Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 18:03:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,562,045,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 74,842 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,377 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34,043 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền (tận dụng đất đào) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,54 | 100m3 |
| 5 | Lát đá granite khò 600x600 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.985,16 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.985,16 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,791 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,707 | 100m2 |
| 9 | Xây kè taluy bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.470,29 | m3 |
| 10 | đào đất móng cống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,198 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,69 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,16 | m3 |
| 13 | Đắp đất lưng cống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,43 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,973 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| B | Kè taluy âm vị trí sau lưng khách sạn dài 55m | |||
| 1 | Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 95,985 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,195 | 100m2 |
| C | San nền khu chợ đêm | |||
| 1 | Đào nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,407 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền (tận dụng đất đào) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,182 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (40km từ Châu Pha đến công trình) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 74,326 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km (40km từ Châu Pha đến công trình) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 193,852 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,484 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 750,577 | m3 |
| 7 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (tính khoảng 30 lần) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 750,577 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.938,522 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (tính khoảng 30 lần) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.938,522 | m3 |
| 10 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,375 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (tính khoảng 30 lần) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,375 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 227,479 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (tính khoảng 30 lần) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 227,479 | tấn |
| D | BẬC NGỒI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,08 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,408 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 250 rộng > 250 cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48,356 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,206 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,324 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,236 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30,972 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,072 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,267 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,276 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,781 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 92,34 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <= 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,648 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,153 | 100m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 133,488 | m3 |
| 16 | Lát đá khò nhám | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 865,44 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,927 | 100m3 |
| E | KHU CHỢ ĐÊM | |||
| 1 | Đào tạo tam cấp trung bình 1m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,191 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 117,7 | m3 |
| 3 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 527,828 | m3 |
| 4 | Lát đá granite khò 600x600 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4.019,4 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4.019,4 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,029 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40,194 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (40km từ Châu Pha đến công trình) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 83,271 | 10m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH ( 2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 61,922 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,096 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,811 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,508 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,177 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,96 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,261 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,868 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,396 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,431 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,908 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,89 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,191 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,392 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,517 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,278 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,736 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,273 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,292 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,659 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,723 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,078 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,129 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,654 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 29 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,65 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,724 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,5 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,688 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,912 | m3 |
| 34 | Gạch nhám 300x300 lát nền | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 94,04 | m2 |
| 35 | Láng tạo dốc mái | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 119,16 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 119,16 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 210,88 | m2 |
| 38 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,88 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 148,18 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,392 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 phía ngoài | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,52 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,6 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 128,58 | m2 |
| 44 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 8ly dán decan mờ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 45 | cửa bật 2 chiều khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,24 | m2 |
| 46 | Lam nhựa giả gỗ 50x220 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,54 | m2 |
| 47 | Vách compac nhà vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50,4 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm sách tại vị trí lavabol | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,96 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,76 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 148,18 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,392 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 93,36 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 67,32 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 241,54 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 74,712 | m2 |
| G | BỂ TỰ HOẠI+TẤM ĐAN ĐỠ BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 74,474 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,984 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 69,92 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,288 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,517 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,223 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| H | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D20 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần 23W | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp downlight loại tròn bóng led -20w | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| I | NƯỚC NHÀ VỆ SINH+ NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D21mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D27mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D34mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D20mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D40mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống STK D49 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co 90 uPVC D21 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 uPVC D27 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 uPVC D34 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co 90 HDPE D20 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co 90 HDPE D40 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 45 uPVC D21 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 45 uPVC D27 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 45 uPVC D34 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co 45 HDPE D20 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co 45 HDPE D40 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm HDPE D40/20 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D21 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xoay chiều D40 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D42mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC D60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống uPVC D114mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co 90 uPVC D114 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 90 uPVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 90 uPVC D60 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 90 uPVC D42 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 45 uPVC D114 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 45 uPVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 45 uPVC D60 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 45 uPVC D42 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt lavabol | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi xả nước lạnh D21 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3+ chân đỡ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 42 | Bồn rửa tay inox 0,4mx4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | md |
| J | ĐIỆN TỔNG THỂ: Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 751,13 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 751,76 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36,452 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,864 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,882 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,948 | 100m2 |
| 7 | Bulong M20x1000 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 296 | cái |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,497 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,712 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,128 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| K | ĐIỆN TỔNG THỂ: Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa sắt mạ đồng Fi16, L=2,4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 77 | bộ |
| 2 | Dây đồng trần 11mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 148 | m |
| 3 | Dây đồng trần 25mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt ống STK D42 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống STK D63 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.648 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 355 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi