Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160554-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210157752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn cân đối ngân sách địa phương và vốn thu tiền sử dụng đất; vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 16:39:00 đến ngày 2021-02-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,242,689,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát hoang mặt bằng 19,313 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 12,2021 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 14,8864 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,5626 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,8457 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 7,3407 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 3,3516 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 9,9089 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,2268 tấn
7 Trải tấm ni lông đổ bê tông cọc 3,632 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 91,9682 m3
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 109 1 mối nối
10 Sản xuất kết cấu thép, thành bình bể (Thép hộp nối cọc) 1,9671 tấn
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 14,94 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,1375 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 1,1427 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1349 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,0905 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,1687 tấn
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 22,99 m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 11,8096 1m3
19 Trải tấm ni lon đổ bê tông giằng móng 0,2689 100m2
20 Ván khuôn giằng móng 0,8314 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 8,3136 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2089 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,2549 tấn
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3292 100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN THÂN)
1 Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng 0,295 100m2
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,0001 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,236 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,4781 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 9,4734 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 2,9186 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,6709 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,8162 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,7753 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 15,87 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,2949 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2633 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,1793 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 12,129 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,2101 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2463 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,0281 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 11,232 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,5502 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5466 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,4529 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 19,015 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 3,688 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,0704 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 4,3578 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 44,6907 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,7817 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,5388 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,287 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 13,8327 m3
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,6453 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4415 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 1,1213 tấn
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 6,498 m3
35 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,5097 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,408 m3
37 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 28,5527 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 16,0261 m3
39 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 34,3953 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 15,6065 m3
41 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 36,0041 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 13,8633 m3
43 Trát tường ngoài (không bả matics và sơn), dày 1,5cm, vữa XM M75 145,411 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 540,294 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.321,0392 m2
46 Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75 144,95 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 216,655 m2
48 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 62,796 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 342,1 m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 140,114 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 56,1 m
52 Bả matít vào tường ngoại thất 679,244 m2
53 Bả matít vào tường nội thất 1.321,039 m2
54 Bả matít vào dầm, trần, cầu thang 627,641 m2
55 Bả matít vào sê nô, ô văng (Tường ngoài) 115,628 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 1.948,68 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 794,872 m2
58 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm 169,8 m2
59 Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x400mm 71,464 m2
60 Ốp đá chẻ chân tường 56,299 m2
61 Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm 43,8 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 115,424 m2
63 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2684 100m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,7401 100m3
65 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 2,1228 100m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 3,5136 m3
67 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông 3,007 100m2
68 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 22,1338 m3
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm 0,6243 tấn
70 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 596,572 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm 44,58 m2
72 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, gạch Granite 300x600mm, XM PCB40 50,8672 m2
73 Ốp bậc tam cấp, bậc cầu thang, gạch Granite 150x600mm, XM PCB40 19,773 m2
74 Lát đá Granite bàn Lavabo 4,86 m2
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 114,074 m2
76 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá, sơn tĩnh điện 20,52 m2
77 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (cánh không nẹp ô) 77,528 m2
78 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (cánh không nẹp ô) 98,76 m2
79 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 3,36 m2
80 Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12.7x12.7x1,0mm 0,3845 tấn
81 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ 76,72 m2
82 Sản xuất lan can Inox ống ĐK42x1.0mm 0,0292 tấn
83 Sản xuất lan can Inox ống ĐK60x1.0mm 0,1476 tấn
84 Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang Inox 18,525 m2
85 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80xx15x1,8mm 0,9345 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép 0,935 tấn
87 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 2,7357 100m2
88 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 228,58 m2
89 Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm (VT+NC) 25,053 m2
90 Lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mm 2,8846 m2
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90x2,9mm 0,96 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm 0,04 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm 0,08 100m
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 8 cái
95 Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác 8 cái
96 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W 49 bộ
97 Lắp đặt đèn Led áp trần ĐK 300, 24W 23 bộ
98 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18W 6 bộ
99 Lắp đặt quạt trần đảo 25 cái
100 Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A 14 cái
101 Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A 6 cái
102 Lắp đặt công tắc ba 1P-16A 6 cái
103 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A 3 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi 39 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 17 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha ≤45A 3 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 100A 1 cái
108 Lắp đặt hộp âm tường + mặt 86 hộp
109 Lắp đặt tủ điện 350x400x250 1 hộp
110 Lắp đặt tủ điện 250x300x250 3 hộp
111 Lắp đặt dây điện Vcmd-2x1.5mm2 480 m
112 Lắp đặt dây điện Vcmd-2x2.5mm2 260 m
113 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 220 m
114 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 280 m
115 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 140 m
116 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) + giá treo bình 3 bộ
117 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) + giá treo bình 3 bộ
118 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy 3 cái
119 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 12,6 1m3
120 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32/25mm 0,65 100 m
121 Rải cáp ngầm CVV-1x16mm2 1,3 100m
122 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,126 100m3
123 Lắp đặt đồng hồ điện 1 cái
124 Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m 1 cọc
125 Lắp đặt tủ điện 500x450x200 1 hộp
126 Lắp đặt các automat 2 pha 200A-65kA 1 cái
127 Băng cảnh báo cáp ngầm 60 m
128 Lắp đặt đầu báo khói 1,9 10 đầu
129 Lắp đặt đầu báo nhiệt 0,1 10 đầu
130 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 0,6 5 nút
131 Lắp đặt chuông báo cháy 0,6 5 chuông
132 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zones 1 1 trung tâm
133 Lắp đặt điện trở cuối mạch 3 bộ
134 Bàn phím điều khiển 1 Bộ
135 Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột 240 m
136 Lắp đặt dây điện Vcmd-2x2.5mm2 30 m
137 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 160 m
138 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 45 m
139 Ắc quy dự phòng 1 cái
140 Lắp đặt kim thu sét, R = 51m 1 cái
141 Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 48 m
142 Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm 0,012 100m
143 Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm 0,015 100m
144 Ốc siết cáp 4 cái
145 Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m 5 cọc
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm 0,48 100m
147 Thép V40x40x4mm, bản đế 2 m
148 Bu lông D12, bản đế 4 cái
149 Bu lông D8, bản đế 24 cái
150 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 1 hộp
151 Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 6 bộ
152 Cáp neo 6mm dài 10m 3 sợi
153 Tăng đơ 12mm 3 Bộ
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1.6mm 0,16 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1.8mm 0,48 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2.1mm 0,24 100m
157 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42mm 6 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 24 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 21 cái
160 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42-27mm 3 cái
161 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27-21mm 21 cái
162 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 2 cái
163 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 8 cái
164 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 16 cái
165 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm 10 cái
166 Lắp đặt côn nhựa ren trong ĐK 21mm 21 cái
167 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42mm 2 cái
168 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 10 cái
169 Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm 3 cái
170 Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm 6 cái
171 Lắp đặt xí bệt 6 bộ
172 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
173 Lắp đặt chậu lavabo 6 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
176 Lắp đặt phễu thu nước sàn 6 cái
177 Lắp đặt gương soi KT 400x600 6 cái
178 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
179 Lắp đặt van phao cơ tự động 1 cái
180 Lắp đặt máy bơm tăng áp 125W 1 bộ
181 Lắp đặt đồng hồ nước 1 cái
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2.1mm 0,08 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2.4mm 0,2 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2.8mm 0,4 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2.9mm 0,16 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mm 0,36 100m
187 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm 3 cái
188 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm 3 cái
189 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm 2 cái
190 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm 6 cái
191 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 6 cái
192 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 3 cái
193 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 6 cái
194 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mm 2 cái
195 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60-42mm 3 cái
196 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90-60mm 1 cái
197 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 9 cái
198 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 5 cái
199 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 10 cái
200 Lắp đặt côn lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 3 cái
201 Lắp đặt côn lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 6 cái
202 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 3 cái
203 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 2 cái
204 Đào đất hầm tự hoại. đất C1 5,3079 1m3
205 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 0,4815 m3
206 Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=6m M75 0,7908 m3
207 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 17,5778 m2
208 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 1,74 m2
209 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 0,2179 m3
210 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0113 100m2
211 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm 0,0165 tấn
212 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 5 cái
D HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ khung sắt hàng rào 142,8245 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,8808 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,595 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 155,69 m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2965 100m3
6 Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 4,312 100m
7 Đắp cát đầu cừ 1,702 m3
8 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 1,702 m3
9 Ván khuôn móng cột 0,1168 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0761 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1563 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,0857 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2311 100m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,5609 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0892 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2996 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 2,657 m3
18 Ván khuôn thép đà kiềng 0,8088 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3393 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,333 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,8883 m3
22 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,8921 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 14,047 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 7,6 m2
25 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi 6,93 m2
26 Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anh 1,061 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 253,397 m2
28 Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm 10,365 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 88,86 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 18 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 264,66 m
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 53,4863 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 107,371 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 437,5403 m2
35 Lắp dựng chông sắt hàng rào 55,6 mét
36 Sửa cửa + khung sắt hàng rào 17 bộ
37 Lắp dựng cổng rào 20,17 m2
38 Lắp dựng khung sắt hàng rào (khung mới) 34,6275 m2
39 Lắp dựng khung sắt hàng rào (tận dụng lại) 63,09 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 74,34 m2
41 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 54,286 1m2
42 Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên 1,0266 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,99 1m3
2 Ván khuôn móng cột 0,0478 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,462 m3
4 Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm 0,0606 tấn
5 Gia công cột bằng thép tấm 0,0283 tấn
6 Lắp cột thép các loại 0,089 tấn
7 Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm 0,0869 tấn
8 Lắp dựng giằng thép 0,087 tấn
9 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm 0,1807 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép 0,181 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,5544 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,924 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 1,1304 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 25,1111 m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0594 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,432 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,664 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt sân, đường kính cốt thép ≤10mm 0,1048 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 25,8062 1m2
F HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ - THOÁT NƯỚC - VỈA HÈ
1 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông 13,837 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,9605 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 10,232 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 76,828 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,9832 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan 0,6926 100m2
7 Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, XM PCB40 657 m2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 3,8792 100m3
9 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 4,7324 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 2,5732 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,6 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,7293 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 92,11 m2
14 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 86,528 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 8,0122 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,7327 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 12,789 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 322,7111 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 47,5 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,8204 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,2879 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm 0,3492 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 161 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x5.1mm 0,134 100m
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 220mm 2 cái
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,0116 tấn
27 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,4906 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,2293 m3
29 Láng granitô nền sàn 7,065 m2
30 Gia công cột cờ bằng Inox 0,0367 tấn
31 Lắp cột cờ 0,037 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->