Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160052-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201266900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 21:11:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,312,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kết cấu phần trên: Dầm BTCT DƯL, L=15m (1 nhịp - 09 dầm)
1 Bê tông dầm bản 40Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 56,31 m3
2 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 12,6303 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,2844 tấn
4 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước Theo yêu cầu của HSTK 3,3899 tấn
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D18/22 bọc cáp Theo yêu cầu của HSTK 2,16 100m
6 Keo Epoxy Theo yêu cầu của HSTK 0,028 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D250 Theo yêu cầu của HSTK 2,394 100m
8 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 250mm Theo yêu cầu của HSTK 72 cái
B Chốt neo dầm
1 Sản xuất chốt thép neo dầm Theo yêu cầu của HSTK 0,0739 tấn
2 Thép tròn Theo yêu cầu của HSTK 0,061 tấn
3 Thép bản Theo yêu cầu của HSTK 0,0129 tấn
4 Mạ kẽm Theo yêu cầu của HSTK 73,9 kg
5 Nhựa đường bi tum Theo yêu cầu của HSTK 0,007 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 1 m2
7 Vữa không co ngót Theo yêu cầu của HSTK 0,021 m3
8 Lắp đặt dầm cầu Theo yêu cầu của HSTK 9 dầm
C Bệ đúc dầm
1 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Theo yêu cầu của HSTK 20,58 m3
2 Bê tông lót móng 10Mpa đá 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 5,29 m3
3 Bê tông bệ đúc dầm 30Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 17,24 m3
4 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,8409 tấn
5 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,8754 tấn
6 Sản xuât hệ dầm kích Theo yêu cầu của HSTK 4,8819 tấn
7 Lắp dựng dầm kích Theo yêu cầu của HSTK 4,8819 tấn
8 Tháo dỡ dầm kích Theo yêu cầu của HSTK 4,8819 tấn
9 Bulong neo M27x70 Theo yêu cầu của HSTK 96 bộ
10 Bulong neo M27x500 Theo yêu cầu của HSTK 16 bộ
11 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu của HSTK 22,53 m3
12 Vận chuyển phế thải, đất cấp IV Theo yêu cầu của HSTK 0,2253 100m3
D Bản mặt cầu
1 Bê tông bản mặt cầu 30Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 22,24 m3
2 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 2,4469 tấn
3 Bê tông nhựa mặt cầu C12.5, dày 7cm Theo yêu cầu của HSTK 1,2 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu của HSTK 1,2 100m2
5 Vữa không co ngót Theo yêu cầu của HSTK 0,108 m3
6 Lớp phòng nước mặt cầu Theo yêu cầu của HSTK 120 m2
E Gờ lan can
1 Bê tông gờ lan can, 30MPa đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 7,04 m3
2 Cốt thép gờ lan can D<=18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,7827 tấn
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo yêu cầu của HSTK 0,4 100 m
F Ụ cột đèn
1 Bê tông ụ cột đèn, 30MPa đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,274 m3
2 Cốt thép ụ cột đèn D<=18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1031 tấn
3 Thép bản đặt sẵn trong bê tông Theo yêu cầu của HSTK 0,0769 tấn
4 Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông Theo yêu cầu của HSTK 0,0769 tấn
5 Bu lông neo M16x800 Theo yêu cầu của HSTK 8 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo yêu cầu của HSTK 0,0192 100 m
G Lan can mạ kẽm
1 Sản xuất lan can cầu mạ kẽm Theo yêu cầu của HSTK 1,733 tấn
2 Thép tấm Theo yêu cầu của HSTK 0,9304 tấn
3 Thép ống Theo yêu cầu của HSTK 0,8026 tấn
4 Mạ kẽm Theo yêu cầu của HSTK 1.733 kg
5 Bu lông neo M22x650 Theo yêu cầu của HSTK 60 bộ
6 Lắp dựng lan can thép Theo yêu cầu của HSTK 1,733 tấn
H Thoát nước mặt cầu
1 Lắp đặt ống gang thu nước (nắp và ống) D162/150 Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
2 Ống gang đúc dài 1,25m Theo yêu cầu của HSTK 5 m
3 Nắp chắn rác Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
I Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn, khe dạng răng lược Theo yêu cầu của HSTK 16,8 m
2 Cốt thép khe co dãn D<=18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,3842 tấn
3 Bê tông cốt liệu nhỏ có phụ gia không co ngót 40MPa Theo yêu cầu của HSTK 2,26 m3
J Gối cầu
1 Lắp đặt gối cầu Theo yêu cầu của HSTK 18 cái
2 Vữa không co ngót Theo yêu cầu của HSTK 0,106 m3
3 Keo Epoxy Theo yêu cầu của HSTK 0,006 m3
K Kết cấu phần dưới (Cọc bê tông cốt thép Mố)
1 Bê tông cọc đúc sẵn, 30MPa đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 297,2 m3
2 Cốt thép cọc D<=10mm Theo yêu cầu của HSTK 5,6962 tấn
3 Cốt thép cọc D>18mm Theo yêu cầu của HSTK 48,9588 tấn
4 Sản xuất đai thép đầu cọc, mũi cọc Theo yêu cầu của HSTK 7,9254 tấn
5 Lắp dựng đai thép đầu cọc, mũi cọc Theo yêu cầu của HSTK 7,9254 tấn
6 Bốc xếp cọc lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK 168 1 cấu kiện
7 Bốc xếp cọc xuống phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK 168 1 cấu kiện
8 Vận chuyển cọc, cột bê tông Theo yêu cầu của HSTK 743 tấn
L Mối nối cọc
1 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm Theo yêu cầu của HSTK 126 1 mối nối
2 Thép góc 125x125x12 Theo yêu cầu của HSTK 5.342,4 kg
3 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 102 m2
4 Ép cọc BTCT dự ứng lực Theo yêu cầu của HSTK 18,48 100m
5 Đập đầu cọc trên cạn Theo yêu cầu của HSTK 5,7 m3
6 Vận chuyển phế thải, đấ cấp IV Theo yêu cầu của HSTK 0,057 100m3
M Mố cầu
1 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, 30Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 236,34 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1366 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 8,6032 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Theo yêu cầu của HSTK 11,928 tấn
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp Theo yêu cầu của HSTK 306,98 m2
6 Vữa tạo dốc 10MPa Theo yêu cầu của HSTK 0,04 m3
N Bản quá độ
1 Bê tông bản quá độ, máy bơm BT tự hành, 25Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 26,03 m3
2 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0082 tấn
3 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 2,3204 tấn
4 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm Theo yêu cầu của HSTK 2,0012 tấn
5 Rải tấm cao su dày 20mm Theo yêu cầu của HSTK 9,56 m2
6 Ống nhựa PVC D42/39, L=30cm Theo yêu cầu của HSTK 0,09 100m
7 Nhựa đường bi tum Theo yêu cầu của HSTK 0,2 m3
8 Cấp phối đá dăm loại II Theo yêu cầu của HSTK 0,3548 100m3
9 Bê tông lót móng 10Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 7,94 m3
O Đoạn chuyển tiếp đầu mố
1 Cấp phối đá dăm loại II Theo yêu cầu của HSTK 5,2048 100m3
P Kết cấu áo đường
1 Bê tông nhựa mặt cầu C12.5, dày 6cm Theo yêu cầu của HSTK 0,736 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu của HSTK 0,736 100m2
3 Bê tông nhựa C19, dày 7cm Theo yêu cầu của HSTK 0,736 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu của HSTK 0,736 100m2
5 Cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm Theo yêu cầu của HSTK 0,1104 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại II, dày 18cm Theo yêu cầu của HSTK 0,1325 100m3
Q Tường chắn tứ nón đá hộc xây
1 Đá hộc xây thân tường chắn gia cố tứ nón M100 Theo yêu cầu của HSTK 56,567 m3
2 Đá hộc xây móng tường chắn gia cố tứ nón M100 Theo yêu cầu của HSTK 89,012 m3
3 Đóng cọc tre, dài 3m đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 62,6 100m
4 Bê tông lót móng 10Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 8,35 m3
5 Đá dăm đệm Theo yêu cầu của HSTK 16,69 m3
R Gia cố mái ta luy tứ nón
1 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 54,7 m3
2 Đá dăm đệm Theo yêu cầu của HSTK 18,23 m3
3 Đá dăm 4x6 lọc ngược thoát nước Theo yêu cầu của HSTK 4 m3
4 Vải địa kỹ thuật không dệt Theo yêu cầu của HSTK 47,48 m2
5 Ống nhựa PVC D75mm dài 90cm Theo yêu cầu của HSTK 18,9 md
6 Đắp đất sét Theo yêu cầu của HSTK 1,34 m3
7 Đắp mặt bằng bằng đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 0,7275 100m3
8 Bê tông 25Mpa gia cố mặt bằng sân cống đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,9 m3
S Phụ trợ thi công (Đường công vụ nội bộ)
1 Đắp đất nền đường K95 Theo yêu cầu của HSTK 0,141 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II đường công vụ Theo yêu cầu của HSTK 0,564 100m3
3 Đá dăm đệm đá 4x6 (Bãi đúc và chứa dầm) Theo yêu cầu của HSTK 0,17 100m3
4 Tà vẹt gỗ (Bãi đúc và chứa dầm) Theo yêu cầu của HSTK 1,08 m3
T Khu gia công sắt thép, chứa vật liệu
1 Bê tông tạo phẳng 10Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 33,5 m3
U Thi công mố trụ cầu
1 Đào san đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 7,5455 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 7,5455 100m3
V Đào hố móng
1 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 2,9516 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 2,9516 100m3
3 Đắp đất K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 1,5126 100m3
W Đà giáo định hình Mố M0
1 Lắp dựng hệ đà giáo định hình Theo yêu cầu của HSTK 11,818 tấn
2 Tháo dỡ hệ đà giáo định hình Theo yêu cầu của HSTK 11,818 tấn
X Đà giáo định hình Mố M1
1 Lắp dựng hệ đà giáo định hình Theo yêu cầu của HSTK 11,818 tấn
2 Tháo dỡ hệ đà giáo định hình Theo yêu cầu của HSTK 11,818 tấn
Y Sàn thao tác mố
1 Lắp sàn thao tác Theo yêu cầu của HSTK 3,038 tấn
2 Tháo dỡ sàn thao tác Theo yêu cầu của HSTK 3,038 tấn
Z Đà giáo thép hình Mố M0
1 Lắp dựng hệ đà giáo Theo yêu cầu của HSTK 4,04 tấn
2 Tháo dỡ hệ đà giáo Theo yêu cầu của HSTK 4,04 tấn
AA Đà giáo thép hình Mố M1
1 Lắp dựng hệ đà giáo Theo yêu cầu của HSTK 4,04 tấn
2 Tháo dỡ hệ đà giáo Theo yêu cầu của HSTK 4,04 tấn
3 Sản xuất hệ đà giáo Theo yêu cầu của HSTK 4,04 tấn
AB Gỗ thép phục vụ thi công
1 Gỗ phục vụ thi công, lắp đặt và tháo dỡ Theo yêu cầu của HSTK 2,56 m3
2 Thép tròn thi công D20 Theo yêu cầu của HSTK 0,8 tấn
3 Bê tông lót móng 10Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 8,9 m3
AC Cọc ván thép (mố M0)
1 Đóng cọc ván thép phần ngập đất Theo yêu cầu của HSTK 7,0122 100m
2 Đóng cọc ván thép phần không ngập đất Theo yêu cầu của HSTK 2,34 100m
3 Nhổ cọc ván thép trên cạn Theo yêu cầu của HSTK 7,0122 100m
AD Hệ đà giáo khung chống cọc ván thép
1 Lắp dựng hệ đà giáo Theo yêu cầu của HSTK 17,08 tấn
2 Tháo dỡ hệ đà giáo Theo yêu cầu của HSTK 17,08 tấn
AE Cọc ván thép (mố M1)
1 Đóng cọc ván thép phần ngập đất Theo yêu cầu của HSTK 7,0122 100m
2 Đóng cọc ván thép phần không ngập đất Theo yêu cầu của HSTK 2,34 100m
3 Nhổ cọc ván thép Theo yêu cầu của HSTK 7,0122 100m
AF Thi công tường chắn
1 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 7,5022 100m3
2 Vận chuyển đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 7,5022 100m3
3 Đắp đất K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 2,7209 100m3
4 Đắp đất không độ chặt bờ vây cọc tre nứa Theo yêu cầu của HSTK 2,4639 100m3
AG Cọc ván thép
1 Bao tải dứa Theo yêu cầu của HSTK 4.106,4167 cái
2 Phên nứa Theo yêu cầu của HSTK 358,56 m2
3 Cọc tre bờ vây Theo yêu cầu của HSTK 19,12 m
4 Đóng cọc tre, dài 4m -đất cấp I phần ngập đất Theo yêu cầu của HSTK 11,95 100m
5 Đóng cọc tre, dài 4m -đất cấp I phần không ngập đất Theo yêu cầu của HSTK 7,17 100m
AH Phá dỡ cầu cũ
1 Tháo dỡ dầm cầu cũ Theo yêu cầu của HSTK 1,3517 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu của HSTK 154,92 m3
3 Vận chuyển phế thải đất cấp IV Theo yêu cầu của HSTK 1,5492 100m3
AI Thi công kết cấu nhịp
1 Sản xuât dầm dẫn Theo yêu cầu của HSTK 7,77 tấn
2 Lắp đặt dầm dẫn vào vị trí bằng cẩu (1 cẩu) Theo yêu cầu của HSTK 1 1 dầm
3 Tháo lắp dầm dẫn khỏi vị trí (1 cẩu) Theo yêu cầu của HSTK 1 1 dầm
4 Gỗ phục vụ thi công, lắp đặt và tháo dỡ Theo yêu cầu của HSTK 0,225 m3
AJ Hố thu
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 0,045 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 0,045 100m3
3 Đá hộc chèn hố Theo yêu cầu của HSTK 4,5 m3
4 Đào xúc đất cấp IV (thanh thải) Theo yêu cầu của HSTK 0,045 100m3
5 Vận chuyển phế thải đất cấp IV Theo yêu cầu của HSTK 0,045 100m3
AK Cầu tạm và đường tránh (Mố trụ tạm)
1 Đóng cọc tre, dài 3m -đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 12 100m
2 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước Theo yêu cầu của HSTK 40 1 rọ
AL Đường tránh
1 Đắp đất K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 0,1088 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Theo yêu cầu của HSTK 0,3265 100m3
AM Dầm cầu thép
1 Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép các loại trên cạn Theo yêu cầu của HSTK 0,49 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép các loại trên cạn. 2 dầm I500 dài 8,8m. Theo yêu cầu của HSTK 1,3517 tấn
3 Sản xuất dầm dọc (VD) Theo yêu cầu của HSTK 0,69 tấn
4 Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép các loại trên cạn Theo yêu cầu của HSTK 0,69 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép các loại trên cạn Theo yêu cầu của HSTK 2,29 tấn
6 Thép tròn tạo nhám mặt cầu (VD) Theo yêu cầu của HSTK 0,01 tấn
7 Sản xuất lan can cầu mạ kẽm Theo yêu cầu của HSTK 0,13 tấn
8 Lắp dựng, tháo dỡ lan can thép Theo yêu cầu của HSTK 0,13 tấn
9 Bê tông đệm 20Mpa đá 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 1,6 m3
10 Đào xúc đất cấp IV (thanh thải) Theo yêu cầu của HSTK 0,8 100m3
11 Vận chuyển phế thải đất cấp IV Theo yêu cầu của HSTK 0,8 100m3
AN Đường đầu cầu (Nền đường)
1 Đào đất hữu cơ, đánh cấp đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 22,8773 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 22,8773 100m3
3 Đắp đất nền đường K95 Theo yêu cầu của HSTK 34,2388 100m3
4 Đắp đất nền đường K98 Theo yêu cầu của HSTK 9,9168 100m3
5 Đào khuôn đường đất Cấp 3 Theo yêu cầu của HSTK 5,248 100m3
AO Mặt đường
1 Bê tông nhựa C12,5 dày 6cm Theo yêu cầu của HSTK 35,5966 100m2
2 Bù vênh bê tông nhựa C12,5 Theo yêu cầu của HSTK 3,8 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu của HSTK 42,2789 100m2
4 Bê tông nhựa C19 dày 7cm Theo yêu cầu của HSTK 35,5966 100m2
5 Bù vênh bê tông nhựa C19 Theo yêu cầu của HSTK 0 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu của HSTK 28,9143 100m2
7 Cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm Theo yêu cầu của HSTK 4,8445 100m3
8 Cấp phối đá dăm loại II, dày 18cm Theo yêu cầu của HSTK 5,528 100m3
AP Nút giao với đường cũ
1 Bê tông nhựa C12,5 dày 6cm Theo yêu cầu của HSTK 2,57 100m2
2 Bù vênh bê tông nhựa C12,5 Theo yêu cầu của HSTK 6,02 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu của HSTK 3,9359 100m2
4 Bê tông nhựa C19 dày 7cm Theo yêu cầu của HSTK 1,3659 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu của HSTK 1,3659 100m2
6 Cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm Theo yêu cầu của HSTK 0,2049 100m3
7 Cấp phối đá dăm loại II, dày 18cm Theo yêu cầu của HSTK 0,5303 100m3
8 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I Theo yêu cầu của HSTK 0,0474 100m3
9 Bê tông mặt đường M250 dày 20cm Theo yêu cầu của HSTK 25,486 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 1,2743 100m2
11 Đào đất KTH đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 1,3773 100m3
12 Vận chuyển đất đổ thải đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 1,3773 100m3
13 Đào khuôn đường đất Cấp 3 Theo yêu cầu của HSTK 0,3874 100m3
14 Đắp đất K90 Theo yêu cầu của HSTK 1,2676 100m3
15 Đắp đất K95 Theo yêu cầu của HSTK 3,1781 100m3
16 Đắp đất K98 Theo yêu cầu của HSTK 0,5904 100m3
AQ Cải mương
1 Đào cải mương đất cấp 2 Theo yêu cầu của HSTK 9,2159 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 9,2159 100m3
AR Cống hộp 1,5x1,5(m)
1 Cốt thép D < 10 Móng cống Theo yêu cầu của HSTK 0,1693 tấn
2 Bê tông xi măng C20 đá 1x2 Móng cống Theo yêu cầu của HSTK 2,81 m3
3 Đá dăm đệm Móng cống Theo yêu cầu của HSTK 1,4 m3
4 Lắp đặt móng cống Móng cống Theo yêu cầu của HSTK 4 1cấu kiện
5 Cốt thép D < 10 Móng cống Theo yêu cầu của HSTK 0,0546 tấn
6 Bê tông xi măng C20 đá 1x2 Móng cống Theo yêu cầu của HSTK 0,95 m3
7 Đá dăm đệm Móng cống Theo yêu cầu của HSTK 0,48 m3
8 Lắp đặt móng cống Theo yêu cầu của HSTK 1 1cấu kiện
9 Cốt thép d < 10 Ống cống Theo yêu cầu của HSTK 0,1612 tấn
10 Cốt thép 10 <D<=18 Ống cống Theo yêu cầu của HSTK 2,544 tấn
11 Cốt thép D>18 Ống cống Theo yêu cầu của HSTK 0,0563 tấn
12 Bê tông xi măng C25 đá 1x2, Ống cống Theo yêu cầu của HSTK 17,59 m3
13 Phòng nước (quét nhựa đường 2 lớp) Theo yêu cầu của HSTK 65,27 m2
14 Lắp đặt ống cống hộp Theo yêu cầu của HSTK 10 1 đoạn ống
15 Cốt thép D < 10 Bản quá độ Theo yêu cầu của HSTK 0,2247 tấn
16 Cốt thép 10 <D<=18 Bản quá độ Theo yêu cầu của HSTK 0,9809 tấn
17 Bê tông xi măng C25 đá 1x2 Bản quá độ Theo yêu cầu của HSTK 7,92 m3
18 Đá dăm đệm Bản quá độ Theo yêu cầu của HSTK 3,17 m3
19 Lắp đặt bản quá độ Theo yêu cầu của HSTK 16 1cấu kiện
20 Mối nối ống cống vữa XM C10 Theo yêu cầu của HSTK 9 mối nối
AS Công tác hố móng
1 Đào đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,3081 100m3
2 Đắp trả đất cấp II độ chặt K90 Theo yêu cầu của HSTK 0,081 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,3081 100m3
4 Bê tông xi măng C16 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 38,01 m3
5 Đá dăm đệm Tường cánh, sân cống Theo yêu cầu của HSTK 2,83 m3
AT Gia cố mái taluy
1 Đá hộc xây vữa xi măng C10 Theo yêu cầu của HSTK 12,39 m3
2 Đá dăm đệm Theo yêu cầu của HSTK 3,1 m3
AU Gia cố sân cống
1 Đá hộc xây vữa xi măng C10 Theo yêu cầu của HSTK 17,64 m3
2 Đá dăm đệm Theo yêu cầu của HSTK 5,88 m3
3 Đào đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1,0552 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1,0552 100m3
5 Đắp cấp phối đá dăm K95 mang cống Theo yêu cầu của HSTK 0,5301 100m3
6 Đóng cọc tre 3m Theo yêu cầu của HSTK 35,391 100m
AV Rãnh dọc BTCT (Thân rãnh)
1 Bê tông rãnh đổ tại chỗ C25 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 99,4489 m3
2 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 5,8622 tấn
3 Bê tông lót móng 10Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 19,2 m3
AW Nắp rãnh
1 Bê tông tấm đan, bê tông C25 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 19,2 m3
2 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 2,0294 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,4042 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSTK 0,864 100m2
5 Lắp đặt tấm đan nắp rãnh Theo yêu cầu của HSTK 160 1cấu kiện
AX Hố thu
1 Bê tông rãnh đổ tại chỗ C25 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 2,656 m3
2 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0969 tấn
3 Bê tông lót móng 10Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 0,66 m3
AY Nắp rãnh
1 Bê tông tấm đan, bê tông C25, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,404 m3
2 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0311 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0056 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSTK 0,0176 100m2
AZ Công tác đất
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 4,8612 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 2,7452 100m3
BA Gia cố phòng hộ
1 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 224,6374 m3
2 Xây móng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 103,293 m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 108,2182 m3
4 Đóng cọc tre 3m, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 137,724 100m
BB An toàn giao thông
1 Biển báo tam giác A700 Theo yêu cầu của HSTK 9 biển
2 Biển báo vuông 700x700mm Theo yêu cầu của HSTK 2 biển
3 Biển báo chữ nhật 600x900mm Theo yêu cầu của HSTK 2 biển
4 Cột biển báo D90mm Theo yêu cầu của HSTK 42,5 m
5 Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác Theo yêu cầu của HSTK 9 cái
6 Lắp đặt biển báo phản quang hình vuông Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
7 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
8 Sơn phản quang dày 2mm Theo yêu cầu của HSTK 24,9 m2
9 Sơn gồ giảm tốc dày 6mm Theo yêu cầu của HSTK 81,6 m2
10 Lắp đặt tôn sóng Theo yêu cầu của HSTK 220 m
11 Tấm sóng 3m Theo yêu cầu của HSTK 72 tấm
12 Tấm đầu cuối Theo yêu cầu của HSTK 6 tấm
13 Thép đệm Theo yêu cầu của HSTK 76 cái
14 Tiêu phản quang Theo yêu cầu của HSTK 38 cái
15 Bu lông M16x35 Theo yêu cầu của HSTK 304 bộ
16 Bu lông M19x180 Theo yêu cầu của HSTK 76 bộ
17 Cột đỡ thông thường Theo yêu cầu của HSTK 73 cột
18 Cột đỡ đầu cuối Theo yêu cầu của HSTK 3 cột
BC Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Biển báo tam giác A700 Theo yêu cầu của HSTK 4 biển
2 Biển báo chữ nhật 600x900mm Theo yêu cầu của HSTK 4 biển
3 Cột biển báo D90mm Theo yêu cầu của HSTK 6 m
4 Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
5 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
6 Băng phản quang Theo yêu cầu của HSTK 830 m
7 Cọc tiêu nhựa Theo yêu cầu của HSTK 166 cái
8 Đèn nháy ban đêm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
9 Nhân công điều tiết giao thông Theo yêu cầu của HSTK 120 công
BD Dự phòng
1 Chi phí dự phòng của gói thầu (đã bao gồm thuế VAT 10%) 563.706.000 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->