Gói thầu: Cung cấp hàng hóa và xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HUYỆN ỦY ĐẮK GLONG |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng hóa và xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 22:12:00 đến ngày 2021-02-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,387,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 91,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,457 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,5055 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,144 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1811 | 100m3 |
| B | KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,1309 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,759 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 70,581 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,766 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 114,9903 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,5357 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7926 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3458 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,3225 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,288 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,5867 | tấn |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,0371 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,492 | 100m |
| C | KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0665 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bê tông 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 8 | Đào móng đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,79 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1515 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0727 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m |
| D | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI (TRÊN KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP) | |||
| 1 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,146 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4292 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2573 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,6825 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,6053 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,2608 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2261 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2143 | tấn |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,4 | m |
| 13 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,25 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60,668 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 142,1 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 202,58 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 224,6 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 211,564 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 64,148 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 275,712 | m2 |
| 21 | Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt. | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 74,38 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 74,38 | 1m2 |
| E | SƠN SỬA LẠI CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4364 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,8305 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,2655 | m2 |
| 5 | Gia công cửa song sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,8 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,665 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,395 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,395 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,208 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn ngói mũi hài) | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,208 | m2 |
| F | NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 235,105 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,801 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,2098 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0701 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,9431 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,1144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4115 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4463 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 443,52 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 142,42 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 464,172 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 142,42 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 606,592 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào song sắt. | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 157,53 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 157,53 | 1m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 82,86 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,337 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,337 | m2 |
| G | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,23 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,23 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,953 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,953 | 100m3 |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6656 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,0764 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2489 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9625 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,2875 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1223 | 100m3 |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC XÂY GẠCH | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,424 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,3456 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 149,76 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,452 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4209 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3008 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 94 | 1cấu kiện |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 84,24 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 67,392 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,424 | 100m |
| L | KHO LƯU TRỮ TÀI LIỆU | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3766 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,245 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,1245 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1579 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7618 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,6545 | tấn |
| 8 | Đào móng đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1346 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,9826 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80,7666 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,732 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6676 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,2123 | tấn |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,7088 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,0797 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,0797 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,0797 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 21 | Bê tông bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,9983 | m3 |
| 23 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2848 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3909 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1401 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1281 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,276 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9255 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2033 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,3158 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,7196 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3176 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1246 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,2048 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2818 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,3089 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 74,5827 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,7784 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,7644 | m3 |
| 53 | Bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,832 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0046 | 100m |
| 55 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6732 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1096 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2848 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,0861 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,0575 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2188 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2139 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,532 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,6893 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất Lắp đặt motor đẩy cánh cổng chính và hệ ray | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2237 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1241 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,8171 | tấn |
| 71 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,4208 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,824 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,2211 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1973 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 75,3613 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,5855 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,6748 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0644 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 183,4025 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (50x200) | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,9113 | m2 |
| 86 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 226,7105 | m2 |
| 87 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,486 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45,06 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,59 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,74 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,476 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 106,04 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 183,4025 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 226,7105 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,87 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 192,296 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 221,2725 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 419,0065 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400) | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 135,7775 | m2 |
| 103 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,12 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49,55 | m2 |
| 105 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1309 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,484 | 1m2 |
| 108 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 164,7475 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (50x200) | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 112 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 282,11 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | m2 |
| 115 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,015 | m2 |
| 116 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,645 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35,04 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,26 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 123,72 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 164,7475 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 282,11 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100,115 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 175,625 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 264,8625 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 457,735 | m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 259,3 | m |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,4 | m |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 64,4 | m |
| 130 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400) | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 113,36 | m2 |
| 131 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7138 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7138 | tấn |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,0027 | 100m2 |
| 134 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 79,872 | m2 |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 79,872 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,2084 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng kính cường lực dày 12 ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,3025 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa đi nhôm mở quay (Nhôm XingFA hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa sổ nhôm mở trượt (Nhôm XingFA hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa sổ nhôm mở hất (Nhôm XingFA hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 142 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,24 | m2 |
| 143 | Sản xuất lắp dựng vách kính trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,144 | m2 |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt ô cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 160 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 162 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 166 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 167 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 169 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 170 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 171 | Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót ( dày 5 - 7 cm ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 125,6 | m2 |
| 172 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây tín hiệu báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 178 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 179 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (linh kiện báo cháy được tính trong chi phí thiết bị) | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Kệ lưu trữ hồ sơ số 1 kích thước W3830 x D450 x H2070 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | Kệ lưu trữ hồ sơ số 2 kích thước W1960 x D450 x H2070 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Bàn gỗ kích thước W2000 x D1000 x H760 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế gỗ Kích Thước W430 x D520 x H1050 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Máy Photocopy | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bàn máy tính | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ghế xoay | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Máy vi tính | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Hub 4 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Dây mạng LAN (Cat 5e hoặc Cat6) | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Máy điều hòa 2 cục 1 chiều loại treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ outdoor điều hòa | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Máy hút ẩm công nghiệp (45lít/ngày) | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Ống đồng 6,4mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,4 | m |
| 16 | Ống đồng 12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,4 | m |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Bình |
| 18 | Hộp đựng bình chữa cháy (hộp đựng 02 bình) | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Bảng nội quy - Tiêu lệnh | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Đầu báo khói | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | Bộ |
| 21 | Bàn phím điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Bộ nguồn | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Trung tâm xử lý báo cháy 5 kênh | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Đầu phun khí | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Đầu báo nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 27 | Cụm van phân phối khí | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Còi báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Đèn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Nút báo động | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Điện trở cuối đường dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 32 | Cụm van an toàn | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Cụm van chọn vùng | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Cụm 04 bình CO2 (70kg) và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Bộ kích hoạt khí | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Đèn sự cố | Yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi