Gói thầu: Xử lý thoát nước mặt và mương cáp Trạm biến áp 220kV Ba Đồn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Bình Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Xử lý thoát nước mặt và mương cáp Trạm biến áp 220kV Ba Đồn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xử lý sự cố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:35:00 đến ngày 2021-03-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 221,497,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Máy bơm nước 1 pha 220VAC-1,5kW, Q(max)=(50-170) lít/phút | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước 1 pha 220VAC-2,2kW, Q(max)=110m3/h | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Ống mềm để bơm nước d=100 | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø315mm dày 15mm | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 114 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Ø315mm | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 8 | Gôm chuyển đá dăm 2x4 nền trạm | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông bó vĩa, nền đường | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 42,18 | m3 |
| 11 | Lấp đất đầm chặt bằng thủ công | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 36,48 | m3 |
| 12 | Rải đá dăm nền trạm (tận dụng lại đá) | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 13 | Xây rãnh gạch đặc dày 22cm, VXM75 | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 14 | Trát tường rãnh và hố ga dày 1,5cm VXM75 | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 13,83 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép V50x5mm MKNN | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 141,3 | kg |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan và cửa rãnh | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 77,82 | kg |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 12 | tấm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi