Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 17:31:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,901,041,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BCHQS PHƯỜNG KIM DINH - Đập bỏ nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 64,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V của E-HSMT | 24,64 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, giằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, móng đá | Theo chương V của E-HSMT | 10,92 | m3 |
| B | BCHQS PHƯỜNG KIM DINH - Xây mới nhà bếp và cải tạo nhà chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 23,962 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Theo chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,341 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2341 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, móng bó nền | Theo chương V của E-HSMT | 6,825 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, ban gạt đất thừa | Theo chương V của E-HSMT | 30,787 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,2016 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,746 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1119 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 12,875 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 114,24 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 222,01 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 32,18 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 205,08 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 318,7 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 351,5 | 1m2 |
| 37 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 540,71 | 1m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 351,5 | 1m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 540,71 | 1m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 47,28 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 47,28 | 1m2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng mái | Theo chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 43 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 44 | Láng sê nô tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 45 | Đắp đất tôn nền | Theo chương V của E-HSMT | 28,35 | m3 |
| 46 | Cung cấp đất san lấp | Theo chương V của E-HSMT | 36,5205 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 63 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 63 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 51 | Lát nền, gạch ceramic 30x30cm | Theo chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 31,9 | m2 |
| 53 | Ốp đá hoa cương kệ bếp | Theo chương V của E-HSMT | 2,7 | 1m2 |
| 54 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 56 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tole | Theo chương V của E-HSMT | 63 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 2,7dem | Theo chương V của E-HSMT | 63 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa tủ khung nhôm pano | Theo chương V của E-HSMT | 3,56 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 15,38 | m2 |
| 63 | Cung cấp song bảo vệ cửa bằng nhôm lõi thép | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 4,476 | 100m2 |
| C | BCHQS PHƯỜNG KIM DINH - Lắp đặt hệ thống điện nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 2 | Lắp đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Tháo dỡ chậu xí bệt, lavabo, vòi tắm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà bông inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co, tê các loại | Theo chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| D | BCHQS PHƯỜNG KIM DINH - Mương thoát nước mưa ngoài nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 22,464 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, ban gạt đất thừa | Theo chương V của E-HSMT | 22,464 | m3 |
| 4 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 5 | Công tác đổ bê tông mương đá 1x2, chiều dày ≤45cm, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mương | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Công tác đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 14 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 224 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 224 | 1m2 |
| 17 | Dọn dẹp, vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ bằng xe 5 tấn tuyến đường 10km | Theo chương V của E-HSMT | 10 | chuyến |
| E | BCHQS XÃ LONG PHƯỚC - Đục mở cửa sổ | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị nứt | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| F | BCHQS XÃ LONG PHƯỚC - Sơn nước sơn dầu | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 434,78 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 536,9 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 446,3 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 536,9 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 446,3 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 536,9 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 86,2 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 86,2 | 1m2 |
| G | BCHQS XÃ LONG PHƯỚC - Lắp đặt cửa | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa tủ khung nhôm pano | Theo chương V của E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 6,92 | m2 |
| H | BCHQS XÃ LONG PHƯỚC - Chống thấm mái | |||
| 1 | Phá dỡ láng vữa xi măng sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 38,5 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 38,5 | m2 |
| I | BCHQS XÃ LONG PHƯỚC - Mái tôn | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn cũ | Theo chương V của E-HSMT | 1,079 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép mái nối lối đi | Theo chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 3 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 22,5 | m |
| 4 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 127,4 | 1m2 |
| J | BCHQS XÃ LONG PHƯỚC - thay trần tôn lạnh | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tôn lạnh cũ | Theo chương V của E-HSMT | 104,58 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tole | Theo chương V của E-HSMT | 104,58 | m2 |
| 3 | Cung cấp trần tole lạnh 2,7dem | Theo chương V của E-HSMT | 104,58 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 2,829 | 100m2 |
| 5 | Dọn dẹp, vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ bằng xe 5 tấn tuyến đường 10km | Theo chương V của E-HSMT | 3 | chuyến |
| K | BCHQS XÃ LONG PHƯỚC - Hệ thống điện nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 2 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 12 | Tháo dỡ chậu xí bệt, lavabo, vòi tắm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo inox | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng xà bông inox | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| L | BCHQS XÃ HÒA LONG - Chống thấm mái | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 26,56 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 26,56 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 26,56 | m2 |
| M | BCHQS XÃ HÒA LONG - Ốp gạch nhà bếp | |||
| 1 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E-HSMT | 39,36 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 39,36 | 1m2 |
| N | BCHQS XÃ HÒA LONG - Sơn nước sơn dầu | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 254,92 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 450,62 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 254,92 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 450,62 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 254,92 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 450,62 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cửa | Theo chương V của E-HSMT | 84,6 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 84,6 | 1m2 |
| O | BCHQS XÃ HÒA LONG - Cửa tủ bếp | |||
| 1 | Cung cấp cửa tủ khung nhôm pano nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 2,754 | 100m2 |
| 4 | Dọn dẹp, vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ bằng xe 5 tấn tuyến đường 10km | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| P | BCHQS XÃ HÒA LONG - Hệ thống điện nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 2 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Tháo dỡ chậu xí bệt, lavabo, vòi tắm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà bông inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| Q | BCHQS PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN - Nhà bếp ăn -chống thấm mái | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 2 | Quét sika chống thấm mái | Theo chương V của E-HSMT | 8 | 1m2 |
| 3 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| R | BCHQS PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN - Nhà bếp ăn - trần tôn lạnh | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tôn cũ | Theo chương V của E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tole | Theo chương V của E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 3 | Cung cấp trần tole lạnh 2,7dem | Theo chương V của E-HSMT | 23,22 | m2 |
| S | BCHQS PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN - Nhà bếp ăn - sơn nước | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 52,94 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 53,42 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 53,42 | 1m2 |
| T | BCHQS PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN - Nhà bếp ăn - Bếp nấu ăn, chậu rửa | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 3 | Công tác đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | 1m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | 100kg |
| 6 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E-HSMT | 14,26 | m2 |
| 7 | Ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 14,26 | 1m2 |
| U | BCHQS PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN - Nhà bếp ăn - Lắp đặt cửa | |||
| 1 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa tủ khung nhôm pano nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 2,36 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 5 | Dọn dẹp, vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ bằng xe 5 tấn tuyến đường 10km | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| V | BCHQS PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN - Nhà bếp ăn - Hệ thống điện nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 2 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Tháo dỡ chậu xí bệt, lavabo, vòi tắm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà bông inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| W | BCHQS PHƯỜNG LONG TOÀN - Chống thấm mái | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 29,73 | m2 |
| 2 | Quét sika chống thấm mái | Theo chương V của E-HSMT | 29,73 | 1m2 |
| 3 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 29,73 | m2 |
| X | BCHQS PHƯỜNG LONG TOÀN - Trần tôn lạnh | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tôn cũ | Theo chương V của E-HSMT | 184,85 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tole | Theo chương V của E-HSMT | 184,85 | m2 |
| 3 | Cung cấp trần tole lạnh 2,7dem | Theo chương V của E-HSMT | 184,85 | m2 |
| Y | BCHQS PHƯỜNG LONG TOÀN - Bếp ăn, chậu rửa | |||
| 1 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 10,08 | 1m2 |
| 3 | Cung cấp cửa tủ khung nhôm pano nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| Z | BCHQS PHƯỜNG LONG TOÀN - cửa nhà kho | |||
| 1 | Thay bánh xe cửa sắt kéo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Ổ khóa tay nắm tròn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chốt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt kính 5ly | Theo chương V của E-HSMT | 3,36 | 1m2 |
| AA | BCHQS PHƯỜNG LONG TOÀN - sơn dầu cửa sắt | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cửa | Theo chương V của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 90,72 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,738 | 100m2 |
| 4 | Dọn dẹp, vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ bằng xe 5 tấn tuyến đường 10km | Theo chương V của E-HSMT | 2 | chuyến |
| AB | BCHQS PHƯỜNG LONG TOÀN - Hệ thống điện nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 2 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Tháo dỡ chậu xí bệt, lavabo, vòi tắm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà bông inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AC | BCHQS PHƯỜNG PHƯỚC TRUNG - Chống thấm mái | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 2 | Quét sika chống thấm mái | Theo chương V của E-HSMT | 30 | 1m2 |
| 3 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| AD | BCHQS PHƯỜNG PHƯỚC TRUNG - ốp gạch nhà bếp, WC | |||
| 1 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 25,92 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch 30x30cm cũ | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x30cm | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | 1m2 |
| AE | BCHQS PHƯỜNG PHƯỚC TRUNG - Sơn nước, sơn dầu | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 342,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 910,81 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 342,08 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 910,81 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 342,08 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 910,81 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cửa | Theo chương V của E-HSMT | 90,78 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 90,78 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 3,845 | 100m2 |
| 10 | Dọn dẹp, vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ bằng xe 5 tấn tuyến đường 10km | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| AF | BCHQS PHƯỜNG PHƯỚC TRUNG - Hệ thống điện nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 2 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Tháo dỡ chậu xí bệt, lavabo, vòi tắm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo inox | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà bông inox | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AG | BCHQS PHƯỜNG PHƯỚC TRUNG - Nhà xe | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 3 | Cắt nền sân bê tông bằng máy để đào móng | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 5 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,714 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V của E-HSMT | 1,86 | 1m2 |
| 7 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 4,86 | 1m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,972 | 100kg |
| 10 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo chương V của E-HSMT | 5,94 | 1m2 |
| 12 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,7776 | 100kg |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 13,218 | m3 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Bulong M16x500 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,765 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,765 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 23 | 1m2 |
| 18 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Theo chương V của E-HSMT | 51,2 | m |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Theo chương V của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 20 | Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 30,08 | 1m2 |
| AH | BCHQS PHƯỜNG PHƯỚC TRUNG - Lát gạch Terrazzo | |||
| 1 | Công tác đổ bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nền sân | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Láng nền sân không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 51,26 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 51,26 | 1m2 |
| 4 | Dọn dẹp, vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ bằng xe 5 tấn tuyến đường 10km | Theo chương V của E-HSMT | 3 | chuyến |
| AI | BCHQS PHƯỜNG LONG TÂM - Chống thấm mái | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 56,98 | m2 |
| 2 | Quét sika chống thấm mái | Theo chương V của E-HSMT | 56,98 | 1m2 |
| 3 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 56,98 | m2 |
| AJ | BCHQS PHƯỜNG LONG TÂM - Trần tôn lạnh | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tôn cũ | Theo chương V của E-HSMT | 46,6 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tole | Theo chương V của E-HSMT | 46,6 | m2 |
| 3 | Cung cấp trần tole lạnh 2,7dem | Theo chương V của E-HSMT | 46,6 | m2 |
| AK | BCHQS PHƯỜNG LONG TÂM - Sửa cửa nhôm | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt kính 5ly | Theo chương V của E-HSMT | 4,32 | 1m2 |
| 2 | Gia cố lại cửa khung nhôm, lắp đặt chốt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Cung cấp cửa tủ khung nhôm pano nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 7,4 | m2 |
| AL | BCHQS PHƯỜNG LONG TÂM - Sơn nước | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 81,6 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 81,6 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 81,6 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 4,477 | 100m2 |
| 5 | Dọn dẹp, vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ bằng xe 5 tấn tuyến đường 10km | Theo chương V của E-HSMT | 2 | chuyến |
| AM | BCHQS XÃ TÂN HƯNG - Nhà ăn quân sự - lát gạch nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men 40x40cm cũ | Theo chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 46,8 | 1m2 |
| 5 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường gạch 15x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 4,14 | 1m2 |
| AN | BCHQS XÃ TÂN HƯNG - Nhà ăn quân sự - bếp ăn, chậu rửa | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 3 | Công tác đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | 1m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,27 | 100kg |
| 6 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 7 | Ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 8,8 | 1m2 |
| 8 | Ốp đá hoa cương bệ bếp | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | 1m2 |
| AO | BCHQS XÃ TÂN HƯNG - Nhà ăn quân sự - thay cửa gỗ bằng cửa nhôm | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 14,25 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa tủ khung nhôm pano nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 16,65 | m2 |
| AP | BCHQS XÃ TÂN HƯNG - Nhà ăn quân sự - sơn nước, sơn dầu | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 102,53 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 152,21 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 102,53 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 152,21 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 102,53 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 152,21 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cửa | Theo chương V của E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 10,32 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 10 | Dọn dẹp, vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ bằng xe 5 tấn tuyến đường 10km | Theo chương V của E-HSMT | 3 | chuyến |
| AQ | BCHQS XÃ TÂN HƯNG - Nhà ăn quân sự - hệ thống điện nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 2 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AR | BCHQS PHƯỜNG LONG HƯƠNG - chống thấm mái | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 2 | Quét sika chống thấm mái | Theo chương V của E-HSMT | 28,8 | 1m2 |
| 3 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| AS | BCHQS PHƯỜNG LONG HƯƠNG - thay mái tôn | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn lấy sáng | Theo chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 18,6 | 1m2 |
| AT | BCHQS PHƯỜNG LONG HƯƠNG - cửa cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng cũ | Theo chương V của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa cổng | Theo chương V của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa cổng khung sắt sơn hoàn thiện 3 nước đẩy bằng bánh xe, ray cổng chôn âm nền | Theo chương V của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 5 | Dọn dẹp, vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ bằng xe 5 tấn tuyến đường 10km | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| AU | BCHQS PHƯỜNG LONG HƯƠNG - hệ thống điện nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 2 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi