 | Dây thép D1 bọc nhựa | 2 | m | |
| 15 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 16 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 17 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 18 | Biển tên TBA, tủ RMU | 1 | cái | |
| 19 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| SQ | Tiếp địa | |||
| 1 | Dây thép D10 TL: 0.617 kg/bộ | 13,574 | kg | |
| 2 | Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 TL: 1.26 kg/bộ | 8,82 | kg | |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| SR | Phần nhân công B thực hiện | |||
| SS | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| ST | Phần di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 630kVA | 1 | máy | |
| 2 | Di chuyển tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 3 | Di chuyển chống sét van | 1 | bộ | |
| SU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| SV | Định mức 4970 - 203 | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột | 1 | 10sứ | |
| 2 | Lắp đặt biển báo | 4 | bộ | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 4 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,9 | 10m | |
| SW | Công tác lắp đặt xà thép | |||
| 1 | Lắp đặt Gía đỡ MBA trạm treo -2.7m TL: 235.22 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Gía đỡ SI trạm treo-2.7m TL: 32.588 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Gía đỡ CSV trạm treo-2.7m TL: 32.588 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà X2 đỉnh cột TL: 76.15 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Gía đỡ THT trạm treo (2) TL: 27.74 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo 2.7m TL: 150.18 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp 24kV-M3x240mm2 lên cột đơn TL: 24.55 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Thang trèo TL: 33.7 kg/bộ | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m cột LT10 TL: 29.62 kg/bộ | 1 | bộ | |
| SX | Phần di chuyển | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV | 2 | bộ | |
| 2 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 và Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 & Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,55 | 100m | |
| 4 | Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 0,24 | 100m | |
| 5 | Di chuyển cáp trung thế 24kVCu/XLPE/PVC 3x240mm2 | 0,2 | 100m | |
| 6 | Di chuyển cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,4 | km | |
| SY | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ MBA trạm treo | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 7 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,7 | 10sứ | |
| SZ | Phần máy thi công - vận chuyển B thực hiện | |||
| TA | Thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 630kVA (Cần trục vận chuyển MBA - 0.7ca) | 1 | máy | |
| 2 | Di chuyển tủ hạ thế (Xe nâng 2T - 0.32 ca) | 1 | tủ | |
| TB | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư lắp mới | 0,5 | chuyến | |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư thu hồi | 0,5 | chuyến | |
| TC | Máy thi công theo ĐM 4970 - 203 | |||
| 1 | Máy ép đầu cốt (Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 - 0.25 ca) | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp (máy hàn 14kw - 0.065ca) | 0,9 | 10m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi