Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:59:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng khoảng 5.300 triệu đồng. Các chi phí còn lại sử dụng nguồn vốn ngân sách huyện Vũng Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:51:00 đến ngày 2021-02-08 16:59:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,382,142,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 12 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 12 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 6 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 6 | gốc cây |
| 5 | Đóng dừa L ≥ 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 31,64 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 487,78 | 100m |
| 7 | Thép buộc đầu cừ D4mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 62,34 | kg |
| 8 | Đào đất trong khuôn đường theo trắc ngang | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 91,546 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng đất đào tận dụng K=0,90 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 67,66 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp cát tôn nền dưới dày 190cm K=0,90 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 82,256 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp cát tôn nền dưới dày 50cm K=0,95 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 21,582 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp cát tôn nền trên dày 50cm K=0,98 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 21,582 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dáy 15 đạt độ chặt K 0,98 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 6,475 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm, E>= 91MPA | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 46,306 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3,0kg/m2 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 46,306 | 100m2 |
| 16 | Xếp đá vỉa 15x25cm hai bên lề | 23,56 | 100md | |
| B | Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | SXLĐ biển báo CN (30x50)cm phản quang | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK Ø75,6mm dày 2ly | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 14 | m |
| 5 | Cung cấp bu lông M10x120 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Cung cấp nắp chụp nhựa Ø75,6 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Đào móng trụ biển báo | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M.200 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 48 | cái |
| C | Cống ngang đường | |||
| D | 1. Thi công đê quây | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,6 - 4,7m (đầu ngọn > 4,5 - 5,0cm), đất cấp I | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 85,9 | 100m |
| 2 | Đóng dừa L =6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 7,57 | 100m |
| 3 | Thép buộc đầu cừ D6mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 75,38 | kg |
| 4 | Rải tấm ni lông đê quay | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 5,924 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất đắp đê quay | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 6,518 | 100m3 |
| 6 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 18 | ca |
| 7 | Đào phá đê quay | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 6,518 | 100m3 |
| E | 2. Cống | |||
| 1 | Cốt thép ống cống D=10mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,676 | tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống D=12mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2,048 | tấn |
| 3 | SXLD ván khuôn ống cống | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2,979 | 100m2 |
| 4 | Bêtông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M.250 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 15,94 | m3 |
| 5 | Đào đất móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3,244 | 100m3 |
| 6 | Đào móng chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 5,432 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cống cũ bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=5T | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 8 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm L= 3,8 - 4 m (đầu ngọn 4,0 - 4,5cm), đất cấp 2 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 50,58 | 100m |
| 9 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 10,65 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng cống | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,413 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 15,99 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x18 M.75 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3,71 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ tường gạch | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 17 | Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2,606 | 100m3 |
| F | 3. Tường đầu, tường cánh, sân cống | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 9,03 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 6,27 | m3 |
| G | 4. Đan lát mái taluy | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 17,55 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 5,77 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,577 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 10,97 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng đan đường kính 6mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,64 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 51,17 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 50,87 | m3 |
| 10 | Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 58 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| H | 5. Cọc, cửa cống | |||
| 1 | SXLD cốt thép cọc Ø6mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép cọc Ø12mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép cọc | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT 15x15 thẳng trên cạn | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 6 | Gia công lắp dựng gỗ nắp cống | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 7 | Gia công thép tấm các kết cấu thép khác | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình các kết cấu thép khác | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 9 | Bulon M10 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 160 | cái |
| 10 | Cốt thép treo nắp cống D20mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 27,27 | kg |
| 11 | Bulon M20 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 12 | cái |
| I | 6. Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 11,567 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=5T | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 14 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi