Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156070-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210155964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP Đồng Hới và ngân sách xã Bảo Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 16:09:00 đến ngày 2021-02-08 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,320,094,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 2.515,16 m3
2 Vận chuyển đất cấp II đổ đi bãi thải (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 2.515,16 m3
3 Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 373,23 m3
4 Đào kết cấu đường cũ (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 419 m3
5 Vận chuyển đất cấp IV đổ đi bãi thải (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 419 m3
6 Vận chuyển đá hỗ hợp đổ đi bãi thải (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 373,23 m3
7 Lu lèn khuôn đường (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 149,54 m3
8 Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm 16 tấn (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 959,92 m3
9 Đắp đất K98 nền đường bằng máy đầm 16 tấn (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 1.075,27 m3
10 Vận chuyển đất đắp nền đường (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 2.332,03 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 6cm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 5.641,44
2 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 820,26 tấn
3 Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 5.641,44
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 5.641,44
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 5.641,44
6 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 5.641,44
C LÁT ĐÁ VĨA HÈ, QUẢNG TRƯỜNG
1 Lát đá Tezaro (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 1.634,52
2 Lát đá Granit (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 283,38
3 Vữa đệm xi măng M100 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 1.917,9
4 Bê tông lót M150, đá 2x4 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 273,52
5 Giấy dầu cách ly (2 lớp) (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 1.917,9
D BÓ VĨA LOẠI 1, DÀI 1M
1 Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 80,43
2 Ván khuôn bó vĩa (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 333,77
3 Vữa đệm xi măng M100 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 294,51
4 Bê tông móng M200, đá 2x4 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 117,8
5 Bê tông lót M150, đá 2x4 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 29,45
6 Ván khuôn móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 412,31
7 Lắp đặt bó vĩa (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 984,11 m
E BÓ VĨA LOẠI 1, DÀI 0,25M
1 Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 6,8
2 Ván khuôn bó vĩa (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 98,6
3 Vữa đệm xi măng M100 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 51
4 Bê tông móng M200, đá 2x4 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 20,4
5 Bê tông lót M150, đá 2x4 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 5,1
6 Ván khuôn móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 71,4
7 Lắp đặt bó vĩa (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 680 m
F BÓ VĨA LOẠI 2, DÀI 1,0M
1 Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 39,47
2 Ván khuôn bó vĩa (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 335,47
3 Vữa đệm xi măng M100 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 296,01
4 Bê tông móng M200, đá 2x4 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 50,32
5 Bê tông lót M150, đá 2x4 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 14,55
6 Ván khuôn móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 335,47
7 Lắp đặt bó vĩa (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 986,69 m
G BÓ VĨA LOẠI 2, DÀI 0,25M
1 Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 6,6
2 Ván khuôn bó vĩa (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 95,7
3 Vữa đệm xi măng M100 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 49,5
4 Bê tông móng M200, đá 2x4 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 8,42
5 Bê tông lót M150, đá 2x4 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 2,48
6 Ván khuôn móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 56,1
7 Lắp đặt bó vĩa (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 660 m
H BÊ TÔNG HOÀN TRẢ
1 Bê tông hoàn trả M200, đá 1x2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 345,51
I THI CÔNG VÁCH CHỐNG
1 Khấu hao cọc thép hình C200 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 9.212 m
2 Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc ≤10m (Đoạn cọc ngập đất) (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 11.284,7 m
3 Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc ≤10m (Đoạn cọc không ngập đất) (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 230,3 m
4 Nhổ cọc thép hình cần cẩu 25 tấn, trên cạn (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 11.284,7 m
5 Khấu hao thép tấm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 90,2 tấn
6 Lắp dựng, tháo dỡ tấm thép chắn đất phục vụ thi công (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 90,2 tấn
J NÂNG HỐ GA TRÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông hố ga đổ tại chỗ M300 đá 1x2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 7,36
2 Cốt thép hố ga D >10mm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 0,843 tấn
3 Ván khuôn hố ga (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 77,38
4 Khoan tạo lỗ cấy thép mối nối cống (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 750 lk
5 Lắp đặt nắp hố ga bằng gang (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 50 cái
K NÂNG HỐ THU TRÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông hố ga đổ tại chỗ M300 đá 1x2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 8,28
2 Cốt thép hố ga D<=10mm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 0,684 tấn
3 Ván khuôn hố ga (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 108,16
4 Lắp đặt tấm chắn rác bằng composite (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 48 cái
L DẦM BÓ VĨA LOẠI 1
1 Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 2,28
2 Ván khuôn bó vĩa (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 44,16
3 Cốt thép bó vĩa D<10mm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 0,16 tấn
M ỐNG UPVC D315 THOÁT NƯỚC NGANG
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D315 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 85,81 m
2 Đá dăm đệm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 10,3
N CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1 Đập bỏ kết cấu BT không cốt thép bằng máy (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 21,27
2 Vận chuyển đá hỗ hợp đổ đi bãi thải (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 21,27
3 Đào cát nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 29,35
4 Vận chuyển đất cấp II đổ đi bãi thải (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 29,35
5 Đá dăm đệm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 23,28
O TƯỜNG KÈ CHẮN
1 Bê tông tường chắn M250, đá 1x2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 75,92
2 Bê tông móng tường chắn M250, đá 1x2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 45,34
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 7,54
4 Cốt thép tường, D ≤18mm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 11,24 tấn
5 Ván khuôn thép tường (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 391,66
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 159,9
7 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 48 m
P TƯỜNG CÁNH ĐẦU VÀ CUỐI TUYẾN KÈ CHẮN
1 Bê tông tường chắn M250, đá 1x2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 2,96
2 Cốt thép tường, D ≤18mm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 0,36 tấn
3 Ván khuôn thép tường (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 14,25
Q KHE PHÒNG LÚN
1 Quét nhựa bitum và dán bao tải (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 6,88
2 Tấm ngăn nước W300 (vd) (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 3,9
3 Vữa BT chèn khe lún M250 (vd) (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 0,04
R ỐNG BUY D=1,0M; L=4,0M HẠ BẰNG XÓI HÚT
1 Bê tông ống buy D=1m M300, đá 1x2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 78,04
2 Cốt thép ống buy, D ≤18mm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 5,48 tấn
3 Cốt thép ống buy, D >18mm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 1,04 tấn
4 Ván khuôn thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 1.040,5
5 Bê tông bịt đầu ống buy M250, đá 2x4 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 28,27
6 Lót giấy dầu 2 lớp (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 40,72
7 Đá hộc trộn cát (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 84,82
8 Xói hút đất, cát (vd) (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 36
9 Lắp đặt ống cống buy D=1000, L=4m (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 36 đoạn
S THANH CHẮN BTCT KT 0,2X0,2X1,5M
1 Bê tông tường chắn M200, đá 1x2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 2,45
2 Cốt thép tường, D ≤10mm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 0,05 tấn
3 Cốt thép tường, D ≤18mm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 0,28 tấn
T CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 606,44
2 Vận chuyển đất cấp II đổ đi bãi thải (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 606,44
3 Đắp đá dăm trộn cát K95 bằng đầm cóc (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 342,59
4 Vải lọc KT TS50 02 lớp (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 158,4
U HOÀN TRẢ HÈ
1 Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 3,15
2 Vận chuyển đất đắp nền đường (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 3,15
3 Đắp vật liệu dạng hạt K95 sau kè bằng đầm cóc (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 21,5
V TỔ CHỨC THI CÔNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 441,6
2 Vận chuyển đất cấp II đổ đi bãi thải (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 441,6
3 Cọc Lasen L&#x3D;6m (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 312 m
4 Đóng cọc Larsen trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Đoạn cọc ngập đất) (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 260 m
5 Đóng cọc Larsen trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Đoạn cọc không ngập đất) (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 52 m
6 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 260 m
7 Cọc định vị I300, L&#x3D;6m (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 76,8 m
8 Đóng cọc định vị I300, L=6m bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 76,8 m
9 Nhổ cọc định vị I300, L=6m bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 76,8 m
10 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung định vị (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 13,25 tấn
W PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt cột đèn cao áp tròn côn 8m (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 23 cột
2 Lắp cần đèn CD - T04 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 23 cần đèn
3 Lắp đặt cột đèn cao 17m lọng bắt 4 đèn pha (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 4 cột
4 Bóng+chóa đèn cao áp 120-125W (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 23 choá
5 Lắp đặt đèn pha LED 400W (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 16 bóng
6 Khung móng M24x750mm, hàn thành khung 300x300mm (Khoán gọn) cho cột đèn cao áp (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 23 bộ
7 Khung móng M30x8x450x1350mm, hàn thành khung(Khoán gọn) cho cột đèn cao 17m (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 4 bộ
8 Lắp đặt bảng điện cửa cột kèm aptomat 1P-6A (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 27 bảng
9 Dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đèn (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 769 m
10 Lắp đặt cáp CU&#x2F;PVC&#x2F;XLPE 2x2,5mm2 từ cửa trụ lên đèn (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 370 m
11 Lắp đặt cáp chiếu sáng CU&#x2F;XLPE&#x2F;DSTA 3x25+1x16mm2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 835 m
12 Lắp đặt cáp chiếu sáng CU&#x2F;XLPE&#x2F;DSTA 3x35+1x25mm2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 25 m
13 Lắp đặt ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 65/50 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 860 m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60,3x4mm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 16 m
15 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng kèm phụ kiện (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 1 1 tủ
16 Lắp đặt Kim thu sét (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 4 cái
17 Đèn báo không (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 4 cái
18 Đào móng cột đèn, móng tủ điện (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 88,344 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 29,448 m3
20 BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 3,364 m3
21 BT móng cột đèn chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 33,32 m3
22 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 141,6 m2
23 SXLD Cốt thép móng đk <10mm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 1,47 kg
24 Bu lông 4M16x650 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
25 Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 62,92 m3
26 Đắp đất tiếp địa (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 62,92 m3
27 Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 dài 2m mạ kẽm nhúng nóng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 58 cọc
28 Ốp gia cường đầu cọc L70x70x7 thép mạ kẽm nhúng nóng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 38,8714 kg
29 Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẽm nhúng nóng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 171,5 m
30 Đào móng rãnh chôn ống (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 231,6377 m3
31 Đắp cát đệm rãnh cáp (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 70,3352 m3
32 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 150,4928 m3
33 Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m) (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 6.327 viên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->