Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn cân đối ngân sách địa phương và vốn thu tiền sử dụng đất; vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:39:00 đến ngày 2021-02-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,242,689,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | 19,313 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 12,2021 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 14,8864 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5626 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,8457 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 7,3407 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 3,3516 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 9,9089 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,2268 | tấn | |
| 7 | Trải tấm ni lông đổ bê tông cọc | 3,632 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 91,9682 | m3 | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 109 | 1 mối nối | |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép, thành bình bể (Thép hộp nối cọc) | 1,9671 | tấn | |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 14,94 | 100m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,1375 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,1427 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1349 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,0905 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,1687 | tấn | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,99 | m3 | |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 11,8096 | 1m3 | |
| 19 | Trải tấm ni lon đổ bê tông giằng móng | 0,2689 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | 0,8314 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,3136 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2089 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2549 | tấn | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3292 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | 0,295 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0001 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,236 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4781 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,4734 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,9186 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6709 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,8162 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,7753 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,87 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,2949 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2633 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1793 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,129 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,2101 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2463 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,0281 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,232 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,5502 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5466 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,4529 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 19,015 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,688 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,0704 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,3578 | tấn | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 44,6907 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,7817 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5388 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,287 | tấn | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,8327 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6453 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4415 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,1213 | tấn | |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,498 | m3 | |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,5097 | m3 | |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,408 | m3 | |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 28,5527 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,0261 | m3 | |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 34,3953 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 15,6065 | m3 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 36,0041 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 13,8633 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài (không bả matics và sơn), dày 1,5cm, vữa XM M75 | 145,411 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 540,294 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.321,0392 | m2 | |
| 46 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 144,95 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 216,655 | m2 | |
| 48 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 62,796 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | 342,1 | m2 | |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 140,114 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 56,1 | m | |
| 52 | Bả matít vào tường ngoại thất | 679,244 | m2 | |
| 53 | Bả matít vào tường nội thất | 1.321,039 | m2 | |
| 54 | Bả matít vào dầm, trần, cầu thang | 627,641 | m2 | |
| 55 | Bả matít vào sê nô, ô văng (Tường ngoài) | 115,628 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.948,68 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 794,872 | m2 | |
| 58 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | 169,8 | m2 | |
| 59 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x400mm | 71,464 | m2 | |
| 60 | Ốp đá chẻ chân tường | 56,299 | m2 | |
| 61 | Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm | 43,8 | m2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 115,424 | m2 | |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2684 | 100m3 | |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,7401 | 100m3 | |
| 65 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 2,1228 | 100m3 | |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | 3,5136 | m3 | |
| 67 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | 3,007 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,1338 | m3 | |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,6243 | tấn | |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 596,572 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 44,58 | m2 | |
| 72 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, gạch Granite 300x600mm, XM PCB40 | 50,8672 | m2 | |
| 73 | Ốp bậc tam cấp, bậc cầu thang, gạch Granite 150x600mm, XM PCB40 | 19,773 | m2 | |
| 74 | Lát đá Granite bàn Lavabo | 4,86 | m2 | |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 114,074 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá, sơn tĩnh điện | 20,52 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (cánh không nẹp ô) | 77,528 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (cánh không nẹp ô) | 98,76 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 3,36 | m2 | |
| 80 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12.7x12.7x1,0mm | 0,3845 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 76,72 | m2 | |
| 82 | Sản xuất lan can Inox ống ĐK42x1.0mm | 0,0292 | tấn | |
| 83 | Sản xuất lan can Inox ống ĐK60x1.0mm | 0,1476 | tấn | |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang Inox | 18,525 | m2 | |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80xx15x1,8mm | 0,9345 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,935 | tấn | |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 2,7357 | 100m2 | |
| 88 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | 228,58 | m2 | |
| 89 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm (VT+NC) | 25,053 | m2 | |
| 90 | Lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mm | 2,8846 | m2 | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90x2,9mm | 0,96 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | 0,04 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | 0,08 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 95 | Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 96 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | 49 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt đèn Led áp trần ĐK 300, 24W | 23 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18W | 6 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt quạt trần đảo | 25 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A | 14 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A | 6 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc ba 1P-16A | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 39 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 17 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤45A | 3 | cái | |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | 86 | hộp | |
| 109 | Lắp đặt tủ điện 350x400x250 | 1 | hộp | |
| 110 | Lắp đặt tủ điện 250x300x250 | 3 | hộp | |
| 111 | Lắp đặt dây điện Vcmd-2x1.5mm2 | 480 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây điện Vcmd-2x2.5mm2 | 260 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | 220 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 280 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 140 | m | |
| 116 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) + giá treo bình | 3 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) + giá treo bình | 3 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | 3 | cái | |
| 119 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 12,6 | 1m3 | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32/25mm | 0,65 | 100 m | |
| 121 | Rải cáp ngầm CVV-1x16mm2 | 1,3 | 100m | |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,126 | 100m3 | |
| 123 | Lắp đặt đồng hồ điện | 1 | cái | |
| 124 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 125 | Lắp đặt tủ điện 500x450x200 | 1 | hộp | |
| 126 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A-65kA | 1 | cái | |
| 127 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 60 | m | |
| 128 | Lắp đặt đầu báo khói | 1,9 | 10 đầu | |
| 129 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 0,1 | 10 đầu | |
| 130 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 131 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 132 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zones | 1 | 1 trung tâm | |
| 133 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | 3 | bộ | |
| 134 | Bàn phím điều khiển | 1 | Bộ | |
| 135 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | 240 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây điện Vcmd-2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 160 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 45 | m | |
| 139 | Ắc quy dự phòng | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét, R = 51m | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | 48 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm | 0,012 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm | 0,015 | 100m | |
| 144 | Ốc siết cáp | 4 | cái | |
| 145 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | 0,48 | 100m | |
| 147 | Thép V40x40x4mm, bản đế | 2 | m | |
| 148 | Bu lông D12, bản đế | 4 | cái | |
| 149 | Bu lông D8, bản đế | 24 | cái | |
| 150 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | 1 | hộp | |
| 151 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | 6 | bộ | |
| 152 | Cáp neo 6mm dài 10m | 3 | sợi | |
| 153 | Tăng đơ 12mm | 3 | Bộ | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1.6mm | 0,16 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1.8mm | 0,48 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2.1mm | 0,24 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42mm | 6 | cái | |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 24 | cái | |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 21 | cái | |
| 160 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42-27mm | 3 | cái | |
| 161 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27-21mm | 21 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 8 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 16 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | 10 | cái | |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa ren trong ĐK 21mm | 21 | cái | |
| 167 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 10 | cái | |
| 169 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 170 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | 6 | cái | |
| 171 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt chậu lavabo | 6 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 176 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 6 | cái | |
| 177 | Lắp đặt gương soi KT 400x600 | 6 | cái | |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 179 | Lắp đặt van phao cơ tự động | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 125W | 1 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt đồng hồ nước | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2.1mm | 0,08 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2.4mm | 0,2 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2.8mm | 0,4 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2.9mm | 0,16 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mm | 0,36 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | 3 | cái | |
| 188 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | 3 | cái | |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | 6 | cái | |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 192 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 3 | cái | |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 194 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mm | 2 | cái | |
| 195 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60-42mm | 3 | cái | |
| 196 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90-60mm | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 9 | cái | |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 5 | cái | |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 10 | cái | |
| 200 | Lắp đặt côn lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 3 | cái | |
| 201 | Lắp đặt côn lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 202 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 3 | cái | |
| 203 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 2 | cái | |
| 204 | Đào đất hầm tự hoại. đất C1 | 5,3079 | 1m3 | |
| 205 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 0,4815 | m3 | |
| 206 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=6m M75 | 0,7908 | m3 | |
| 207 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,5778 | m2 | |
| 208 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,74 | m2 | |
| 209 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 0,2179 | m3 | |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0113 | 100m2 | |
| 211 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | 0,0165 | tấn | |
| 212 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | 142,8245 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,8808 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,595 | m3 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 155,69 | m2 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2965 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 4,312 | 100m | |
| 7 | Đắp cát đầu cừ | 1,702 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,702 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,1168 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0761 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1563 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,0857 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2311 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5609 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0892 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2996 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,657 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép đà kiềng | 0,8088 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3393 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,333 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,8883 | m3 | |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8921 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,047 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,6 | m2 | |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi | 6,93 | m2 | |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anh | 1,061 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 253,397 | m2 | |
| 28 | Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm | 10,365 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 88,86 | m2 | |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 18 | m | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 264,66 | m | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 53,4863 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 107,371 | m2 | |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 437,5403 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | 55,6 | mét | |
| 36 | Sửa cửa + khung sắt hàng rào | 17 | bộ | |
| 37 | Lắp dựng cổng rào | 20,17 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng khung sắt hàng rào (khung mới) | 34,6275 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng khung sắt hàng rào (tận dụng lại) | 63,09 | m2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 74,34 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,286 | 1m2 | |
| 42 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên | 1,0266 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,99 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,0478 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,462 | m3 | |
| 4 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm | 0,0606 | tấn | |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0283 | tấn | |
| 6 | Lắp cột thép các loại | 0,089 | tấn | |
| 7 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | 0,0869 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | 0,087 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | 0,1807 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,181 | tấn | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,5544 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,924 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 1,1304 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,1111 | m2 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0594 | 100m3 | |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,432 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,664 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt sân, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1048 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,8062 | 1m2 | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ - THOÁT NƯỚC - VỈA HÈ | |||
| 1 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | 13,837 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,9605 | tấn | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,232 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 76,828 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9832 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,6926 | 100m2 | |
| 7 | Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, XM PCB40 | 657 | m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,8792 | 100m3 | |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 4,7324 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,5732 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7293 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 92,11 | m2 | |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 86,528 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,0122 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7327 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,789 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 322,7111 | m2 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,5 | m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,8204 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2879 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | 0,3492 | tấn | |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 161 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x5.1mm | 0,134 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 220mm | 2 | cái | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0116 | tấn | |
| 27 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4906 | m3 | |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2293 | m3 | |
| 29 | Láng granitô nền sàn | 7,065 | m2 | |
| 30 | Gia công cột cờ bằng Inox | 0,0367 | tấn | |
| 31 | Lắp cột cờ | 0,037 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi