Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160784-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210157673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 18:03:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,562,045,047 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Yêu cầu về kỹ thuật chương V 74,842 100m2
2 Vét hữu cơ Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,377 100m3
3 Đào nền đường Yêu cầu về kỹ thuật chương V 34,043 100m3
4 Đắp nền (tận dụng đất đào) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 31,54 100m3
5 Lát đá granite khò 600x600 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2.985,16 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2.985,16 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,791 100m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Yêu cầu về kỹ thuật chương V 46,707 100m2
9 Xây kè taluy bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.470,29 m3
10 đào đất móng cống Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,198 100m3
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,69 m3
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 49,16 m3
13 Đắp đất lưng cống Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4 100m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,43 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,7 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<10mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,7 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,973 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Yêu cầu về kỹ thuật chương V 53 cái
B Kè taluy âm vị trí sau lưng khách sạn dài 55m
1 Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 95,985 m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm mái taluy Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,195 100m2
C San nền khu chợ đêm
1 Đào nền đường Yêu cầu về kỹ thuật chương V 21,407 100m3
2 Đắp nền (tận dụng đất đào) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,182 100m3
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (40km từ Châu Pha đến công trình) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 74,326 10m3
4 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km (40km từ Châu Pha đến công trình) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 193,852 10m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật chương V 19,484 100m3
6 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 750,577 m3
7 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (tính khoảng 30 lần) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 750,577 m3
8 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.938,522 m3
9 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (tính khoảng 30 lần) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.938,522 m3
10 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,375 1000v
11 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (tính khoảng 30 lần) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,375 1000v
12 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 227,479 tấn
13 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (tính khoảng 30 lần) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 227,479 tấn
D BẬC NGỒI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 28,08 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,408 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 250 rộng > 250 cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm) đổ bằng máy bơm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 48,356 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,206 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,324 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,236 100m2
7 Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 30,972 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 10mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,072 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 18mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,267 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,276 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,781 100m2
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá Yêu cầu về kỹ thuật chương V 92,34 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <= 10mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,648 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 27,153 100m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 133,488 m3
16 Lát đá khò nhám Yêu cầu về kỹ thuật chương V 865,44 m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,927 100m3
E KHU CHỢ ĐÊM
1 Đào tạo tam cấp trung bình 1m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,191 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 117,7 m3
3 Xây bậc cấp bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 527,828 m3
4 Lát đá granite khò 600x600 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4.019,4 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4.019,4 m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,029 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Yêu cầu về kỹ thuật chương V 40,194 100m2
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (40km từ Châu Pha đến công trình) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 83,271 10m3
F NHÀ VỆ SINH ( 2 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 61,922 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,096 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,811 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,508 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,177 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,96 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,261 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,868 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,396 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,431 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 18,908 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,89 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,191 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,392 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,06 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,517 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,278 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,736 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,273 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 14,292 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,027 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,659 tấn
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,723 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,078 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,129 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,15 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,654 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3 m3
29 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,65 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,724 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,5 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,688 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,912 m3
34 Gạch nhám 300x300 lát nền Yêu cầu về kỹ thuật chương V 94,04 m2
35 Láng tạo dốc mái Yêu cầu về kỹ thuật chương V 119,16 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu về kỹ thuật chương V 119,16 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 210,88 m2
38 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,88 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 148,18 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,392 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 phía ngoài Yêu cầu về kỹ thuật chương V 20,52 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,6 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 128,58 m2
44 Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 8ly dán decan mờ Yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,52 m2
45 cửa bật 2 chiều khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện Yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,24 m2
46 Lam nhựa giả gỗ 50x220 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 46,54 m2
47 Vách compac nhà vệ sinh Yêu cầu về kỹ thuật chương V 50,4 m2
48 Cửa nhôm sách tại vị trí lavabol Yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,96 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,76 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Yêu cầu về kỹ thuật chương V 148,18 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường trong Yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,392 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Yêu cầu về kỹ thuật chương V 93,36 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Yêu cầu về kỹ thuật chương V 67,32 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật chương V 241,54 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật chương V 74,712 m2
G BỂ TỰ HOẠI+TẤM ĐAN ĐỠ BỒN NƯỚC
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 74,474 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,4 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,4 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,984 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 69,92 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,288 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,517 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,223 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 cái
H ĐIỆN
1 Lắp đặt ổ cắm ba Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
2 Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 300 m
3 Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D20 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m
4 Lắp đặt đèn bán cầu áp trần 23W Yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 bộ
5 Lắp đặt đèn áp downlight loại tròn bóng led -20w Yêu cầu về kỹ thuật chương V 14 bộ
6 Lắp đặt MCB 2P-20A Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
I NƯỚC NHÀ VỆ SINH+ NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống uPVC D21mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D27mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,1 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D34mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 100m
4 Lắp đặt ống HDPE D20mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,04 100m
5 Lắp đặt ống HDPE D40mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,8 100m
6 Lắp đặt ống STK D49 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,9 100m
7 Lắp đặt co 90 uPVC D21 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 48 cái
8 Lắp đặt co 90 uPVC D27 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 36 cái
9 Lắp đặt co 90 uPVC D34 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 32 cái
10 Lắp đặt Co 90 HDPE D20 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 120 cái
11 Lắp đặt Co 90 HDPE D40 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 120 cái
12 Lắp đặt co 45 uPVC D21 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 48 cái
13 Lắp đặt co 45 uPVC D27 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 36 cái
14 Lắp đặt co 45 uPVC D34 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 32 cái
15 Lắp đặt Co 45 HDPE D20 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 60 cái
16 Lắp đặt Co 45 HDPE D40 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 120 cái
17 Lắp đặt tê giảm HDPE D40/20 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 60 cái
18 Lắp đặt van khóa D21 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 50 cái
19 Lắp đặt van xoay chiều D40 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 cái
20 Lắp đặt ống uPVC D42mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,9 100m
21 Lắp đặt ống uPVC D60mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3 100m
22 Lắp đặt ống uPVC D90mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 100m
23 Lắp đặt ống uPVC D114mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,1 100m
24 Lắp đặt co 90 uPVC D114 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 cái
25 Lắp đặt co 90 uPVC D90 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 28 cái
26 Lắp đặt co 90 uPVC D60 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 36 cái
27 Lắp đặt co 90 uPVC D42 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 48 cái
28 Lắp đặt co 45 uPVC D114 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 cái
29 Lắp đặt co 45 uPVC D90 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 28 cái
30 Lắp đặt co 45 uPVC D60 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 36 cái
31 Lắp đặt co 45 uPVC D42 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 48 cái
32 Lắp đặt cầu chắn rác Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
33 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 cái
35 Lắp đặt lavabol Yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 bộ
36 Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 cái
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 bộ
38 Lắp đặt hộp đựng giấy Yêu cầu về kỹ thuật chương V 16 cái
39 Lắp đặt vòi xả nước lạnh D21 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 bộ
40 Lắp đặt gương soi Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3+ chân đỡ Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 bể
42 Bồn rửa tay inox 0,4mx4m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 md
J ĐIỆN TỔNG THỂ: Phần xây dựng
1 Đào hào cáp, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 751,13 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Yêu cầu về kỹ thuật chương V 751,76 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Yêu cầu về kỹ thuật chương V 36,452 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,864 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,882 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,948 100m2
7 Bulong M20x1000 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 296 cái
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,497 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,054 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,712 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,128 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,017 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,013 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
K ĐIỆN TỔNG THỂ: Phần lắp đặt
1 Lắp đặt tiếp địa sắt mạ đồng Fi16, L=2,4m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 77 bộ
2 Dây đồng trần 11mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 148 m
3 Dây đồng trần 25mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 25 m
4 Lắp đặt ống STK D42 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 40 m
5 Lắp đặt ống STK D63 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 20 m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.648 m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 355 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->