Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 17:40:00 đến ngày 2021-02-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,073,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.109517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III: bao gồm đầy đủ các hạng mục: Móng cọc BTCT, nhà khung BTCT, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước trong nhà ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị) có giá trị ≥ 2.851.108.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.851.108.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công kiến trúc, kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà giao dịch | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 3,013 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,312 | 100m |
| 3 | Ép dương cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II - Cọc thí nghiệm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,007 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,375 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 6 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,8352 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 39,5513 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3218 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8961 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0737 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1284 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,4769 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0388 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0347 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5526 | tấn |
| 18 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,5818 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,3286 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4991 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2424 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9074 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,827 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0688 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,431 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5143 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 3,7936 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 45,0156 | m3 |
| 29 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 4,0218 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 7,3465 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,638 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2713 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6492 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4339 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2352 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1582 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2585 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1945 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3048 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1498 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,122 | tấn |
| 42 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,4358 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tường chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0533 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0363 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1509 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 104,8724 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,3371 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5445 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 481,4402 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 151,6532 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 111,8331 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 798,3525 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 66,2009 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 347,4454 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 481,4402 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.310,1049 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 249,12 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,16 | m |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 800x800mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 360,9921 | m2 |
| 60 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,236 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x800mm | Theo yêu cầu của HSMT | 31,2915 | m2 |
| 62 | Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên | Theo yêu cầu của HSMT | 8,505 | m2 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9946 | m3 |
| 64 | Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên | Theo yêu cầu của HSMT | 33,499 | m2 |
| 65 | Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9162 | m2 |
| 66 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1807 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 15,011 | m2 |
| 68 | Trụ cầu thang gỗ lim nam phi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | trụ |
| 69 | Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi | Theo yêu cầu của HSMT | 17,79 | m |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 141,864 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,8518 | m2 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 4,71 | m3 |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 54,0468 | m2 |
| 74 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss ( TBN ) dày 4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 87,2098 | m2 |
| 75 | Trần thạch cao phẳng ( khung nổi ), khung xương Vĩnh Tường ( loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 31,826 | m2 |
| 76 | Trần thạch cao phẳng ( khung nổi ), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm; | Theo yêu cầu của HSMT | 298,2928 | m2 |
| 77 | Biển tên Agribank bằng khung Alumium kích thước 4m x 0,8m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | biến |
| 78 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8461 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8461 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4858 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSMT | 40,2239 | m |
| 82 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSMT | 27,77 | m2 |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điêrm | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 6 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điêrm | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 85 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Theo yêu cầu của HSMT | 47,958 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh,gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh,gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài | Theo yêu cầu của HSMT | 18,5 | bộ |
| 88 | Vách kính cố định hệ Xingfa55, nhôm dày 1,8-2mm | Theo yêu cầu của HSMT | 33,201 | m2 |
| 89 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12,3 | m2 |
| 90 | Kẹp góc L | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 91 | Kẹp trên | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 92 | Bản lề sàn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 93 | Kẹp dưới | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 94 | Khóa sàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 95 | Tay nắm inox dài 600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 96 | Khung vách đi hộp nhôm 25x25x1,2 màu trắng sứ | Theo yêu cầu của HSMT | 11,9 | m |
| 97 | Cửa thép kho tiền, thông số kỹ thuât, kích thước (1,3x2,4m) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Cửa cuốn THONGNHAT DOOR 4602, nan cửa dày 1,1mm +-8% | Theo yêu cầu của HSMT | 12,3 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa cuốn nhôm khe thoáng, motor Đài Loan YH&PV 500kg | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Bình lưu điện, 400kg tích điện 20-30h | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 19,1172 | m2 |
| 102 | Gia công hoa sắt inox 201 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4717 | tấn |
| 103 | Sơn tĩnh điện inox 201 | Theo yêu cầu của HSMT | 51,5244 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 71,5843 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0146 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7804 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 0,18 | m2 |
| 108 | Lưới chắn côn trùng, lưới inox 304, mắt lưới đan 5x5 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,09 | m2 |
| 109 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 110 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0509 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1571 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,7214 | m3 |
| 113 | Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên | Theo yêu cầu của HSMT | 24,6165 | m2 |
| 114 | Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0683 | m |
| 115 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7132 | 1m3 |
| 116 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1995 | m3 |
| 117 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8882 | m3 |
| 118 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,5604 | m2 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,983 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSMT | 4,3625 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSMT | 2,886 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hộp |
| 123 | Lắp đặt tủ điện 240x180x120mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-125A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32A | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần vuông 30x30/24W | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 43 | cái |
| 134 | Bộ chia quang Splitter 1:16 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet 8 dây | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 136 | Dây CAT5E: | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 137 | Dây CAT5 | Theo yêu cầu của HSMT | 75 | m |
| 138 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 70 | m |
| 139 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | m |
| 140 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | m |
| 141 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 400 | m |
| 142 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 500 | m |
| 143 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cọc |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | m |
| 146 | Dây dẫn sét D12 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | m |
| 147 | Cáp đồng M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,88 | kg |
| 148 | Thép bàn 25x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,925 | kg |
| 149 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 750 | m |
| 150 | Con sứ đón điện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 151 | Đào móng rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 153 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 154 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 155 | Thí nghiệm điện trở | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | ca |
| 156 | Lắp đặt Đèn âm trần Đèn LED Panel D P01 60x60/50w | Theo yêu cầu của HSMT | 61 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn tuýp máng đơn 1,2m-1x18W | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 158 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30l | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 159 | Máy sấy tay KS-370 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Tủ điện 240x180x120mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 161 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng chuyên dụng IP65 - UK | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Máy hút ẩm edison | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt quạt thông gió + ống thông gió | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Camera 2MP-Fullhd, hồng ngoại 30M, IP 67 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | 1 thiết bị |
| 167 | Lắp đặt Đầu ghi 16 camera 4K, hỗ trợ 2hđ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 168 | Nguồn camera 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 169 | Nguồn camera 2A | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tivi 43 inh, độ phân giải 4K | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 171 | Dây mạng CATE 5E 8 lõi đồng | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 172 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 173 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 174 | Bình khí CO2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bình |
| 175 | Bình bọt MF4 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bình |
| 176 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 177 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | hộp |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,76 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt van PPR - Đường kính40mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê đều nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 192 | Phao điện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt Rắc co PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mm | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| 195 | Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 196 | Giếng khoan | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Ống PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,28 | 100m |
| 199 | Lắp đặt Ống PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,36 | 100m |
| 200 | Lắp đặt Ống PVC, D42 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | 100m |
| 201 | Lắp đặt Ống PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,18 | 100m |
| 202 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê thu D110-42 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê thu D90-42 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê đều PVC, D42 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 207 | Lắp Bịt PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê đều PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê thu PVC, D90-60 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 212 | Cút sành | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 216 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 219 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo ) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 221 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 222 | Giá chân gương | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 223 | Móc treo khăn | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 224 | Móc treo | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 225 | Giá để xà phòng | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 226 | Giá để cốc | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 228 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt chậu tiểu nam - cảm ứng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 230 | Máy sấy khô tay | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 231 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2084 | 100m3 |
| 232 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2084 | 100m3 |
| 233 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,861 | m3 |
| 234 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,567 | m3 |
| 235 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1965 | m3 |
| 236 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0715 | 100m2 |
| 237 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1938 | tấn |
| 238 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1029 | tấn |
| 239 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,6308 | m3 |
| 240 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 30,2845 | m2 |
| 241 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 30,2845 | m2 |
| 242 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,1923 | m2 |
| 243 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m2 |
| 244 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | m3 |
| 245 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 246 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0989 | tấn |
| 247 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,03 | 100m |
| 249 | Cút sành D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 250 | Chi tiết nắp bể phốt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| B | Chống mối | |||
| 1 | Phòng mối bằng hàng rào (hào ngoài ) | Theo yêu cầu của HSMT | 20,484 | m3 |
| 2 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 195,5744 | m2 |
| 3 | Công tác mua thuốc Map boxer 30EC chống mối | Theo yêu cầu của HSMT | 893,9832 | lít |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 20,484 | 1m3 |
| C | San nền, sân vườn | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2623 | 100m3 |
| 2 | Đất cấp 3 san nền | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3885 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 9,55 | m3 |
| 4 | Rải Ni lông lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSMT | 1,91 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 19,1 | m3 |
| 6 | Thi công khe co | Theo yêu cầu của HSMT | 75,62 | m |
| 7 | Lát gạch thanh hóa 400x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 191 | m2 |
| 8 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1132 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5134 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5134 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu của HSMT | 3,1427 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0435 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,816 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0847 | tấn |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,88 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Camera 2MP-Fullhd, hồng ngoại 30M, IP 67 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | c ái |
| 2 | Đầu ghi 16 camera 4K, hỗ trợ 2HDD | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ổ cứng 4TB WD | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tivi 43 inh độ phân giải 4K | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Điều hòa âm trần daikin / 34000BTU | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | c ái |
| 6 | Điều hòa âm trần daikin / 24000BTU | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | c ái |
| 7 | Điều hòa âm trần daikin / 13000BTU | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | c ái |
| 8 | Ty treo dàn lạnh | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | dàn |
| 9 | LĐ bộ chia gas | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lđ điều khiển cho dàn lạnh | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 11 | Giá ngồi dàn nóng trung tâm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Chi phí cẩu dàn nóng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | lô |
| 13 | Ống đồng D28.6 dày 1,2mm | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | m |
| 14 | Ống đồng D22.2 dày 1,0mm | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | m |
| 15 | Ống đồng D19.05 dày 0,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | m |
| 16 | Ống đồng D15.88 dày 0,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | m |
| 17 | Ống đồng D12.7 dày 0,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 37 | m |
| 18 | Ống đồng D9.52 dày 0,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 47 | m |
| 19 | Ống đồng D6.35 dày 0,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 20 | Nạp gas bổ sung, gas R410A | Theo yêu cầu của HSMT | 9,3 | kg |
| 21 | Phụ kiện ống đồng: Côn, cút, tê, nối… | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | lô |
| 22 | Bảo ôn D28 dày 19mm | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | m |
| 23 | Bảo ôn D22 dày 19mm | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | m |
| 24 | Bảo ôn D19 dày 19mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | m |
| 25 | Bảo ôn D16 dày 19mm | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | m |
| 26 | Bảo ôn D13 dày 19mm | Theo yêu cầu của HSMT | 37 | m |
| 27 | Bảo ôn D10 dày 19mm | Theo yêu cầu của HSMT | 47 | m |
| 28 | Bảo ôn D6 dày 19mm | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 29 | Giá treo ống gas | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | bộ |
| 30 | Băng quấn cách ẩm | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | kg |
| 31 | Nito hàn, nén, thử kín | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bình |
| 32 | Oxy + gas hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Ống PVC D34 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | m |
| 34 | Ống PVC D27 | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 35 | Ống PVC D21 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 36 | Bảo ôn ống D35 dày 10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | m |
| 37 | Bảo ôn ống D28 dày 10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 38 | Bảo ôn ống D22 dày 10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 39 | Giá treo ống nước ngưng | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | bộ |
| 40 | Dây điện nguồn dàn lạnh Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 178 | m |
| 41 | Dây điện kết nối Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 178 | m |
| 42 | Dây điện điều khiển Cu/Pvc/Pvc 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 90 | m |
| 43 | Ống gen mềm D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 268 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.109517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III: bao gồm đầy đủ các hạng mục: Móng cọc BTCT, nhà khung BTCT, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước trong nhà ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị) có giá trị ≥ 2.851.108.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.851.108.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công kiến trúc, kết cấu | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy ủi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy lu | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi