Gói thầu: ĐTXD-2021-XL-18 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132600-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD-2021-XL-18 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 19:04:00 đến ngày 2021-02-07 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,887,947,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BIẾN ÁP VÕNG THỊ 17 | |||
| B | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| C | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 7,5 | m2 |
| D | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphal <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp tren dầy 5cm, tưới thấm nhũ tương lỏng 1,0 kg/m2, BT nhựa hạt trung 5cm, thảm mịn 3 cm, nhũ tương 2,0kg/m2 | 6,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát đá 30x30x3 dày 4cm (vữa lót 2cm) | 1,8 | m2 |
| E | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphal <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp tren dầy 5cm, tưới thấm nhũ tương lỏng 1,0 kg/m2, BT nhựa hạt trung 5cm, thảm mịn 3 cm, nhũ tương 2,0kg/m2 | 180,9 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát đá 30x30x3 dày 4cm (vữa lót 2cm) | 148 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| G | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| H | VẬT LIỆU | |||
| I | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cọc định vị cáp ngầm Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 4 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | Viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 6 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| J | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ống co ngót hạ thế 1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | Ống co ngót hạ thế 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót hạ thế 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 4 | Thanh lai đồng 100x10x160mm mặt máy biến áp (4 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 8 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 9 | Biển tên lộ, tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cát vàng đổ móng trụ chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 13 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| K | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623 | m |
| 2 | Cột mốc cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 3 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Biển chỉ tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 6 | Tiếp địa tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.689 | Viên |
| 10 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521 | m |
| 11 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,57 | m3 |
| L | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Xà gánh 2 hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Xà gánh 3 hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa cột đường dây không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| M | Phần đường dây sau CT | |||
| 1 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | m |
| 3 | Đai ôm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
| 4 | Vòng ôm VN-F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Bộ |
| 5 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233 | Viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 8 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m3 |
| N | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| O | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| P | THIẾT BỊ | |||
| Q | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=750KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp <=35V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| R | Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế) | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | kg |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rơle các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| T | VẬT LIỆU | |||
| U | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m |
| 7 | Đầu cáp khô có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m |
| 11 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 12 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đầu |
| 13 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 14 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 15 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10đầu |
| 16 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| V | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa thép hình dài 2.5m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| W | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Hộp nối cáp khô 22kV 3 pha, có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp (3 pha) |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng tấm đan bê tông có trọng lượng <= 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | viên |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| X | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đầu cáp khô có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10đầu |
| 4 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.689 | viên |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521 | m2 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,57 | m3 |
| Y | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| Z | Phần đường dây sau CT | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10đầu |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233 | viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m3 |
| AA | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| AB | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | md |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 9 | Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | 100m3/1km |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| AC | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3741 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | md |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,503 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8036 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2511 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5517 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 110/90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | 100m |
| AD | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,162 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,892 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7144 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, hố ga, hố van , vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| AE | Phần đường dây không hạ áp | |||
| AF | Phần di chuyển | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn. Tiết diện <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn. Tiết diện <= 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Km |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 5 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8,5m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 6 | Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 7 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 8 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cái |
| 10 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| AH | Phần cáp ngầm CT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | md |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 50/40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 40/30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m |
| 9 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cái |
| 10 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| AI | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| AJ | Phần trạm biến áp | |||
| AK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 1 | ca | |
| AL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AM | Phần cáp ngầm 24kV | |||
| AN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AO | Phần hạ thế | |||
| AP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 4 | ca | |
| AQ | Phần vật liệu | |||
| AR | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 4 | ca | |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP HỒ KHẨU 15 | |||
| AT | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| AU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 7,5 | m2 |
| AV | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphal <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp tren dầy 5cm, tưới thấm nhũ tương lỏng 1,0 kg/m2, BT nhựa hạt trung 5cm, thảm mịn 3 cm, nhũ tương 2,0kg/m2 | 16,2 | m2 |
| AW | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 30,532 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphal <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp tren dầy 5cm, tưới thấm nhũ tương lỏng 1,0 kg/m2, BT nhựa hạt trung 5cm, thảm mịn 3 cm, nhũ tương 2,0kg/m2 | 108,648 | m2 |
| 3 | Hoàn ngõ bê tông xi măng | Cấp phối đá dăm lướp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, đổ BTXM mác 250 dày 20cm | 56,1 | m2 |
| AX | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| AY | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| AZ | VẬT LIỆU | |||
| BA | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cọc định vị cáp ngầm Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 5 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m3 |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| BB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ống co ngót hạ thế 1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | Ống co ngót hạ thế 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót hạ thế 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 4 | Thanh lai đồng 100x10x160mm mặt máy biến áp (4 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 8 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 9 | Biển tên lộ, tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cát vàng đổ móng trụ chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 13 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| BC | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752 | m |
| 2 | Cột mốc cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Cái |
| 3 | Hộp đấu nối cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Biển chỉ tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 7 | Tiếp địa tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 9 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.758,38 | Viên |
| 11 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,82 | m |
| 12 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,77 | m3 |
| BD | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 3 | Xà gánh 2 hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà gánh 3 hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa cột đường dây không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| BE | Phần đường dây sau CT | |||
| 1 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 2 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | m |
| 4 | Đai ôm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Bộ |
| 5 | Vòng ôm VN-F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Bộ |
| 6 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | Viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 8 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| BF | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| BG | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| BH | THIẾT BỊ | |||
| BI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=750KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp <=35V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| BJ | Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế) | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | kg |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rơle các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BK | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| BL | VẬT LIỆU | |||
| BM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m |
| 7 | Đầu cáp khô có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m |
| 11 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 12 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đầu |
| 13 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 14 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 15 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10đầu |
| 16 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| BN | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa thép hình dài 2.5m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| BO | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Hộp nối cáp khô 22kV 3 pha, có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp (3 pha) |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng tấm đan bê tông có trọng lượng <= 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m3 |
| BP | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 2 | Đầu cáp khô có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 10đầu |
| 5 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 6 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.758,38 | viên |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,82 | m2 |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,77 | m3 |
| BQ | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| BR | Phần đường dây sau CT | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10đầu |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| BS | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| BT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,162 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,892 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7144 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, hố ga, hố van , vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| BU | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | md |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m3/1km |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| BV | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,5462 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | md |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,16 | md |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,31 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3867 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8572 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6329 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1034 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 110/90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | 100m |
| 10 | Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | hộp |
| BW | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| BX | Phần di chuyển | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| BY | Thay hòm công tơ trên cột ly tâm | |||
| 1 | Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| BZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn. Tiết diện <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | Km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn. Tiết diện <= 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | Km |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8,5m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 7 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 8 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cái |
| CA | Phần cáp ngầm CT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,344 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 50/40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 40/30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m |
| 9 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cái |
| 10 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| CB | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| CC | Phần trạm biến áp | |||
| CD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 1 | ca | |
| CE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| CF | Phần cáp ngầm 24kV | |||
| CG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| CH | Phần hạ thế | |||
| CI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 4 | ca | |
| CJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 4 | ca | |
| CK | TRẠM BIẾN ÁP HỒ KHẨU 16 | |||
| CL | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| CM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 7,5 | m2 |
| CN | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 3 | m2 |
| CO | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 29,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphal <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp tren dầy 5cm, tưới thấm nhũ tương lỏng 1,0 kg/m2, BT nhựa hạt trung 5cm, thảm mịn 3 cm, nhũ tương 2,0kg/m2 | 61,5 | m2 |
| 3 | Hoàn ngõ bê tông xi măng | Cấp phối đá dăm lướp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, đổ BTXM mác 250 dày 20cm | 28,2 | m2 |
| CP | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| CQ | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| CR | VẬT LIỆU | |||
| CS | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cọc định vị cáp ngầm Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| CT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ống co ngót hạ thế 1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | Ống co ngót hạ thế 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót hạ thế 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 4 | Thanh lai đồng 100x10x160mm mặt máy biến áp (4 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 8 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 9 | Biển tên lộ, tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cát vàng đổ móng trụ chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 13 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| CU | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cột mốc cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Cái |
| 2 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Biển chỉ tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 5 | Tiếp địa tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 7 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.699 | Viên |
| 10 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | m |
| 11 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,95 | m3 |
| 12 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509 | m |
| CV | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Tấm treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 2 | Đai thép không rỉ đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 3 | Khóa đai thép đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 4 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 5 | Hộp đựng Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Tiếp địa cột đường dây không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| CW | Phần đường dây sau CT | |||
| 1 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 2 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 4 | Đai ôm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 5 | Vòng ôm VN-F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 6 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | Viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 8 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| CX | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| CY | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| CZ | THIẾT BỊ | |||
| DA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=750KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp <=35V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| DB | Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế) | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | kg |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rơle các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DC | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| DD | VẬT LIỆU | |||
| DE | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m |
| 7 | Đầu cáp khô có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m |
| 11 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 12 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đầu |
| 13 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 14 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 15 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10đầu |
| 16 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| DF | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa thép hình dài 2.5m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| DG | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| DH | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đầu cáp khô có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10đầu |
| 4 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.699 | viên |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | m2 |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,95 | m3 |
| DI | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | km |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| DJ | Phần đường dây sau CT | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| DK | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| DL | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m3/1km |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| DM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,162 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,892 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7144 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, hố ga, hố van , vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| DN | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6741 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | md |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | md |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,095 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4286 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2181 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5517 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 110/90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 100m |
| DO | Phần đường dây không hạ áp | |||
| DP | Phần di chuyển | |||
| 1 | Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện > 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| DQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn. Tiết diện <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | Km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn. Tiết diện <= 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | Km |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m |
| 5 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8,5m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 6 | Thay xà néo, trọng lượng xà <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 hộp |
| 8 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 11 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| DR | Phần cáp ngầm CT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | md |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 50/40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 40/30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 9 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 10 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| DS | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| DT | Phần trạm biến áp | |||
| DU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 1 | ca | |
| DV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DW | Phần cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DX | Phần hạ thế | |||
| DY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 4 | ca | |
| DZ | Phần vật liệu | |||
| EA | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 4 | ca | |
| EB | TRẠM BIẾN ÁP THỤY KHUÊ 23 | |||
| EC | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| ED | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 7,5 | m2 |
| EE | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 31,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphal <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp tren dầy 5cm, tưới thấm nhũ tương lỏng 1,0 kg/m2, BT nhựa hạt trung 5cm, thảm mịn 3 cm, nhũ tương 2,0kg/m2 | 4,2 | m2 |
| EF | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 37,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphal <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp tren dầy 5cm, tưới thấm nhũ tương lỏng 1,0 kg/m2, BT nhựa hạt trung 5cm, thảm mịn 3 cm, nhũ tương 2,0kg/m2 | 7,2 | m2 |
| 3 | Hoàn ngõ bê tông xi măng | Cấp phối đá dăm lướp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, đổ BTXM mác 250 dày 20cm | 82,8 | m2 |
| EG | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| EH | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| EI | VẬT LIỆU | |||
| EJ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cọc định vị cáp ngầm Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 4 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017 | Viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 6 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| EK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ống co ngót hạ thế 1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | Ống co ngót hạ thế 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót hạ thế 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 4 | Thanh lai đồng 100x10x160mm mặt máy biến áp (4 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 8 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 9 | Biển tên lộ, tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cát vàng đổ móng trụ chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 13 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| EL | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m |
| 2 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 3 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 4 | Biển chỉ tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 5 | Tiếp địa tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 7 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.653 | Viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517 | m |
| 10 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,71 | m3 |
| EM | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Tấm treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Khóa đai thép đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 7 | Xà lánh kép 1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa cột đường dây không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| EN | Phần đường dây sau CT | |||
| 1 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m |
| 3 | Đai ôm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Bộ |
| 4 | Vòng ôm VN-F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Bộ |
| 5 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296 | Viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 7 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m3 |
| EO | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| EP | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| EQ | THIẾT BỊ | |||
| ER | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=750KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp <=35V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| ES | Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế) | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | kg |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rơle các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| ET | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| EU | VẬT LIỆU | |||
| EV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m |
| 7 | Đầu cáp khô có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m |
| 11 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 12 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đầu |
| 13 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 14 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 15 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10đầu |
| 16 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| EW | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa thép hình dài 2.5m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| EX | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Hộp nối cáp khô 22kV 3 pha, có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp (3 pha) |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017 | viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m2 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng tấm đan bê tông có trọng lượng <= 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | viên |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| EY | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đầu cáp khô có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10đầu |
| 4 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.653 | viên |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517 | m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,71 | m3 |
| EZ | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | km |
| 3 | Dựng cột BT cao <=8m, bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| FA | Phần đường dây sau CT | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10đầu |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10đầu |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296 | viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m3 |
| FB | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| FC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,162 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,892 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7144 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, hố ga, hố van , vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| FD | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | md |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | 100m3/1km |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| FE | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,2062 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | md |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,372 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,854 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3334 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,1412 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6206 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 110/90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100m |
| FF | Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | m3 |
| FG | Phần di chuyển | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| FH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| FI | Phần cáp ngầm CT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | md |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,968 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,844 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 50/40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 40/30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m |
| 9 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 10 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| FJ | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| FK | Phần trạm biến áp | |||
| FL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 1 | ca | |
| FM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FN | Phần cáp ngầm 24kV | |||
| FO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 4 | ca | |
| FQ | Phần vật liệu | |||
| FR | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 4 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi