Gói thầu: ĐTXD-2021-XL-18 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132600-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD-2021-XL-18 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210130834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 19:04:00 đến ngày 2021-02-07 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,887,947,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP VÕNG THỊ 17
B HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
C Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả hè gạch Block Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 7,5 m2
D Phần cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả mặt đường bê tông asphal <10,5m Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp tren dầy 5cm, tưới thấm nhũ tương lỏng 1,0 kg/m2, BT nhựa hạt trung 5cm, thảm mịn 3 cm, nhũ tương 2,0kg/m2 6,6 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát đá 30x30x3 dày 4cm (vữa lót 2cm) 1,8 m2
E Phần cáp ngầm hạ áp
1 Hoàn trả mặt đường bê tông asphal <10,5m Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp tren dầy 5cm, tưới thấm nhũ tương lỏng 1,0 kg/m2, BT nhựa hạt trung 5cm, thảm mịn 3 cm, nhũ tương 2,0kg/m2 180,9 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát đá 30x30x3 dày 4cm (vữa lót 2cm) 148 m2
F HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
G VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
H VẬT LIỆU
I Phần cáp ngầm trung thế
1 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cọc định vị cáp ngầm Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
4 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 Viên
5 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
6 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
J Phần trạm biến áp
1 Ống co ngót hạ thế 1x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
2 Ống co ngót hạ thế 1x185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
3 Ống co ngót hạ thế 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
4 Thanh lai đồng 100x10x160mm mặt máy biến áp (4 thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Biển tên tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
8 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
9 Biển tên lộ, tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
10 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Cát vàng đổ móng trụ chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
12 Đá 4x6 chống chim chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
13 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
K Phần cáp ngầm hạ áp
1 Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 623 m
2 Cột mốc cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Cái
3 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
5 Biển chỉ tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
6 Tiếp địa tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Ống co ngót nóng cho cáp 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
8 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
9 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.689 Viên
10 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 521 m
11 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,57 m3
L Phần đường dây không hạ áp
1 Ống co ngót nóng cho cáp 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
2 Xà gánh 2 hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
3 Xà gánh 3 hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Tiếp địa cột đường dây không Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Ống nhựa xoắn HDPE32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
M Phần đường dây sau CT
1 Ống nhựa vặn xoắn HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 m
3 Đai ôm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Bộ
4 Vòng ôm VN-F8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Bộ
5 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
6 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.233 Viên
7 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 m
8 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,67 m3
N HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
O PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203
P THIẾT BỊ
Q Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=750KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện, điện áp <=35V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
R Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế)
1 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 kg
2 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt rơle các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S Phần cáp ngầm hạ áp
1 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
T VẬT LIỆU
U Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1m
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1m
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1m
7 Đầu cáp khô có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
8 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
9 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
10 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m
11 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 100x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
12 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10đầu
13 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
14 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
15 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10đầu
16 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
21 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
V Tiếp địa trạm biến áp
1 Đóng cọc tiếp địa thép hình dài 2.5m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
W Phần cáp ngầm trung thế
1 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Hộp nối cáp khô 22kV 3 pha, có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hộp (3 pha)
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m2
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng tấm đan bê tông có trọng lượng <= 20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
X Phần cáp ngầm hạ áp
1 Đầu cáp khô có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 đầu cáp (3 pha)
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 100m
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10đầu
4 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
9 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.689 viên
11 Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 521 m2
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,57 m3
Y Phần đường dây không hạ áp
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
Z Phần đường dây sau CT
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 100m
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10đầu
4 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10đầu
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.233 viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,67 m3
AA PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
AB Phần cáp ngầm trung thế
1 Phá dỡ nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 md
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
5 Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
9 Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0369 100m3/1km
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
AC Phần cáp ngầm hạ áp
1 Phá dỡ nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3741 m2
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 575 md
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
4 Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,503 m3
5 Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8036 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2511 100m3/1km
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5517 m3
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 110/90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 100m
AD Phần trạm biến áp
1 Phá dỡ nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m2
2 Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,162 m3
