Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia hỗ trợ chi phí xây dựng 2.100.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 06:42:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,155,574,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN DÂN DỤNG | |||
| B | KHỐI HỘI TRƯỜNG - CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,8187 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7521 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy, đóng trên mặt đất L=4,6m, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45,264 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,936 | m3 |
| 5 | Rải vải ni lông | Vải nilong : Loại 1 | 2,3196 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,936 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 17,6928 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,004 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,6494 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,1599 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 14,7038 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2 mác 200 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,6904 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,4848 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3176 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ, cột vuông | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,1034 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1023 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm ĐK | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6354 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,161 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,3678 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1856 | 100m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0817 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,166 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,6509 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm,<= 6m, VXM M75, 50%G.KN | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,6848 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 ,50%G.KN | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24,768 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 , 50%G.KN | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,5114 | m3 |
| 27 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi PNKK nhôm sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,7 | m2 |
| 28 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ NK N sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 38,88 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ( gạch ống) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 187,5022 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm VXM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 157,74 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 199,9822 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ( không sơn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 35,39 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài bó chân tường cao 100 rộng 50 (TT = 3 lần còn 5 tính chi) không tính sơn | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 16,98 | m2 |
| 34 | Ốp cột, kích thước gạch 300x600mm VXM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,82 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 56,0412 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 116,1 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 139,122 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,56 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 318,04 | m |
| 40 | Kẻ jon mặt tiên mã TT=1/2 mã trát chỉ | 2 | m | |
| 41 | Lăn gai trát diềm mái sảng mã TT=1/3 mã quét Flinkote | 3,08 | m | |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch giả đá 250x250mm VXM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28,61 | m2 |
| 43 | Bả ma tít tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 394,2764 | m2 |
| 44 | Bả ma tít CKBT | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 329,8232 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 359,2058 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 364,8938 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 231,4 | m2 |
| 48 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,1 | m2 |
| 49 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch nhám 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,92 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 51,804 | m2 |
| 51 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 23,544 | m2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 51,368 | m2 |
| 53 | Lợp mái Tole lạnh mạ màu d0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,1452 | 100m2 |
| 54 | Đóng trần tấm Prima nổi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 218,76 | M2 |
| 55 | Cung cấp & lắp đặt ống INOX D60x1,5mm | Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1132 | 100m |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép kẽm hộp 50x100x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,0852 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 1,0852 | tấn |
| 58 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,92 | m2 |
| 59 | Thép hình vi kèo L63x63x5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 722 | Kg |
| 60 | Thép hình vi kèo L50x50x5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 49,45 | Kg |
| 61 | Thép hình vi kèo L40x40x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 122,62 | Kg |
| 62 | Thép bản d10 vì kèo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45,29 | Kg |
| 63 | Thép bản d6 vì kèo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 202,07 | Kg |
| 64 | Thép bản d6 giằng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,88 | Kg |
| 65 | Thép hình giằng kèo L40x40x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 105,2 | Kg |
| 66 | Bu lông fi 16 : 750 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | Cái |
| 67 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12mL63x63x5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,1414 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo | Que hàn : Việt Nam | 1,1414 | tấn |
| 69 | Sản xuất giằng mái thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1271 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Que hàn : Việt Nam | 0,1271 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 64,8305 | 1m2 |
| 72 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,44 | 100m |
| 73 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, ống tràn | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,024 | 100m |
| 74 | Cung cấp & lắp đặt co nhựa PVC 90mm | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16 | cái |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2951 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1477 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0462 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6627 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4004 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0945 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4582 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,424 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,164 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2513 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2086 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0491 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1449 | tấn |
| 88 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt đèn HQ đĩa cầu D300/32W/220V | 1 | Bộ | |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt quạt đảo | 8 | Cái | |
| 92 | Lắp đặt hộp 2 công tắc (3 lỗ) + mặt đế | 3 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt hộp 3 công tắc (4 lỗ) + mặt đế | 1 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt hộp 3 công tắc (5 lỗ) + mặt đế | 3 | hộp | |
| 95 | Lắp ổ cắm 2 lỗ + mặt đế | 12 | cái | |
| 96 | Lắp MCB 2pha -50A | 1 | bộ | |
| 97 | Lắp MCB 2P/20A | 3 | Cái | |
| 98 | Lắp công tắc | 18 | Cái | |
| 99 | Lắp cầu chì | 19 | Cái | |
| 100 | Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 | 260 | Mét | |
| 101 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | 186 | Mét | |
| 102 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 | 40 | Mét | |
| 103 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x22mm2 | 60 | Mét | |
| 104 | Kéo rải dây cáp đồng trần loại dây 1x11mm2 | 10 | Mét | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa,vuông 40x25mm | 30 | Mét | |
| 106 | Hộp nhựa vuông 25x15 | 120 | Mét | |
| 107 | Đóng cọc tiếp địa | 2 | Bộ | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa COURANT fi 25 | 80 | Mét | |
| C | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,8887 | 100M3 | |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 2,7846 | M3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6692 | 100M3 | |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài L=2,65m Vào đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23,4558 | 100M |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,5405 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,8345 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 7,321 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 3,6675 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,2322 | M3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2 mác 200 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,7226 | M3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4163 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,9588 | 100M2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng ĐK | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,2507 | 100M2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3015 | 100M2 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,144 | M3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,8416 | M3 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6135 | M3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% gạch XMCL | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16,1155 | m3 |
| 19 | Cung cấp & lắp dựng cửa cổng sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,85 | M2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 không sơn | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 46,165 | M2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ( gạch ống) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 406,1151 | M2 |
| 22 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 không sơn có tường chắn | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 4,56 | M2 |
| 23 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 55,5748 | M2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 71,8575 | M2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 30,15 | M2 |
| 26 | Đắp vữa, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,488 | M2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 406,1151 | m2 |
| 28 | Bả ma tít CKBT | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 157,5823 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 563,6974 | M2 |
| 30 | Sản xuất hàng rào song sắt ( bông sắt trên đầu hàng rào B) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 34,14 | M2 |
| 31 | Lắp dựng bông sắt hàng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30,66 | M2 |
| 32 | Thép tròn fi 14 nhọn a150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 220,92 | Kg |
| 33 | Thép dẹt 20x3 nhọn a150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 117,487 | Kg |
| 34 | Thép hộp 20x40x1.2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,1389 | Kg |
| 35 | Thép hộp 30x60x1.5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 43,2378 | Kg |
| 36 | Thép hộp 30x60x1.5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 60 | Cái |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,255 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, fi 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,013 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1734 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4287 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0295 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3169 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, fi 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2507 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,2993 | Tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 29,9407 | M2 |
| 46 | Cung cấp & lắp đá hoa cương + chữ bảng tên ( hoàn thiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,415 | M2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,1007 | 100M3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,2584 | M3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,6292 | M3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,081 | 100M3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm L=2,7m bằng máy, đóng trên mặt đất, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,267 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0488 | 100M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,8538 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,242 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,484 | M3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,3785 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,08 | 100M2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,5711 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,16 | 100M2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,982 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,4 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,9157 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2982 | 100M2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 16,422 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,3698 | m3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3096 | 100M2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 32,164 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,1155 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0067 | 100M2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0037 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0083 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0328 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, fi 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0056 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0212 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1071 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0421 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,16 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0698 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0579 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0833 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0256 | tấn |
| 38 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7147 | m3 |
| 39 | Trát bó nền, trát phần xây trên đà sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,773 | m2 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,576 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% gạch không nung | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,6326 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 30,703 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 58,312 | m2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 51,8 | m2 |
| 45 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch lát 300x300mm nhám | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,38 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16,185 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 35 | m |
| 48 | Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3 | m2 |
| 49 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa Þ42 thoát tràn sê nô | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,006 | 100m |
| 50 | Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1827 | 100M2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0688 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,0688 | Tấn |
| 53 | Trần tấm prima khung nhôm (TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,05 | M2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 90,898 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 60,988 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 61,197 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 90,689 | m2 |
| 58 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 700(KB nhôm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,72 | M2 |
| 59 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,5 | M2 |
| 60 | Cung cấp & lắp dựng vách ngăn blamri khung đố nhôm hộp 30x70 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,25 | M2 |
| 61 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,144 | 100m |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,432 | M2 |
| 63 | Ngâm xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,432 | M2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,432 | m2 |
| 65 | Lắp đèn LED 0,6m 1 bóng | 2 | Bộ | |
| 66 | Lắp đèn chữ U 30W 1 bóng | 3 | Bộ | |
| 67 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ( 2 công tắc) | 1 | Cái | |
| 68 | Lắp đặt mặt đế 4 lỗ (3 công tắc) | 1 | Cái | |
| 69 | Lắp công tắc | 5 | Cái | |
| 70 | Lắp cầu chì | 2 | Cái | |
| 71 | MCB 1P/20A | 1 | Cái | |
| 72 | Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 | 80 | Mét | |
| 73 | Hộp nhựa vuông 25x15 | 30 | Mét | |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 | 1 | Cái | |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | Cái | |
| 76 | Lắp đặt MOTUER 1HP + thùng TOL đậy | 1 | Cái | |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | Bộ | |
| 78 | Lắp đặt vòi nước INOX ( loại tay cấùn gạt) | 3 | Bộ | |
| 79 | Lắp đặt lưới thu inox D150 | 4 | Cái | |
| 80 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa inox có chân đỡ | 2 | Bộ | |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhựa | 3 | Bộ | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm | 0,08 | 100M | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm | 0,12 | 100M | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm | 0,16 | 100M | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | 0,06 | 100M | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm | 0,6 | 100M | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm | 0,06 | 100M | |
| 88 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114 | 3 | Cái | |
| 89 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | 2 | Cái | |
| 90 | Lắp đặt co PVC Þ90 | 2 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt co Þ60 | 5 | Cái | |
| 92 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | 7 | Cái | |
| 93 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | 10 | Cái | |
| 94 | Lắp đặt co PVC Þ27 | 9 | Cái | |
| 95 | Lắp đặt co fi 27/21 PVC | 6 | Cái | |
| 96 | Thùng rác vệ sinh | 2 | Cái | |
| 97 | Lắp đặt van khóa D27 | 2 | Cái | |
| 98 | Lắp đặt đầu răng ngoài + trong D21 | 10 | Cái | |
| 99 | Lắp đặt gương soi | 2 | Cái | |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | 2 | Cái | |
| 101 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 7,6762 | M3 | |
| 102 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,5078 | M3 | |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,547 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,7326 | M3 | |
| 105 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,5123 | m3 |
| 106 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2614 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,912 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,59 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3656 | m3 |
| 110 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0173 | 100M2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,031 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 113 | Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1056 | M3 |
| 114 | Than hoạt tính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,096 | M3 |
| E | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| F | SÂN - HỆ THỐNG THOÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 12,558 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 53,1019 | M3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 30,668 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 80,9339 | M3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 6,66 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 6,56 | M3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 4,1183 | M3 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1971 | 100M2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,756 | M3 |
| 10 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 25,7109 | M3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0396 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,139 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,9741 | 100M2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 81 | 1cấu kiện | |
| 15 | Cung cấp & lắp đặt ống PVC D400mm | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,42 | 100m |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, fi 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2221 | Tấn |
| 17 | Đào móng băng R<=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 14,7841 | M3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,3921 | M3 | |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,187 | M3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,38 | M3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,561 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 65,28 | M2 |
| 23 | Rải vải ni lông | Nilong : Loại 1 | 1,19 | 100M2 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 39,28 | M3 |
| 25 | Kẻ jon 2x2m rộng 20 sâu 80 TT NC =1/3 | 491 | M2 | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sân fi 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,317 | Tấn |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,1236 | 100M3 | |
| 2 | Đào móng băng R<=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,24 | M3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0987 | 100M3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,594 | M3 |
| 5 | Rải vải ni lông | Nilong : Loại 1 | 0,56 | 100M2 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy, đóng trên mặt đất Chiều dài cọc L=2,6m, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,861 | 100m |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,694 | M3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,5507 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 1,068 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3552 | M3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0324 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,071 | 100M2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5 | M2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mmm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2743 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,2743 | Tấn |
| 17 | Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6656 | 100M2 |
| 18 | Thép cột D90x3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 95,8353 | Kg |
| 19 | Thép bản d8mm cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30,144 | Kg |
| 20 | Thép bản d5mm cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,065 | Kg |
| 21 | Bu lông cột d16L=600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | Cái |
| 22 | Thép vì kèo D60x2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 143,4572 | Kg |
| 23 | Thép bản 600*30*2mm đỡ máng xối | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,6956 | Kg |
| 24 | Thép tròn fi 10 đỡ máng xối | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 25,6672 | Kg |
| 25 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1557 | Tấn |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1708 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Que hàn : Việt Nam | 0,1557 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Que hàn : Việt Nam | 0,1708 | Tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16,049 | M2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 24,96 | M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0433 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0112 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, fi 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,058 | Tấn |
| 34 | Cung cấp & lắp ống PVC D60 | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,06 | 100m |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,7392 | 100M3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 1,25m3, đất cấp I | 1,9827 | 100M3 | |
| 3 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | 1,853 | 100M3 | |
| 4 | Cát san lấp | Cát san lấp : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.417,03 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi