Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161317-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210161315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia hỗ trợ chi phí xây dựng 2.100.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 06:42:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,155,574,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN DÂN DỤNG
B KHỐI HỘI TRƯỜNG - CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,8187 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7521 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy, đóng trên mặt đất L=4,6m, đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 45,264 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3,936 m3
5 Rải vải ni lông Vải nilong : Loại 1 2,3196 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3,936 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 17,6928 m3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 9,004 m3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 1,6494 m3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 5,1599 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 14,7038 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2 mác 200 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,6904 m3
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 1,4848 m3
14 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3176 100m2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ, cột vuông Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,1034 100m2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1023 100m2
17 Ván khuôn xà dầm ĐK Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,6354 100m2
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,161 100m2
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,3678 100m2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1856 100m2
21 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0817 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,166 m3
23 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,6509 m3
24 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm,<= 6m, VXM M75, 50%G.KN Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,6848 m3
25 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 ,50%G.KN Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24,768 m3
26 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 , 50%G.KN Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,5114 m3
27 Cung cấp & lắp dựng cửa đi PNKK nhôm sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,7 m2
28 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ NK N sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 38,88 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ( gạch ống) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 187,5022 m2
30 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm VXM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 157,74 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 199,9822 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ( không sơn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 35,39 m2
33 Trát tường ngoài bó chân tường cao 100 rộng 50 (TT = 3 lần còn 5 tính chi) không tính sơn Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 16,98 m2
34 Ốp cột, kích thước gạch 300x600mm VXM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,82 m2
35 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 56,0412 m2
36 Trát xà dầm, vữa mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 116,1 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 139,122 m2
38 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 18,56 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 318,04 m
40 Kẻ jon mặt tiên mã TT=1/2 mã trát chỉ 2 m
41 Lăn gai trát diềm mái sảng mã TT=1/3 mã quét Flinkote 3,08 m
42 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch giả đá 250x250mm VXM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 28,61 m2
43 Bả ma tít tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 394,2764 m2
44 Bả ma tít CKBT Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 329,8232 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 359,2058 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 364,8938 m2
47 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 231,4 m2
48 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,1 m2
49 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch nhám 300x300 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,92 m2
50 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 51,804 m2
51 Ngâm nước xi măng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 23,544 m2
52 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 51,368 m2
53 Lợp mái Tole lạnh mạ màu d0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,1452 100m2
54 Đóng trần tấm Prima nổi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 218,76 M2
55 Cung cấp & lắp đặt ống INOX D60x1,5mm Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1132 100m
56 Sản xuất xà gồ thép kẽm hộp 50x100x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0852 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 1,0852 tấn
58 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,92 m2
59 Thép hình vi kèo L63x63x5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 722 Kg
60 Thép hình vi kèo L50x50x5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 49,45 Kg
61 Thép hình vi kèo L40x40x4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 122,62 Kg
62 Thép bản d10 vì kèo Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 45,29 Kg
63 Thép bản d6 vì kèo Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 202,07 Kg
64 Thép bản d6 giằng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,88 Kg
65 Thép hình giằng kèo L40x40x4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 105,2 Kg
66 Bu lông fi 16 : 750 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24 Cái
67 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12mL63x63x5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,1414 tấn
68 Lắp dựng vì kèo Que hàn : Việt Nam 1,1414 tấn
69 Sản xuất giằng mái thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1271 tấn
70 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Que hàn : Việt Nam 0,1271 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 64,8305 1m2
72 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC d90mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,44 100m
73 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, ống tràn Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,024 100m
74 Cung cấp & lắp đặt co nhựa PVC 90mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 16 cái
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2951 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1477 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0462 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6627 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4004 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0945 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4582 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,424 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,164 tấn
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2513 tấn
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2086 tấn
86 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0491 tấn
87 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1449 tấn
88 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20 bộ
89 Lắp đặt đèn HQ đĩa cầu D300/32W/220V 1 Bộ
90 Lắp đặt quạt treo tường 2 cái
91 Lắp đặt quạt đảo 8 Cái
92 Lắp đặt hộp 2 công tắc (3 lỗ) + mặt đế 3 hộp
93 Lắp đặt hộp 3 công tắc (4 lỗ) + mặt đế 1 hộp
94 Lắp đặt hộp 3 công tắc (5 lỗ) + mặt đế 3 hộp
95 Lắp ổ cắm 2 lỗ + mặt đế 12 cái
96 Lắp MCB 2pha -50A 1 bộ
97 Lắp MCB 2P/20A 3 Cái
98 Lắp công tắc 18 Cái
99 Lắp cầu chì 19 Cái
100 Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2 260 Mét
101 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 186 Mét
102 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 40 Mét
103 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x22mm2 60 Mét
104 Kéo rải dây cáp đồng trần loại dây 1x11mm2 10 Mét
105 Lắp đặt ống nhựa,vuông 40x25mm 30 Mét
106 Hộp nhựa vuông 25x15 120 Mét
107 Đóng cọc tiếp địa 2 Bộ
108 Lắp đặt ống nhựa COURANT fi 25 80 Mét
C CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,8887 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 2,7846 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6692 100M3
4 Đóng cọc tràm chiều dài L=2,65m Vào đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23,4558 100M
5 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3,5405 M3
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3,8345 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 7,321 M3
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 3,6675 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 9,2322 M3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2 mác 200 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,7226 M3
11 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4163 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,9588 100M2
13 Ván khuôn xà dầm, giằng ĐK Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,2507 100M2
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3015 100M2
15 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,144 M3
16 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,8416 M3
17 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6135 M3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% gạch XMCL Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16,1155 m3
19 Cung cấp & lắp dựng cửa cổng sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,85 M2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 không sơn Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 46,165 M2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ( gạch ống) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 406,1151 M2
22 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 không sơn có tường chắn Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 4,56 M2
23 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 55,5748 M2
24 Trát xà dầm, vữa mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 71,8575 M2
25 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 30,15 M2
26 Đắp vữa, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 7,488 M2
27 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 406,1151 m2
28 Bả ma tít CKBT Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 157,5823 m2
29 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 563,6974 M2
30 Sản xuất hàng rào song sắt ( bông sắt trên đầu hàng rào B) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 34,14 M2
31 Lắp dựng bông sắt hàng rào Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30,66 M2
32 Thép tròn fi 14 nhọn a150 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 220,92 Kg
33 Thép dẹt 20x3 nhọn a150 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 117,487 Kg
34 Thép hộp 20x40x1.2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,1389 Kg
35 Thép hộp 30x60x1.5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 43,2378 Kg
36 Thép hộp 30x60x1.5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 60 Cái
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,255 Tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, fi 8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,013 tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1734 Tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4287 tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0295 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3169 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, fi 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2507 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, fi 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,2993 Tấn
45 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 29,9407 M2
46 Cung cấp & lắp đá hoa cương + chữ bảng tên ( hoàn thiện) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,415 M2
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,1007 100M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,2584 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,6292 M3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,081 100M3
5 Đóng cừ tràm L=2,7m bằng máy, đóng trên mặt đất, đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,267 100m
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0488 100M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,8538 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,242 M3
9 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,484 M3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,3785 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,08 100M2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,5711 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,16 100M2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 11,982 m2
15 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,4 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,9157 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2982 100M2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 16,422 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,3698 m3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3096 100M2
22 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 32,164 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,1155 m3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0067 100M2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 3 1cấu kiện
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0037 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0083 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0328 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, fi 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0056 Tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0212 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1071 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0421 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,16 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0698 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0579 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0833 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0256 tấn
38 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,7147 m3
39 Trát bó nền, trát phần xây trên đà sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,773 m2
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,576 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% gạch không nung Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,6326 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 30,703 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 58,312 m2
44 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 51,8 m2
45 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch lát 300x300mm nhám Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,38 m2
46 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch lát 300x300mm sỏi chống trơn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16,185 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 35 m
48 Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3 m2
49 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa Þ42 thoát tràn sê nô Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,006 100m
50 Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1827 100M2
51 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 STK Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0688 Tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,0688 Tấn
53 Trần tấm prima khung nhôm (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,05 M2
54 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 90,898 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 60,988 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 61,197 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 90,689 m2
58 Cung cấp & lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhôm hệ 700(KB nhôm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,72 M2
59 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,5 M2
60 Cung cấp & lắp dựng vách ngăn blamri khung đố nhôm hộp 30x70 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,25 M2
61 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,144 100m
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,432 M2
63 Ngâm xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 6,432 M2
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,432 m2
65 Lắp đèn LED 0,6m 1 bóng 2 Bộ
66 Lắp đèn chữ U 30W 1 bóng 3 Bộ
67 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ( 2 công tắc) 1 Cái
68 Lắp đặt mặt đế 4 lỗ (3 công tắc) 1 Cái
69 Lắp công tắc 5 Cái
70 Lắp cầu chì 2 Cái
71 MCB 1P/20A 1 Cái
72 Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2 80 Mét
73 Hộp nhựa vuông 25x15 30 Mét
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 1 Cái
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 Cái
76 Lắp đặt MOTUER 1HP + thùng TOL đậy 1 Cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt 3 Bộ
78 Lắp đặt vòi nước INOX ( loại tay cấùn gạt) 3 Bộ
79 Lắp đặt lưới thu inox D150 4 Cái
80 Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa inox có chân đỡ 2 Bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhựa 3 Bộ
82 Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm 0,08 100M
83 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm 0,12 100M
84 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm 0,16 100M
85 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm 0,06 100M
86 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm 0,6 100M
87 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm 0,06 100M
88 Lắp đặt co lơi PVC Þ114 3 Cái
89 Lắp đặt tê PVC Þ114 2 Cái
90 Lắp đặt co PVC Þ90 2 Cái
91 Lắp đặt co Þ60 5 Cái
92 Lắp đặt tê PVC Þ60 7 Cái
93 Lắp đặt tê PVC Þ27 10 Cái
94 Lắp đặt co PVC Þ27 9 Cái
95 Lắp đặt co fi 27/21 PVC 6 Cái
96 Thùng rác vệ sinh 2 Cái
97 Lắp đặt van khóa D27 2 Cái
98 Lắp đặt đầu răng ngoài + trong D21 10 Cái
99 Lắp đặt gương soi 2 Cái
100 Lắp đặt kệ kính 2 Cái
101 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 7,6762 M3
102 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,5078 M3
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,547 m3
104 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 2,7326 M3
105 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,5123 m3
106 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2614 m3
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,912 m2
108 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,59 m2
109 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,3656 m3
110 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0173 100M2
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,031 tấn
112 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 1cấu kiện
113 Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1056 M3
114 Than hoạt tính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,096 M3
E PHẦN HẠ TẦNG
F SÂN - HỆ THỐNG THOÁT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 12,558 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 53,1019 M3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 30,668 m3
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 80,9339 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 6,66 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 6,56 M3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 4,1183 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1971 100M2
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,756 M3
10 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 25,7109 M3
11 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0396 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,139 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,9741 100M2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 81 1cấu kiện
15 Cung cấp & lắp đặt ống PVC D400mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,42 100m
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, fi 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2221 Tấn
17 Đào móng băng R<=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 14,7841 M3
18 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 7,3921 M3
19 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,187 M3
20 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,38 M3
21 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,561 M3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 65,28 M2
23 Rải vải ni lông Nilong : Loại 1 1,19 100M2
24 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 39,28 M3
25 Kẻ jon 2x2m rộng 20 sâu 80 TT NC =1/3 491 M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sân fi 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,317 Tấn
G NHÀ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,1236 100M3
2 Đào móng băng R<=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,24 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0987 100M3
4 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 5,594 M3
5 Rải vải ni lông Nilong : Loại 1 0,56 100M2
6 Đóng cừ tràm bằng máy, đóng trên mặt đất Chiều dài cọc L=2,6m, đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,861 100m
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,694 M3
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4,5507 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 1,068 M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,3552 M3
11 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0324 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,071 100M2
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5 M2
15 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mmm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2743 Tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,2743 Tấn
17 Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6656 100M2
18 Thép cột D90x3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 95,8353 Kg
19 Thép bản d8mm cột Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30,144 Kg
20 Thép bản d5mm cột Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,065 Kg
21 Bu lông cột d16L=600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24 Cái
22 Thép vì kèo D60x2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 143,4572 Kg
23 Thép bản 600*30*2mm đỡ máng xối Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,6956 Kg
24 Thép tròn fi 10 đỡ máng xối Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 25,6672 Kg
25 Sản xuất cột Bằng thép hình Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1557 Tấn
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1708 Tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại Que hàn : Việt Nam 0,1557 Tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Que hàn : Việt Nam 0,1708 Tấn
29 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 16,049 M2
30 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 24,96 M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0433 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0112 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, fi 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,058 Tấn
34 Cung cấp & lắp ống PVC D60 Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,06 100m
H SAN LẤP MẶT BẰNG
1 San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,85 2,7392 100M3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 1,25m3, đất cấp I 1,9827 100M3
3 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 1,853 100M3
4 Cát san lấp Cát san lấp : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1.417,03 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->