3 Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,892 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m3/1km
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7144 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, hố ga, hố van , vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m2
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
AE Phần đường dây không hạ áp
AF Phần di chuyển
1 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
2 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
AG Phần thu hồi
1 Thay cáp vặn xoắn. Tiết diện <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 Km
2 Thay cáp vặn xoắn. Tiết diện <= 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 Km
3 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 m
4 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 m
5 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8,5m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
6 Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hộp
7 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
8 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
9 Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 cái
10 Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
AH Phần cáp ngầm CT
1 Phá dỡ nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 md
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,968 m3
4 Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,52 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 100m3/1km
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 50/40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 40/30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 100m
9 Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 cái
10 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
AI HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
AJ Phần trạm biến áp
AK Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 1 ca
AL Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 1 ca
AM Phần cáp ngầm 24kV
AN Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 1 ca
AO Phần hạ thế
AP Phần thiết bị
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 4 ca
AQ Phần vật liệu
AR Phần đường dây hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 4 ca
AS TRẠM BIẾN ÁP HỒ KHẨU 15
AT HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
AU Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả hè gạch Block Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 7,5 m2
AV Phần cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả hè gạch Block Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 3 m2
2 Hoàn trả mặt đường bê tông asphal <10,5m Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp tren dầy 5cm, tưới thấm nhũ tương lỏng 1,0 kg/m2, BT nhựa hạt trung 5cm, thảm mịn 3 cm, nhũ tương 2,0kg/m2 16,2 m2
AW Phần cáp ngầm hạ áp
1 Hoàn trả hè gạch Block Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 30,532 m2
2 Hoàn trả mặt đường bê tông asphal <10,5m Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp tren dầy 5cm, tưới thấm nhũ tương lỏng 1,0 kg/m2, BT nhựa hạt trung 5cm, thảm mịn 3 cm, nhũ tương 2,0kg/m2 108,648 m2
3 Hoàn ngõ bê tông xi măng Cấp phối đá dăm lướp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, đổ BTXM mác 250 dày 20cm 56,1 m2
AX HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
AY VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
AZ VẬT LIỆU
BA Phần cáp ngầm trung thế
1 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cọc định vị cáp ngầm Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 Viên
4 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
5 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 m3
6 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
BB Phần trạm biến áp
1 Ống co ngót hạ thế 1x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
2 Ống co ngót hạ thế 1x185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
3 Ống co ngót hạ thế 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
4 Thanh lai đồng 100x10x160mm mặt máy biến áp (4 thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Biển tên tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
8 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
9 Biển tên lộ, tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
10 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Cát vàng đổ móng trụ chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
12 Đá 4x6 chống chim chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
13 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
BC Phần cáp ngầm hạ áp
1 Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 752 m
2 Cột mốc cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Cái
3 Hộp đấu nối cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
5 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
6 Biển chỉ tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
7 Tiếp địa tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Ống co ngót nóng cho cáp 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
9 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
10 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.758,38 Viên
11 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,82 m
12 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,77 m3
BD Phần đường dây không hạ áp
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Ống co ngót nóng cho cáp 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
3 Xà gánh 2 hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Xà gánh 3 hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
5 Tiếp địa cột đường dây không Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
BE Phần đường dây sau CT
1 Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
2 Ống nhựa vặn xoắn HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 532 m
4 Đai ôm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Bộ
5 Vòng ôm VN-F8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Bộ
6 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 Viên
7 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
8 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 m3
BF HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
BG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203
BH THIẾT BỊ
BI Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=750KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện, điện áp <=35V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
BJ Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế)
1 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 kg
2 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt rơle các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BK Phần cáp ngầm hạ áp
1 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
BL VẬT LIỆU
BM Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1m
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1m
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1m
7 Đầu cáp khô có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
8 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
9 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
10 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m
11 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 100x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
12 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10đầu
13 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
14 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
15 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10đầu
16 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
21 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
BN Tiếp địa trạm biến áp
1 Đóng cọc tiếp địa thép hình dài 2.5m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
BO Phần cáp ngầm trung áp
1 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Hộp nối cáp khô 22kV 3 pha, có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hộp (3 pha)
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng tấm đan bê tông có trọng lượng <= 20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 m3
BP Phần cáp ngầm hạ áp
1 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
2 Đầu cáp khô có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 đầu cáp (3 pha)
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 100m
4 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 10đầu
5 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
6 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
10 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.758,38 viên
12 Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,82 m2
13 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,77 m3
BQ Phần đường dây không hạ áp
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
BR Phần đường dây sau CT
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 100m
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 10đầu
4 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10đầu
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 m3
BS PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
BT Phần trạm biến áp
1 Phá dỡ nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m2
2 Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,162 m3
3 Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,892 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m3/1km
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7144 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, hố ga, hố van , vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m2
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
BU Phần cáp ngầm trung áp
1 Phá dỡ nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m2
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 md
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,87 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
5 Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 100m3/1km
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
BV Phần cáp ngầm hạ áp
1 Phá dỡ nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,5462 m2
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 md
3 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,16 md
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,31 m3
5 Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,3867 m3
6 Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8572 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,6329 100m3/1km
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1034 m3
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 110/90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 100m
10 Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 hộp
BW Phần đường dây không hạ áp
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 md
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m3/1km
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 m3
BX Phần di chuyển
1 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
2 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
5 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
6 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
BY Thay hòm công tơ trên cột ly tâm
1 Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
BZ Phần thu hồi
1 Thay cáp vặn xoắn. Tiết diện <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 Km
2 Thay cáp vặn xoắn. Tiết diện <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 Km
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8,5m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 Thay xà néo, trọng lượng xà <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Thay xà néo, trọng lượng xà <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hộp
7 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
8 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
9 Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cái
CA Phần cáp ngầm CT
1 Phá dỡ nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 md
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
4 Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,344 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 100m3/1km
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 50/40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 40/30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 100m
9 Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 cái
10 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
CB HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
CC Phần trạm biến áp
CD Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 1 ca
CE Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 1 ca
CF Phần cáp ngầm 24kV
CG Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 1 ca
CH Phần hạ thế
CI Phần thiết bị
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 4 ca
CJ Phần vật liệu
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 4 ca
CK TRẠM BIẾN ÁP HỒ KHẨU 16
CL HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
CM Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả hè gạch Block Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 7,5 m2
CN Phần cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả hè gạch Block Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 3 m2
CO Phần cáp ngầm hạ áp
1 Hoàn trả hè gạch Block Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 29,4 m2
2 Hoàn trả mặt đường bê tông asphal <10,5m Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp tren dầy 5cm, tưới thấm nhũ tương lỏng 1,0 kg/m2, BT nhựa hạt trung 5cm, thảm mịn 3 cm, nhũ tương 2,0kg/m2 61,5 m2
3 Hoàn ngõ bê tông xi măng Cấp phối đá dăm lướp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, đổ BTXM mác 250 dày 20cm 28,2 m2
CP HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
CQ VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
CR VẬT LIỆU
CS Phần cáp ngầm trung thế
1 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Cọc định vị cáp ngầm Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Viên
4 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
5 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
6 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
CT Phần trạm biến áp
1 Ống co ngót hạ thế 1x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
2 Ống co ngót hạ thế 1x185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
3 Ống co ngót hạ thế 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
4 Thanh lai đồng 100x10x160mm mặt máy biến áp (4 thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Biển tên tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
8 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
9 Biển tên lộ, tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
10 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Cát vàng đổ móng trụ chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
12 Đá 4x6 chống chim chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
13 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
CU Phần cáp ngầm hạ áp
1 Cột mốc cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 Cái
2 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Biển chỉ tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
5 Tiếp địa tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Ống co ngót nóng cho cáp 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
7 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
8 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
9 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.699 Viên
10 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 411 m
11 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,95 m3
12 Ống nhựa vặn xoắn HDPE 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509 m
CV Phần đường dây không hạ áp
1 Tấm treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
2 Đai thép không rỉ đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
3 Khóa đai thép đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
4 Ống co ngót nóng cho cáp 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
5 Hộp đựng Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Tiếp địa cột đường dây không Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
CW Phần đường dây sau CT
1 Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
2 Ống nhựa vặn xoắn HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
4 Đai ôm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
5 Vòng ôm VN-F8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
6 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 Viên
7 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
8 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
CX HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
CY PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203
CZ THIẾT BỊ
DA Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=750KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện, điện áp <=35V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
DB Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế)
1 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 kg
2 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt rơle các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
DC Phần cáp ngầm hạ áp
1 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
DD VẬT LIỆU
DE Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1m
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1m
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1m
7 Đầu cáp khô có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
8 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
9 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
10 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m
11 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 100x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
12 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10đầu
13 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
14 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
15 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10đầu
16 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
21 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
DF Tiếp địa trạm biến áp
1 Đóng cọc tiếp địa thép hình dài 2.5m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
DG Phần cáp ngầm trung áp
1 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 viên
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
DH Phần cáp ngầm hạ áp
1 Đầu cáp khô có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 đầu cáp (3 pha)
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 100m
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 10đầu
4 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
5 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 bộ
10 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.699 viên
12 Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 411 m2
13 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,95 m3
DI Phần đường dây không hạ áp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 km
2 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10đầu
3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
DJ Phần đường dây sau CT
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10đầu
4 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10đầu
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
DK PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
DL Phần cáp ngầm trung thế
1 Phá dỡ nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m2
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
3 Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 100m3/1km
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
DM Phần trạm biến áp
1 Phá dỡ nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m2
2 Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,162 m3
3 Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,892 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m3/1km
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7144 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, hố ga, hố van , vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m2
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
DN Phần cáp ngầm hạ áp
1 Phá dỡ nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6741 m2
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 md
3 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 md
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,62 m3
5 Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,095 m3
6 Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4286 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2181 100m3/1km
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5517 m3
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 110/90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 100m
DO Phần đường dây không hạ áp
DP Phần di chuyển
1 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện > 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
DQ Phần thu hồi
1 Thay cáp vặn xoắn. Tiết diện <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 Km
2 Thay cáp vặn xoắn. Tiết diện <= 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 Km
3 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 m
4 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 m
5 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8,5m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
6 Thay xà néo, trọng lượng xà <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 hộp
8 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
9 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
10 Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 cái
11 Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
DR Phần cáp ngầm CT
1 Phá dỡ nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 md
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
4 Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3/1km
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 50/40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 40/30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
9 Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
10 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
DS HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
DT Phần trạm biến áp
DU Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 1 ca
DV Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 1 ca
DW Phần cáp ngầm 24kV
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 1 ca
DX Phần hạ thế
DY Phần thiết bị
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 4 ca
DZ Phần vật liệu
EA Phần đường dây hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 4 ca
EB TRẠM BIẾN ÁP THỤY KHUÊ 23
EC HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
ED Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả hè gạch Block Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 7,5 m2
EE Phần cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả hè gạch Block Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 31,2 m2
2 Hoàn trả mặt đường bê tông asphal <10,5m Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp tren dầy 5cm, tưới thấm nhũ tương lỏng 1,0 kg/m2, BT nhựa hạt trung 5cm, thảm mịn 3 cm, nhũ tương 2,0kg/m2 4,2 m2
EF Phần cáp ngầm hạ áp
1 Hoàn trả hè gạch Block Cát vàng gia cố 8% xi măng dầy 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 37,6 m2
2 Hoàn trả mặt đường bê tông asphal <10,5m Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp tren dầy 5cm, tưới thấm nhũ tương lỏng 1,0 kg/m2, BT nhựa hạt trung 5cm, thảm mịn 3 cm, nhũ tương 2,0kg/m2 7,2 m2
3 Hoàn ngõ bê tông xi măng Cấp phối đá dăm lướp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, đổ BTXM mác 250 dày 20cm 82,8 m2
EG HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
EH VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
EI VẬT LIỆU
EJ Phần cáp ngầm trung thế
1 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cọc định vị cáp ngầm Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
4 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.017 Viên
5 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m
6 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m3
EK Phần trạm biến áp
1 Ống co ngót hạ thế 1x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
2 Ống co ngót hạ thế 1x185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
3 Ống co ngót hạ thế 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
4 Thanh lai đồng 100x10x160mm mặt máy biến áp (4 thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Biển tên tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
8 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
9 Biển tên lộ, tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
10 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Cát vàng đổ móng trụ chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
12 Đá 4x6 chống chim chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
13 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
EL Phần cáp ngầm hạ áp
1 Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 768 m
2 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
3 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
4 Biển chỉ tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
5 Tiếp địa tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Ống co ngót nóng cho cáp 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
7 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.653 Viên
9 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 517 m
10 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,71 m3
EM Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Tấm treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Đai thép không rỉ đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
5 Khóa đai thép đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Ống co ngót nóng cho cáp 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
7 Xà lánh kép 1,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Tiếp địa cột đường dây không Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Ống nhựa xoắn HDPE32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
EN Phần đường dây sau CT
1 Ống nhựa vặn xoắn HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406 m
3 Đai ôm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Bộ
4 Vòng ôm VN-F8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Bộ
5 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.296 Viên
6 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
7 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 m3
EO HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
EP PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203
EQ THIẾT BỊ
ER Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=750KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện, điện áp <=35V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
ES Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế)
1 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 kg
2 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt rơle các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
ET Phần cáp ngầm hạ áp
1 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
EU VẬT LIỆU
EV Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1m
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1m
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1m
7 Đầu cáp khô có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
8 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
9 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
10 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m
11 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 100x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
12 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10đầu
13 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
14 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
15 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10đầu
16 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
21 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
EW Tiếp địa trạm biến áp
1 Đóng cọc tiếp địa thép hình dài 2.5m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
EX Phần cáp ngầm trung áp
1 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Hộp nối cáp khô 22kV 3 pha, có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hộp (3 pha)
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.017 viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m2
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng tấm đan bê tông có trọng lượng <= 20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m3
EY Phần cáp ngầm hạ áp
1 Đầu cáp khô có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 đầu cáp (3 pha)
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 100m
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 10đầu
4 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.653 viên
10 Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 517 m2
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,71 m3
EZ Phần đường dây không hạ áp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 km
3 Dựng cột BT cao <=8m, bằng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
5 Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
FA Phần đường dây sau CT
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 100m
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10đầu
4 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10đầu
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.296 viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 m3
FB PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
FC Phần trạm biến áp
1 Phá dỡ nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m2
2 Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,162 m3
3 Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,892 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m3/1km
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7144 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, hố ga, hố van , vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m2
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
FD Phần cáp ngầm trung áp
1 Phá dỡ nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 md
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m3
5 Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,39 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1439 100m3/1km
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m
FE Phần cáp ngầm hạ áp
1 Phá dỡ nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,2062 m2
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 md
3 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 md
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,372 m3
5 Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,854 m3
6 Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3334 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,1412 100m3/1km
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6206 m3
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 110/90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 100m
FF Phần đường dây không hạ áp
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 md
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m3/1km
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 m3
FG Phần di chuyển
1 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
FH Phần thu hồi
1 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
3 Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
FI Phần cáp ngầm CT
1 Phá dỡ nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 md
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,968 m3
4 Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,844 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 100m3/1km
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 50/40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 100 mm( HDPE 40/30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 100m
9 Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 cái
10 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
FJ HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
FK Phần trạm biến áp
FL Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T 1 ca
FM Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 1 ca
FN Phần cáp ngầm 24kV
FO Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 1 ca
FP Phần hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 4 ca
FQ Phần vật liệu
FR Phần đường dây hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 4 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->