Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường Mẫu giáo Liêu Tú, xã Liêu Tú.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường Mẫu giáo Liêu Tú, xã Liêu Tú. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp ngân sách huyện (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:46:00 đến ngày 2021-02-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,466,185,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1 : KHỐI 3 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 1,2488 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm, dài 4,5m, thủ công, đất C1 | TCVN | 51,3 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ, thủ công | TCVN | 6,004 | m3 |
| 4 | Đệm cát đầu cừ, thủ công | TCVN | 6,004 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 6,004 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,5402 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | TCVN | 0,4328 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | TCVN | 0,3503 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 14,4556 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 55,3561 | m3 |
| 11 | Trãi tấm ni long chống mất nước đà kiềng | TCVN | 0,2826 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN | 2,3154 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 4m | TCVN | 0,4187 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, cao ≤ 4m | TCVN | 2,1329 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 19,506 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,8468 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 4m | TCVN | 0,0965 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, cao ≤ 4m | TCVN | 0,511 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 4,456 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,3711 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 16m | TCVN | 0,6458 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 8,3104 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,5751 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, cao ≤ 4m | TCVN | 0,2604 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao ≤ 4m | TCVN | 0,0582 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | TCVN | 4,2435 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lam, hộp gen, đal tam cấp ĐK ≤ 10mm | TCVN | 0,2769 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,3763 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 3,1651 | m3 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x1.8mm | TCVN | 0,6683 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,6683 | tấn |
| 32 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 4.2dem | TCVN | 1,8217 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | TCVN | 0,148 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 6,5376 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 72,64 | m2 |
| 36 | Đắp nền móng công trình, thủ công | TCVN | 46,6084 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 17,496 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | TCVN | 176,48 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 27,7106 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,945 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 6,3311 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,4549 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 29,04 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 4,62 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | TCVN | 20,532 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 139,0902 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 174,66 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 23,3333 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 48,3 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 133,8944 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 194,578 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | TCVN | 90,94 | m2 |
| 53 | Trãi tấm vải sợi thủy tinh chông thấm 2x2mm | TCVN | 0,6962 | 100m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | TCVN | 69,62 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - gạch 240x400, XM PCB40 | TCVN | 104,64 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 272,9846 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 174,66 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 77,34 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 174,66 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 350,3246 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 28,704 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 28,704 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 179,808 | m |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - gạch 400x400, XM PCB40 | TCVN | 28,096 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt trần nổi bằng tấm thạch cao khung xương nhôm 600x600 (NC+VL) | TCVN | 133,92 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 100, có nẹp ô | TCVN | 15,18 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70, có nẹp ô | TCVN | 25,92 | m2 |
| 68 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox | TCVN | 25,92 | m2 |
| 69 | Sản xuất lan can sắt | TCVN | 0,01 | tấn |
| 70 | Lắp dựng ống thép trang trí | TCVN | 0,01 | tấn |
| 71 | Vẽ tranh tường | TCVN | 15,5 | m2 |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | TCVN | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN | 21 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN | 6 | bảng |
| 75 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | TCVN | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | TCVN | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | TCVN | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | TCVN | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | TCVN | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | TCVN | 200 | m |
| 81 | Cung cấp lấp mới tủ điện | TCVN | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | TCVN | 0,03 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | TCVN | 0,333 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 9 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2 : NHÀ VỆ SINH, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 8,7333 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm - Cấp đất I | TCVN | 4,32 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | TCVN | 0,48 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,0448 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 0,0396 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,4613 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN | 0,286 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0654 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,3157 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 2,494 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,1152 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0155 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0696 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,576 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,0696 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,048 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,48 | m3 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng lam gió đúc sẵn | TCVN | 18 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép | TCVN | 0,104 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,104 | tấn |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 3,075 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 2,622 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | TCVN | 24,86 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 7,9459 | m3 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.2dem | TCVN | 0,3036 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 63,4 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 131,36 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 1,4328 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - gạch 250x400, XM PCB40 | TCVN | 73,32 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 64,48 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 60,5528 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 60,5528 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 64,48 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 10,8 | m |
| 39 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (NC+VL) | TCVN | 21 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly, hệ 70, có nẹp ô | TCVN | 11,16 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TCVN | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | TCVN | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | TCVN | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x20 | TCVN | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | TCVN | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | TCVN | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt conhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | TCVN | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | TCVN | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | TCVN | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | TCVN | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | TCVN | 0,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | TCVN | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | TCVN | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN | 2 | cái |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,1181 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 0,0787 | m3 |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 0,48 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,48 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,0088 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,0526 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hầm tự hoại | TCVN | 0,025 | tấn |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,48 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan nắp HTH, đá 1x2, M200 | TCVN | 0,2888 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2,106 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,3366 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2,77 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 9,3 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 16,8 | m2 |
| 77 | Phát rừng bỏ dọn dẹp rừng cây, bụi rậm bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | TCVN | 6,9098 | 100m2 |
| 78 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | TCVN | 6 | cây |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 2,5053 | 100m3 |
| 80 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | TCVN | 3,4612 | 100m2 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 27,6896 | m3 |
| 82 | Đào rãnh thoát nước, hố ga, máy đào ≤ 0,8m3, đất C1 | TCVN | 0,2622 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 17,48 | m3 |
| 84 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 3,64 | m3 |
| 85 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,64 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 3,1824 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,8798 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 54,9111 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 16,81 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | TCVN | 0,0759 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 2,0224 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,115 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn móng dài | TCVN | 0,104 | 100m2 |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, đan nắp rãnh và nắp HG | TCVN | 56 | cái |
| 95 | Đào rãnh đặt ống thoát nước HDPE, máy đào ≤ 0,8m3, đất C1 | TCVN | 0,0655 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | TCVN | 0,16 | 100m |
| 97 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 4,3667 | m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,0324 | 100m3 |
| 99 | Đóng cọc tràm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | TCVN | 0,64 | 100m |
| 100 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | TCVN | 0,24 | m3 |
| 101 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 0,24 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,24 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,0288 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,5467 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 2,16 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,0335 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 0,0346 | tấn |
| 108 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,0504 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0062 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0227 | tấn |
| 111 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,252 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,448 | m3 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 9,6 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 9,6 | m |
| 115 | Gia công cửa cổng thép hình mạ kẽm | TCVN | 6,3 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 9,6 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 9,6 | m2 |
| 118 | Cung cấp lắp đặt bảng tên trường (khung STK hộp 40x60x1,4mm, ốp tấm alu màu xanh, bộ chữ theo thiết kế chi tiết bằng hợp kim nhôm màu đồng) | TCVN | 2,72 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi