Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP Đồng Hới và ngân sách xã Bảo Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:09:00 đến ngày 2021-02-08 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,320,094,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2.515,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi bãi thải | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2.515,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 373,23 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu đường cũ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 419 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi bãi thải | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 419 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗ hợp đổ đi bãi thải | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 373,23 | m3 |
| 7 | Lu lèn khuôn đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 149,54 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm 16 tấn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 959,92 | m3 |
| 9 | Đắp đất K98 nền đường bằng máy đầm 16 tấn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.075,27 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp nền đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2.332,03 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 6cm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5.641,44 | m² |
| 2 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 820,26 | tấn |
| 3 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5.641,44 | m² |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5.641,44 | m² |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5.641,44 | m² |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5.641,44 | m² |
| C | LÁT ĐÁ VĨA HÈ, QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Lát đá Tezaro | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.634,52 | m² |
| 2 | Lát đá Granit | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 283,38 | m² |
| 3 | Vữa đệm xi măng M100 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.917,9 | m² |
| 4 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 273,52 | m³ |
| 5 | Giấy dầu cách ly (2 lớp) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.917,9 | m² |
| D | BÓ VĨA LOẠI 1, DÀI 1M | |||
| 1 | Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 80,43 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bó vĩa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 333,77 | m² |
| 3 | Vữa đệm xi măng M100 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 294,51 | m² |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 117,8 | m³ |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 29,45 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 412,31 | m² |
| 7 | Lắp đặt bó vĩa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 984,11 | m |
| E | BÓ VĨA LOẠI 1, DÀI 0,25M | |||
| 1 | Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,8 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bó vĩa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 98,6 | m² |
| 3 | Vữa đệm xi măng M100 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 51 | m² |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20,4 | m³ |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,1 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 71,4 | m² |
| 7 | Lắp đặt bó vĩa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 680 | m |
| F | BÓ VĨA LOẠI 2, DÀI 1,0M | |||
| 1 | Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 39,47 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bó vĩa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 335,47 | m² |
| 3 | Vữa đệm xi măng M100 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 296,01 | m² |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 50,32 | m³ |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,55 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 335,47 | m² |
| 7 | Lắp đặt bó vĩa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 986,69 | m |
| G | BÓ VĨA LOẠI 2, DÀI 0,25M | |||
| 1 | Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,6 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bó vĩa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 95,7 | m² |
| 3 | Vữa đệm xi măng M100 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 49,5 | m² |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,42 | m³ |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,48 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 56,1 | m² |
| 7 | Lắp đặt bó vĩa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 660 | m |
| H | BÊ TÔNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Bê tông hoàn trả M200, đá 1x2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 345,51 | m³ |
| I | THI CÔNG VÁCH CHỐNG | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép hình C200 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 9.212 | m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc ≤10m (Đoạn cọc ngập đất) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11.284,7 | m |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc ≤10m (Đoạn cọc không ngập đất) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 230,3 | m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình cần cẩu 25 tấn, trên cạn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11.284,7 | m |
| 5 | Khấu hao thép tấm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 90,2 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ tấm thép chắn đất phục vụ thi công | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 90,2 | tấn |
| J | NÂNG HỐ GA TRÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M300 đá 1x2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,36 | m³ |
| 2 | Cốt thép hố ga D >10mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,843 | tấn |
| 3 | Ván khuôn hố ga | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 77,38 | m² |
| 4 | Khoan tạo lỗ cấy thép mối nối cống | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 750 | lk |
| 5 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 50 | cái |
| K | NÂNG HỐ THU TRÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M300 đá 1x2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,28 | m³ |
| 2 | Cốt thép hố ga D<=10mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,684 | tấn |
| 3 | Ván khuôn hố ga | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 108,16 | m² |
| 4 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng composite | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 48 | cái |
| L | DẦM BÓ VĨA LOẠI 1 | |||
| 1 | Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,28 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bó vĩa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 44,16 | m² |
| 3 | Cốt thép bó vĩa D<10mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,16 | tấn |
| M | ỐNG UPVC D315 THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D315 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 85,81 | m |
| 2 | Đá dăm đệm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10,3 | m³ |
| N | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đập bỏ kết cấu BT không cốt thép bằng máy | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 21,27 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đá hỗ hợp đổ đi bãi thải | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 21,27 | m³ |
| 3 | Đào cát nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 29,35 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi bãi thải | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 29,35 | m³ |
| 5 | Đá dăm đệm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23,28 | m³ |
| O | TƯỜNG KÈ CHẮN | |||
| 1 | Bê tông tường chắn M250, đá 1x2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 75,92 | m³ |
| 2 | Bê tông móng tường chắn M250, đá 1x2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 45,34 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,54 | m³ |
| 4 | Cốt thép tường, D ≤18mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,24 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 391,66 | m² |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 159,9 | m² |
| 7 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 48 | m |
| P | TƯỜNG CÁNH ĐẦU VÀ CUỐI TUYẾN KÈ CHẮN | |||
| 1 | Bê tông tường chắn M250, đá 1x2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,96 | m³ |
| 2 | Cốt thép tường, D ≤18mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,36 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,25 | m² |
| Q | KHE PHÒNG LÚN | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,88 | m² |
| 2 | Tấm ngăn nước W300 (vd) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,9 | m² |
| 3 | Vữa BT chèn khe lún M250 (vd) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | m³ |
| R | ỐNG BUY D=1,0M; L=4,0M HẠ BẰNG XÓI HÚT | |||
| 1 | Bê tông ống buy D=1m M300, đá 1x2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 78,04 | m³ |
| 2 | Cốt thép ống buy, D ≤18mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,48 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống buy, D >18mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,04 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.040,5 | m² |
| 5 | Bê tông bịt đầu ống buy M250, đá 2x4 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 28,27 | m³ |
| 6 | Lót giấy dầu 2 lớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 40,72 | m² |
| 7 | Đá hộc trộn cát | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 84,82 | m³ |
| 8 | Xói hút đất, cát (vd) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 36 | m³ |
| 9 | Lắp đặt ống cống buy D=1000, L=4m | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 36 | đoạn |
| S | THANH CHẮN BTCT KT 0,2X0,2X1,5M | |||
| 1 | Bê tông tường chắn M200, đá 1x2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,45 | m³ |
| 2 | Cốt thép tường, D ≤10mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,05 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường, D ≤18mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,28 | tấn |
| T | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 606,44 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi bãi thải | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 606,44 | m³ |
| 3 | Đắp đá dăm trộn cát K95 bằng đầm cóc | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 342,59 | m³ |
| 4 | Vải lọc KT TS50 02 lớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 158,4 | m² |
| U | HOÀN TRẢ HÈ | |||
| 1 | Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,15 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đắp nền đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,15 | m³ |
| 3 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 sau kè bằng đầm cóc | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 21,5 | m³ |
| V | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 441,6 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi bãi thải | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 441,6 | m³ |
| 3 | Cọc Lasen L=6m | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 312 | m |
| 4 | Đóng cọc Larsen trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Đoạn cọc ngập đất) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 260 | m |
| 5 | Đóng cọc Larsen trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn (Đoạn cọc không ngập đất) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 52 | m |
| 6 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 260 | m |
| 7 | Cọc định vị I300, L=6m | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 76,8 | m |
| 8 | Đóng cọc định vị I300, L=6m bằng máy đóng cọc 1,2 tấn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 76,8 | m |
| 9 | Nhổ cọc định vị I300, L=6m bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 76,8 | m |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung định vị | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 13,25 | tấn |
| W | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn cao áp tròn côn 8m | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn CD - T04 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt cột đèn cao 17m lọng bắt 4 đèn pha | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cột |
| 4 | Bóng+chóa đèn cao áp 120-125W | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23 | choá |
| 5 | Lắp đặt đèn pha LED 400W | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 16 | bóng |
| 6 | Khung móng M24x750mm, hàn thành khung 300x300mm (Khoán gọn) cho cột đèn cao áp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23 | bộ |
| 7 | Khung móng M30x8x450x1350mm, hàn thành khung(Khoán gọn) cho cột đèn cao 17m | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bảng điện cửa cột kèm aptomat 1P-6A | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 27 | bảng |
| 9 | Dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đèn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 769 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 2x2,5mm2 từ cửa trụ lên đèn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 370 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CU/XLPE/DSTA 3x25+1x16mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 835 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CU/XLPE/DSTA 3x35+1x25mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 65/50 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 860 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60,3x4mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 16 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng kèm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt Kim thu sét | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 17 | Đèn báo không | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 18 | Đào móng cột đèn, móng tủ điện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 88,344 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 29,448 | m3 |
| 20 | BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,364 | m3 |
| 21 | BT móng cột đèn chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 33,32 | m3 |
| 22 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 141,6 | m2 |
| 23 | SXLD Cốt thép móng đk <10mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,47 | kg |
| 24 | Bu lông 4M16x650 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 25 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 62,92 | m3 |
| 26 | Đắp đất tiếp địa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 62,92 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 dài 2m mạ kẽm nhúng nóng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 58 | cọc |
| 28 | Ốp gia cường đầu cọc L70x70x7 thép mạ kẽm nhúng nóng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 38,8714 | kg |
| 29 | Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẽm nhúng nóng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 171,5 | m |
| 30 | Đào móng rãnh chôn ống | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 231,6377 | m3 |
| 31 | Đắp cát đệm rãnh cáp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 70,3352 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 150,4928 | m3 |
| 33 | Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6.327 | viên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi