Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160768-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210159031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 17:40:00 đến ngày 2021-02-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,073,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.109517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III: bao gồm đầy đủ các hạng mục: Móng cọc BTCT, nhà khung BTCT, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước trong nhà ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị) có giá trị ≥ 2.851.108.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.851.108.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công kiến trúc, kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà giao dịch
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT3,013100m
2Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT0,312100m
3Ép dương cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II - Cọc thí nghiệmTheo yêu cầu của HSMT0,007100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSMT1,375m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo yêu cầu của HSMT0,0138100m3
6Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT0,904100m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSMT8,8352m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT39,5513m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSMT2,3218100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,8961tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT2,0737tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSMT2,1284tấn
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSMT8,4769m3
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT0,904100m3
15Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT0,0388100m3
16Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT3,0347m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,5526tấn
18Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSMT20,5818m3
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT10,3286m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT1,4991100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT0,2424tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT1,9074tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT16,827m3
24Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT2,0688100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT0,431tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT0,5143tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT3,7936tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT45,0156m3
29Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT4,0218100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT7,3465tấn
31Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT2,638m3
32Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSMT0,2713100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT0,6492tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT2,4339m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,2352100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT0,1582tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT0,2585tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT2,1945m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSMT0,3048100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT0,1498tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT0,122tấn
42Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT11,4358m3
43Ván khuôn tường chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT1,0533100m2
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT0,0363tấn
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT2,1509tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSMT104,8724m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSMT23,3371m3
48Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,5445m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT481,4402m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT151,6532m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT111,8331m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT798,3525m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT66,2009m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT347,4454m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT481,4402m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT1.310,1049m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT249,12m
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT6,16m
59Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 800x800mm, XM PCB40Theo yêu cầu của HSMT360,9921m2
60Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40Theo yêu cầu của HSMT6,236m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x800mmTheo yêu cầu của HSMT31,2915m2
62Đá Granit tự nhiên màu đen Phú YênTheo yêu cầu của HSMT8,505m2
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,9946m3
64Đá Granit tự nhiên màu đen Phú YênTheo yêu cầu của HSMT33,499m2
65Đá Granit tự nhiên màu đen Phú YênTheo yêu cầu của HSMT1,9162m2
66Gia công lan can inox 304Theo yêu cầu của HSMT0,1807tấn
67Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSMT15,011m2
68Trụ cầu thang gỗ lim nam phiTheo yêu cầu của HSMT1trụ
69Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phiTheo yêu cầu của HSMT17,79m
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo yêu cầu của HSMT141,864m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu của HSMT21,8518m2
72Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSMT4,71m3
73Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT54,0468m2
74Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss ( TBN ) dày 4mmTheo yêu cầu của HSMT87,2098m2
75Trần thạch cao phẳng ( khung nổi ), khung xương Vĩnh Tường ( loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmTheo yêu cầu của HSMT31,826m2
76Trần thạch cao phẳng ( khung nổi ), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm;Theo yêu cầu của HSMT298,2928m2
77Biển tên Agribank bằng khung Alumium kích thước 4m x 0,8mTheo yêu cầu của HSMT1biến
78Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu của HSMT0,8461tấn
79Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu của HSMT0,8461tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo yêu cầu của HSMT2,4858100m2
81Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,45mmTheo yêu cầu của HSMT40,2239m
82Cửa đi mở quay hệ Xingfa55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSMT27,77m2
83Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điêrmTheo yêu cầu của HSMT7bộ
84Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 6 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điêrmTheo yêu cầu của HSMT5bộ
85Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mmTheo yêu cầu của HSMT47,958m2
86Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh,gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh càiTheo yêu cầu của HSMT4bộ
87Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh,gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh càiTheo yêu cầu của HSMT18,5bộ
88Vách kính cố định hệ Xingfa55, nhôm dày 1,8-2mmTheo yêu cầu của HSMT33,201m2
89Cửa kính cường lực dày 12mmTheo yêu cầu của HSMT12,3m2
90Kẹp góc LTheo yêu cầu của HSMT2cái
91Kẹp trênTheo yêu cầu của HSMT2cái
92Bản lề sànTheo yêu cầu của HSMT2cái
93Kẹp dướiTheo yêu cầu của HSMT2cái
94Khóa sànTheo yêu cầu của HSMT1cái
95Tay nắm inox dài 600Theo yêu cầu của HSMT2cái
96Khung vách đi hộp nhôm 25x25x1,2 màu trắng sứTheo yêu cầu của HSMT11,9m
97Cửa thép kho tiền, thông số kỹ thuât, kích thước (1,3x2,4m)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
98Cửa cuốn THONGNHAT DOOR 4602, nan cửa dày 1,1mm +-8%Theo yêu cầu của HSMT12,3m2
99Phụ kiện cửa cuốn nhôm khe thoáng, motor Đài Loan YH&PV 500kgTheo yêu cầu của HSMT1bộ
100Bình lưu điện, 400kg tích điện 20-30hTheo yêu cầu của HSMT1bộ
101Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mmTheo yêu cầu của HSMT19,1172m2
102Gia công hoa sắt inox 201Theo yêu cầu của HSMT0,4717tấn
103Sơn tĩnh điện inox 201Theo yêu cầu của HSMT51,52441m2
104Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSMT71,5843m2
105Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSMT0,0146tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT1,78041m2
107Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSMT0,18m2
108Lưới chắn côn trùng, lưới inox 304, mắt lưới đan 5x5Theo yêu cầu của HSMT0,09m2
109Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT0,0201100m3
110Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT0,0509100m3
111Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSMT1,1571m3
112Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSMT5,7214m3
113Đá Granit tự nhiên màu đen Phú YênTheo yêu cầu của HSMT24,6165m2
114Đá Granit tự nhiên màu đen Phú YênTheo yêu cầu của HSMT1,0683m
115Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT0,71321m3
116Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,1995m3
117Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,8882m3
118Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250mm, XM PCB40Theo yêu cầu của HSMT6,5604m2
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSMT4,983m2
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSMT4,3625100m2
121Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSMT2,886100m2
122Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Theo yêu cầu của HSMT2hộp
123Lắp đặt tủ điện 240x180x120mmTheo yêu cầu của HSMT4hộp
124Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-125ATheo yêu cầu của HSMT2cái
125Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60ATheo yêu cầu của HSMT1cái
126Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32ATheo yêu cầu của HSMT9cái
127Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20ATheo yêu cầu của HSMT15cái
128Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16ATheo yêu cầu của HSMT6cái
129Lắp đặt Đèn Led ốp trần vuông 30x30/24WTheo yêu cầu của HSMT3bộ
130Lắp đặt công tắc đôi-10ATheo yêu cầu của HSMT13cái
131Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo yêu cầu của HSMT3cái
132Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSMT2cái
133Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSMT43cái
134Bộ chia quang Splitter 1:16Theo yêu cầu của HSMT1cái
135Lắp đặt ổ cắm mạng Internet 8 dâyTheo yêu cầu của HSMT12cái
136Dây CAT5E:Theo yêu cầu của HSMT50m
137Dây CAT5Theo yêu cầu của HSMT75m
138Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Theo yêu cầu của HSMT70m
139Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo yêu cầu của HSMT7m
140Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo yêu cầu của HSMT80m
141Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo yêu cầu của HSMT400m
142Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo yêu cầu của HSMT500m
143Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu của HSMT8cọc
144Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSMT3cái
145Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo yêu cầu của HSMT11m
146Dây dẫn sét D12Theo yêu cầu của HSMT20m
147Cáp đồng M50Theo yêu cầu của HSMT4,88kg
148Thép bàn 25x4Theo yêu cầu của HSMT3,925kg
149Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo yêu cầu của HSMT750m
150Con sứ đón điệnTheo yêu cầu của HSMT1cái
151Đào móng rộng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT0,075100m3
152Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT0,075100m3
153Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo yêu cầu của HSMT3cái
154Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu của HSMT3cái
155Thí nghiệm điện trởTheo yêu cầu của HSMT1ca
156Lắp đặt Đèn âm trần Đèn LED Panel D P01 60x60/50wTheo yêu cầu của HSMT61bộ
157Lắp đặt đèn tuýp máng đơn 1,2m-1x18WTheo yêu cầu của HSMT5bộ
158Lắp đặt Bình nóng lạnh 30lTheo yêu cầu của HSMT4bộ
159Máy sấy tay KS-370Theo yêu cầu của HSMT4bộ
160Lắp đặt Tủ điện 240x180x120mmTheo yêu cầu của HSMT1hộp
161Lắp đặt Đèn chiếu sáng chuyên dụng IP65 - UKTheo yêu cầu của HSMT1bộ
162Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo yêu cầu của HSMT1bộ
163Máy hút ẩm edisonTheo yêu cầu của HSMT1bộ
164Lắp đặt quạt thông gió + ống thông gióTheo yêu cầu của HSMT1cái
165Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSMT1cái
166Lắp đặt Camera 2MP-Fullhd, hồng ngoại 30M, IP 67Theo yêu cầu của HSMT101 thiết bị
167Lắp đặt Đầu ghi 16 camera 4K, hỗ trợ 2hđTheo yêu cầu của HSMT11 thiết bị
168Nguồn camera 20ATheo yêu cầu của HSMT1cái
169Nguồn camera 2ATheo yêu cầu của HSMT10cái
170Lắp đặt Tivi 43 inh, độ phân giải 4KTheo yêu cầu của HSMT11 thiết bị
171Dây mạng CATE 5E 8 lõi đồngTheo yêu cầu của HSMT100m
172Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSMT100m
173Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Theo yêu cầu của HSMT100m
174Bình khí CO2Theo yêu cầu của HSMT4bình
175Bình bọt MF4Theo yêu cầu của HSMT4bình
176Bảng tiêu lệnh, nội quuyTheo yêu cầu của HSMT4cái
177Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu của HSMT4hộp
178Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSMT0,2100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSMT0,76100m
180Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSMT4cái
181Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSMT4cái
182Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSMT4cái
183Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSMT2cái
184Lắp đặt van PPR - Đường kính40mmTheo yêu cầu của HSMT3cái
185Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSMT3cái
186Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSMT7cái
187Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSMT15cái
188Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSMT2cái
189Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSMT4cái
190Lắp đặt Tê đều nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSMT2cái
191Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSMT2cái
192Phao điệnTheo yêu cầu của HSMT1cái
193Lắp đặt Rắc co PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSMT1cái
194Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mmTheo yêu cầu của HSMT17cái
195Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4mTheo yêu cầu của HSMT1cái
196Giếng khoanTheo yêu cầu của HSMT1cái
197Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 25mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
198Lắp đặt Ống PVC, D110Theo yêu cầu của HSMT0,28100m
199Lắp đặt Ống PVC, D90Theo yêu cầu của HSMT1,36100m
200Lắp đặt Ống PVC, D42Theo yêu cầu của HSMT0,24100m
201Lắp đặt Ống PVC, D60Theo yêu cầu của HSMT0,18100m
202Lắp đặt Cút PVC, D90Theo yêu cầu của HSMT20cái
203Lắp đặt Cút PVC, D42Theo yêu cầu của HSMT6cái
204Lắp đặt Tê thu D110-42Theo yêu cầu của HSMT2cái
205Lắp đặt Tê thu D90-42Theo yêu cầu của HSMT4cái
206Lắp đặt Tê đều PVC, D42Theo yêu cầu của HSMT2cái
207Lắp Bịt PVC, D90Theo yêu cầu của HSMT10cái
208Lắp đặt Chếch PVC, D110Theo yêu cầu của HSMT8cái
209Lắp đặt Tê đều PVC, D90Theo yêu cầu của HSMT8cái
210Lắp đặt Chếch PVC, D90Theo yêu cầu của HSMT5cái
211Lắp đặt Tê thu PVC, D90-60Theo yêu cầu của HSMT2cái
212Cút sànhTheo yêu cầu của HSMT3cái
213Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90Theo yêu cầu của HSMT4cái
214Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo yêu cầu của HSMT10cái
215Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của HSMT4bộ
216Lắp đặt xí bệt người lớnTheo yêu cầu của HSMT6bộ
217Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSMT6cái
218Lắp đặt vòi rửa đồngTheo yêu cầu của HSMT4bộ
219Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo )Theo yêu cầu của HSMT4bộ
220Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu của HSMT4bộ
221Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSMT4cái
222Giá chân gươngTheo yêu cầu của HSMT4cái
223Móc treo khănTheo yêu cầu của HSMT7cái
224Móc treoTheo yêu cầu của HSMT6cái
225Giá để xà phòngTheo yêu cầu của HSMT4cái
226Giá để cốcTheo yêu cầu của HSMT4cái
227Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo yêu cầu của HSMT1bể
228Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D60Theo yêu cầu của HSMT2cái
229Lắp đặt chậu tiểu nam - cảm ứngTheo yêu cầu của HSMT2bộ
230Máy sấy khô tayTheo yêu cầu của HSMT4cái
231Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT0,2084100m3
232Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT0,2084100m3
233Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,861m3
234Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT1,567m3
235Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,1965m3
236Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSMT0,0715100m2
237Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,1938tấn
238Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,1029tấn
239Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT4,6308m3
240Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT30,2845m2
241Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSMT30,2845m2
242Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSMT5,1923m2
243Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSMT8m2
244Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,8m3
245Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSMT0,04100m2
246Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSMT0,0989tấn
247Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSMT81cấu kiện
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSMT0,03100m
249Cút sành D110Theo yêu cầu của HSMT3cái
250Chi tiết nắp bể phốtTheo yêu cầu của HSMT1cái
B Chống mối
1Phòng mối bằng hàng rào (hào ngoài )Theo yêu cầu của HSMT20,484m3
2Phòng mối mặt nền nhàTheo yêu cầu của HSMT195,5744m2
3Công tác mua thuốc Map boxer 30EC chống mốiTheo yêu cầu của HSMT893,9832lít
4Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu của HSMT20,4841m3
C San nền, sân vườn
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT1,2623100m3
2Đất cấp 3 san nềnTheo yêu cầu của HSMT1,3885100m3
3Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSMT9,55m3
4Rải Ni lông lớp cách lyTheo yêu cầu của HSMT1,91100m2
5Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSMT19,1m3
6Thi công khe coTheo yêu cầu của HSMT75,62m
7Lát gạch thanh hóa 400x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu của HSMT191m2
8Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT0,1132100m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT0,018100m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSMT0,0322100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSMT1,5134m3
12Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSMT1,5134m3
13Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu của HSMT3,1427m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSMT0,0435100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,816m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSMT0,0847tấn
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSMT12,88m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSMT171cấu kiện
D Thiết bị
1Camera 2MP-Fullhd, hồng ngoại 30M, IP 67Theo yêu cầu của HSMT10c ái
2Đầu ghi 16 camera 4K, hỗ trợ 2HDDTheo yêu cầu của HSMT1cái
3Ổ cứng 4TB WDTheo yêu cầu của HSMT1cái
4Tivi 43 inh độ phân giải 4KTheo yêu cầu của HSMT1cái
5Điều hòa âm trần daikin / 34000BTUTheo yêu cầu của HSMT4c ái
6Điều hòa âm trần daikin / 24000BTUTheo yêu cầu của HSMT3c ái
7Điều hòa âm trần daikin / 13000BTUTheo yêu cầu của HSMT3c ái
8Ty treo dàn lạnhTheo yêu cầu của HSMT9dàn
9LĐ bộ chia gasTheo yêu cầu của HSMT9bộ
10Lđ điều khiển cho dàn lạnhTheo yêu cầu của HSMT9cái
11Giá ngồi dàn nóng trung tâmTheo yêu cầu của HSMT1bộ
12Chi phí cẩu dàn nóngTheo yêu cầu của HSMT1
13Ống đồng D28.6 dày 1,2mmTheo yêu cầu của HSMT27m
14Ống đồng D22.2 dày 1,0mmTheo yêu cầu của HSMT9m
15Ống đồng D19.05 dày 0,8mmTheo yêu cầu của HSMT5m
16Ống đồng D15.88 dày 0,8mmTheo yêu cầu của HSMT38m
17Ống đồng D12.7 dày 0,8mmTheo yêu cầu của HSMT37m
18Ống đồng D9.52 dày 0,8mmTheo yêu cầu của HSMT47m
19Ống đồng D6.35 dày 0,8mmTheo yêu cầu của HSMT15m
20Nạp gas bổ sung, gas R410ATheo yêu cầu của HSMT9,3kg
21Phụ kiện ống đồng: Côn, cút, tê, nối…Theo yêu cầu của HSMT1
22Bảo ôn D28 dày 19mmTheo yêu cầu của HSMT27m
23Bảo ôn D22 dày 19mmTheo yêu cầu của HSMT9m
24Bảo ôn D19 dày 19mmTheo yêu cầu của HSMT5m
25Bảo ôn D16 dày 19mmTheo yêu cầu của HSMT38m
26Bảo ôn D13 dày 19mmTheo yêu cầu của HSMT37m
27Bảo ôn D10 dày 19mmTheo yêu cầu của HSMT47m
28Bảo ôn D6 dày 19mmTheo yêu cầu của HSMT15m
29Giá treo ống gasTheo yêu cầu của HSMT39bộ
30Băng quấn cách ẩmTheo yêu cầu của HSMT22kg
31Nito hàn, nén, thử kínTheo yêu cầu của HSMT2bình
32Oxy + gas hànTheo yêu cầu của HSMT1bộ
33Ống PVC D34Theo yêu cầu của HSMT14m
34Ống PVC D27Theo yêu cầu của HSMT40m
35Ống PVC D21Theo yêu cầu của HSMT6m
36Bảo ôn ống D35 dày 10mmTheo yêu cầu của HSMT14m
37Bảo ôn ống D28 dày 10mmTheo yêu cầu của HSMT40m
38Bảo ôn ống D22 dày 10mmTheo yêu cầu của HSMT6m
39Giá treo ống nước ngưngTheo yêu cầu của HSMT40bộ
40Dây điện nguồn dàn lạnh Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSMT178m
41Dây điện kết nối Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSMT178m
42Dây điện điều khiển Cu/Pvc/Pvc 2x0,75mm2Theo yêu cầu của HSMT90m
43Ống gen mềm D20Theo yêu cầu của HSMT268m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.109517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III: bao gồm đầy đủ các hạng mục: Móng cọc BTCT, nhà khung BTCT, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước trong nhà ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị) có giá trị ≥ 2.851.108.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.851.108.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công kiến trúc, kết cấu 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy ủi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy lu Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy ép cọc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy bơm bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
14 Máy thủy bình Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->