Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường Mẫu giáo Liêu Tú, xã Liêu Tú.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159508-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường Mẫu giáo Liêu Tú, xã Liêu Tú.
Số hiệu KHLCNT 20210129584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp ngân sách huyện (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 16:46:00 đến ngày 2021-02-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,466,185,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : KHỐI 3 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 1,2488 100m3
2 Đóng cừ tràm, dài 4,5m, thủ công, đất C1 TCVN 51,3 100m
3 Vét bùn đầu cừ, thủ công TCVN 6,004 m3
4 Đệm cát đầu cừ, thủ công TCVN 6,004 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 6,004 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật TCVN 0,5402 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm TCVN 0,4328 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm TCVN 0,3503 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 14,4556 m3
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 55,3561 m3
11 Trãi tấm ni long chống mất nước đà kiềng TCVN 0,2826 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 2,3154 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 4m TCVN 0,4187 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, cao ≤ 4m TCVN 2,1329 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 19,506 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật TCVN 0,8468 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 4m TCVN 0,0965 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, cao ≤ 4m TCVN 0,511 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 4,456 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 1,3711 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 16m TCVN 0,6458 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 8,3104 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 0,5751 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 4m TCVN 0,2604 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao ≤ 4m TCVN 0,0582 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 TCVN 4,2435 m3
27 Lắp dựng cốt thép lam, hộp gen, đal tam cấp ĐK ≤ 10mm TCVN 0,2769 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN 0,3763 100m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 3,1651 m3
30 Sản xuất xà gồ thép C50x100x1.8mm TCVN 0,6683 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép TCVN 0,6683 tấn
32 Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 4.2dem TCVN 1,8217 100m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng TCVN 0,148 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 6,5376 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 72,64 m2
36 Đắp nền móng công trình, thủ công TCVN 46,6084 m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 17,496 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 TCVN 176,48 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 27,7106 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,945 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 6,3311 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,4549 m3
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 29,04 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 4,62 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 TCVN 20,532 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 139,0902 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 174,66 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 23,3333 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 TCVN 48,3 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 TCVN 133,8944 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 194,578 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 90,94 m2
53 Trãi tấm vải sợi thủy tinh chông thấm 2x2mm TCVN 0,6962 100m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 TCVN 69,62 m2
55 Ốp tường trụ, cột - gạch 240x400, XM PCB40 TCVN 104,64 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 272,9846 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 174,66 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 77,34 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 174,66 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 350,3246 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 28,704 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 28,704 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 TCVN 179,808 m
64 Ốp tường trụ, cột - gạch 400x400, XM PCB40 TCVN 28,096 m2
65 Cung cấp và lắp đặt trần nổi bằng tấm thạch cao khung xương nhôm 600x600 (NC+VL) TCVN 133,92 m2
66 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 100, có nẹp ô TCVN 15,18 m2
67 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70, có nẹp ô TCVN 25,92 m2
68 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox TCVN 25,92 m2
69 Sản xuất lan can sắt TCVN 0,01 tấn
70 Lắp dựng ống thép trang trí TCVN 0,01 tấn
71 Vẽ tranh tường TCVN 15,5 m2
72 Lắp đặt quạt trần TCVN 9 cái
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng TCVN 21 bộ
74 Lắp đặt ổ cắm đôi TCVN 6 bảng
75 Lắp đặt công tắc 3 hạt TCVN 4 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha 20A TCVN 3 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha 80A TCVN 1 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 TCVN 150 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 TCVN 50 m
80 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn TCVN 200 m
81 Cung cấp lấp mới tủ điện TCVN 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm TCVN 0,03 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm TCVN 0,333 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm TCVN 9 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm TCVN 9 cái
B HẠNG MỤC 2 : NHÀ VỆ SINH, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,131 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 8,7333 m3
3 Đóng cừ tràm - Cấp đất I TCVN 4,32 100m
4 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công TCVN 0,48 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 0,48 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 0,48 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật TCVN 0,0576 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,0448 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 0,0396 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,4613 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 0,286 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0654 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,3157 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,494 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật TCVN 0,1152 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0155 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0696 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,576 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 0,0696 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,048 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,48 m3
22 Cung cấp, lắp dựng lam gió đúc sẵn TCVN 18 cái
23 Gia công xà gồ thép TCVN 0,104 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép TCVN 0,104 tấn
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 3,075 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 2,622 m3
27 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 TCVN 24,86 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 7,9459 m3
29 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.2dem TCVN 0,3036 100m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 63,4 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 131,36 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 1,4328 m2
33 Ốp tường trụ, cột - gạch 250x400, XM PCB40 TCVN 73,32 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 64,48 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 60,5528 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 60,5528 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 64,48 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 TCVN 10,8 m
39 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (NC+VL) TCVN 21 m2
40 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly, hệ 70, có nẹp ô TCVN 11,16 m2
41 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng TCVN 4 bộ
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt TCVN 4 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 TCVN 20 m
44 Lắp đặt các automat 1 pha 20A TCVN 2 cái
45 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x20 TCVN 15 m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm TCVN 0,3 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm TCVN 0,4 100m
48 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm TCVN 16 cái
49 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm TCVN 16 cái
50 Lắp đặt conhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm TCVN 21 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm TCVN 0,2 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm TCVN 0,2 100m
53 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm TCVN 11 cái
54 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm TCVN 9 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm TCVN 0,2 100m
56 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm TCVN 11 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm TCVN 0,05 100m
58 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt TCVN 6 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam TCVN 4 bộ
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TCVN 4 bộ
61 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm TCVN 9 cái
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh TCVN 2 cái
63 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,1181 100m3
64 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 0,0787 m3
65 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 0,48 m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 0,48 m3
67 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật TCVN 0,0088 100m2
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,0526 tấn
69 Sản xuất, lắp đặt tấm đan hầm tự hoại TCVN 0,025 tấn
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,48 m3
71 Bê tông tấm đan nắp HTH, đá 1x2, M200 TCVN 0,2888 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 2,106 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,3366 m3
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 2,77 m2
75 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 9,3 m2
76 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 16,8 m2
77 Phát rừng bỏ dọn dẹp rừng cây, bụi rậm bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây TCVN 6,9098 100m2
78 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm TCVN 6 cây
79 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 2,5053 100m3
80 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông TCVN 3,4612 100m2
81 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 27,6896 m3
82 Đào rãnh thoát nước, hố ga, máy đào ≤ 0,8m3, đất C1 TCVN 0,2622 100m3
83 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 17,48 m3
84 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 3,64 m3
85 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 3,64 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 3,1824 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,8798 m3
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 54,9111 m2
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 16,81 m2
90 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm TCVN 0,0759 tấn
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 2,0224 m3
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN 0,115 100m2
93 Ván khuôn móng dài TCVN 0,104 100m2
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, đan nắp rãnh và nắp HG TCVN 56 cái
95 Đào rãnh đặt ống thoát nước HDPE, máy đào ≤ 0,8m3, đất C1 TCVN 0,0655 100m3
96 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm TCVN 0,16 100m
97 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 4,3667 m3
98 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,0324 100m3
99 Đóng cọc tràm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I TCVN 0,64 100m
100 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công TCVN 0,24 m3
101 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 0,24 m3
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 0,24 m3
103 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật TCVN 0,0288 100m2
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,5467 m3
105 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 2,16 m3
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,0335 tấn
107 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 0,0346 tấn
108 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật TCVN 0,0504 100m2
109 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0062 tấn
110 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0227 tấn
111 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,252 m3
112 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,448 m3
113 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 9,6 m2
114 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 TCVN 9,6 m
115 Gia công cửa cổng thép hình mạ kẽm TCVN 6,3 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 9,6 m2
117 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 9,6 m2
118 Cung cấp lắp đặt bảng tên trường (khung STK hộp 40x60x1,4mm, ốp tấm alu màu xanh, bộ chữ theo thiết kế chi tiết bằng hợp kim nhôm màu đồng) TCVN 2,72 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->